Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315468-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220230225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ GPMB tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 11:51:00 đến ngày 2022-03-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,259,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.981.383.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên, còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng IV trở lên (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Khu dân cư phụ vụ GPMB dự án Đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái tại thôn Yên Sơn, xã Dực Yên, huyện Đầm Hà (Hỗ trợ giải phóng mặt mặt tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh)
120 Ngày
E-CDNT 3 Dự án hỗ trợ GPMB tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đầm Hà, Địa chỉ: phố Lê Lương, TT Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: phố Lê Lương, TT Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đầm Hà, Địa chỉ: phố Lê Lương, TT Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: phố Lê Lương, TT Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đầm Hà, Địa chỉ: phố Lê Lương, TT Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: phố Lê Lương, TT Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,017100m3
2Đắp vật liệu san lấp dạng hạt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V100,756100m3
3Mua vật liệu san lấp dạng hạtMô tả kỹ thuật theo chương V105,526100m3
B Hạng mục: Hoàn trả kênh
1Đào móng kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,396100m3
2Đắp đất mang cống, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092100m3
3Đệm cát móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V16,166m3
4Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
5BTXM đáy kênh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,536m3
6Xây tường gạch D220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,205m3
7Trát tường kênh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,5m2
8Láng đáy kênh VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V191,36m2
9Ván khuôn giằng (mũ mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932100m2
10BTCT giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,701m3
11Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,255100m2
13BTCT tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,064m3
14Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V5,284tấn
15Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V26,064m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V488cấu kiện
C Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào móng kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,509100m3
2Đắp đất mang cống, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m3
3Đệm cát móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,627m3
4Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m2
5BTXM đáy kênh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88m3
6Xây tường gạch D220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,673m3
7Trát tường kênh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,392m2
8Láng đáy kênh VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,696m2
9Ván khuôn giằng (mũ mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m2
10BTCT giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
11Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m2
13BTCT tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m3
14Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663tấn
15Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,191m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V460cấu kiện
D Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móng kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,173100m3
2Đắp đất mang cống, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m3
3Đệm cát móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,814m3
4Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m2
5BTXM đáy kênh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,549m3
6Xây tường gạch D220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,72m3
7Trát tường kênh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,395m2
8Láng đáy kênh VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V112,416m2
9Ván khuôn giằng (mũ mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m2
10BTCT giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,079m3
11Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m2
13BTCT tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,341m3
14Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862tấn
15SXLD thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
16SXLD thép lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,675m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V352cấu kiện
E Hạng mục: Cấp nước
1Đào đất móng kênh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m³
2Đắp đất rãnh, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m³
3Xây tường gạch đất sét nung D=220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72
6BTXM lót đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308
7SXLD ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m²
8BTXM đá 2x4 M200 gối đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064
9SXLD ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m²
10BTCT đá 1x2 M200 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,156
11SXLD cốt thép mũ mố D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
12SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
13BTCT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128
14SXLD cốt thép tấm đan D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
15SXLD thép hình L 100x100x8mm ke mũ mố + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
22Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
26Lắp đặt van ren đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
F Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m³
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,215100m³
3Đắp đất nền đường đất cấp III, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m³
4Đắp đất nền vỉa hè đất cấp III, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m³
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,397
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,313
7Đổ bê tông lót, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4392
8Đổ bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,103
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m²
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m²
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m²
12Đắp móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m³
13Lót nilongMô tả kỹ thuật theo chương V517,529
14Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V102,383
15Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V83,082m
16Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,625m
17Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,82m
18Lát gạch Terrazzo, KT: 400x400x40mm, VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V622,11
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V184,56m
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V370,06cấu kiện
G Hạng mục: Cây xanh
1Đào đất hố cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m³
2Tôn đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11
3Xây tường gạch đất sét nung D=220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747
5SXLD, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m²
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,73
7Cây lộc vừng H>3m DK cây 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
8Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2/ lần
9Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m²
10Bón phân và xử lý đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2/ lần
H Hạng mục: Vận chuyển đất đổ thải
1Khối lượng vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V156,19810m3/km
I Hạng mục: Hoàn trả kênh BTCT
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0154100m³
2Đắp đất hai bên thành kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6959100m³
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9588
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6844
5Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9095
6Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0556100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4726tấn
12Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,15
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V106cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.981.383.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên, còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng IV trở lên (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy lu ≥ 10 tấn1
8 Máy ủi ≥ 108 CV1
9 Máy hàn ≥ 23 Kw1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->