Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Đại đội 17 và Đội vận tải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Đại đội 17 và Đội vận tải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 08:16:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,915,734,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.373603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7472E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.015.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm KCS đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Đại đội 17 và Đội vận tải) Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Đại đội 17 và Đội vận tải) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tình chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: * Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương, Khu đô thị mới, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Lê Văn Diện; Chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương, Khu đô thị mới, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Phúc Vinh + Địa chỉ: Số 43 Tôn Quang Phiệt - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Tuấn Vũ; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC BAN CHQS HUYỆN MƯỜNG LÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3187 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,606 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4315 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,672 | m3 |
| 9 | Mạch ngừng thi công bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8 | m |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1432 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3552 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1904 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,44 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,56 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,16 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,16 | m2 |
| 17 | Nắp bể (tấm Inox 304 và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Bản lề nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3692 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0181 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8084 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2426 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0048 | tấn |
| 26 | Rải tấm nilong chống mất nước(sân quanh bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m2 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m |
| 30 | Phá đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,64 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,6 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1404 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,319 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,68 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,68 | m3 |
| 36 | Xếp gạch chỉ cảnh báo đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,56 | 1000v |
| 37 | Gạch bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.560 | viên |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 39 | Băng báo hiệu ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 156 | m |
| 40 | Rải băng báo hiệu ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,468 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,011 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép D50 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 43 | Rải tấm ni lông chống mất nước hoàn trả đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,64 | m3 |
| 45 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,64 | 100m |
| 46 | Măng sông HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 47 | Cút 90o HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 48 | Tê HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 49 | Rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 52 | Kép đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 53 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 61 | Gia công, lắp đặt máng Inox khổ 600 thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77 | m |
| 62 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 63 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 64 | Phểu nhựa PVC thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 65 | Đai Inox nẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 67 | Van khóa nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 68 | Van phao điện bồn nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 69 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| B | HẠNG MỤC: BAN CHQS HUYỆN QUAN SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3187 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,606 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,436 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1432 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3202 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1904 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,3226 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,56 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,16 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,0426 | m2 |
| 16 | Nắp bể (tấm Inox 304 và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Bản lề nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8 | m |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3692 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0181 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8084 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2426 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0048 | tấn |
| 26 | Rải tấm nilong chống mất nước(sân quanh bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8 | m2 |
| 30 | Cắt nền bê tông phá dỡ lớp nền BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136 | m |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,896 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp b- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,88 | m3 |
| 33 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,126 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2263 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,72 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,72 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa 1 chiều Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép đồng Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 45 | Gạch chỉ bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.400 | viên |
| 46 | Xếp gạch bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 1000v |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 48 | Băng báo hiệu ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 49 | Rải băng báo hiệu ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,896 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2265 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0755 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0215 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô t- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0215 | 100m3/1km |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4613 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0247 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,928 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1024 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0079 | tấn |
| 63 | Gia công lắp dựng khung thép góc hố ga(khung thép L75x75x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0179 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Phá dỡ nền gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m2 |
| 67 | Cắt nền bê tông phá dỡ lớp nền BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m3 |
| 70 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0468 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,508 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,28 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,28 | m3 |
| 74 | Gạch chỉ bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 520 | viên |
| 75 | Xếp gạch bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | 1000v |
| 76 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 77 | Băng báo hiệu ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | m |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,156 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép đồng đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 89 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 92 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m3 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m2 |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 98 | Gia công, lắp đặt máng Inox khổ 600 thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 99 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 100 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 101 | Phểu nhựa PVC thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 102 | Đai Inox nẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 105 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cấu kiện |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cấu kiện |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,68 | m2 |
| 108 | Quét Sika chống thấm bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,68 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,16 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,52 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC BAN CHQS HUYỆN QUAN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3187 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,606 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4315 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,672 | m3 |
| 9 | Mạch ngừng thi công bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8 | m |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1432 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3552 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1904 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,44 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,56 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,16 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,16 | m2 |
| 17 | Nắp bể (tấm Inox 304 và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Bản lề nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3692 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0181 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8084 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2426 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0048 | tấn |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9868 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể lọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5984 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0675 | 100m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,11 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,8472 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0508 | tấn |
| 32 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m2 |
| 33 | Giàn phun nước sắt ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8144 | m2 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0233 | 100m3 |
| 35 | Lưới inox kích thước 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8144 | m2 |
| 36 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 814,016 | kg |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0174 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 252 | cái |
| 39 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 40 | Nắp bể Inox(tấm và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tấm |
| 41 | Bản lề nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 42 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Rải tấm nilong chống mất nước(sân quanh bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,196 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m2 |
| 46 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 47 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 48 | Ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 49 | Cút thép tráng kẽm 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 50 | Líp đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 51 | Chữ thập 90o thép tráng kẽm D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 52 | Rọ chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông thép - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 57 | Van khóa 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Van khóa 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 61 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 64 | Atomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm; 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt mang sông PPR D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt T nhựa PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt phao điện D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,4 | m3 |
| 75 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0833 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2058 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,33 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,33 | m3 |
| 79 | Xếp gạch chỉ cảnh báo đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,98 | 1000v |
| 80 | Gạch bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 980 | viên |
| 81 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 82 | Băng báo hiệu ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 98 | m |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | m3 |
| 85 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | lần |
| 86 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 87 | Ống lọc, lắng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 88 | Ống đẩy D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 89 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Chèn sét cách ly địa tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,161 | m3 |
| 91 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6441 | m3 |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt phao điện D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cặp bích |
| 97 | Bu lông + Ê cu M20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 98 | Cáp inox 304 D=3mm theo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1021 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3674 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3674 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6458 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0182 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3376 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1873 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0219 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0122 | tấn |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,96 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2196 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0109 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1 cấu kiện |
| 114 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 115 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 116 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 117 | Atomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 119 | Gia công, lắp đặt máng Inox khổ 600 thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 120 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m |
| 121 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 122 | Phểu nhựa PVC thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 123 | Đai Inox nẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC D90 135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC D90 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,84 | m2 |
| 127 | Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,1 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,08 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,26 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐỘI 17 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông phá dỡ lớp nền BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 316 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,656 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 141,42 | m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4534 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5622 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,996 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,996 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HPDE PN16-D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HPDE PN16-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Bích HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn 1 chiều - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 21 | Gạch chỉ bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.180 | viên |
| 22 | Xếp gạch bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,18 | 1000v |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 24 | Băng báo hiệu ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 518 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,554 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá cấp phối (hoàn trả mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,016 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (hoàn trả mặt đươngf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,64 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7 | 100m |
| 32 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6795 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2265 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0645 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0645 | 100m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3838 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,074 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,784 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3072 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0238 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng khung thép góc hố ga(khung thép L75x75x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2 | m |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0538 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cấu kiện |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,72 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,72 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,2 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,52 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC ĐỘI VẬN TẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 163,03 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5337 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1394 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,34 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,764 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,764 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,764 | m3 |
| 9 | Xếp gạch chỉ cảnh báo đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,93 | 1000v |
| 10 | Gạch bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.930 | viên |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 12 | Băng báo hiệu ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 593 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,779 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,344 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (hoàn trả mặt đươngf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,52 | m3 |
| 18 | Lát vỉa hè gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | m2 |
| 19 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,83 | 100m |
| 20 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,42 | 100m |
| 21 | Đai khởi thủy inox D150x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 25 | Van chặn 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 27 | Van chặn 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Cút 90o HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,83 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,42 | 100m |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,25 | 100m |
| 35 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 36 | Ống thép luồn ống qua đường D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 37 | Ống thép luồn ống qua đường D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 39 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8397 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6132 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0323 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tôđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0323 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0323 | 100m3/1km |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6919 | m3 |
| 49 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,537 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,392 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1536 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0119 | tấn |
| 54 | Gia công lắp dựng khung thép góc hố ga(khung thép L75x75x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | md |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0077 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3187 | m3 |
| 58 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0544 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất thừa lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8791 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3/1km |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,83 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,606 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4315 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,672 | m3 |
| 67 | Mạch ngừng thi công bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8 | m |
| 68 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1432 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3552 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1904 | 100m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,44 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,56 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,16 | m2 |
| 74 | Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,16 | m2 |
| 75 | Nắp bể (tấm Inox 304 và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 76 | Bản lề nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 77 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0249 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3692 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0181 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8084 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2426 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0048 | tấn |
| 84 | Rải tấm nilong chống mất nước(sân quanh bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,108 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan bể hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cấu kiện |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cấu kiện |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,68 | m2 |
| 90 | Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 116,6 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,76 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,92 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ máy lọc nước và xử lý nước cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chìm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | Cái |
| 4 | Bồn Inox 2000 lít chứa nước thành phẩm sau khi lọc và xử lý nước cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.373603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7472E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.015.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm KCS đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | ≥5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | ≥23 KW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | ≥1.5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi, đầm bàn | ≥1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 2 KW | 2 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi