Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Đại đội 17 và Đội vận tải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323492-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Đại đội 17 và Đội vận tải)
Số hiệu KHLCNT 20220302365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 08:16:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,915,734,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.373603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7472E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.015.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm KCS đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Đại đội 17 và Đội vận tải)
Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Đại đội 17 và Đội vận tải)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khu Đô thị mới phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương, Khu đô thị mới, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Tân Bảo Thắng. Số 38B, đường Đốc Thiết, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm tra sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn QLDA Miền Trung. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Phúc Vinh, địa chỉ: Số 43 Tôn Quang Phiệt - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa (Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, c17 và Đội vận tải), Đại lộ Hùng Vương, Khu đô thị mới, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khu Đô thị mới phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương, Khu đô thị mới, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tình chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: * Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương, Khu đô thị mới, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Lê Văn Diện; Chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương, Khu đô thị mới, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Phúc Vinh + Địa chỉ: Số 43 Tôn Quang Phiệt - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Tuấn Vũ; chức vụ: Quản lý kỹ thuật;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC BAN CHQS HUYỆN MƯỜNG LÁT
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,3187m3
2Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0544100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,606m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4315m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,672m3
9Mạch ngừng thi công bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,8m
10Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1432100m2
11Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3552100m2
12Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1904100m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,44m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,56m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,16m2
16Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,16m2
17Nắp bể (tấm Inox 304 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
18Bản lề nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
20Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0249tấn
21Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3692tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0181tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8084tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2426tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0048tấn
26Rải tấm nilong chống mất nước(sân quanh bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,108100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8m2
29Cắt mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4m
30Phá đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,64m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,6m3
32Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1404100m3
33Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,319100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,68m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,68m3
36Xếp gạch chỉ cảnh báo đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,561000v
37Gạch bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.560viên
38Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
39Băng báo hiệu ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu156m
40Rải băng báo hiệu ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,468100m2
41Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,011m3
42Lắp đặt ống thép D50 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
43Rải tấm ni lông chống mất nước hoàn trả đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,64m3
45Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,64100m
46Măng sông HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
47Cút 90o HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
48Tê HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
49Rắc co HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
50Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
51Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
52Kép đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
53Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
54Rọ hút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
56Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 máy
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
58Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
60Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
61Gia công, lắp đặt máng Inox khổ 600 thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77m
62Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
63Cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
64Phểu nhựa PVC thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
65Đai Inox nẹp ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80cái
66Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
67Van khóa nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
68Van phao điện bồn nước mái D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
69Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
B HẠNG MỤC: BAN CHQS HUYỆN QUAN SƠN
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,3187m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0544100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,606m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,436m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,672m3
9Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1432100m2
10Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3202100m2
11Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1904100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,3226m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,56m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,16m2
15Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,0426m2
16Nắp bể (tấm Inox 304 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
17Bản lề nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
18Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
19Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,8m
20Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0249tấn
21Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3692tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0181tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8084tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2426tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0048tấn
26Rải tấm nilong chống mất nước(sân quanh bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,108100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8m2
29Phá dỡ nền gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,8m2
30Cắt nền bê tông phá dỡ lớp nền BTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136m
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,896m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp b- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,88m3
33Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,126100m3
34Đắp đất K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2263100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,72m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,72m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,48100m
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
40Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
41Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
42Lắp đặt van khóa 1 chiều Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
43Lắp đặt van khóa 2 chiều Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
44Lắp đặt kép đồng Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
45Gạch chỉ bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.400viên
46Xếp gạch bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,41000v
47Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
48Băng báo hiệu ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140m
49Rải băng báo hiệu ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,01m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,896m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,8m2
53Đào móng cột, trụ, hố- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2265m3
54Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0755m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0215100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô t- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0215100m3/1km
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4613m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0247m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,928m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1024m3
62Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0079tấn
63Gia công lắp dựng khung thép góc hố ga(khung thép L75x75x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4m
64Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0179100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 cấu kiện
66Phá dỡ nền gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m2
67Cắt nền bê tông phá dỡ lớp nền BTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80m
68Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,88m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m3
70Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0468100m3
71Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,508100m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,28m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,28m3
74Gạch chỉ bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu520viên
75Xếp gạch bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,521000v
76Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
77Băng báo hiệu ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52m
78Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,156100m2
79Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,005m3
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
82Lắp đặt kép đồng đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
83Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
84Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
85Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
86Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
87Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
88Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
89Rọ hút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
90Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 máy
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
92Ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
94Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,88m3
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m2
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
98Gia công, lắp đặt máng Inox khổ 600 thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45m
99Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
100Cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
101Phểu nhựa PVC thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
102Đai Inox nẹp ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
103Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
105Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cấu kiện
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61 cấu kiện
107Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,68m2
108Quét Sika chống thấm bể,Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,68m2
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,16m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,52m2
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC BAN CHQS HUYỆN QUAN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,3187m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0544100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,606m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4315m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,672m3
9Mạch ngừng thi công bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,8m
10Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1432100m2
11Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3552100m2
12Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1904100m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,44m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,56m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,16m2
16Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,16m2
17Nắp bể (tấm Inox 304 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
18Bản lề nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
20Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0249tấn
21Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3692tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0181tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8084tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2426tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0048tấn
26Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9868m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể lọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5984m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0675100m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,11m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,8472m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0508tấn
32Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m2
33Giàn phun nước sắt ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8144m2
34Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0233100m3
35Lưới inox kích thước 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8144m2
36Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu814,016kg
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0174100m3
38Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu252cái
39Rọ hút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
40Nắp bể Inox(tấm và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tấm
41Bản lề nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
42Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
43Rải tấm nilong chống mất nước(sân quanh bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,196100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m3
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8m2
46Ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,01100m
47Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
48Ống thép tráng kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
49Cút thép tráng kẽm 90o D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
50Líp đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
51Chữ thập 90o thép tráng kẽm D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
52Rọ chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
53Lắp đặt măng sông thép - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
54Lắp đặt măng sông thép - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
55Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
56Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
57Van khóa 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
58Van khóa 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
59Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
61Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
62Lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 máy
63Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
64Atomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,06100m
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm; 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
67Lắp đặt kép đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
68Lắp đặt mang sông PPR D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
69Lắp đặt T nhựa PPR 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
70Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
71Lắp đặt van khóa 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
72Lắp đặt van khóa 2 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
73Lắp đặt phao điện D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,4m3
75Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0833100m3
76Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2058100m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,33m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,33m3
79Xếp gạch chỉ cảnh báo đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,981000v
80Gạch bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu980viên
81Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
82Băng báo hiệu ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu98m
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,294100m2
84Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007m3
85Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kWMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1lần
86Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
87Ống lọc, lắng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1100m
88Ống đẩy D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1100m
89Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
90Chèn sét cách ly địa tầngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,161m3
91Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6441m3
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
93Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
94Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
95Lắp đặt phao điện D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
96Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cặp bích
97Bu lông + Ê cu M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
98Cáp inox 304 D=3mm theo dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1021m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3674m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3674m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6458m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0182100m2
104Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3376m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1873m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0219100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0122tấn
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,96m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2196m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0109100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0168tấn
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31 cấu kiện
114Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 máy
115Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
116Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
117Atomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
119Gia công, lắp đặt máng Inox khổ 600 thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
120Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28100m
121Cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
122Phểu nhựa PVC thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
123Đai Inox nẹp ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58cái
124Cút nhựa PVC D90 135oMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
125Cút nhựa PVC D90 90oMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
126Phá lớp vữa trát tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,84m2
127Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,1m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,5m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,08m2
130Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,26m2
D HẠNG MỤC: ĐẠI ĐỘI 17
1Cắt nền bê tông phá dỡ lớp nền BTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu316m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,656m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141,42m3
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4534100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5622100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,996m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,996m3
8Lắp đặt ống nhựa HPDE PN16-D63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2100m
9Lắp đặt ống nhựa HPDE PN16-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5100m
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
11Bích HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
13Lắp đặt van chặn 1 chiều - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35cái
15Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
18Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
19Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
21Gạch chỉ bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5.180viên
22Xếp gạch bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,181000v
23Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35cái
24Băng báo hiệu ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu518m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,554100m2
26Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,035m3
27Thi công lớp đá cấp phối (hoàn trả mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,016m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (hoàn trả mặt đươngf)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,64m3
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,7100m
32Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6795m3
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2265m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0645100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0645100m3/1km
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3838m3
37Xây gạch đất, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,074m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,784m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,16m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3072m3
41Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0238tấn
42Gia công lắp dựng khung thép góc hố ga(khung thép L75x75x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,2m
43Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0538100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61 cấu kiện
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu117,72m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu117,72m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,2m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,52m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27m2
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC ĐỘI VẬN TẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu163,03m3
2Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5337100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1394100m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,34m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,764m3
6Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,764m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,764m3
9Xếp gạch chỉ cảnh báo đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,931000v
10Gạch bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5.930viên
11Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
12Băng báo hiệu ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu593m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,779100m2
14Bê tông cố định mốc báo hiệu bê tống đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04m3
15Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,344m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (hoàn trả mặt đươngf)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,64m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,52m3
18Lát vỉa hè gạch terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21m2
19Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,83100m
20Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,42100m
21Đai khởi thủy inox D150x63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
22Hàn nối bích nhựa HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
23Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
25Van chặn 1 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35cái
27Van chặn 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
28Cút 90o HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
30Rắc co nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
31Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,83100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,42100m
34Công tác khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,25100m
35Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
36Ống thép luồn ống qua đường D80Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
37Ống thép luồn ống qua đường D50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
38Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 máy
39Rọ hút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22m
41Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22m
42Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
43Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8397m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6132m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0323100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tôđất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0323100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0323100m3/1km
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6919m3
49Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,537m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,392m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1536m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0119tấn
54Gia công lắp dựng khung thép góc hố ga(khung thép L75x75x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6md
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0077100m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31 cấu kiện
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,3187m3
58Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0544100m3
59Đào xúc đất thừa lên xe đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8791m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3/1km
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,83m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,606m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4315m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,672m3
67Mạch ngừng thi công bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,8m
68Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1432100m2
69Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3552100m2
70Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1904100m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,44m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,56m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,16m2
74Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,16m2
75Nắp bể (tấm Inox 304 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
76Bản lề nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
77Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
78Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0249tấn
79Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3692tấn
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0181tấn
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8084tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2426tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0048tấn
84Rải tấm nilong chống mất nước(sân quanh bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,108100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m3
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8m2
87Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan bể hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cấu kiện
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61 cấu kiện
89Phá lớp vữa trát tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,68m2
90Quét chống thấm Sika(hoặc chất liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu116,6m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,76m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,92m2
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bộ máy lọc nước và xử lý nước cứngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3Bộ
2Máy bơm chìm giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
3Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7Cái
4Bồn Inox 2000 lít chứa nước thành phẩm sau khi lọc và xử lý nước cứngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.373603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7472E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.015.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)31
3 Cán bộ KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm KCS đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW2
2 Máy hàn ≥23 KW2
3 Máy khoan cầm tay ≥1.5KW2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
5 Ô tô tự đổ ≥5T2
6 Máy đầm dùi, đầm bàn ≥1,5 KW2
7 Máy bơm nước ≥ 2 KW2
8 Máy mài ≥ 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->