Gói thầu: Gói thầu số 09A: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09A: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 08:38:00 đến ngày 2022-03-21 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,911,675,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND, Trong đó 14.400.000.000 = 03 x 4.800.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc, côp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn, vôi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09A: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và THCS An Mỹ 2, xã An Mỹ, huyện Kế Sách 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 (xổ số kiến thiết thu vượt dự toán năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC TẬP + HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 5,4585 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 16,1169 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,3653 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 2,1365 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 1,112 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 11,844 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 149,3888 | m3 | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 180 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 24,3 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bằng búa căn | 3,375 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7037 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,014 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1132 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,8508 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4686 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 1,4968 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,2575 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,321 | 100m3 | |
| 19 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 17,2732 | 1m3 | |
| 20 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | 0,3613 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | 1,3537 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3349 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,333 | tấn | |
| 24 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,2988 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,9503 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3534 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,2686 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,3194 | tấn | |
| 29 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,4243 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,209 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép dầm sàn tầng 2 | 2,3494 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5906 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,0488 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1418 | tấn | |
| 35 | Bê tông dầm sàn tầng 2, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,8845 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép dầm sàn tầng 3 | 2,3089 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,619 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8467 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4272 | tấn | |
| 40 | Bê tông dầm sàn tầng 3, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,8485 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép dầm mái | 2,2045 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép vì kèo | 2,1068 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1961 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,4134 | tấn | |
| 45 | Bê tông dầm mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,0372 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép sàn | 8,7842 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép sê nô | 1,6678 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,4467 | tấn | |
| 49 | Bê tông sàn, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 94,3321 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang | 0,8988 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3049 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,7728 | tấn | |
| 53 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,812 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng, lan can, hộp gen | 3,8563 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông lanh tô, lam nắng, ô văng, lan can, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,7119 | m3 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gió | 1,5372 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,348 | m3 | |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 178 | 1 cấu kiện | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, lan can, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,6197 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, lan can, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1705 | tấn | |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,3178 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,388 | m3 | |
| 63 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 266,7582 | m2 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5557 | 100m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0451 | 100m3 | |
| 66 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | 4,8226 | 100m2 | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,2994 | tấn | |
| 68 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 35,32 | m3 | |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0344 | m3 | |
| 70 | Lát đá granite bậc cấp và cầu thang (VT+NC) | 109,075 | m2 | |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 38,237 | m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 27,4133 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,9094 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7134 | m3 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 34,8053 | m3 | |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,8834 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,2822 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,0733 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,16 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,046 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 533,596 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.309,9746 | m2 | |
| 83 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 365,97 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,5 | m2 | |
| 85 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | 594,306 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 878,4 | m2 | |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 70,224 | m2 | |
| 88 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | 341,374 | m2 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 566,092 | m2 | |
| 90 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | 65,985 | m2 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 288,7 | m | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 899,566 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.309,975 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 294,35 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.598,17 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.193,916 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.908,145 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 222,72 | m2 | |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,392 | m2 | |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 298,192 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | 1.238,65 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granite nhám - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | 11,76 | m2 | |
| 103 | Lát đá granite đan lavabo (VT+NC) | 1,84 | m2 | |
| 104 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | 4,242 | m2 | |
| 105 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh nẹp ô (VT+NC) | 106,389 | m2 | |
| 106 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 (VT+NC) | 143,52 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa | 249,909 | m2 | |
| 108 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,8016 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | 142,8 | m2 | |
| 110 | Gia công lan can Inox | 0,4696 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng lan can | 37,245 | m2 | |
| 112 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | 1,8409 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,841 | tấn | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 5,419 | 100m2 | |
| 115 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ (VT+NC) | 19,14 | m2 | |
| 116 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC) | 300,15 | m2 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90x2,9mm | 1,04 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34x2mm | 0,063 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 49x2,4mm | 0,04 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x18w | 90 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 1x18w | 27 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | 1 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | 3 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | 3.250 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 500 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | 350 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | 25 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 | 150 | m | |
| 133 | Lắp đặt quạt trần đảo | 60 | cái | |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | 13 | cái | |
| 135 | Lắp đặt bộ rack 1 sứ | 4 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | 19 | cái | |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | 19 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-100A-10kA | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P-200A-65kA | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt RCB-2P-200A | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | 77 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 700 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 460 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 | 18 | m | |
| 147 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 148 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | 6 | bình | |
| 149 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | 6 | bình | |
| 150 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 12 | cái | |
| 151 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42x2.1mm | 0,16 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27x1.8mm | 0,58 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 21x1,6mm | 0,04 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát - Đường kính 42-27mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mm | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mm | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát - Đường kính 21mm | 7 | cái | |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt chậu lavabo | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150mm | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | 2 | cái | |
| 177 | Máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42x2.1mm | 0,04 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 49x2,4mm | 0,14 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60x2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 114x3,2mm | 0,08 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát - Đường kính 114-49mm | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát - Đường kính 60-42mm | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 195 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | 5,3079 | 1m3 | |
| 196 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6535 | m3 | |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9334 | m3 | |
| 198 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,325 | m2 | |
| 199 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,74 | m2 | |
| 200 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,2879 | m3 | |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0141 | 100m2 | |
| 202 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0193 | tấn | |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0965 | 100m3 | |
| 205 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | 0,965 | 100m2 | |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2277 | tấn | |
| 207 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,72 | m3 | |
| 208 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 31,8597 | 1m3 | |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1151 | 100m3 | |
| 210 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | 0,5176 | 100m2 | |
| 211 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,6232 | m3 | |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6016 | m3 | |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7168 | m3 | |
| 214 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,975 | m2 | |
| 215 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2,1864 | m3 | |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,1307 | 100m2 | |
| 217 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | 0,1571 | tấn | |
| 218 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 73 | 1 cấu kiện | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 220x6,5mm | 0,12 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND, Trong đó 14.400.000.000 = 03 x 4.800.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 10 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 9 | Thợ thép | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 10 | Thợ hàn | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 11 | Thợ mộc, côp pha | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 12 | Thợ bê tông | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 13 | Thợ điện | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 14 | Thợ nước | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 15 | Thợ sơn, vôi | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 16 | Vận hành máy đào | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn ép cọc ≥ 150 tấn | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi