Gói thầu: Gói thầu số 09A: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321793-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 09A: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220320883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 08:38:00 đến ngày 2022-03-21 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,911,675,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND, Trong đó 14.400.000.000 = 03 x 4.800.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc, côp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn, vôi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09A: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS An Mỹ 2, xã An Mỹ, huyện Kế Sách
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 (xổ số kiến thiết thu vượt dự toán năm 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC TẬP + HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm5,4585tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm16,1169tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm0,3653tấn
4Sản xuất thép tấm hộp nối cọc2,1365tấn
5Sản xuất thép hình hộp nối cọc1,112tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc11,844100m2
7Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40149,3888m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1801 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I24,3100m
10Đập đầu cọc bằng búa căn3,375m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7037100m3
12Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB406,014m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1132tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,8508tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,4686tấn
16Ván khuôn móng cột1,4968100m2
17Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4036,2575m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,321100m3
19Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I17,27321m3
20Trải tấm nilon chống mất nước bê tông0,3613100m2
21Ván khuôn giằng móng1,3537100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3349tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,333tấn
24Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB4013,2988m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,9503100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3534tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,2686tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,3194tấn
29Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4020,4243m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4013,209m3
31Ván khuôn thép dầm sàn tầng 22,3494100m2
32Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5906tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,0488tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1418tấn
35Bê tông dầm sàn tầng 2, M200, đá 1x2, PCB4022,8845m3
36Ván khuôn thép dầm sàn tầng 32,3089100m2
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,619tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8467tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,4272tấn
40Bê tông dầm sàn tầng 3, M200, đá 1x2, PCB4022,8485m3
41Ván khuôn thép dầm mái2,2045100m2
42Ván khuôn thép vì kèo2,1068100m2
43Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1961tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,4134tấn
45Bê tông dầm mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB4034,0372m3
46Ván khuôn thép sàn8,7842100m2
47Ván khuôn thép sê nô1,6678100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m9,4467tấn
49Bê tông sàn, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB4094,3321m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang0,8988100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3049tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,7728tấn
53Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,812m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng, lan can, hộp gen3,8563100m2
55Bê tông lanh tô, lam nắng, ô văng, lan can, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,7119m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gió1,5372100m2
57Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,348m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1781 cấu kiện
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, lan can, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,6197tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, lan can, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1705tấn
61Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,3178m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,388m3
63Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40266,7582m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5557100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,0451100m3
66Trải tấm nilon chống mất nước bê tông4,8226100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm1,2994tấn
68Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4035,32m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,0344m3
70Lát đá granite bậc cấp và cầu thang (VT+NC)109,075m2
71Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4038,237m3
72Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4027,4133m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,9094m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,7134m3
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4034,8053m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,8834m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,2822m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,0733m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB400,16m2
80Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,046m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40533,596m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.309,9746m2
83Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40365,97m2
84Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,5m2
85Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40594,306m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40878,4m2
87Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4070,224m2
88Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40341,374m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40566,092m2
90Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách65,985m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40288,7m
92Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà899,566m2
93Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.309,975m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà294,35m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.598,17m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.193,916m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.908,145m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ222,72m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4096,392m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng298,192m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB401.238,65m2
102Lát nền, sàn gạch granite nhám - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB4011,76m2
103Lát đá granite đan lavabo (VT+NC)1,84m2
104Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm4,242m2
105Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh nẹp ô (VT+NC)106,389m2
106Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 (VT+NC)143,52m2
107Lắp dựng cửa249,909m2
108Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm0,8016tấn
109Lắp dựng khung bảo vệ Inox142,8m2
110Gia công lan can Inox0,4696tấn
111Lắp dựng lan can37,245m2
112Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm1,8409tấn
113Lắp dựng xà gồ thép1,841tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm5,419100m2
115Lợp mái ngói Cpac màu đỏ (VT+NC)19,14m2
116Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC)300,15m2
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90x2,9mm1,04100m
118Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 90mm14cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm12cái
120Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm26cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34x2mm0,063100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 49x2,4mm0,04100m
123Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x18w90bộ
124Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 1x18w27bộ
125Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x2501hộp
126Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x2503hộp
127Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
128Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm23.250m
129Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2500m
130Lắp đặt dây đơn CV 10mm2350m
131Lắp đặt dây đơn CV 16mm225m
132Lắp đặt dây đơn CV 25mm2150m
133Lắp đặt quạt trần đảo60cái
134Lắp đặt quạt treo tường13cái
135Lắp đặt bộ rack 1 sứ4bộ
136Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím4cái
137Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím19cái
138Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím3cái
139Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA19cái
140Lắp đặt MCB 1P-100A-10kA3cái
141Lắp đặt MCB 2P-200A-65kA1cái
142Lắp đặt RCB-2P-200A1cái
143Lắp đặt hộp âm tường + mặt77hộp
144Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm700m
145Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm460m
146Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm218m
147Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m1cọc
148Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)6bình
149Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)6bình
150Lắp đặt giá treo bình chữa cháy12cái
151Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC6bộ
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42x2.1mm0,16100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27x1.8mm0,58100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 21x1,6mm0,04100m
155Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 42mm2cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm8cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 21mm5cái
158Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát - Đường kính 42-27mm1cái
159Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mm2cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mm1cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm1cái
162Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mm3cái
163Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát - Đường kính 21mm7cái
164Lắp đặt nối nhựa miệng bát - Đường kính 42mm2cái
165Lắp đặt nối nhựa miệng bát - Đường kính 27mm4cái
166Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm1cái
167Lắp đặt van PVC - Đường kính 42mm1cái
168Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm2bộ
169Lắp đặt xí bệt2bộ
170Lắp đặt chậu lavabo2bộ
171Lắp đặt vòi lavabo2bộ
172Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
173Lắp đặt van xả chậu tiểu nam1bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
175Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150mm2cái
176Lắp đặt gương soi KT 400x600m2cái
177Máy bơm tăng áp1cái
178Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m31bể
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42x2.1mm0,04100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 49x2,4mm0,14100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60x2,8mm0,08100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 114x3,2mm0,08100m
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 49mm1cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm3cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 114mm1cái
186Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát - Đường kính 114-49mm1cái
187Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát - Đường kính 60-42mm3cái
188Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 60mm2cái
189Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 114mm1cái
190Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 49mm2cái
191Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 60mm2cái
192Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát - Đường kính 114mm2cái
193Lắp đặt nối nhựa miệng bát - Đường kính 60mm1cái
194Lắp đặt nối nhựa miệng bát - Đường kính 114mm1cái
195Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I5,30791m3
196Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB400,6535m3
197Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9334m3
198Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,325m2
199Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,74m2
200Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,2879m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0141100m2
202Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 0,0193tấn
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg61 cấu kiện
204Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0965100m3
205Trải tấm nilon chống mất nước bê tông0,965100m2
206Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,2277tấn
207Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB407,72m3
208Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I31,85971m3
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1151100m3
210Trải tấm nilon chống mất nước bê tông0,5176100m2
211Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,6232m3
212Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6016m3
213Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,7168m3
214Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40132,975m2
215Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công2,1864m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,1307100m2
217Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 0,1571tấn
218Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg731 cấu kiện
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 220x6,5mm0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND, Trong đó 14.400.000.000 = 03 x 4.800.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
7 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
8 Kỹ thuật xây dựng 10 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
9 Thợ thép 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
10 Thợ hàn 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
11 Thợ mộc, côp pha 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
12 Thợ bê tông 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
13 Thợ điện 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
14 Thợ nước 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
15 Thợ sơn, vôi 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
16 Vận hành máy đào 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn ép cọc ≥ 150 tấn Tình trạng sử dụng tốt1
2 Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Tình trạng sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt5
4 Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt5
5 Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt1
7 Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
8 Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
9 Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
11 Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tình trạng sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán(01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tình trạng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->