Gói thầu: 02. XL-TB: Thi công và mua sắm thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp và các phòng học chức năng, xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Thuận Lộc theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 02. XL-TB: Thi công và mua sắm thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp và các phòng học chức năng, xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Thuận Lộc theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã Thuận Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 08:29:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,681,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9022724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8045448E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.022.724.000VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.877.271.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.754.542.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
02. XL-TB: Thi công và mua sắm thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp và các phòng học chức năng, xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Thuận Lộc theo hồ sơ thiết kế được duyệt Xây dựng nhà bếp và các phòng chức năng, xây nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Thuận Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã Thuận Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thuận Lộc, Địa chỉ: xã Thuận Lộc, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ: Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 55,8326 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,0249 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3607 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,1043 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,4568 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8116 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1,3565 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 18,9997 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,5937 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5994 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7953 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,6683 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6747 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,733 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9256 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,7822 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,5729 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,0103 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7351 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,0041 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 35,808 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 35,808 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,78 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,7858 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 54,505 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,4829 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,2029 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,7808 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,8024 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,1242 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,2791 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,8649 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5398 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,0478 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6744 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,2387 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4046 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,7357 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6891 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2767 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,5792 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,1802 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 55,2768 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,7932 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,4829 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,7212 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1964 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1964 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,6244 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão (Tính 4 cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 1.048 | cái |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 43,8016 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 43,8016 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 290,468 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 449,5898 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 253,642 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 358,0584 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 486,49 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 431,16 | m |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 201,124 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 418,9556 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 11,0829 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 24,8757 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,625 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 740,0578 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.098,19 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 290,468 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.212,035 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 4,872 | 100m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li) | Mô tả KT theo chương V | 28,08 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li) | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li) | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 79 | SXLD vách kính cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li) | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 80 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 đã sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 81 | SXLD trụ lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cột |
| 82 | SXLD thanh lan can gỗ N4 | Mô tả KT theo chương V | 10,88 | m |
| 83 | SXLD lan can cầu thang bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 10,88 | m |
| 84 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,4409 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 41,371 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1m2 |
| 87 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (2 pha 32A) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (1 pha 20+16A) | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 570 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả KT theo chương V | 660 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp (CT) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 100 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 12 | bảng |
| 101 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 105 | Mua và lắp đặt Điều hòa Panassonic CU/CS U12TKH -8 12000TB(hoặc tương đương) - Loại máy Treo tường 2 cục | Mô tả KT theo chương V | 5 | máy |
| 106 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Quạt hút mùi bếp dài 4m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 11 | cọc |
| 109 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 |
| 115 | Thép đỡ D8 kể cả lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 5,97 | kg |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax bếp) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 20 | Cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 70,9502 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,3883 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,5536 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 29,7607 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 122,385 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,3121 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1,9489 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 35,9862 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,8398 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0075 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,4143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,6991 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5398 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6747 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1935 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9936 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,4583 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,1794 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1794 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,294 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,9697 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,1284 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,9698 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 27,71 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 41,598 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 41,598 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,274 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,724 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,8485 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,696 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,5816 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,6718 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,0056 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,2753 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,3403 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,5688 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0239 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,3789 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 5,2378 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,1019 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 9,9827 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3486 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5803 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7157 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,9524 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 120,9589 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 36,4914 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,8517 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,6974 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5512 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5512 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,5172 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.404 | Cái |
| 60 | SXLD lan can cầu thang inox | Mô tả KT theo chương V | 11,4 | m |
| 61 | SXLD Trụ gỗ | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 62 | SXLD Tay vịn gỗ cầu thang đi trong tường + ngoài | Mô tả KT theo chương V | 18,9 | m |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,0307 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 82,45 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 57,715 | 1m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 407,2335 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 523,4852 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 159,572 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 287,0128 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 600,56 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 552,68 | m |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 66,924 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 66,924 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 295,3008 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 49,1545 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 539,0324 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,3494 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,2469 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 930,718 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.047,144 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 407,233 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.570,629 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 84 | Đắp phù điêu biểu tượng trẻ thơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,796 | 100m2 |
| 86 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương)) | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương)) | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ 2-4 cánh mở trượt dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương)) | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương)) | Mô tả KT theo chương V | 4,48 | m2 |
| 90 | SXLD mảng kính cố định dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp) | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 91 | SXLD hoa sắt thép hộp mã kẽm đã sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 92 | SXLD vách ngăn khu WC bằng COMPSITE | Mô tả KT theo chương V | 44,6 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 79,728 | m2 |
| 94 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,3396 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,3396 | tấn |
| 96 | Gỗ ép tạo phẳng: | Mô tả KT theo chương V | 14,52 | m2 |
| 97 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 14,52 | m2 |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,76 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m3 |
| 190 | Lắp đặt hộp điện bằng thép | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp điện bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 192 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (40A+32A) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A+16A) | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp 4x6mm) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (Cáp 4x4mm) | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 960 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.450 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (CT) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Mua và lắp đặt Điều hòa Panassonic CU/CS U12TKH -8 12(hoặc tương đương) 12000BTU - loại máy treo tường 2 cục | Mô tả KT theo chương V | 12 | Máy |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 2.500 | m |
| 209 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 212 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 213 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 14 | cọc |
| 214 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,04 | m3 |
| 217 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2922 | m3 |
| 218 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,0925 | m3 |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 227 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 22,1844 | m2 |
| 228 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,2501 | m2 |
| C | BỂ BƠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,4094 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,0268 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,589 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,11 | m3 |
| 5 | Lót bặt ni lông chống thấm đáy | Mô tả KT theo chương V | 133,6 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 12,415 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,365 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,1585 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,6838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6739 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5682 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2104 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,1449 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,1031 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 122,2 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 122,2 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 122,2 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 48,51 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 26,9098 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,0104 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,2692 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 47,902 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,21 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 102,1 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,6624 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1387 | 100m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | SXLD thang bể bơi bằng inox 304 loại 2 bậc có chống trơn trượt loại Model: SF215 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | SXLD thang bể bơi bằng inox 304 loại 3 bậc có chống trơn trượt loại Model: SF315 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả KT theo chương V | 84,675 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 84,675 | m2 |
| 41 | Sơn mối hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | kg |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 19,2841 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,1203 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,6698 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 13,9755 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,6698 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,184 | tấn |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,8711 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,8825 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 12,98 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 12,8559 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,584 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,31 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,276 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6298 | tấn |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 77,152 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,094 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 72,436 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,9328 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 66,794 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 66,794 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,6684 | 100m2 |
| 68 | SXLD tấm ngăn khu WC | Mô tả KT theo chương V | 20,748 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li) | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li) | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 31,232 | 1m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 12,9418 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,445 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,365 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3215 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | tấn |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,8875 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,0233 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,34 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 34,05 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 34,05 | m2 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,5702 | tấn |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả KT theo chương V | 1,0488 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2899 | tấn |
| 88 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,2653 | tấn |
| 89 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,5702 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 1,0488 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2899 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,2653 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,1637 | 100m2 |
| 94 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.264 | Cái |
| 95 | Sơn mối hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | kg |
| 96 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (16A) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2.5mm) | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây 2x1.5mm) | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 102 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 3 | bảng |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (Đèn pha 150W) | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 16 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Khóa D60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,9776 | 1m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,5723 | m3 |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,1786 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 177 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,2505 | m3 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 181 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,208 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,5584 | m2 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,595 | m3 |
| D | Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 94,88 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 161 | lỗ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 276,82 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 24,5168 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 529,792 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 127,6352 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 640,1588 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 390,734 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 382,3081 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 23,2738 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 371,7494 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 19,212 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 28,908 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 134,184 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 39,7056 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả KT theo chương V | 11,8 | m |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện 3.5/7 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Công |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 276,82 | m2 |
| 23 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.056 | Cái |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 134,184 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 46,248 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 46,248 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,273 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 371,749 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,949 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,2045 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,2968 | m3 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 550,6102 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 127,635 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả KT theo chương V | 550,6102 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 127,635 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 640,158 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 921,4952 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 34,0139 | m2 |
| 41 | Thay thế thanh lan can tay vịn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m |
| 42 | Thay trụ tiện cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,7736 | 100m2 |
| 44 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 23,92 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 17,84 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 30,8 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ mở hất phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | SXLD vách kính phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 14,07 | m2 |
| 49 | SXLD vách ngăn khu WC bằng COMPSITE | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 23,8392 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Mua và Lắp đặt điều hòa 12000BTU - Loại máy Treo tường 2 cục | Mô tả KT theo chương V | 14 | Máy |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Cầu thang) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 92 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp điện tủ attomat 12Modul | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1.5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 (3x1.5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 17 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 520 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x4mm2) | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x10+2x16mm2) | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 14 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 95 | m |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 20,7 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 20,7 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 20,7 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 20,7 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 38 | Cái |
| E | Nhà ga ra xe giáo viên | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,7718 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,7883 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,1833 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,498 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,2525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,1332 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,691 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,54 | m2 |
| 14 | SX cột ống thép mã kẽm dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 221,5452 | kg |
| 15 | SX giằng cột ống thép mã kẽm dày 0.26 | Mô tả KT theo chương V | 54,425 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,7825 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão tính 4 cai/m2 | Mô tả KT theo chương V | 312 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 1m2 |
| F | Nhà mái che sân rửa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 0,6831 | m3 |
| 2 | Công tác vận chuyển phế thải xe | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,1679 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,536 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,9456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,3416 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 76,8 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,3909 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,3909 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,72 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,885 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 352 | cái |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 25 | Chốt cửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | ổ khóa MK | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| G | Cải tạo sân + mương + Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Bloc | Mô tả KT theo chương V | 1.964 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 51,6654 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 51,6654 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5167 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đổ tại sân đất CIII | Mô tả KT theo chương V | 51,665 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 196,4 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1.964 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,7588 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,486 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,6692 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,2527 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 49,8 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 | Mô tả KT theo chương V | 49,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả KT theo chương V | 169 | cấu kiện |
| 15 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8,16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 32,64 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả KT theo chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả KT theo chương V | 12,1948 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 12,194 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7286 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,1991 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,438 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,0371 | m2 |
| 26 | Đổ đất màu bồn cây | Mô tả KT theo chương V | 4,0996 | m3 |
| 27 | Đào Vận chuyển, trồng lại cây xanh và chăm sóc | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cây |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 | Mô tả KT theo chương V | 8,0371 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 42,8648 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 | Mô tả KT theo chương V | 42,8648 | m2 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 36,3987 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14,8505 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,8283 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,704 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5954 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,01 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,5 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả KT theo chương V | 1,82 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 53,1 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 53,1 | m3 |
| H | Sửa chữa sơn nhà trực + cổng hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 14,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 1,672 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 38,556 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 32,924 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 21,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,1346 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 16,9693 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 29,4 | m2 |
| 16 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 116 | Cái |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,96 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,456 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,96 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 7,41 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 40,51 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 59,934 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 2,08 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 4,42 | m2 |
| 25 | SXLD hoa sắt thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 4,42 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 69,3612 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 3,3088 | m2 |
| 28 | Gia công cửa song sắt | Mô tả KT theo chương V | 10,44 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả KT theo chương V | 10,44 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,308 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 69,361 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,308 | 1m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 144,0994 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 40,4541 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 144,099 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 39,831 | 1m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 893,1297 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 893,129 | m2 |
| I | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 36,702 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,608 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,303 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,104 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,957 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,641 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,761 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,163 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,351 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,72 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,271 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,476 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,313 | tấn |
| 20 | Tôn chắn mạch thi công | Mô tả KT theo chương V | 10,775 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,758 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,509 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,486 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 96,9 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,7 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 14,08 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 138,26 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 34 | ổ khoá MK | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt Roăng cao su d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Roăng cao su d=80mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Roăng cao su d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Roăng cao su d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | bộ |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa ren - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Máy bơm điện, Q=54m3/h; H=26m (máy bơm chữa cháy chính) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Máy bơm Diesel, Q=54m3/h; H=26m (máy bơm chữa cháy dự phòng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm bù áp, Q=3m3/h; H=30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt bình tích áp 50l | Mô tả KT theo chương V | 1 | bình |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16bar | Mô tả KT theo chương V | 12 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 35,796 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả KT theo chương V | 17 | bình |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | bình |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy (Kích thước: 600x500x180) | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 53 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa, rìu, xà beng, kìm) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả KT theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (Kích thước: 500x200x180mm) | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 59 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt acquy dự phòng 24V | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy, chống nhiễu 5x2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 870 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 71 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 72 | Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn, có bộ lưu điện 2 mặt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 77 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chỉ dẫn thoát nạn (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| K | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,955 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,556 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,747 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 46,022 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,118 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,5 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 14,9 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,228 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li) | Mô tả KT theo chương V | 1,54 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li) | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m2 |
| 32 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép mã kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bảng |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van phao | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van - Đường kính50mm (PPR tiền phong) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Hộp đồng hồ + khóa | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hộp |
| L | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 139,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0835 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 104,8504 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 25,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 135,5388 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 1,538 | 100m3 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc cát D=900 mm, Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm. + Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr + Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2. + Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C. + Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. 350 Kg | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc 3 HP/380V+ Lưu lượng Q = 30m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ TEFC hoặc tương đương, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh | kg | 400 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi,- Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60)- Lưu lượng 5m3/h | Chiếc | 6 | Chiếc |
| 5 | Khớp hút vệ sinh bể bơi, kết nối ren trong | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 6 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS- Lưu lượng: 15 m3/h | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 7 | Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông)- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước | Chiếc | 7 | Chiếc |
| 8 | Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 7m | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 9 | Vợt rác bể bơi - Loại sâu Màu sắc: Xanh da trời- Chất liệu: Polyester- Kích thước: Rộng 20 cm, dài 40 - 45 cm | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 10 | Ống mềm tự nổi bể bơi 30m, Gân tròn cứng, 1 lớp | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Aluminium, 33 cm, 14'' | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 12 | Chổi cọ vệ sinh bể bơi cán nhựa - Kích thước: 45 cm- Chất liệu: Nhựa ABS- Lông chổi: màu trắng, bằng polypropylene | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ Test thử nước bao gồm - Lọ hóa chất OTO và Lọ hóa chất Phenol- Mức độ đo pH: 6.8 - 8.2- Mức độ Clo: 0.2 - 1.ppm | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 14 | Thanh thoát tràn chất liệu nhựa nguyên sinh, kháng hóa chất, tia cực tím…KT 24,5 x 2.5 Cm | Mét | 45 | Mét |
| 15 | Tủ điều khiển hệ lọc + Tủ đèn.Tủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố. Linh kiện bao gồm: * Aptomat bảo vệ thiết bị* Bộ chống mất pha * Thiết bị đo A, V đầu vào* Công tắc chuyển tự động * Bộ nút tắt bật | Tủ | 1 | Tủ |
| 16 | Đèn Led treo thành bể mặt bằng inox 304, D=23cm, 12 bóng x 1W- Đổi mầu - Công suất: 12W/12v/220- IP 68 | Chiếc | 10 | Chiếc |
| 17 | Biến thế đổi nguồn điện 300W/12v và phụ kiện đầu nối điện-Model: TB300-12A- IP 68 | chiếc | 1 | chiếc |
| 18 | Hóa chất xử lý lần đầu cho bể bơi, 25kg clo, 25kg trợ lắng, 15kg Cuso4, 10kg PH-, 10kg PH+ | Gói | 1 | Gói |
| 19 | Nhân công lắp đặt, test thử áp, vệ sinh ,Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ. Không bao gồm : ( hóa chất, và hệ thống vật tư, dây dẫn..). Nhận nguồn điện tại phòng máy | Gói | 1 | Gói |
| 20 | Vận chuyển tới chân công trình. | Chuyến | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9022724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8045448E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.022.724.000VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.877.271.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.754.542.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi