Gói thầu: 02. XL-TB: Thi công và mua sắm thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp và các phòng học chức năng, xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Thuận Lộc theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321391-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02. XL-TB: Thi công và mua sắm thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp và các phòng học chức năng, xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Thuận Lộc theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220320976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã Thuận Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 08:29:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,681,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9022724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8045448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.022.724.000VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.877.271.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.754.542.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 02. XL-TB: Thi công và mua sắm thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp và các phòng học chức năng, xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Thuận Lộc theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Xây dựng nhà bếp và các phòng chức năng, xây nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Thuận Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã Thuận Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thuận Lộc, Địa chỉ: xã Thuận Lộc, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTTK: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Mới; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thuận Lộc, Địa chỉ: xã Thuận Lộc, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thuận Lộc, Địa chỉ: xã Thuận Lộc, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ: Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V55,83261m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,0249100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,36071m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V21,1043m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V87,4568m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8116m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V1,3565100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V18,9997m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,5937m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5994100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,8188tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,7953tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V2,6683tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,071tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2121tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6747tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1448tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,733tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9256m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,7822100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,5729100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,0103100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,7351100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V21,0041m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V35,808m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V35,808m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,78m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,7858m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V54,505m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V8,4829m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V3,2029m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,7808100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,8024100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,1242100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,2791100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V4,8649100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2129tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5398tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,0478tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6744tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,2387tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,4046tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,7357tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4206tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0726tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6891tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2767tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,5792m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V50,1802m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V55,2768m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V1,7932m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V2,4829m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,7212m3
54Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,1964tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,1964tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,6244100m2
57Ke chống bão (Tính 4 cái/m2)Mô tả KT theo chương V1.048cái
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V43,8016m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V43,8016m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V290,468m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V449,5898m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V253,642m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V358,0584m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V486,49m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V431,16m
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V201,124m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V418,9556m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V11,0829m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V24,8757m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V2,625m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V740,0578m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.098,19m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V290,468m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.212,035m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V4,872100m2
76SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li)Mô tả KT theo chương V28,08m2
77SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li)Mô tả KT theo chương V6,48m2
78SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li)Mô tả KT theo chương V51,84m2
79SXLD vách kính cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li)Mô tả KT theo chương V4,32m2
80SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 đã sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V51,84m2
81SXLD trụ lan can cầu thangMô tả KT theo chương V1Cột
82SXLD thanh lan can gỗ N4Mô tả KT theo chương V10,88m
83SXLD lan can cầu thang bằng inoxMô tả KT theo chương V10,88m
84Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,4409tấn
85Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V41,371m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V51m2
87Lắp đặt hộp điệnMô tả KT theo chương V3hộp
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (2 pha 32A)Mô tả KT theo chương V3cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (1 pha 20+16A)Mô tả KT theo chương V14cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả KT theo chương V100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V570m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả KT theo chương V660m
93Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Mô tả KT theo chương V30m
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
96Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V7bộ
97Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả KT theo chương V1bộ
98Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V14cái
99Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp (CT)Mô tả KT theo chương V2bảng
100Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V12bảng
101Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V2bảng
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V21cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V15hộp
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V1.200m
105Mua và lắp đặt Điều hòa Panassonic CU/CS U12TKH -8 12000TB(hoặc tương đương) - Loại máy Treo tường 2 cụcMô tả KT theo chương V5máy
106Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWMô tả KT theo chương V1cái
107Quạt hút mùi bếp dài 4mMô tả KT theo chương V1cái
108Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V11cọc
109Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V100m
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V110m
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V301m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V30m3
115Thép đỡ D8 kể cả lắp đặtMô tả KT theo chương V5,97kg
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả KT theo chương V0,16100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả KT theo chương V0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmMô tả KT theo chương V0,4100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMô tả KT theo chương V0,16100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V5cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V8cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V11cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V5cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V8cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V3cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
139Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
140Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V1cái
141Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,03100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,14100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,1100m
144Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1cái
146Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
147Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V6cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V3cái
149Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V4cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2cái
151Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1cái
152Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax bếp)Mô tả KT theo chương V2bộ
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
156Van phao cơMô tả KT theo chương V1cái
157Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V5cái
158Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
159Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả KT theo chương V4cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,64100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,08100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V8cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V32cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V8cái
165Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
166Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V20Cái
167Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả KT theo chương V0,2100 m
168Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V3cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V6cái
B NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V70,95021m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,3883100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,55361m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V29,7607m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V122,385m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,3121m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V1,9489100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V35,9862m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,8398m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0075100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,4031tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,4143tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V3,6991tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1375tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5398tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6747tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1935tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9936tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V1,4583m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,1794m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1794m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V2,3m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,294100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,9697100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,1284100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,9698100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V27,71m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V41,598m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V41,598m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,274m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V29,724m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V75,8485m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V2,696m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,2955m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,5816100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,6718100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V6,0056100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,2753100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,3403100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3074tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,5688tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0239tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,3789tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V5,2378tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,1019tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,9827tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3486tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1094tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5803tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7157tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V6,9524m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V120,9589m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V36,4914m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V8,8517m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6974m3
56Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,5512tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,5512tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,5172100m2
59Ke chống bão tính 4 cái/m2Mô tả KT theo chương V1.404Cái
60SXLD lan can cầu thang inoxMô tả KT theo chương V11,4m
61SXLD Trụ gỗMô tả KT theo chương V2Cái
62SXLD Tay vịn gỗ cầu thang đi trong tường + ngoàiMô tả KT theo chương V18,9m
63Gia công lan canMô tả KT theo chương V1,0307tấn
64Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V82,45m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V57,7151m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V407,2335m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V523,4852m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V159,572m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V287,0128m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V600,56m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V552,68m
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V66,924m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V66,924m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V295,3008m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V49,1545m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V539,0324m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V10,3494m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V23,2469m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V930,718m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.047,144m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V407,233m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.570,629m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V7,8m2
84Đắp phù điêu biểu tượng trẻ thơMô tả KT theo chương V1TB
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,796100m2
86SXLD cửa đi 2 cánh mở quay dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương))Mô tả KT theo chương V31,2m2
87SXLD cửa đi 1 cánh mở quay dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương))Mô tả KT theo chương V17,28m2
88SXLD cửa sổ 2-4 cánh mở trượt dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương))Mô tả KT theo chương V51,84m2
89SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương))Mô tả KT theo chương V4,48m2
90SXLD mảng kính cố định dùng thanh nhôm hệ (độ dày 1.2-1.6mm kính Việt Nhật 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp)Mô tả KT theo chương V8,64m2
91SXLD hoa sắt thép hộp mã kẽm đã sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V51,84m2
92SXLD vách ngăn khu WC bằng COMPSITEMô tả KT theo chương V44,6m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V79,728m2
94Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,3396tấn
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V0,3396tấn
96Gỗ ép tạo phẳng:Mô tả KT theo chương V14,52m2
97Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả KT theo chương V14,52m2
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
99Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V3bộ
100Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả KT theo chương V3bộ
101Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V15bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V15cái
103Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V15cái
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V7bộ
107Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V2cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V9cái
109Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả KT theo chương V2cái
110Van phao cơMô tả KT theo chương V1Cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả KT theo chương V0,08100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,3100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả KT theo chương V0,76100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả KT theo chương V0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,08100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmMô tả KT theo chương V0,2100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V9cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V22cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V5cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V30cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V23cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V12cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V30cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V7cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V30cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V23cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V8cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V3cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V14cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V16cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V15cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,28100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,44100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,48100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,44100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V4cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V4cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V5cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V5cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V70cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V6cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V10cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V10cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V15cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V22cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V19cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V3cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V5cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V3cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V11cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V90cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V16cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V8cái
174Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V4cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,64100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,08100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V8cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V8cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V8cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V8cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V8cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V8cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V8cái
184Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V8Cái
185Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả KT theo chương V0,2100 m
186Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V9cái
187Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V3cái
188Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,61m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,6m3
190Lắp đặt hộp điện bằng thépMô tả KT theo chương V2hộp
191Lắp đặt hộp điện bằng nhựaMô tả KT theo chương V4hộp
192Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (40A+32A)Mô tả KT theo chương V1cái
193Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A+16A)Mô tả KT theo chương V20cái
194Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp 4x6mm)Mô tả KT theo chương V100m
195Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (Cáp 4x4mm)Mô tả KT theo chương V68m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V960m
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả KT theo chương V1.450m
198Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Mô tả KT theo chương V30m
199Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V36bộ
200Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V28bộ
201Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả KT theo chương V1bộ
202Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
203Lắp đặt công tắc 1 hạt (CT)Mô tả KT theo chương V2cái
204Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V19cái
205Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V5cái
206Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V10cái
207Mua và lắp đặt Điều hòa Panassonic CU/CS U12TKH -8 12(hoặc tương đương) 12000BTU - loại máy treo tường 2 cụcMô tả KT theo chương V12Máy
208Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V2.500m
209Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
210Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
211Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V100m
212Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V110m
213Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V14cọc
214Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V301m3
215Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V30m3
216Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,04m3
217Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2922m3
218Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V3,0925m3
219Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2534m3
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,8064m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0252100m2
222Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0773tấn
223Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0945tấn
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0177tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0778tấn
226Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V31 cấu kiện
227Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V22,1844m2
228Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V6,2501m2
C BỂ BƠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,40941m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,0268100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,5891m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,11m3
5Lót bặt ni lông chống thấm đáyMô tả KT theo chương V133,6m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V12,415m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,365m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,1585m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V33,4m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,6838m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8232100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6739100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0426tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,5682tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0778tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,308tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2104tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,1449tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0173tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,1031tấn
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V122,2m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả KT theo chương V122,2m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V122,2m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V48,51m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V26,90981m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V4,0104m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V5,2692m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V47,902m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,21m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V102,1m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V28,6624m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1387100m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,126m3
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V1,56m2
35SXLD thang bể bơi bằng inox 304 loại 2 bậc có chống trơn trượt loại Model: SF215Mô tả KT theo chương V4Cái
36SXLD thang bể bơi bằng inox 304 loại 3 bậc có chống trơn trượt loại Model: SF315Mô tả KT theo chương V4Cái
37Gia công cửa lưới thép.Mô tả KT theo chương V2,25m2
38Lắp dựng cửa khung sắtMô tả KT theo chương V2,25m2
39Gia công hàng rào lưới thépMô tả KT theo chương V84,675m2
40Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V84,675m2
41Sơn mối hànMô tả KT theo chương V2kg
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V19,28411m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,1203m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,6698m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V13,9755m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V1,6698m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0267tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,184tấn
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1298100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,8711m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V8,8825m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V12,98m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V12,8559m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,584m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V4,31m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,157100m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,45100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0735tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,276tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6298tấn
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V77,152m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V6,094m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V72,436m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V23,9328m2
65Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V66,794m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V66,794m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,6684100m2
68SXLD tấm ngăn khu WCMô tả KT theo chương V20,748m2
69SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li)Mô tả KT theo chương V5,04m2
70SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li)Mô tả KT theo chương V2,1m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V31,2321m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V12,94181m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,445m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V8,365m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,273100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0381tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,3215tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,131tấn
79Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V17,8875m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V16,0233m3
81Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V0,243m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V2,34m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V34,05m2
84Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V34,05m2
85Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,5702tấn
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả KT theo chương V1,0488tấn
87Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2899tấn
88Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,2653tấn
89Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,5702tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V1,0488tấn
91Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2899tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V0,2653tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,1637100m2
94Ke chống bão tính 4 cái/m2Mô tả KT theo chương V1.264Cái
95Sơn mối hànMô tả KT theo chương V2kg
96Lắp đặt hộp điệnMô tả KT theo chương V1hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A)Mô tả KT theo chương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (16A)Mô tả KT theo chương V4cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm)Mô tả KT theo chương V100m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2.5mm)Mô tả KT theo chương V250m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây 2x1.5mm)Mô tả KT theo chương V65m
102Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V3bảng
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
104Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (Đèn pha 150W)Mô tả KT theo chương V15bộ
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V4bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
107Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V220m
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V5hộp
110Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
112Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V16cọc
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V100m
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V110m
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V301m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V30m3
117Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
118Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V6bộ
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
120Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V5cái
121Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
122Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V1cái
123Phao cơMô tả KT theo chương V1cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,14100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả KT theo chương V0,08100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,07100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmMô tả KT theo chương V0,14100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V28cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V3cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,16100m
144Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V2cái
145Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V7cái
146Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,09100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V2cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V4cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V2cái
151Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V2Cái
152Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả KT theo chương V0,14100 m
153Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
154Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
155Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1cái
156Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V6cái
157Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1100m
158Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V45cái
159Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V10cái
160Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V7cái
161Lắp đặt van PPR - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V2cái
163Khóa D60Mô tả KT theo chương V5Cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V15cái
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2)Mô tả KT theo chương V80m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả KT theo chương V80m
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,97761m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,544m3
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,5723m3
170Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,1786m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0257100m2
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0162100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,062tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0398tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,003tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0199tấn
177Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V1,2505m3
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,45m3
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,021100m2
180Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0499tấn
181Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V17,208m2
182Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V3,5584m2
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,595m3
D Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V94,88m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V161lỗ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V276,82m2
4Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V24,5168m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V529,792m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V127,6352m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V640,1588m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V390,734m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V382,3081m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V23,2738m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V371,7494m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V19,212m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V28,908m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V134,184m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V39,7056m2
16Tháo dỡ lan can gỗMô tả KT theo chương V11,8m
17Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V4bộ
18Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V4bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuMô tả KT theo chương V4bộ
20Tháo dỡ hệ thống điện 3.5/7Mô tả KT theo chương V5Công
21Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,311100m3
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả KT theo chương V276,82m2
23Ke chống bão tính 4 cái/m2Mô tả KT theo chương V1.056Cái
24Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,1843tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả KT theo chương V0,1843tấn
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V134,184m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả KT theo chương V46,248m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V46,248m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V23,273m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V371,749m2
31Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V19,949m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V30,2045m2
33Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả KT theo chương V2,2968m3
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V550,6102m2
35Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V127,635m2
36Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả KT theo chương V550,6102m2
37Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V127,635m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V640,158m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V921,4952m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V34,0139m2
41Thay thế thanh lan can tay vịn cầu thangMô tả KT theo chương V9,6m
42Thay trụ tiện cầu thangMô tả KT theo chương V2Cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,7736100m2
44SXLD cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mmMô tả KT theo chương V23,92m2
45SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mmMô tả KT theo chương V17,84m2
46SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mmMô tả KT theo chương V30,8m2
47SXLD cửa sổ mở hất phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mmMô tả KT theo chương V1,44m2
48SXLD vách kính phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mmMô tả KT theo chương V14,07m2
49SXLD vách ngăn khu WC bằng COMPSITEMô tả KT theo chương V3,6m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V23,8392m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V28bộ
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V20bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V14cái
54Mua và Lắp đặt điều hòa 12000BTU - Loại máy Treo tường 2 cụcMô tả KT theo chương V14Máy
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V15cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V1cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt (Cầu thang)Mô tả KT theo chương V2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V56cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V92hộp
61Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V21cái
63Lắp đặt hộp điện tủ attomat 12ModulMô tả KT theo chương V2hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1.5mm2)Mô tả KT theo chương V700m
65Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 (3x1.5mm2)Mô tả KT theo chương V17m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2)Mô tả KT theo chương V520m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x4mm2)Mô tả KT theo chương V270m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x10+2x16mm2)Mô tả KT theo chương V110m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V600m
70Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
71Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
72Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V14cọc
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V85m
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V95m
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V301m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V30m3
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
80Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
82Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V4cái
83Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V4bộ
84Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
86Van phao cơMô tả KT theo chương V1Bộ
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V20,71m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V20,7m3
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1,3100m
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V22cái
91Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V20,71m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V20,7m3
94Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,08100m
95Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,12100m
96Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,16100m
97Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,16100m
98Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V4cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
100Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
101Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V2cái
102Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V6cái
103Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V4cái
104Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V12cái
105Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V10cái
106Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V2cái
107Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V14cái
108Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1cái
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
110Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V2cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1cái
113Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
114Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,12100m
116Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,28100m
117Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,28100m
118Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,8100m
119Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,12100m
120Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
121Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V3cái
122Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V4cái
123Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V9cái
124Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
125Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V10cái
126Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V9cái
127Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V6cái
128Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V9cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V2cái
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V17cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V16cái
132Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V6cái
133Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V2cái
134Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
136Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V11cái
137Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8cái
138Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
139Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V2cái
140Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V9cái
141Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V4cái
142Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
143Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V3cái
144Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8cái
145Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
146Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
147Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V2cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,64100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,012100m
151Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
153Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
154Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V38Cái
E Nhà ga ra xe giáo viên
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,77181m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,78831m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,1833m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,498m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,2525m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,096100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0222tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,0414tấn
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V0,0035tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,1332m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,691m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V72m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V3,54m2
14SX cột ống thép mã kẽm dày 0.45Mô tả KT theo chương V221,5452kg
15SX giằng cột ống thép mã kẽm dày 0.26Mô tả KT theo chương V54,425kg
16Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1623tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2995tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1623tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,7825100m2
20Ke chống bão tính 4 cai/m2Mô tả KT theo chương V312cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1,51m2
F Nhà mái che sân rửa
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,6831m3
2Công tác vận chuyển phế thải xe Mô tả KT theo chương V1Chuyến
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,16791m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,536m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,9456m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1104100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0431100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0216tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0343tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,2376m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,3416m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,68m3
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V76,8m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V7,3909m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,3909m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,72m3
17Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V0,2369tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1131tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1131tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2369tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,885100m2
22Ke chống bão tính 4 cái/m2Mô tả KT theo chương V352cái
23Gia công cổng sắtMô tả KT theo chương V0,0397tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V2,4m2
25Chốt cửaMô tả KT theo chương V1Bộ
26ổ khóa MKMô tả KT theo chương V1Cái
G Cải tạo sân + mương + Bồn hoa
1Phá dỡ nền gạch BlocMô tả KT theo chương V1.964m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V51,66541m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V51,6654m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5167100m3
5Mua đất đổ tại sân đất CIIIMô tả KT theo chương V51,665m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V196,4m3
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V1.964m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V12,75881m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,486m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V7,6692m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,2527m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V49,8m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2Mô tả KT theo chương V49,8m2
14Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả KT theo chương V169cấu kiện
15Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8,16m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,0816100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V1,7952m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V32,64m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V1361 cấu kiện
20Phá dỡ móng gạchMô tả KT theo chương V12,1948m3
21Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V12,194m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,72861m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,1991m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V0,438m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V8,0371m2
26Đổ đất màu bồn câyMô tả KT theo chương V4,0996m3
27Đào Vận chuyển, trồng lại cây xanh và chăm sócMô tả KT theo chương V5Cây
28Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2Mô tả KT theo chương V8,0371m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V42,8648m2
30Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2Mô tả KT theo chương V42,8648m2
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V36,39871m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V14,8505m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V4,68m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V6,8283m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1314100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,704m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1581100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,5954tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V651 cấu kiện
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V62,01m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,5m2
42Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả KT theo chương V0,08100 m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả KT theo chương V1,82100 m
44Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V14cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V6cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V4cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1cái
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V53,11m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V53,1m3
H Sửa chữa sơn nhà trực + cổng hàng rào
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V7,92m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V14,52m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0714tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V1,672m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V38,556m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V32,924m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V21,56m2
8Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,1346m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V16,9693m2
10Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V0,024100m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,0797tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1115tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1115tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,1527tấn
15Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả KT theo chương V29,4m2
16Ke chống bão tính 4 cái/m2Mô tả KT theo chương V116Cái
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V1,96m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V5,456m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V16,96m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V7,41m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V40,51m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V59,934m2
23SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mmMô tả KT theo chương V2,08m2
24SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật (hoặc tương đương), dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mmMô tả KT theo chương V4,42m2
25SXLD hoa sắt thép hộp 16x16 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V4,42m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V69,3612m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V3,3088m2
28Gia công cửa song sắtMô tả KT theo chương V10,44m2
29Lắp dựng cửa khung sắtMô tả KT theo chương V10,44m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,3081m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V69,361m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3,3081m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V144,0994m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V40,4541m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V144,099m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V39,8311m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V893,1297m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V893,129m2
I Bể nước PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V36,7021m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,6081m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,303100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,662100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,104100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,957m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,641m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,761m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,163m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,073m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,377100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,128100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,107100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,351100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,563100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,72m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,271tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,476tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,313tấn
20Tôn chắn mạch thi côngMô tả KT theo chương V10,775m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,123tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,758tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,509tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,029tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,35tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,486tấn
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V96,9m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V10,7m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V14,08m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V138,26m2
31Gia công cửa sổ trờiMô tả KT theo chương V0,023tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V2,88m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2,881m2
34ổ khoá MKMô tả KT theo chương V1Cái
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V25m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1,08100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,09100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V0,06100m
6Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V5cái
7Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V3cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10,5cặp bích
14Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1,5cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
17Lắp đặt Roăng cao su d=100mmMô tả KT theo chương V25cái
18Lắp đặt Roăng cao su d=80mmMô tả KT theo chương V3cái
19Lắp đặt Roăng cao su d=65mmMô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt Roăng cao su d=50mmMô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mmMô tả KT theo chương V250bộ
22Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1,08100m
23Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả KT theo chương V0,15100m
24Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả KT theo chương V3cái
25Lắp đặt van khóa ren - Đường kính50mmMô tả KT theo chương V1cái
26Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính50mmMô tả KT theo chương V1cái
27Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
28Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả KT theo chương V2cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
31Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=50mmMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmMô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt Máy bơm điện, Q=54m3/h; H=26m (máy bơm chữa cháy chính)Mô tả KT theo chương V1cái
34Lắp đặt Máy bơm Diesel, Q=54m3/h; H=26m (máy bơm chữa cháy dự phòng)Mô tả KT theo chương V1cái
35Lắp đặt máy bơm bù áp, Q=3m3/h; H=30mMô tả KT theo chương V1cái
36Lắp đặt dây dẫn chống cháy 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả KT theo chương V10m
37Lắp đặt dây dẫn chống cháy 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả KT theo chương V20m
38Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả KT theo chương V1tủ
39Lắp đặt bình tích áp 50lMô tả KT theo chương V1bình
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả KT theo chương V3cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V30m
43Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàMô tả KT theo chương V1hộp
44Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V2cái
45Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16barMô tả KT theo chương V12cuộn
46Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mmMô tả KT theo chương V4cái
47Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V35,7961m2
49Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V15bộ
50Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả KT theo chương V17bình
51Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Mô tả KT theo chương V15bình
52Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy (Kích thước: 600x500x180)Mô tả KT theo chương V15hộp
53Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa, rìu, xà beng, kìm)Mô tả KT theo chương V1bộ
54Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Mô tả KT theo chương V1
55Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả KT theo chương V1tủ
56Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả KT theo chương V3,810 đầu
57Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangMô tả KT theo chương V2,210 đầu
58Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (Kích thước: 500x200x180mm)Mô tả KT theo chương V6hộp
59Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V1,25 nút
60Lắp đặt chuông báo cháyMô tả KT theo chương V1,25 chuông
61Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V1,25 đèn
62Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả KT theo chương V65 đèn
63Lắp đặt acquy dự phòng 24VMô tả KT theo chương V1cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả KT theo chương V6hộp
65Lắp đặt dây dẫn chống cháy, chống nhiễu 5x2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V150m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V700m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V20m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V870m
69Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam)Mô tả KT theo chương V100m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V100m
71Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Mô tả KT theo chương V1
72Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn, có bộ lưu điện 2 mặtMô tả KT theo chương V5cái
73Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạnMô tả KT theo chương V24cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V300m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V300m
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả KT theo chương V6hộp
77Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chỉ dẫn thoát nạn (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Mô tả KT theo chương V1
K Nhà đặt máy bơm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,9551m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,02m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V2,16m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V3,12m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,528m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,056m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,65m3
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,556m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,011100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,004tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V5,52m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V6,747m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,099m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,396m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,036100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,149100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,019100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,011tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,065tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,008tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,13tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,528m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V46,022m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V28,118m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V5,5m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V14,9m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V16m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V6,228m2
30SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li)Mô tả KT theo chương V1,54m2
31SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa kim loại, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6.38 li)Mô tả KT theo chương V2,52m2
32SXLD hoa sắt cửa sổ thép mã kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2,52m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
34Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V1bảng
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V25m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả KT theo chương V15m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,08100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V3cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V8cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
42Van phaoMô tả KT theo chương V1Cái
43Lắp đặt van - Đường kính50mm (PPR tiền phong)Mô tả KT theo chương V1cái
44Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả KT theo chương V1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V3cái
46Hộp đồng hồ + khóaMô tả KT theo chương V1Hộp
L PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V139,04m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0835tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V104,8504m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V25,73m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V135,5388m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V1,538100m3
M PHẦN THIẾT BỊ
1Bình lọc cát D=900 mm, Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm.
+ Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr
+ Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2.
+ Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C.
+ Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. 350 Kg
Chiếc1Chiếc
2Máy bơm lọc 3 HP/380V+ Lưu lượng Q = 30m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ TEFC hoặc tương đương, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biểnChiếc1Chiếc
3Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinhkg400kg
4Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi,- Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60)- Lưu lượng 5m3/hChiếc6Chiếc
5Khớp hút vệ sinh bể bơi, kết nối ren trongChiếc1Chiếc
6Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS- Lưu lượng: 15 m3/hChiếc1Chiếc
7Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông)- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nướcChiếc7Chiếc
8Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 7mChiếc1Chiếc
9Vợt rác bể bơi - Loại sâu Màu sắc: Xanh da trời- Chất liệu: Polyester- Kích thước: Rộng 20 cm, dài 40 - 45 cmChiếc1Chiếc
10Ống mềm tự nổi bể bơi 30m, Gân tròn cứng, 1 lớpChiếc1Chiếc
11Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Aluminium, 33 cm, 14''Chiếc1Chiếc
12Chổi cọ vệ sinh bể bơi cán nhựa - Kích thước: 45 cm- Chất liệu: Nhựa ABS- Lông chổi: màu trắng, bằng polypropyleneChiếc1Chiếc
13Bộ Test thử nước bao gồm - Lọ hóa chất OTO và Lọ hóa chất Phenol- Mức độ đo pH: 6.8 - 8.2- Mức độ Clo: 0.2 - 1.ppmChiếc1Chiếc
14Thanh thoát tràn chất liệu nhựa nguyên sinh, kháng hóa chất, tia cực tím…KT 24,5 x 2.5 CmMét45Mét
15Tủ điều khiển hệ lọc + Tủ đèn.Tủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố. Linh kiện bao gồm: * Aptomat bảo vệ thiết bị* Bộ chống mất pha * Thiết bị đo A, V đầu vào* Công tắc chuyển tự động * Bộ nút tắt bậtTủ1Tủ
16Đèn Led treo thành bể mặt bằng inox 304, D=23cm, 12 bóng x 1W- Đổi mầu - Công suất: 12W/12v/220- IP 68Chiếc10Chiếc
17Biến thế đổi nguồn điện 300W/12v và phụ kiện đầu nối điện-Model: TB300-12A- IP 68chiếc1chiếc
18Hóa chất xử lý lần đầu cho bể bơi, 25kg clo, 25kg trợ lắng, 15kg Cuso4, 10kg PH-, 10kg PH+Gói1Gói
19Nhân công lắp đặt, test thử áp, vệ sinh ,Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ. Không bao gồm : ( hóa chất, và hệ thống vật tư, dây dẫn..). Nhận nguồn điện tại phòng máyGói1Gói
20Vận chuyển tới chân công trình.Chuyến1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9022724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8045448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.022.724.000VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.877.271.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.754.542.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công.43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->