Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (Nhà làm việc + khối xử án; Nhà thường trực; Điện tổng thể, nước tổng thể, Sân đường, PCCC...; Thiết bị gồm: Thang máy, điều hòa nhiệt độ, máy phát điện...)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244043-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (Nhà làm việc + khối xử án; Nhà thường trực; Điện tổng thể, nước tổng thể, Sân đường, PCCC...; Thiết bị gồm: Thang máy, điều hòa nhiệt độ, máy phát điện...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:23:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,477,579,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2047E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là có tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I và hợp đồng tương tự còn lại có thể là 1 hợp đồng cấp I hoặc tối thiểu 2 hợp đồng cấp II trở lên; công trình có kết cấu móng cọc BTCT, khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 05 tầng trở lên, hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và thoát nước ngoài nhà), bể nước ngầm, sân đường, san nền, tường rào, PCCC & chống sét, hệ thống điều hòa không khí.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 85.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Văn bản chấp thuận của cơ quan chuyên môn về kiểm tra nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu theo quy định).4) Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH(Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu về PCCC theo quy định)5) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.6) Hóa đơn VAT đính kèm.7) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành thang máy và máy phát điện của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3 tấn, Chiều cao ≥ 30m, tầm với ≥ 35m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo, 24 mâm |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 22-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (Nhà làm việc + khối xử án; Nhà thường trực; Điện tổng thể, nước tổng thể, Sân đường, PCCC...; Thiết bị gồm: Thang máy, điều hòa nhiệt độ, máy phát điện...) Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng I |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 08, Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao; Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân nhân tối cao; Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân nhân tối cao; Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,159 | 100m |
| 2 | Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=1.0m cho cọc đại trà loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=1.2m cho cọc đại trà loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=1.7m cho cọc đại trà loại 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,391 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D= 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.238 | mối nối |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1m |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,872 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,609 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,87 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,387 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,387 | tấn |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,446 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,763 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,864 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,381 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,327 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,675 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250_Nền tam cấp; Ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,505 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250_Nền sàn tầng 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,99 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250_Đế móng Pít thang có trộn chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,014 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông thương phẩm M250 có trộn phụ gia chống thấm W8_Thành Pít thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,104 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 426,135 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,667 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250_Giằng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,796 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250_Dầm sàn tầng 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,485 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilông chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,782 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,488 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,56 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,21 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,088 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,497 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,616 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,697 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,328 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn , đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn , đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,771 | tấn |
| 31 | Xây gạch thẻ CLXM 4x8x18, xây móng chiều dầy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,906 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 436,918 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,166 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,289 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,996 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,396 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,448 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,227 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,108 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,695 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,277 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,757 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,802 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,934 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,948 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,173 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,277 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,322 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,304 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,976 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,83 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,179 | tấn |
| 54 | Sản xuất thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,024 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.663,491 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,705 | m3 |
| 3 | CCLĐ quả cầu bằng đá granite trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 4 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,446 | m3 |
| 5 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,761 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.049,618 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.780,304 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.258,726 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 568,6 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.863,579 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.148,884 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.952,679 | m2 |
| 13 | Kẻ joint lõm 30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,966 | m2 |
| 14 | Đắp đầu vữa hình tròn trang trí đầu trụ gen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 15 | Đắp đầu vữa trang trí đầu seno, mái nghiêng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.028,318 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.184,872 | m |
| 18 | Kẻ rãnh thoát nước ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Lần |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,432 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,432 | tấn |
| 21 | CCLĐ tấm cemboard dày 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | 100m2 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.770,464 | m2 |
| 23 | CCLĐ bộ chữ mạ đồng "Tòa án..." | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Láng sênô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 771,062 | m2 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,624 | m3 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.157,152 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.157,152 | m2 |
| 28 | Sơn harender tăng cứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 848,411 | m2 |
| 29 | Lát đá ram dốc 100x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.948,985 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.363,415 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.810,54 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,05 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,67 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,952 | m2 |
| 36 | Khung đỡ lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 37 | Bộ tay vịn WC cho người tàn tật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,508 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 776,375 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá Marble khu thang máy có chốt bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,08 | m2 |
| 41 | Xây lan can bằng con tiện, vữa XM mác 100 (1m dài có 4 con tiện cao 0.7m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301,433 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 12.7mm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 567,39 | m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 12.7mm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.754,26 | m2 |
| 44 | Đóng trần trần thạch cao khung chìm giật cấp dày 12.7mm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.186,285 | m2 |
| 45 | Đóng trần trần thạch cao khung nổi dày 12.7mm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.663,85 | m2 |
| 46 | Đóng trần trần thạch cao tiêu âm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,75 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Lan can cầu thang, hành lang bằng sắt, sơn màu hoàn thiện, tay vịn gỗ căm xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,7 | m2 |
| 48 | CCLĐ tay vịn inox 304 + tay vịn gỗ căm xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,845 | m2 |
| 49 | Tay vịn inox 304 D=80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,373 | 100m |
| 50 | CCLĐ Vách ngăn gỗ nhóm 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,2 | m2 |
| 51 | Tay vịn gỗ căm xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9 | m |
| 52 | Kẹp tay vịn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Pad đôi gắn kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | CCLĐ kính cường lực dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,433 | m2 |
| 55 | Vách ngăn Compact Polytech, PKKK inox kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,496 | m2 |
| 56 | CCLĐ vách ngăn phòng tắm bằng kính cường lực dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,51 | m2 |
| 57 | CCLĐ bộ phụ kiện cabin vách tắm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | CCLĐ cửa chống cháy, thép khung dày 1.2mm, thép tấm dày 1.6mm, sơn tĩnh điện ( giá chưa gồm PKKK) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 59 | PKKK cửa chống cháy (bản lề, khoá, tay co thuỷ lực..) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.886 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 601,412 | m2 cấu kiện |
| 62 | Cung cấp nẹp cửa gỗ công nghiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.275,6 | m cấu kiện |
| 63 | Cung cấp phụ kiện cửa đi gỗ ( khóa, bản lề, tay nắm...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258 | bộ |
| 64 | Lắp dựng và Cung cấp cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,26 | m2 |
| 65 | Cung cấp động cơ đẩy cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 66 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 67 | Lắp dựng Cửa đi nhôm kính, mở 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,34 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Cửa đi nhôm kính, mở 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,22 | m2 |
| 69 | CC cửa đi, cửa sổ khung sắt, sơn màu hoàn thiện (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,057 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,65 | m2 |
| 72 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính, mở 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 452,3 | m2 |
| 73 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính, mở 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,32 | m2 |
| 74 | CCLĐ vách kính kết hợp fix nhôm kính, mở 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,375 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,76 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,175 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,176 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,582 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,582 | tấn |
| 80 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | 100m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10 v/m2, ngói úp nóc là 98.8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | 100m2 |
| 82 | Cầu chắn rác D120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 83 | Ống uPVC D=60; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 84 | Ống uPVC D=34; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 85 | Ống uPVC D=90; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,22 | 100m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.780,304 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.318,255 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.031,763 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28.098,56 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.031,763 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,158 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 883,5 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,879 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 679,966 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 532,5 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,565 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,044 | tấn |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tấn |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tấn |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,523 | 10m2 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,159 | tấn |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại KT1400x2200x800 (loại tủ ghép module) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Thanh cái BUSBAR 1000A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 m |
| 3 | Thanh cái BUSBAR 1000A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 m |
| 4 | Thanh cái đồng 1000A + gối sứ làm Trạm tiếp đất (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ làm trạm tiếp đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 m |
| 5 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | VOLT kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | AMPE kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Biến dòng TI 1000/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Biến dòng TI 600/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Biến dòng TI 200/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Cắt lọc set lan truyền đường nguồn SPD 3 pha; Icu=100KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bộ chuyển mạch ATS - 3P - 800A + Phụ kiện_Thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | MCCB 4P 630A; Icu=50KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCCB 4P 800A; Icu=50KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P 800AF; Icu=50KA + TRIP UNIT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P 500AF/450AT; Icu=36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | MCCB 3P 200A; Icu=36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P 150A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | MCCB 3P 63A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P 50A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | MCB 1P 40A; Icu=10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện kim loại KT1000x1600x450 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái BUSBAR 500A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 m |
| 28 | Thanh cái đồng 1000A + gối sứ làm Trạm tiếp đất (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ làm trạm tiếp đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 m |
| 29 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | VOLT kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | AMPE kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Biến dòng TI 500/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | MCCB 4P 500AF/450AT; Icu=36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | MCCB 3P 100A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | MCCB 3P 125A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | MCCB 3P 50A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3P 40A;Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | MCB 4P 40A;Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | RCCB 4P 40A; Icu=6KA ; 500mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 25A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | RCBO 2P 16A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Vỏ tủ điện kim loại KT1000x1600x450 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Thanh cái BUSBAR 500A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 m |
| 47 | Thanh cái đồng 1000A + gối sứ làm Trạm tiếp đất (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ làm trạm tiếp đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 m |
| 48 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | VOLT kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | AMPE kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Biến dòng TI 500/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | MCCB 4P 500AF/450AT; Icu=36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P 175A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P 125A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | MCCB 3P 50A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | MCCB 3P 40A;Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | MCB 4P 40A;Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | RCCB 4P 40A; Icu=6KA ; 500mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P 25A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | RCBO 2P 16A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | MCB 1P 10A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | MCB 1P 16A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 68 | MCB 1P 25A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 69 | MCB 1P 32A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | MCB 3P 25A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 71 | MCB 3P 32A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | MCB 3P 40A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | MCB 3P 40A; Icu=10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | MCCB 3P 125A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | MCCB 4P 100A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | MCCB 4P 125A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | MCCB 4P 175A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | RCBO 2P 16A;Icu=6KA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 79 | MCB 1P 10A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 80 | MCB 1P 16A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 81 | MCB 2P 10A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | MCB 3P 16A;Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 83 | MCB 3P 20A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 84 | MCB 1P 20A; Icu=4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 85 | MCB 2P 25A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 86 | MCB 4P 25A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 87 | MCB 2P 32A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | MCB 4P 32A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | MCB 3P 32A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | MCB 4P 40A; Icu=6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | RCBO 2P 16A; Icu=6KA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 92 | RCBO 2P 25A; Icu=6KA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 93 | MCCB 3P 100A; Icu=18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | MCCB 4P 125A; Icu=18KA + TRIP UNIT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | TRIP UNIT cho MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 96 | Vỏ tủ điện kim loại KT800x1200x450 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Thanh cái BUSBAR 200A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 m |
| 98 | Thanh cái BUSBAR 100A (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 m |
| 99 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 100 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | VOLT SWITCH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | VOLT kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 103 | AMPE SWITCH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | AMPE kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 105 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 106 | Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Biến dòng TI 200/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 108 | Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) + biến dòng kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Vỏ tủ điện kim loại KT800x1200x450 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Thanh cái BUSBAR 200A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 m |
| 111 | Thanh cái BUSBAR 100A (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 m |
| 112 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 113 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | VOLT SWITCH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 115 | VOLT kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 116 | AMPE SWITCH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | AMPE kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 118 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 119 | Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Biến dòng TI 200/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 121 | Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) + biến dòng kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Vỏ tủ điện kim loại KT400x600x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Thanh cái BUSBAR 100A (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.4m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 10 m |
| 124 | Thanh cái BUSBAR 100A (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.4m + Gối sứ làm trạm tiếp đất PE ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 10 m |
| 125 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | VOLT SWITCH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | VOLT kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | AMPE SWITCH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | AMPE kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | MCCB 3P 50A;Icu=18kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Tủ điều khiển bơm PCCC (AUTO-STOP-MANUAL), | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 134 | Tủ điều khiển quạt hút khói tầng hầm (AUTO-STOP-MANUAL), Điều khiển quạt khởi động trực tiếp; từ được kiểm định bền PCCC; Tủ hoạt động 2 chế độ thường, chế độ sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 135 | Lắp đặt MÁY PHÁT ĐIỆN 3 PHA DIESEL 400KVA (có trọng lượng 6250kg tương đương 6.25 tấn)_Chỉ tính tiền công lắp đặt, máy thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,25 | tấn |
| 136 | Cáp đồng đơn CXV: 1x150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 137 | Gia công đường ống tôn dẫn thoát nước gió nóng thoát ra ngoài nhà + Ống INOX D=90 bọc cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 138 | Tủ điện chứa 2 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 139 | Tủ điện chứa 6 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | tủ |
| 140 | Tủ điện chứa 7 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | tủ |
| 141 | Tủ điện chứa 8 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 142 | Tủ điện chứa 9 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 143 | Tủ điện chứa 12 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | tủ |
| 144 | Tủ điện chứa 14 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 145 | Tủ điện chứa 18 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 146 | Tủ điện chứa 24 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 147 | Tủ điện chứa 26 MODULE âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 148 | Vỏ tủ kim loại KT500x700x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 149 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) + biến dòng kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 578 | cái |
| 153 | Mặt 1 công tắc 1 chiều 10A/220V + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 154 | Mặt 2 công tắc 1 chiều 10A/220V + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 155 | Mặt 3 công tắc 1 chiều 10A/220V + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 156 | Mặt 4 công tắc 1 chiều 10A/220V + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 157 | Mặt 1 công tắc DIMMER 220V + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Mặt 1 công tắc 2 chiều 10A/220V + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 159 | Mặt 2 công tắc 2 chiều 10A/220V + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Mặt 3 công tắc Dimmer 220V + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Bộ đèn phòng chống cháy nổ gắn áp trần phòng kho lưu trữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 162 | Bộ đèn đôi Tube Led 2x20W gắn trần kèm chụp bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 163 | Bộ đèn đơn Tube Led 1x20W gắn tường kèm chụp bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 164 | Bộ đèn đơn Tube Led 1x20W gắn tường kèm chụp bảo vệ chống nước IP54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 165 | Bộ đèn đơn Tube Led 1x10W gắn tường kèm chụp bảo vệ (gắn trần, tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 166 | Bộ đèn áp vách bóng Led 18W (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 167 | Bộ đèn áp vách bóng Led 18W (ngoài nhà) vỏ bảo vệ chống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 168 | Bộ đèn pha Led 54W/IP65 hắt cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 169 | Bộ đèn pha Led 70W/IP65 gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 170 | Bộ đèn chùm trang trí sảnh thông tầng (CĐT chọn kiểu dáng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | Bộ đèn áp trần trang trí phòng họp - tiếp khách (CĐT chọn kiểu dáng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 172 | Bộ đèn áp trần trang trí sảnh mái đón (CĐT chọn kiểu dáng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 173 | Bộ đèn Led ốp trần 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 174 | Bộ đèn Panel Led âm trần 40w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 175 | Bộ đèn Panel Led âm trần 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 498 | bộ |
| 176 | Bộ đèn Panel Led âm trần 14W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 177 | Bộ đèn hộp 2 bóng 14w gắn âm trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 178 | Bộ đèn Panel Led 600x600-50W loại mỏng gắn âm trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319 | bộ |
| 179 | Bộ đèn Panel Led 300x1200-50W loại mỏng gắn âm trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 180 | Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 181 | Quạt đảo gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Bộ đèn rọi âm trần bóng Led 50w (đèn chiếu sâu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 183 | Bộ đèn Led dây hắt trần loại 18w/1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 184 | Cáp đồng CV: 1x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26.235 | m |
| 185 | Cáp đồng CV: 1x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.520 | m |
| 186 | Cáp đồng CV: 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.000 | m |
| 187 | Cáp đồng CV: 1x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 188 | Cáp đồng CV: 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.865 | m |
| 189 | Cáp đồng CV: 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.276 | m |
| 190 | Cáp đồng CV: 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | m |
| 191 | Cáp đồng CV: 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 192 | Cáp đồng CV: 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 193 | Cáp đồng CV: 1x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 194 | Cáp đồng CVV: 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.370 | m |
| 195 | Cáp đồng CVV: 4x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495 | m |
| 196 | Cáp đồng CVV: 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.222 | m |
| 197 | Cáp đồng CVV: 4x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 198 | Cáp đồng CVV: 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 199 | Cáp đồng CVV: 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 200 | Cáp đồng CVV: 4x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 201 | Cáp đồng CVV: 4x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 202 | Cáp đồng CVV: 4x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 203 | Cáp đồng CVV: 1x150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| 204 | Cáp đồng CVV: 1x300mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 205 | Thang cáp KT: 600x150x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 206 | Thang cáp KT: 400x150x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 207 | Thang cáp KT: 200x75x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 208 | Thang cáp KT: 250x100x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 209 | Máng cáp KT: 150x75x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 210 | Máng cáp KT: 200x75x1.0 + Phụ kiện treo trần; áp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 211 | Ống luồn dây D=20 âm trần thạch cao, âm tường (50% nổi trong trần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.862,5 | m |
| 212 | Ống luồn dây D=20 âm trần thạch cao, âm tường (50% âm tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.862,5 | m |
| 213 | Ống luồn dây D=25 âm trần thạch cao, âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.400 | m |
| 214 | Ống luồn dây D=32 âm trần thạch cao, âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 215 | Cáp đồng CXV: 1x150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 216 | Đầu Cose 150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 217 | Ống luồn cáp chôn ngầm HDPE D=65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 218 | Mối nối hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 219 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16; L=2400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 220 | Giếng khoan D=60; H=20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 221 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 222 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| E | Hệ thống đường ống điều hoà không khí | |||
| 1 | Ống Gas Máy lạnh 11.300BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 9,5mm dày 0,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | 100m |
| 2 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas Máy lạnh 11.300BU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | 100m |
| 3 | Ống Gas máy lạnh 17.700BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | 100m |
| 4 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 17.700BU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | 100m |
| 5 | Ống Gas máy lạnh 24.200BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 6 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 24.200BU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 7 | Ống Gas máy lạnh 34.100BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,82 | 100m |
| 8 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 34.100BU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,82 | 100m |
| 9 | Ống Gas máy lạnh 42.700BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 10 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 42.700BU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 11 | Ống Gas máy lạnh 47.800BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 12 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 47.800BU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước uPVC D=21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,72 | 100m |
| 14 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,72 | 100m |
| 15 | Ống thoát nước uPVC D=27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 16 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước uPVC D=34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 18 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 19 | Ống thoát nước uPVC D=42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 20 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 21 | Ống thoát nước uPVC D=49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 22 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 23 | Ống thoát nước uPVC D=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | 100m |
| 24 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | 100m |
| 25 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.696 | m |
| 26 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.258 | m |
| 27 | Cáp điện CV: 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.989 | m |
| 28 | Ống luồn dây D=25 âm tường, trần (ống cứng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.524 | m |
| 29 | Ống luồn dây D=25 âm tường, trần (ống mềm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 30 | Gia công khung để giàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | bộ |
| 31 | Cao su chống rung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468 | bộ |
| 32 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 11.300BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | máy |
| 33 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 17.700BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | máy |
| 34 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 24.200BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 35 | Máy lạnh cục bộ loại tủ đứng công suất 24.200BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 36 | Máy lạnh cassetter gắn âm trần 24.200BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 37 | Máy lạnh cassetter gắn âm trần 34.100BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | máy |
| 38 | Máy lạnh cassetter gắn âm trần 42.700BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 39 | Máy lạnh cassetter gắn âm trần 47.800BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 40 | Ống gió mềm D=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 41 | Ống gió nhựa PP D=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 42 | Tê ống gió nhựa D200x200 -> D200x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 43 | Miệng gió ngoài nhà KT: 300x150 + Hộp gió gắn LOUVER | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 44 | Miệng gió ngoài nhà D=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Vậ tư phụ lắp đặt hệ thống ( Ty, giá đỡ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 46 | Miệng gió dạng lưới KT: 300x300 âm trần + Hộp gắn miệng gió + Van chỉnh lưu lượng OBD gắn miệng gió | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 47 | Miệng gió dạng lưới KT: 300x300 âm trần + Hộp gắn miệng gió | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 48 | Miệng gió ngoài trời KT: 1400x200 gắn tường + lưới chắn côn trùng + hộp gắn miệng gió (THOÁT GIÓ THẢI) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Miệng gió ngoài trời KT: 400x100 gắn tường + lưới chắn côn trùng + hộp gắn miệng gió (ống cấp gió tươi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Ống gió mềm D=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 51 | Gót giày chuyển vuông tròn D=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 52 | Ống gió tôn 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 53 | Ống gió tôn 300x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 54 | Ống gió tôn 400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | m |
| 55 | Ống gió tôn 500x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 56 | Ống gió tôn 600x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 57 | Ống gió tôn 700x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 58 | Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 600x200/d600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 700x200/d600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 1400x200/d600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 600x200/d400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 1400x200/d400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Bộ Côn chuyển ống gió tôn 300x200/200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Bộ Côn chuyển ống gió tôn 400x200/200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Bộ Côn chuyển ống gió tôn 500x200/300x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Bộ Côn chuyển ống gió tôn 500x200/400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Bộ T chuyển ống gió tôn vào 600x200 ra 400x200/400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Bộ T chuyển ống gió tôn vào 700x200 ra 500x200/500x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Ống gió nhựa PP D250 (ống cấp gió tươi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 70 | Tê ống gió nhựa D=250-150 (ống cấp gió tươi)_NC x1.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 71 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ( Ty, giá đỡ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 72 | Quạt hướng trục lưu lượng 3000m3/h -180PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Quạt hướng trục lưu lượng 3800m3/h -380PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Quạt hướng trục lưu lượng 4200m3/h -280PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Quạt hướng trục lưu lượng 4300m3/h -350PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Quạt hộp âm trần lưu lượng 1200m3/h -360PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 64L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 127L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 79 | Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 177L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack thông tin 6U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack thông tin 9U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 tủ |
| 3 | Hộp đấu nối điện thoại 20P gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 4 | Hộp đấu nối điện thoại 30P gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Hộp đấu nối điện thoại 40P gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Hộp đấu nối điện thoại 50P gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Hộp đấu nối điện thoại 60P gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 8 | Mặt 1 lỗ + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Mặt 2 lỗ + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 10 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213 | 1 đầu |
| 11 | Hạt ổ cắm mạng net RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228 | 1 đầu |
| 12 | Cáp quang 2FO TỪ MDF TỚI CÁC IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 10m |
| 13 | Cáp quang 4FO TỪ MDF TỚI CÁC IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 10m |
| 14 | Cáp quang 8FO TỪ MDF1 TỚI CÁC IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 10m |
| 15 | Cáp mạng điện thoại 20Px0.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | 10 m |
| 16 | Cáp mạng điện thoại 30Px0.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 m |
| 17 | Cáp mạng điện thoại 40Px0.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10 m |
| 18 | Cáp mạng điện thoại 50Px0.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 m |
| 19 | Cáp mạng điện thoại 60Px0.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 m |
| 20 | Cáp mạng điện thoại 2Px0.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 918,9 | 10 m |
| 21 | Cáp mạng Cat5e | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.036,6 | 10m |
| 22 | Ống pvc luồn dây d20-25(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.214 | m |
| 23 | Máng cáp 100x75x1.0 cho HT điện nhẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575 | m |
| 24 | Máng cáp 200x75x1.0 cho HT điện nhẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 25 | Dây nhảy quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | sợi |
| 26 | Dây nhảy cat5e | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | sợi |
| 27 | TỦ RACK MDF-1A chứa thiết bị mạng CNTT+ UPS(TỦ RACK 24U)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 28 | TỦ RACK MDF-2A chứa tổng đài điện thoại + UPS+ Phiến đấu nối(TỦ RACK 24U)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 29 | TỦ RACK MDF-1B chứa PATCH PANEL 24FO + SWITCH 24 PORT(TỦ RACK 6U)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 30 | Hộp đấu nối điện thoại MDF-2B chứa phiến đấu nối 100 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 31 | FIRE WALL (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Patch panel |
| 32 | ROUTER (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Patch panel |
| 33 | Bộ phát WIFI (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 thiết bị |
| 34 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Cài đặt SWITCH 16 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 37 | Cài đặt SWITCH 24 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 38 | Lắp đặt SWITCH 48 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 39 | Cài đặt SWITCH 48 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 40 | Lăp đặt Máy chủ + Bộ nguồn UPS 1 PHA 5KVA (cấu hình máy chủ do chủ đầu tư đề xuất theo qui định ngành)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Cài đặt Máy chủ + Bộ nguồn UPS 1 PHA 5KVA (cấu hình máy chủ do chủ đầu tư đề xuất theo qui định ngành)_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy chủ |
| 42 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 200 số + Bộ nguồn dự phòng 1 pha 3KVA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 43 | Bộ cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu điện thoại_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 44 | PATCH PANEL cổng quang 12FO_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Patch panel |
| 45 | PATCH PANEL cổng quang 24FO_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Patch panel |
| 46 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT quang (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 47 | Cài đặt SWITCH 24 PORT quang (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 48 | Bộ chuyển đổi quang điện_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 49 | Hộp đấu nối quang 2FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 50 | Hộp đấu nối quang 4FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 51 | Hộp đấu nối quang 8FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 52 | Tủ RACK chứa thiết bị hệ thống âm thanh thông báo_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 53 | Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2C-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199 | 10 m |
| 54 | Ống pvc luồn dây D20 (loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 55 | Ống pvc luồn dây D20(loại ống mềm gắn âm trần thạch cao, trần btct) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 56 | Ống luồn dây HDPE D40 chôn ngầm(sử dụng chung mương cáp với mạng thông tin) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 57 | Loa hộp gắn tường 10w_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | 1 loa |
| 58 | Loa nén gắn tường 15w_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 loa |
| 59 | AMPLY công suất 480W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 60 | Bộ chọn vùng thông báo khoảng 10 ZONE_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 61 | MICRO thông báo + bàn phím chọn vùng_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 62 | Bộ giao tiếp MICRO chọn vùng_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 63 | Bộ hẹn giờ_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 64 | Bộ phát nhạc nền_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 65 | Bộ phát khẩn kèm micro thông báo khẩn_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 66 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh mixer_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 67 | Cáp tín hiệu CAMERA CAT5e | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285,6 | 10m |
| 68 | Ống pvc luồn dây D20(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 69 | Ống pvc luồn dây D20(loại ống mềm gắn âm trần thạch cao) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 70 | CAMERA thân hồng ngoại 2mp gắn tường (CAMERA IP - POE)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 thiết bị |
| 71 | CAMERA DOME hồng ngoại 2MP gắn trần (CAMERA IP - POE)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | 1 thiết bị |
| 72 | Đầu ghi hình NVR hệ thống CAMERA IP + Ổ cứng lưu trữ 16TB_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 73 | Màn hình LCD 50 INCH_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt SWITCH POE 16 PORT cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 75 | Cài đặt SWITCH POE 16 PORT cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 76 | Lắp đặt SWITCH POE 24 PORT cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 77 | Cài đặt SWITCH POE 24 PORT cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 78 | Bộ chuyển đổi quang điện_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 79 | Bộ nguồn dự phòng UPS 1 PHA 3KVA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 80 | Tủ RACK 16U chứa thiết bị hệ thống mạng CAMERA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 81 | Cáp tín hiệu HDMI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 10 m |
| 82 | Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2C-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 10 m |
| 83 | Cáp 9pin MICRO hội nghị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 10 m |
| 84 | Ống pvc luồn dây D20(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 85 | Ống pvc luồn dây D32(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 86 | Bộ chuyển đổi quang điện_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 87 | Bộ thiết bị họp trực tuyến VCS + CAMERA hội nghị _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 88 | AMPLY 200W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 89 | Loa hộp gắn tường 30W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 loa |
| 90 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh MIXER_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 91 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống Micro hội nghị_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 92 | MICRO cổ ngỗng chủ tọa + kèm cần micro loại dài_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 93 | MICRO cổ ngỗng thành viên+ kèm cần micro loại dài_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| 94 | TIVI 65INCH treo tường+ phụ kiện treo tường_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | TIVI 55INCH treo tường+ phụ kiện treo tường_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Khung đỡ tivi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 khung giá |
| 97 | Khung đỡ camera hội nghị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 khung giá |
| 98 | Tủ RACK 12U chứa thiết bị giao ban trực tuyến + hệ thống âm thanh_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 99 | Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2C-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | 10 m |
| 100 | Ống pvc luồn dây D20(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 101 | AMPLY công suất 400W _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 102 | AMPLY công suất 200W _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 103 | AMPLY công suất 100W _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 104 | MICRO không dây _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 bộ |
| 105 | Bộ thu MICRO không dây _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 106 | TỦ RACK chứa AMPLY _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 tủ |
| 107 | Loa hộp gắn tường 60W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 loa |
| 108 | Loa hộp gắn tường 30W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 loa |
| 109 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 110 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 111 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 112 | Ống gió Tôn tráng kẽm KT: 300x200 + Bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 113 | Ống gió tôn tráng kẽm KT: 600x200 + Bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 114 | Bộ chuyển ống gió D=500 =>1400x200 + Bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Simili nối quạt và đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 116 | Cửa gió Louver OUDOOR KT: 1400x200 gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cửa |
| 117 | Cửa gió hút khói dạng lưới KT: 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cửa |
| 118 | Van điều chỉnh lưu lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 119 | Hộp gắn cửa hút khói + bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 120 | Bộ chuyển ống gió vuôn sáng tròn D=300, bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 121 | Ống gió mềm D=300, bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 122 | Bộ chuyển ống gió KT: 300x200 =>600x200 + bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Co ống gió 300x200, bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Cáp CXV/FR: 4x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 125 | Cáp CV: 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 126 | Ống luồn dây D=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 127 | Quạt ly tâm hút khói hành lang, Q=3800m3/h - 320PA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Tủ điều khiển quạt hút khói đông bộ (Tủ ĐK 2 chế độ: Tự động, bằng tay)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 129 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 130 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 131 | Ống luồn dây cứng PVC D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 132 | Ống luồn dây mềm PVC D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D=75; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 2 | Ống PPR D=63; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PPR D=50; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 4 | Ống PPR D=40; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 5 | Ống PPR D=32; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 6 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 7 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 8 | Van khóa PPR D=75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Van khóa PPR D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Van khóa PPR D=40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Van phao D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Van góc DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173 | cái |
| 16 | Tê PPR D=75x75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Tê PPR D=75x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Tê PPR D=63x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Tê PPR D=50x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Tê PPR D=40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Tê PPR D=40x32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 22 | Tê PPR D=32x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 23 | Tê PPR D=32x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 24 | Tê PPR D=25x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 25 | Tê PPR D=20x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 26 | Cút PPR loại 90 độ D=75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Cút PPR loại 90 độ D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Cút PPR loại 90 độ D=40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 29 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 30 | Cút PPR loại 90 độ D=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 31 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 32 | Cút PPR loại 90 độ D=20 ren trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173 | cái |
| 33 | Côn giảm PPR D=40x32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 34 | Côn giảm PPR D=32x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 35 | Côn giảm PPR D=32x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D=75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D=40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 41 | Bình nước nóng 30 lít | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen_loại nóng lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Ống nhựa mềm D=20; L=0.4 chịu áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173 | cái |
| 44 | Vòi Lavabo_dùng vòi cảm ứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 45 | Chậu Lavabo sứ tráng men | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ để ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 51 | Vòi rửa INOX | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3_Bể nằm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 53 | Van phao D=40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H=30m; P=1.5HP_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 55 | Crephin D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Ống uPVC D=200; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D=114; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D=90; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D=60; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D=42; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 61 | Cút uPVC loại 45 độ D=114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 62 | Cút uPVC loại 45 độ D=90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 63 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Cút uPVC loại 90 độ D=42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | cái |
| 65 | Tê chữ uPVC loại 45 độ D=114x114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 66 | Tê chữ uPVC loại 45 độ D=90x90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 67 | Tê chữ uPVC loại 45 độ D=60x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 68 | Tê chữ uPVC loại 45 độ D=90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 69 | Tê chữ uPVC loại 490 độ D=60x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Tê chữ uPVC loại 45 độ D=60x42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 71 | Nút uPVC bịt đầu ống D=114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 72 | Nút uPVC bịt đầu ống D=90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 73 | Côn giảm uPVC D=114x90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 74 | Côn giảm uPVC D=114x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 75 | Côn giảm uPVC D=90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 76 | Thông tắc D=90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 77 | Thông tắc D=114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 78 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 81 | Tiểu treo_dùng loại cảm ứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 82 | Si phông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,296 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,472 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,824 | 100m3 |
| 86 | Ống BTCT D=300m - H=30; L=2.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | mối nối |
| 88 | Lắp đặt Gối cống D=300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,179 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,662 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,553 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8 | 100m |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,616 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 105 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,792 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,28 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,84 | m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,009 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,224 | 100m |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,312 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,608 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,342 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 123 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,68 | m2 |
| 124 | Thanh thép V50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 125 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | 100m |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 136 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,12 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,445 | m2 |
| H | CÁP TÍN HIỆU, CÁP BÁO CHÁY MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 3 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 4 | Ống gió Tôn tráng kẽm KT: 300x200 + Bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 5 | Ống gió tôn tráng kẽm KT: 600x200 + Bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 6 | Bộ chuyển ống gió D=500 =>1400x200 + Bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Simili nối quạt và đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Cửa gió Louver OUDOOR KT: 1400x200 gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cửa |
| 9 | Cửa gió hút khói dạng lưới KT: 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cửa |
| 10 | Van điều chỉnh lưu lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Hộp gắn cửa hút khói + bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Bộ chuyển ống gió vuôn sáng tròn D=300, bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Ống gió mềm D=300, bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 14 | Bộ chuyển ống gió KT: 300x200 =>600x200 + bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Co ống gió 300x200, bọc chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cáp CXV/FR: 4x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 17 | Cáp CV: 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 18 | Ống luồn dây D=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Quạt ly tâm hút khói hành lang, Q=3800m3/h - 320PA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Tủ điều khiển quạt hút khói đông bộ (Tủ ĐK 2 chế độ: Tự động, bằng tay)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 22 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 23 | Ống luồn dây cứng PVC D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 24 | Ống luồn dây mềm PVC D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 25 | Trung tâm báo cháy 6 Loop + Bộ nguồn 12/24 Vdc dự phòng_chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 26 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 10 đầu |
| 27 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10 đầu |
| 28 | Module giám sát van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 29 | Module điều khiển thang máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Module cách ly địa chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 31 | Module điều khiển chuông đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 32 | Chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 5 chuông |
| 33 | Đèn báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 5 đèn |
| 34 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 5 nút |
| 35 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 36 | Ống luồn dây cứng PVC D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.404 | m |
| 37 | Ống luồn dây mềm PVC D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 396 | m |
| 38 | Bộ đèn EXIT bóng Led 1 mặt không chỉ hướng + Pin dự phòng 2H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 5 đèn |
| 39 | Bộ đèn EXIT bóng Led 2 mặt chỉ về 1 hướng + Pin dự phòng 2H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 5 đèn |
| 40 | Bộ đèn EXIT bóng Led 2 mặt chỉ về 2 hướng + Pin dự phòng 2H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 41 | Bộ đèn sự cố bóng Led 8W + Pin dụ phòng 2H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | 5 đèn |
| 42 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo ESE bán kính 71m_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cột đỡ kim thu sét cao 7m+ bộ cáp chằng néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 45 | Đầu Coss 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ống uPVC D=27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 47 | Gối sứ cách điện đỡ thanh cái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ |
| 48 | Thanh cái bằng đồng 40x4x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 10 m |
| 49 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 50 | Hộp nối và kiểm tra nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 51 | Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE_Chỉ tính tiền nhân công, Vật tư thuộc Thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 52 | Giếng khoan D=60 chiều sâu 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m khoan |
| 53 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 58 | Ống STK D=200x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | 100m |
| 59 | Ống STK D=100x4.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 100m |
| 60 | Ống STK D=50x3.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 61 | Ống STK D=32x3.2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 62 | Ống STK D=25x3.2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 100m |
| 63 | Co STK D=125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Co STK D=100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 65 | Co STK D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 66 | Co STK D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Co STK D=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 68 | Tê STK D=100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 69 | Tê STK D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 70 | Tê STK D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 71 | Tê STK D=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 72 | Tê STK D=100x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 73 | Tê STK D=50x32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 74 | Tê STK D=50x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 75 | Tê STK D=32x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 76 | Tê STK D=25x15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 77 | Măng sông STK D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Mặt bích D=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 79 | Mặt bích D=100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 80 | Chống rung mặt bích D=100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Chống rung mặt bích D=125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Y lọc rác D=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Y lọc rác D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Van cổng D=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Van cổng D=100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 86 | Van cổng D=65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Van cổng D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Van 1 chiều D=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Van 1 chiều D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Bầu giảm D=32/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 91 | Bầu giảm D=25/15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 938 | cái |
| 92 | Bơm chữa cháy điện Q=320m3/h; H=80m;90kW_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 93 | Bơm chữa cháy bù áp điện Q=16m3/h; H=88m; 5kW_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 94 | Bơm chữa cháy Diezen Q=320m3/h; H=80m; 90kW_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 95 | Luppe D=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Luppe D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Cáp CXV: 3x25.0+1x25.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 98 | Đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 100 | Bình điều áp 100lít | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Van chữa cháy D=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 102 | Cuộn vòi chữa cháy D=20;L=20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cuộn |
| 103 | Lăng phun chữa cháy 13 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 104 | Hộp họng chữa cháy trong nhà KT: 1100x500x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | hộp |
| 105 | Ngàm B; 12Bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 106 | Trụ tiếp nước chữa cháy D=2x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Trụ tiếp nước chữa cháy KT: 900x600x220 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT:600x400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 109 | Cuộn vòi chữa cháy D=65;L=30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 110 | Lăng phun chữa cháy 16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | Ngàm A; 12Bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Van phao D=110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Đầu Skinler hướng xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 527 | cái |
| 114 | Đầu Skinler hướng lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127 | cái |
| 115 | Công tắc dòng chảy 16Bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 116 | Van an toàn 16Bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Van báo động D=65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Bình chữa cháy MT5 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 119 | Bình chữa cháy MFZ 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 120 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| I | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tạo mặt bằng cho bãi đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | 100m2 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | 100m2 |
| 3 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,265 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,873 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,007 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,098 | 100m |
| 11 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 12 | Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính tiền vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,516 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,025 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,051 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,857 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_nền hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,176 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_Nền nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,427 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,725 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,316 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,559 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,882 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 30 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,525 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,598 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,279 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,853 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,079 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi nhôm kính an toàn dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính an toàn dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 53 | Hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 54 | Vách ngăn Compact Polytech, PKKK inox kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,166 | m2 |
| 55 | Cung cấp Nắp thăm mái bằng tôn hoa dày 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp Thang lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,14 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,166 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x1_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,301 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,765 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,216 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,962 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,696 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành tam cấp+ chân tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,675 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Hộp gen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,675 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75_Lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,72 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,425 | m2 |
| 76 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,002 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,86 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,06 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,04 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,798 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,9 | m |
| 82 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,9 | m |
| 83 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m |
| 84 | Vét rành lòng mo thoát nước sâu 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 85 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường, hộp gen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,65 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75_tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,26 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75_tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,94 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,07 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 91 | Gia công hệ khung dàn Lavabo bằng thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Lavabo bằng thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,93 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,21 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng đá granit cho ngạch cửa vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 97 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,54 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_chỗ mỏng nhất dày 20mm, nên trung bình lớp láng dày 30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 99 | Ngâm nước xi măng chống thấm cho sênô, mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,08 | m2 |
| 100 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét Sika stop 105 định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2 hoặt tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,08 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,395 | m3 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,002 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290,048 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,05 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,395 | m2 |
| 106 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,34 | m2 |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép + Kèo thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,548 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,159 | tấn |
| 109 | Lắp dựng litô thép mạ kẽm_chỉ tính vật tư phụ, không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp mái ngói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 110 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,372 | 100m2 |
| 111 | Ngói úp nóc 3viên/1m dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,8 | viên |
| 112 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7 | m2 |
| 113 | Ống thông dầm uPVC D=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 114 | Ống thoát nước đứng uPVC D=90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m |
| 115 | Ống thoát tràn uPVC D=34, L=250m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 116 | Cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 117 | Tủ điện mặt nhựa chứa 6 Module âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 118 | Tủ điện mặt nhựa chứa 7 Module âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | MCB 2P - 50A; Icu=10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | MCB 2P - 32A; Icu=6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | MCB 2P - 25A; Icu=6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P - 32A; Icu=6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | MCB 1P - 25A; Icu=6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | RCBO 2P - 16A; Icu=4.5kA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | RCBO 2P - 25A; Icu=4.5kA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Ổ cắm đôi 2 cực + mặt nạ + đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 129 | Bộ đèn Tube led đôi 1.2m - 2x18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 130 | Bộ đèn Panel led âm trần 14w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 131 | Bộ đèn Panel led áp trần 14w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 132 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 133 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 134 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 135 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Dimmer điều khiển quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 138 | Ống luồn dây fi=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 139 | Ống luồn dây fi=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 140 | Ống luồn dây fi=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 141 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 142 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 143 | Cáp điện CV: 1x4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 144 | Cáp điện CV: 1x6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 145 | Máy lạnh cục bộ 1.5HP + EKE treo cục nóng_Chỉ tính EKE treo cục nóng + Nhân công lắp đặt; Vật tư máy lạnh thuộc phần thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 146 | Ống ga máy lạnh 1.5HP (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 9,5mm dày 0,7mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 147 | Ống thoát nước PVC D=21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 148 | Bọc cách nhiệt Ống thoát nước PVC D=21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 149 | Ống thoát nước PVC D=34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 150 | Vỏ tủ Rack 9U thông tin (loại tủ thông tin chuyên dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 151 | Lắp đặt Switch mạng 24 port (ngõ vào quang)(switch POE) Cissco hoặc tương dương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 152 | Cài đặt Switch mạng 24 port (ngõ vào quang)(switch POE) Cissco hoặc tương dương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 153 | Patch panel 24Port RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Patch panel |
| 154 | Bộ phát sóng Wifi (tầm phát sóng rộng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 155 | Camera hồng ngoại 2MP (camera IP-POE) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 156 | Ổ cắm RJ45 (mạng internet) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 157 | Ổ cắm RJ45 (mạng điện thoại IP) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 158 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 159 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 160 | Cáp mạng Cat5e | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10m |
| 161 | Ống luồn dây D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 162 | Ống luồn dây D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 163 | Ống PPR D=32; PN=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 164 | Ống PPR D=20; PN=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 165 | Tê PPR D=32x20 (NC; CM x1.5lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 166 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 167 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 168 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 169 | Vòi Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ để ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Vòi rửa INOX | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 178 | Ống uPVC D=168, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 179 | Ống uPVC D=114, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 180 | Ống uPVC D=90, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 181 | Ống uPVC D=60, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 182 | Ống uPVC D=42, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 183 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 185 | Cút uPVC loại 45 độ, D=42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 186 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Tê uPVC loại 45 độ, D=114x90 (NCx1.5lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Tê uPVC loại 45 độ, D=90x90 (NCx1.5lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Tê uPVC loại 45 độ, D=90x60 (NCx1.5lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 190 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Nút uPVC D=90 bịt đầu ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Chậu Lavabo sứ tráng men | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 193 | Phiễu thu sàn bằng INOX 150x150 + Siphông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 |
| 208 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 209 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 210 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m2 |
| 211 | Thanh thép U80x80x80x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,643 | m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 215 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | 100m |
| 216 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 224 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 225 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,766 | m2 |
| 228 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| 229 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,091 | m2 |
| J | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tạo mặt bằng cho bãi đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,519 | 100m2 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,519 | 100m2 |
| 3 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,015 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,689 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,888 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,385 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,025 | 100m |
| 10 | Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính tiền vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | mối nối |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,038 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,525 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,412 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,512 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,014 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,059 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,468 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng_Ray cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,744 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,299 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,621 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,731 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,385 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,349 | tấn |
| 29 | Cung cấp Cửa đi xếp bằng INOX | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,424 | m2 |
| 30 | Mo tô điều khiển cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp cửa đi bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,008 | m2 |
| 32 | Cung cấp Hàng rào thoáng bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,512 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,424 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,008 | m2 |
| 36 | Lắp dựng Hàng rào thoáng bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,512 | m2 |
| 37 | Cung cấp chữ bằng INOX bằng đồng, cao 400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | chữ |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,658 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,177 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,62 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.581,934 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,185 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 559,117 | m2 |
| 44 | Kẻ Joint 18mm trang trí cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,24 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565,5 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.090,8 | m |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,823 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.561,181 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.005,302 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.587,236 | m2 |
| 51 | Bộ đèn pha chiếu sán bảng tên 20w; IP=65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 52 | Bộ đèn trụ cổng bóng Led 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 53 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 55 | Cáp điện CVV: 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 56 | Cáp điện CVV: 3x6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 57 | Ống luồn dây HDPE D=50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 58 | Hộp Box nhựa âm tường KT: 150x150x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,75 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 62 | Băng cản cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 63 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 1000v |
| K | NHÀ BẢO VỆ - TÍNH CHO 2 NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,813 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_tận dụng đất thừa tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,878 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_Nền hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,056 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,904 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,816 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,962 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp Cửa đi nhôm kính an toàn 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 30 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,16 | m2 |
| 32 | Xây gạch thẻ 4x8x18_Gạch nung, xây móng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,757 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18_Gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18_Gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,353 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,672 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Hộp gen; Chân tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,387 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,96 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,22 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,38 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,08 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600_WC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,72 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,26 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 48 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,8 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,347 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,22 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,18 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,347 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,4 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép + Kèo thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,922 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,288 | tấn |
| 58 | Lắp dựng litô thép_chỉ tính vật tư phụ, không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp mái ngói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,552 | 100m2 |
| 60 | Ngói úp nóc 3viên/1m dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,9 | viên |
| 61 | Tủ điện chứa 13 Module âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 62 | MCB 2P - 40A; Icu=6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | MCB 2P - 25A; Icu=4.5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | RCBO 2P - 10A; Icu=4.5kA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | RCBO 2P - 20A; Icu=4.5kA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | RCBO 2P - 16A; Icu=4.5kA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | RCBO 2P - 32A; Icu=4.5kA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi 2 cực 16A + Mặt nạ + Đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Bộ đèn Tube Led đơn 1.2m - 18W/220 gắn tường loại chống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Bộ đèn Tube Led đôi 1.2m - 2x18W/220 gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Bộ đèn Panel Led áp trần 12w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 74 | Mặt nạ 4 lỗ + Đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 75 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Quạt trần + Dimmer điều khiển quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Ống luồn dây PVC D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 78 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 79 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 80 | Cáp điện CV: 1x4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 81 | Ống PPR D=25, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 82 | Ống PPR D=20, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 83 | Tê PPR D=20x20 (NC; CM x1.5 lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Cút PPR D=20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 85 | Cút PPR D=20 có ren trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Côn PPR D=25x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Vòi lavabo nước lạnh D=21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Van khóa PPR D=25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Ống uPVC D=140, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 96 | Ống uPVC D=114, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 97 | Ống uPVC D=90, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D=60, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 99 | Ống uPVC D=42, PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 100 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Cút uPVC loại 90 độ, D=42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Tê uPVC, D=114x114 (NC x1.5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Tê uPVC loại 45 độ, D=60x42 (NCx1.5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Nút uPVC D=60 bịt đầu ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Chậu Lavabo sứ tráng men | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Phiễu thu sàn bằng INOX 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Siphông thoát nước phiễu thu sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 127 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m2 |
| 128 | Thanh thép L80x80x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 129 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,285 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 132 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | 100m |
| 133 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 134 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 135 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 136 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,778 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,519 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,252 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,65 | m2 |
| 146 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,182 | m2 |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM 450M3 + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm_Chỉ tính tiền NC, CM. vật tư cọc được tính riêng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,761 | 100m |
| 2 | Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=2.55m cho cọc đại trà loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D= 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,408 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,194 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,018 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,515 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,91 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,372 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,964 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,867 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,203 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,931 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,34 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,085 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,96 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,616 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,616 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,724 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,2 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,44 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,076 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,44 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,96 | m2 |
| 37 | Thang xuống bể bằng INOX | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp mạch ngừng bằng Sika Waterbar V20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,837 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp Khóa cửa rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng Khung thép []40x80x1.8 + lá chớp tôn dày 1.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,02 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,004 | m2 |
| M | SÀN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,175 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,594 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ bao bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,09 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,335 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23.950,308 | m3 |
| N | SÀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,817 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,514 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,429 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 651,441 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,268 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 704,17 | m2 |
| 8 | Lát đá xanh Thanh Hóa nhám mặt 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 704,17 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,828 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,828 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,006 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,905 | 100m2 |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D=110; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D=40; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D=32; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 4 | Cút HDPE loại 90 độ; D=110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cút HDPE loại 90 độ; D=40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cút HDPE loại 90 độ; D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Côn giảm HDPE D=110x90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Côn giảm HDPE D=110x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D=110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Van khóa D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D=110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Van phao D=110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng D=90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,585 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,624 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,747 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 36 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 45 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,66 | m2 |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Ống BTCT D=400m - H=30; L=2.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt Gối cống D=400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,365 | 100m |
| 5 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,074 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,271 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,763 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,095 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,775 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,859 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,815 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,36 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,84 | 100m |
| 16 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,48 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,676 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,6 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống uPVC D=200; PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 2 | Nối ống uPVC D=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,738 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,445 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,461 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,796 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,541 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,516 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,325 | 100m |
| 11 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,456 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,946 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,527 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,4 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,895 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,895 | tấn |
| R | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 7 | Cung cấp Bulong + Bản mã nối chân cột cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =75mm, cao 2.95mx1.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m |
| 9 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi=60mm, cao 3.0mx1.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,807 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,793 | m3 |
| 13 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,491 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,512 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,728 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,406 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,072 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mosaic KT: 30x30, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,061 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Mosaic KT: 30x30, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,298 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,406 | m2 |
| 28 | Ống HDPE D=40; PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 29 | Cút HDPE loại 90 độ; D=40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Van khóa D=40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Vòi phun nước tạo hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Ống INOX D=32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 33 | Máy bơm chìm 3m3/h; H=6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| S | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,768 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,8 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.683 | 1m2 |
| T | ĐẤU NỐI TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾP ÁP 560kVA | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DATA 3x95mm2 - 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D=110-90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | 100m |
| 3 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Dao cách ly trung thế 24kV +Cụm treo+Cần gạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Chống sét van LA: 18-24kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 7 | Xà L75x75x5; L=3m treo chống sét van +FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 8 | Kẹp Holine | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 9 | Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10 m |
| 11 | Ống luồn dây D=21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 13 | Cáp CXV 1x240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Khởi động từ (Contactor + relay nhiệt) 400V-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-10kA-415V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt Bộ tụ bù hạ thế 400V, 40KVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 17 | Bộ điều khiển 6 cấp CONTROLLER | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 400A-36kA-450V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ dòng điện 450V-400/5A-CCX0.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt Bộ dòng điện 450V-1250/5A-CCX0.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn báo 3 màu 380V-5w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 380V 4 vị trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đồng hồ V, A (5A/400V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì ống 2-5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Thanh cái cu 60x8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt Vỏ tụ bù với KT 800x1900x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Bộ chân tụ bù | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt Cáp điều khiển các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc PVC -1x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Đầu coss các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 32 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 m |
| 33 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 điện cực |
| 34 | Lắp Trụ thép đơn thân với H=3m; chiều rộng D=0.6m; chiều dài L=0.9 trọn bộ cả bảng điện và các vật tư khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 35 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 36 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 37 | MCCB 3P -1000AF/850AT; Icu=65kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 38 | Mica trong KT: 480x750x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 39 | FIBRE đỡ ti | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 40 | FIBRE bảng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 41 | Đầu Cosse 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu Cosse 240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Thanh cái KT 650x250x12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 44 | Thanh cái KT 650x40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 45 | TI (hình xuyến) 1000/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 46 | Điện kế gián tiếp 3P 4dây 5-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 47 | Bu lông 10x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 48 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv - 500kv, công suất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 49 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tụ |
| 50 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm biến dòng điện 220kv | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 56 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Vỏ tủ kim loại 600x600x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 60 | MCB 3P - 25A; Icu=6kVA_Chỉ tính vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 61 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5kVA (1P nên NC x0.8)_Chỉ tính vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 62 | RCBO 1P -16A; Icu=4.5kVA; 30mA_Chỉ tính vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 63 | Contactor 2P -16A_Chỉ tính vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 64 | Rờle hẹn giờ_Chỉ tính vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 65 | Cáp CXV 4x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 66 | Cáp CXV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 67 | Cáp CXV 3x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 68 | Ống HDPE D=50-40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9 | 100m |
| 69 | Tấm phíp cấm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 70 | RCBO 2P -10A; Icu=4.5kVA; 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cái |
| 71 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 10 m |
| 72 | Cáp CVV: 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 73 | Dựng Trụ đèn mạ kẽm cao 8m bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 74 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,76 | tấn |
| 75 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 76 | Cần đèn chiếu sáng vươn 2m; D=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 77 | Bộ đèn đường 75w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 78 | Dựng Trụ đèn gang đúng cao 3.6m đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 79 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | tấn |
| 80 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 81 | Chụp cầu D=450 nhưa sọc mờ+ Bóng đèn Led Daylight 14w (hoặc bóng Compact 26w) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | 1 bộ |
| 82 | Dựng Trụ đèn sân cao 0.6m đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 83 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 84 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 85 | Bộ đèn Led 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 bộ |
| 86 | Cáp CXV/DSTA: 4x300mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 87 | Cáp CXV/DSTA: 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 88 | Cáp CXV/DSTA: 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 89 | Cáp CXV/DSTA: 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 90 | Cáp CXV/DSTA: 3x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 91 | Cáp CXV: 3x4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 92 | Cáp CXV: 3x10.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 93 | Cáp CXV: 4x4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 94 | Ống HDPE D=160-140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 95 | Ống HDPE D=110-90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 96 | Ống HDPE D=65-50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 97 | Vỏ tủ kim loại 600x1000x400 chống nước IP54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 98 | MCB 3P - 40A; Icu=10kVA_Chỉ tính tiền vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 99 | MCB 2P - 25A; Icu=6kVA_Chỉ tính tiền vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 100 | MCB 3P - 20A; Icu=6kVA_Chỉ tính tiền vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 101 | Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 102 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 m |
| 103 | Kẹp cáp - Đầu coss cáp 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 104 | Vỏ tủ kim loại 600x1000x400 chống nước IP54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 105 | MCB 3P - 63A; Icu=18kVA_Chỉ tính tiền vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 106 | MCB 3P - 25A; Icu=10kVA_Chỉ tính tiền vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 107 | MCB 2P - 50A; Icu=10kVA_Chỉ tính tiền vật tư | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 108 | Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 109 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 m |
| 110 | Kẹp cáp - Đầu coss cáp 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 111 | Cáp CXV: 3x4.0mm2 (có 2x4.0mm2 +E4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 112 | Cáp CXV: 3x2.5mm2 (có 2x2.5mm2 +E2.5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 113 | Ống HDPE D=50-40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 114 | Đèn Led dây IP68 công suất 14.4w/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 115 | Cáp CXV: 4x6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 116 | Cáp CV: 1x6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 117 | Ống HDPE D=50-40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 118 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 119 | Ống HDPE D=40-30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 120 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt + Van phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 121 | Cáp quang 24FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 10m |
| 122 | Cáp điện thoại 100P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 m |
| 123 | Cáp quang 4FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | 10m |
| 124 | Cáp điện thoại 10P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 10 m |
| 125 | Cáp điện thoại 4P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 m |
| 126 | Ống HDPE D=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 127 | Ống HDPE D=90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,764 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,064 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,7 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,562 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,521 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m2 |
| 9 | Bu lông + bản mã liên kết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,02 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,57 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,45 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,771 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,241 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,35 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,101 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,333 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,686 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 34 | Thép L50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,31 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,564 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,323 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,374 | m3 |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,008 | 100m |
| 50 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,913 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,65 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,402 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,964 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,54 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,42 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,74 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,68 | m3 |
| 81 | Gạch 4x8x18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,075 | 1000v |
| 82 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,984 | 100m2 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,663 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,382 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| V | PHẦN MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 11.300BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | máy |
| 2 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 17.700BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | máy |
| 3 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 24.200BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 4 | Máy lạnh cục bộ loại tủ đứng công suất 24.200BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Máy lạnh cassetter gắn âm trần 24.200BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 6 | Máy lạnh cassetter gắn âm trần 34.100BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | máy |
| 7 | Máy lạnh cassetter gắn âm trần 42.700BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 8 | Máy lạnh cassetter gắn âm trần 47.800BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| W | PHẦN QUẠT THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hướng trục lưu lượng 3000m3/h -180PA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục lưu lượng 3800m3/h -380PA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục lưu lượng 4200m3/h -280PA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục lưu lượng 4300m3/h -350PA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Quạt hộp âm trần lưu lượng 1200m3/h -360PA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 64L/S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 127L/S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 8 | Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 177L/S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| X | THIẾT BỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Tủ rack thông tin 6U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Tủ rack thông tin 9U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Tủ RACK MDF-1A chứa thiết bị mạng CNTT+ UPS(TỦ RACK 24U) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tủ RACK MDF-2A chứa tổng đài điện thoại + UPS+ Phiến đấu nối(TỦ RACK 24U) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tủ RACK MDF-1B chứa PATCH PANEL 24FO + SWITCH 24 PORT(TỦ RACK 6U) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | FIRE WALL (CISSCO hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | ROUTER (CISSCO hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phát WIFI (CISSCO hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | SWITCH 16 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | SWITCH 24 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | SWITCH 48 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Máy chủ + Bộ nguồn UPS 1 PHA 5KVA (cấu hình máy chủ do chủ đầu tư đề xuất theo qui định ngành) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tổng đài điện thoại 200 số + Bộ nguồn dự phòng 1 pha 3KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Bộ cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | PATCH PANEL cổng quang 12FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | PATCH PANEL cổng quang 24FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | SWITCH 24 PORT quang (CISSCO hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO KHẨN | |||
| 1 | Tủ RACK chứa thiết bị hệ thống âm thanh thông báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Loa hộp gắn tường 10w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 3 | Loa nén gắn tường 15w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | AMPLY công suất 480W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Bộ chọn vùng thông báo khoảng 10 ZONE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | MICRO thông báo + bàn phím chọn vùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giao tiếp MICRO chọn vùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bộ hẹn giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Bộ phát nhạc nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ phát khẩn kèm micro thông báo khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh mixer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT NỘI BỘ | |||
| 1 | CAMERA thân hồng ngoại 2mp gắn tường (CAMERA IP - POE) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | CAMERA DOME hồng ngoại 2MP gắn trần (CAMERA IP - POE) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình NVR hệ thống CAMERA IP + Ổ cứng lưu trữ 16TB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình LCD 50 INCH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | SWITCH POE 16 PORT cho hệ thống CAMERA IP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | SWITCH POE 24 PORT cho hệ thống CAMERA IP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Bộ nguồn dự phòng UPS 1 PHA 3KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tủ RACK 16U chứa thiết bị hệ thống mạng CAMERA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AA | THIẾT BỊ HỆ THỐNG HỘP GIÁP BAN TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bộ thiết bị họp trực tuyến VCS + CAMERA hội nghị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | AMPLY 200W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Loa hộp gắn tường 30W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh MIXER | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống Micro hội nghị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | MICRO cổ ngỗng chủ tọa + kèm cần micro loại dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | MICRO cổ ngỗng thành viên+ kèm cần micro loại dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 9 | TIVI 65INCH treo tường+ phụ kiện treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | TIVI 55INCH treo tường+ phụ kiện treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tủ RACK 12U chứa thiết bị giao ban trực tuyến + hệ thống âm thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỘI TRƯỜNG, PHÒNG XÉT XỬ | |||
| 1 | AMPLY công suất 400W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | AMPLY công suất 200W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | AMPLY công suất 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | MICRO không dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 5 | Bộ thu MICRO không dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | TỦ RACK chứa AMPLY | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Loa hộp gắn tường 60W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Loa hộp gắn tường 30W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| AC | HỆ THỐNG HÚT KHÓI HÀNH LÀNG | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khói hành lang, Q=3800m3/h - 320PA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển quạt hút khói đông bộ (Tủ ĐK 2 chế độ: Tự động, bằng tay) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AD | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6Loop + Bộ nguồn 12/24 Vdc dự phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| AE | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo ESE bán kính 71m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 2 | Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AF | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy điện Q=320m3/h; H=80m;90kW_giá máy bơm chữa cháy Pentax hoặc tương đương. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy bù áp điện Q=16m3/h; H=88m; 5kW_giá máy bơm chữa cháy Pentax hoặc tương đương. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy Diezen Q=320m3/h; H=80m; 90kW_ giá máy bơm chữa cháy Pentax hoặc tương đương. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| AG | THIẾT BỊ NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H=30m; P=1.5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| AH | THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha Doesel 400KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Bộ chuyển mạch ATS - 3P - 800A + Phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AI | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 11.300BTU/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| AJ | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy biến áp 3P - 560kVA - 22(15)/0.4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| AK | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy có 5 điểm dừng, trọng lượng 750kg (2 cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | thang |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2047E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là có tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I và hợp đồng tương tự còn lại có thể là 1 hợp đồng cấp I hoặc tối thiểu 2 hợp đồng cấp II trở lên; công trình có kết cấu móng cọc BTCT, khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 05 tầng trở lên, hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và thoát nước ngoài nhà), bể nước ngầm, sân đường, san nền, tường rào, PCCC & chống sét, hệ thống điều hòa không khí.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 85.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Văn bản chấp thuận của cơ quan chuyên môn về kiểm tra nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu theo quy định).4) Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH(Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu về PCCC theo quy định)5) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.6) Hóa đơn VAT đính kèm.7) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 10 | 7 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành thang máy và máy phát điện của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 14 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
| 15 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 20 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 09 tấn | 2 |
| 6 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Tải trọng ≥ 200 tấn | 2 |
| 8 | Cần trục tháp | Tải trọng ≥ 3 tấn, Chiều cao ≥ 30m, tầm với ≥ 35m | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy khoan | Không yêu cầu | 5 |
| 20 | Đồng hồ vạn năng | Không yêu cầu | 5 |
| 21 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo, 24 mâm | 40 |
| 22 | Ván khuôn | Không yêu cầu | 3000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi