Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (Nhà làm việc + khối xử án; Nhà thường trực; Điện tổng thể, nước tổng thể, Sân đường, PCCC...; Thiết bị gồm: Thang máy, điều hòa nhiệt độ, máy phát điện...)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244043-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (Nhà làm việc + khối xử án; Nhà thường trực; Điện tổng thể, nước tổng thể, Sân đường, PCCC...; Thiết bị gồm: Thang máy, điều hòa nhiệt độ, máy phát điện...)
Số hiệu KHLCNT 20220241951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:23:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,477,579,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2047E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là có tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I và hợp đồng tương tự còn lại có thể là 1 hợp đồng cấp I hoặc tối thiểu 2 hợp đồng cấp II trở lên; công trình có kết cấu móng cọc BTCT, khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 05 tầng trở lên, hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và thoát nước ngoài nhà), bể nước ngầm, sân đường, san nền, tường rào, PCCC & chống sét, hệ thống điều hòa không khí.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 85.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Văn bản chấp thuận của cơ quan chuyên môn về kiểm tra nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu theo quy định).4) Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH(Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu về PCCC theo quy định)5) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.6) Hóa đơn VAT đính kèm.7) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành thang máy và máy phát điện của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn, Chiều cao ≥ 30m, tầm với ≥ 35m
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
20-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
21-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo, 24 mâm
- Số lượng tối thiểu 40
22-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3000
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (Nhà làm việc + khối xử án; Nhà thường trực; Điện tổng thể, nước tổng thể, Sân đường, PCCC...; Thiết bị gồm: Thang máy, điều hòa nhiệt độ, máy phát điện...)
Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 08, Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 08, Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng I
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 08, Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao; Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân nhân tối cao; Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân nhân tối cao; Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế173,159100m
2Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=1.0m cho cọc đại trà loại 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=1.2m cho cọc đại trà loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=1.7m cho cọc đại trà loại 3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,391100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D= 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.238mối nối
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế81m
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,872m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,609tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,87tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,387tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,387tấn
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,052100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế171,446m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,763m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,864100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,381100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,327m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,675m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250_Nền tam cấp; Ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,505m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250_Nền sàn tầng 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế274,99m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250_Đế móng Pít thang có trộn chống thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,014m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông thương phẩm M250 có trộn phụ gia chống thấm W8_Thành Pít thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,104m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế426,135m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,667m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250_Giằng móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,796m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250_Dầm sàn tầng 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế111,485m3
18Trải tấm nilông chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,782100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,488100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,424100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,623100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,56100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,21tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,088tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,497tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,616tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,697tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,328tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn , đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,254tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn , đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,771tấn
31Xây gạch thẻ CLXM 4x8x18, xây móng chiều dầy Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,906m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế436,918m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế643,166m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế348,289m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế194,996m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,33m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,396100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,448100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,227100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,108100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,695100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,277tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,757tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,802tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,934tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,948tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,173tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế120,277tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,322tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,304tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,976tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,83tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,179tấn
54Sản xuất thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
55Lắp dựng thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,024m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.663,491m3
2Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,705m3
3CCLĐ quả cầu bằng đá granite trang tríTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
4Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế286,446m3
5Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế90,761m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.049,618m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14.780,304m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.258,726m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế568,6m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.863,579m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.148,884m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.952,679m2
13Kẻ joint lõm 30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,966m2
14Đắp đầu vữa hình tròn trang trí đầu trụ genTheo chương V và hồ sơ thiết kế1T.bộ
15Đắp đầu vữa trang trí đầu seno, mái nghiêngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1T.bộ
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.028,318m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13.184,872m
18Kẻ rãnh thoát nước ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Lần
19Gia công hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,432tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,432tấn
21CCLĐ tấm cemboard dày 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,739100m2
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.770,464m2
23CCLĐ bộ chữ mạ đồng "Tòa án..."Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
24Láng sênô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế771,062m2
25Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,624m3
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.157,152m2
27Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.157,152m2
28Sơn harender tăng cứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế848,411m2
29Lát đá ram dốc 100x300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế249m2
30Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.948,985m2
31Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.363,415m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.810,54m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế413,05m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,67m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế223,952m2
36Khung đỡ lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế61bộ
37Bộ tay vịn WC cho người tàn tậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế414,508m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế776,375m2
40Công tác ốp đá Marble khu thang máy có chốt bằng inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,08m2
41Xây lan can bằng con tiện, vữa XM mác 100 (1m dài có 4 con tiện cao 0.7m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế301,433m2
42Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 12.7mm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế567,39m2
43Đóng trần thạch cao khung chìm dày 12.7mm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.754,26m2
44Đóng trần trần thạch cao khung chìm giật cấp dày 12.7mm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.186,285m2
45Đóng trần trần thạch cao khung nổi dày 12.7mm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.663,85m2
46Đóng trần trần thạch cao tiêu âm (Giá bao gồm tiền vật tư + hệ khung nhôm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,75m2
47Lắp dựng Lan can cầu thang, hành lang bằng sắt, sơn màu hoàn thiện, tay vịn gỗ căm xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế150,7m2
48CCLĐ tay vịn inox 304 + tay vịn gỗ căm xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,845m2
49Tay vịn inox 304 D=80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,373100m
50CCLĐ Vách ngăn gỗ nhóm 3Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,2m2
51Tay vịn gỗ căm xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,9m
52Kẹp tay vịnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
53Pad đôi gắn kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
54CCLĐ kính cường lực dày 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,433m2
55Vách ngăn Compact Polytech, PKKK inox kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế247,496m2
56CCLĐ vách ngăn phòng tắm bằng kính cường lực dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,51m2
57CCLĐ bộ phụ kiện cabin vách tắm kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
58CCLĐ cửa chống cháy, thép khung dày 1.2mm, thép tấm dày 1.6mm, sơn tĩnh điện ( giá chưa gồm PKKK)Theo chương V và hồ sơ thiết kế44m2
59PKKK cửa chống cháy (bản lề, khoá, tay co thuỷ lực..)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
60Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.886m cấu kiện
61Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế601,412m2 cấu kiện
62Cung cấp nẹp cửa gỗ công nghiệpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.275,6m cấu kiện
63Cung cấp phụ kiện cửa đi gỗ ( khóa, bản lề, tay nắm...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế258bộ
64Lắp dựng và Cung cấp cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,26m2
65Cung cấp động cơ đẩy cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
66Bộ lưu điện cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
67Lắp dựng Cửa đi nhôm kính, mở 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,34m2
68Lắp dựng Cửa đi nhôm kính, mở 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế154,22m2
69CC cửa đi, cửa sổ khung sắt, sơn màu hoàn thiện (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,057m2
70Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,76m2
71Lắp dựng cửa đi bản lề sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế106,65m2
72CCLĐ cửa sổ nhôm kính, mở 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế452,3m2
73CCLĐ cửa sổ nhôm kính, mở 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,32m2
74CCLĐ vách kính kết hợp fix nhôm kính, mở 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế84,375m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,76m2
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,175tấn
77Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,176tấn
78Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,582tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,582tấn
80Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,265100m2
81Lợp mái ngói 10 v/m2, ngói úp nóc là 98.8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,8100m2
82Cầu chắn rác D120Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
83Ống uPVC D=60; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
84Ống uPVC D=34; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
85Ống uPVC D=90; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,22100m
86Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế14.780,304m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13.318,255m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.031,763m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế28.098,56m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.031,763m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,158100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế84100m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế883,5m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế172,879tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế679,966tấn
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế532,510m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,56510m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế203,044tấn
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3tấn
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3tấn
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế102,52310m2
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5tấn
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,24100m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,159tấn
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Vỏ tủ điện kim loại KT1400x2200x800 (loại tủ ghép module)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Thanh cái BUSBAR 1000A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 m
3Thanh cái BUSBAR 1000A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 m
4Thanh cái đồng 1000A + gối sứ làm Trạm tiếp đất (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ làm trạm tiếp đất )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 m
5Bộ đèn hiển thị 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7VOLT kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8AMPE kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
9Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
10Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Biến dòng TI 1000/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Biến dòng TI 600/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Biến dòng TI 200/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
14Cắt lọc set lan truyền đường nguồn SPD 3 pha; Icu=100KATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
15Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Bộ chuyển mạch ATS - 3P - 800A + Phụ kiện_Thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17MCCB 4P 630A; Icu=50KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18MCCB 4P 800A; Icu=50KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19MCCB 3P 800AF; Icu=50KA + TRIP UNITTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20MCCB 3P 500AF/450AT; Icu=36KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21MCCB 3P 200A; Icu=36KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22MCCB 3P 150A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23MCCB 3P 63A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24MCCB 3P 50A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25MCB 1P 40A; Icu=10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Vỏ tủ điện kim loại KT1000x1600x450Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Thanh cái BUSBAR 500A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 m
28Thanh cái đồng 1000A + gối sứ làm Trạm tiếp đất (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ làm trạm tiếp đất )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 m
29Bộ đèn hiển thị 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
30Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31VOLT kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32AMPE kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
34Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Biến dòng TI 500/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
36MCCB 4P 500AF/450AT; Icu=36KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37MCCB 3P 100A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38MCCB 3P 125A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39MCCB 3P 50A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40MCCB 3P 40A;Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41MCB 4P 40A;Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42RCCB 4P 40A; Icu=6KA ; 500mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43MCB 1P 25A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
44RCBO 2P 16A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Vỏ tủ điện kim loại KT1000x1600x450Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Thanh cái BUSBAR 500A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 m
47Thanh cái đồng 1000A + gối sứ làm Trạm tiếp đất (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ làm trạm tiếp đất )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 m
48Bộ đèn hiển thị 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
49Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50VOLT kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
51AMPE kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
52Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
53Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Biến dòng TI 500/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
55MCCB 4P 500AF/450AT; Icu=36KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56MCCB 3P 175A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57MCCB 3P 125A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
58MCCB 3P 50A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
59MCCB 3P 40A;Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60MCB 4P 40A;Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61RCCB 4P 40A; Icu=6KA ; 500mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62MCB 1P 25A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
63RCBO 2P 16A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64MCB 1P 16A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
65MCB 1P 10A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66MCB 1P 10A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67MCB 1P 16A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
68MCB 1P 25A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế75cái
69MCB 1P 32A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
70MCB 3P 25A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
71MCB 3P 32A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
72MCB 3P 40A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
73MCB 3P 40A; Icu=10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
74MCCB 3P 125A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
75MCCB 4P 100A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
76MCCB 4P 125A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
77MCCB 4P 175A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
78RCBO 2P 16A;Icu=6KA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
79MCB 1P 10A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế114cái
80MCB 1P 16A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế86cái
81MCB 2P 10A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
82MCB 3P 16A;Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
83MCB 3P 20A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
84MCB 1P 20A; Icu=4.5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
85MCB 2P 25A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
86MCB 4P 25A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
87MCB 2P 32A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
88MCB 4P 32A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
89MCB 3P 32A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
90MCB 4P 40A; Icu=6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
91RCBO 2P 16A; Icu=6KA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế106cái
92RCBO 2P 25A; Icu=6KA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
93MCCB 3P 100A; Icu=18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
94MCCB 4P 125A; Icu=18KA + TRIP UNITTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95TRIP UNIT cho MCBTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
96Vỏ tủ điện kim loại KT800x1200x450Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
97Thanh cái BUSBAR 200A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 m
98Thanh cái BUSBAR 100A (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 m
99Bộ đèn hiển thị 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
100Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
101VOLT SWITCHTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
102VOLT kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
103AMPE SWITCHTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
104AMPE kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
105Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
106Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
107Biến dòng TI 200/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
108Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) + biến dòng kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
109Vỏ tủ điện kim loại KT800x1200x450Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
110Thanh cái BUSBAR 200A (thanh cái 1 pha dài khoảng 1m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 m
111Thanh cái BUSBAR 100A (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 m
112Bộ đèn hiển thị 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
113Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
114VOLT SWITCHTheo chương V và hồ sơ thiết kế124cái
115VOLT kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
116AMPE SWITCHTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
117AMPE kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
118Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
119Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
120Biến dòng TI 200/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
121Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) + biến dòng kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
122Vỏ tủ điện kim loại KT400x600x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
123Thanh cái BUSBAR 100A (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.4m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1610 m
124Thanh cái BUSBAR 100A (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.4m + Gối sứ làm trạm tiếp đất PE )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0410 m
125Bộ đèn hiển thị 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
126Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
127VOLT SWITCHTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
128VOLT kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
129AMPE SWITCHTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
130AMPE kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
131Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
132MCCB 3P 50A;Icu=18kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
133Tủ điều khiển bơm PCCC (AUTO-STOP-MANUAL),Theo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn bộ
134Tủ điều khiển quạt hút khói tầng hầm (AUTO-STOP-MANUAL), Điều khiển quạt khởi động trực tiếp; từ được kiểm định bền PCCC; Tủ hoạt động 2 chế độ thường, chế độ sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn bộ
135Lắp đặt MÁY PHÁT ĐIỆN 3 PHA DIESEL 400KVA (có trọng lượng 6250kg tương đương 6.25 tấn)_Chỉ tính tiền công lắp đặt, máy thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,25tấn
136Cáp đồng đơn CXV: 1x150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế270m
137Gia công đường ống tôn dẫn thoát nước gió nóng thoát ra ngoài nhà + Ống INOX D=90 bọc cách nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1HT
138Tủ điện chứa 2 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6tủ
139Tủ điện chứa 6 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế63tủ
140Tủ điện chứa 7 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế27tủ
141Tủ điện chứa 8 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
142Tủ điện chứa 9 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5tủ
143Tủ điện chứa 12 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10tủ
144Tủ điện chứa 14 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
145Tủ điện chứa 18 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
146Tủ điện chứa 24 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
147Tủ điện chứa 26 MODULE âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
148Vỏ tủ kim loại KT500x700x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
149Bộ đèn hiển thị 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
150Cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
151Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) + biến dòng kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
152Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế578cái
153Mặt 1 công tắc 1 chiều 10A/220V + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế74cái
154Mặt 2 công tắc 1 chiều 10A/220V + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế125cái
155Mặt 3 công tắc 1 chiều 10A/220V + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
156Mặt 4 công tắc 1 chiều 10A/220V + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
157Mặt 1 công tắc DIMMER 220V + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
158Mặt 1 công tắc 2 chiều 10A/220V + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
159Mặt 2 công tắc 2 chiều 10A/220V + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
160Mặt 3 công tắc Dimmer 220V + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
161Bộ đèn phòng chống cháy nổ gắn áp trần phòng kho lưu trữTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
162Bộ đèn đôi Tube Led 2x20W gắn trần kèm chụp bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế132bộ
163Bộ đèn đơn Tube Led 1x20W gắn tường kèm chụp bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế59bộ
164Bộ đèn đơn Tube Led 1x20W gắn tường kèm chụp bảo vệ chống nước IP54Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
165Bộ đèn đơn Tube Led 1x10W gắn tường kèm chụp bảo vệ (gắn trần, tường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
166Bộ đèn áp vách bóng Led 18W (trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
167Bộ đèn áp vách bóng Led 18W (ngoài nhà) vỏ bảo vệ chống nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
168Bộ đèn pha Led 54W/IP65 hắt cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
169Bộ đèn pha Led 70W/IP65 gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
170Bộ đèn chùm trang trí sảnh thông tầng (CĐT chọn kiểu dáng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
171Bộ đèn áp trần trang trí phòng họp - tiếp khách (CĐT chọn kiểu dáng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
172Bộ đèn áp trần trang trí sảnh mái đón (CĐT chọn kiểu dáng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
173Bộ đèn Led ốp trần 18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
174Bộ đèn Panel Led âm trần 40wTheo chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
175Bộ đèn Panel Led âm trần 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế498bộ
176Bộ đèn Panel Led âm trần 14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
177Bộ đèn hộp 2 bóng 14w gắn âm trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế57bộ
178Bộ đèn Panel Led 600x600-50W loại mỏng gắn âm trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế319bộ
179Bộ đèn Panel Led 300x1200-50W loại mỏng gắn âm trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
180Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
181Quạt đảo gắn trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
182Bộ đèn rọi âm trần bóng Led 50w (đèn chiếu sâu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
183Bộ đèn Led dây hắt trần loại 18w/1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế600m
184Cáp đồng CV: 1x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế26.235m
185Cáp đồng CV: 1x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11.520m
186Cáp đồng CV: 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.000m
187Cáp đồng CV: 1x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
188Cáp đồng CV: 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.865m
189Cáp đồng CV: 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.276m
190Cáp đồng CV: 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế202m
191Cáp đồng CV: 1x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
192Cáp đồng CV: 1x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế125m
193Cáp đồng CV: 1x35mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
194Cáp đồng CVV: 2x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.370m
195Cáp đồng CVV: 4x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế495m
196Cáp đồng CVV: 2x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.222m
197Cáp đồng CVV: 4x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế54m
198Cáp đồng CVV: 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế102m
199Cáp đồng CVV: 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
200Cáp đồng CVV: 4x35mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
201Cáp đồng CVV: 4x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế125m
202Cáp đồng CVV: 4x70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
203Cáp đồng CVV: 1x150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế93m
204Cáp đồng CVV: 1x300mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
205Thang cáp KT: 600x150x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18m
206Thang cáp KT: 400x150x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m
207Thang cáp KT: 200x75x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16m
208Thang cáp KT: 250x100x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế185m
209Máng cáp KT: 150x75x1.2 + Phụ kiện treo trần; áp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế640m
210Máng cáp KT: 200x75x1.0 + Phụ kiện treo trần; áp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
211Ống luồn dây D=20 âm trần thạch cao, âm tường (50% nổi trong trần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.862,5m
212Ống luồn dây D=20 âm trần thạch cao, âm tường (50% âm tường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.862,5m
213Ống luồn dây D=25 âm trần thạch cao, âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.400m
214Ống luồn dây D=32 âm trần thạch cao, âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
215Cáp đồng CXV: 1x150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
216Đầu Cose 150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
217Ống luồn cáp chôn ngầm HDPE D=65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
218Mối nối hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 điện cực
219Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16; L=2400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
220Giếng khoan D=60; H=20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
221Cáp đồng trần 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
222Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
E Hệ thống đường ống điều hoà không khí
1Ống Gas Máy lạnh 11.300BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 9,5mm dày 0,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,93100m
2Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas Máy lạnh 11.300BU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,93100m
3Ống Gas máy lạnh 17.700BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,12100m
4Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 17.700BU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,12100m
5Ống Gas máy lạnh 24.200BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
6Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 24.200BU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
7Ống Gas máy lạnh 34.100BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,82100m
8Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 34.100BU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,82100m
9Ống Gas máy lạnh 42.700BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
10Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 42.700BU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
11Ống Gas máy lạnh 47.800BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
12Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 47.800BU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
13Ống thoát nước uPVC D=21Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,72100m
14Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=21Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,72100m
15Ống thoát nước uPVC D=27Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,17100m
16Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=27Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,17100m
17Ống thoát nước uPVC D=34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
18Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
19Ống thoát nước uPVC D=42Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62100m
20Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=42Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62100m
21Ống thoát nước uPVC D=49Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
22Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=49Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
23Ống thoát nước uPVC D=60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4100m
24Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4100m
25Cáp điện CV: 1x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.696m
26Cáp điện CV: 1x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9.258m
27Cáp điện CV: 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.989m
28Ống luồn dây D=25 âm tường, trần (ống cứng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.524m
29Ống luồn dây D=25 âm tường, trần (ống mềm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế84m
30Gia công khung để giàn nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế117bộ
31Cao su chống rungTheo chương V và hồ sơ thiết kế468bộ
32Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 11.300BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế12máy
33Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 17.700BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế57máy
34Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 24.200BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế5máy
35Máy lạnh cục bộ loại tủ đứng công suất 24.200BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
36Máy lạnh cassetter gắn âm trần 24.200BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
37Máy lạnh cassetter gắn âm trần 34.100BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế26máy
38Máy lạnh cassetter gắn âm trần 42.700BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
39Máy lạnh cassetter gắn âm trần 47.800BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế9máy
40Ống gió mềm D=150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,45100m
41Ống gió nhựa PP D=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,92100m
42Tê ống gió nhựa D200x200 -> D200x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
43Miệng gió ngoài nhà KT: 300x150 + Hộp gió gắn LOUVERTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
44Miệng gió ngoài nhà D=150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
45Vậ tư phụ lắp đặt hệ thống ( Ty, giá đỡ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
46Miệng gió dạng lưới KT: 300x300 âm trần + Hộp gắn miệng gió + Van chỉnh lưu lượng OBD gắn miệng gióTheo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
47Miệng gió dạng lưới KT: 300x300 âm trần + Hộp gắn miệng gióTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
48Miệng gió ngoài trời KT: 1400x200 gắn tường + lưới chắn côn trùng + hộp gắn miệng gió (THOÁT GIÓ THẢI)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
49Miệng gió ngoài trời KT: 400x100 gắn tường + lưới chắn côn trùng + hộp gắn miệng gió (ống cấp gió tươi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
50Ống gió mềm D=150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2100m
51Gót giày chuyển vuông tròn D=150Theo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
52Ống gió tôn 200x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế53m
53Ống gió tôn 300x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
54Ống gió tôn 400x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế89m
55Ống gió tôn 500x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế23m
56Ống gió tôn 600x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9m
57Ống gió tôn 700x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
58Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 600x200/d600Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
59Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 700x200/d600Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 1400x200/d600Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 600x200/d400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Bộ chuyển ống gió tôn vuông-tròn 1400x200/d400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Bộ Côn chuyển ống gió tôn 300x200/200x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Bộ Côn chuyển ống gió tôn 400x200/200x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
65Bộ Côn chuyển ống gió tôn 500x200/300x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Bộ Côn chuyển ống gió tôn 500x200/400x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
67Bộ T chuyển ống gió tôn vào 600x200 ra 400x200/400x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
68Bộ T chuyển ống gió tôn vào 700x200 ra 500x200/500x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
69Ống gió nhựa PP D250 (ống cấp gió tươi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
70Tê ống gió nhựa D=250-150 (ống cấp gió tươi)_NC x1.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
71Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ( Ty, giá đỡ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
72Quạt hướng trục lưu lượng 3000m3/h -180PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
73Quạt hướng trục lưu lượng 3800m3/h -380PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
74Quạt hướng trục lưu lượng 4200m3/h -280PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
75Quạt hướng trục lưu lượng 4300m3/h -350PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
76Quạt hộp âm trần lưu lượng 1200m3/h -360PA _Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
77Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 64L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
78Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 127L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
79Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 177L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack thông tin 6U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
2Tủ rack thông tin 9U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế51 tủ
3Hộp đấu nối điện thoại 20P gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 tủ
4Hộp đấu nối điện thoại 30P gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
5Hộp đấu nối điện thoại 40P gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
6Hộp đấu nối điện thoại 50P gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
7Hộp đấu nối điện thoại 60P gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
8Mặt 1 lỗ + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
9Mặt 2 lỗ + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế209cái
10Hạt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế2131 đầu
11Hạt ổ cắm mạng net RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế2281 đầu
12Cáp quang 2FO TỪ MDF TỚI CÁC IDFTheo chương V và hồ sơ thiết kế810m
13Cáp quang 4FO TỪ MDF TỚI CÁC IDFTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,110m
14Cáp quang 8FO TỪ MDF1 TỚI CÁC IDFTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,510m
15Cáp mạng điện thoại 20Px0.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,110 m
16Cáp mạng điện thoại 30Px0.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế210 m
17Cáp mạng điện thoại 40Px0.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế310 m
18Cáp mạng điện thoại 50Px0.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế210 m
19Cáp mạng điện thoại 60Px0.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,510 m
20Cáp mạng điện thoại 2Px0.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế918,910 m
21Cáp mạng Cat5eTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.036,610m
22Ống pvc luồn dây d20-25(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.214m
23Máng cáp 100x75x1.0 cho HT điện nhẹTheo chương V và hồ sơ thiết kế575m
24Máng cáp 200x75x1.0 cho HT điện nhẹTheo chương V và hồ sơ thiết kế130m
25Dây nhảy quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế76sợi
26Dây nhảy cat5eTheo chương V và hồ sơ thiết kế19sợi
27TỦ RACK MDF-1A chứa thiết bị mạng CNTT+ UPS(TỦ RACK 24U)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
28TỦ RACK MDF-2A chứa tổng đài điện thoại + UPS+ Phiến đấu nối(TỦ RACK 24U)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
29TỦ RACK MDF-1B chứa PATCH PANEL 24FO + SWITCH 24 PORT(TỦ RACK 6U)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
30Hộp đấu nối điện thoại MDF-2B chứa phiến đấu nối 100 đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
31FIRE WALL (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 Patch panel
32ROUTER (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 Patch panel
33Bộ phát WIFI (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế201 thiết bị
34Lắp đặt SWITCH 16 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
35Cài đặt SWITCH 16 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
36Lắp đặt SWITCH 24 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
37Cài đặt SWITCH 24 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
38Lắp đặt SWITCH 48 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
39Cài đặt SWITCH 48 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
40Lăp đặt Máy chủ + Bộ nguồn UPS 1 PHA 5KVA (cấu hình máy chủ do chủ đầu tư đề xuất theo qui định ngành)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
41Cài đặt Máy chủ + Bộ nguồn UPS 1 PHA 5KVA (cấu hình máy chủ do chủ đầu tư đề xuất theo qui định ngành)_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy chủ
42Lắp đặt Tổng đài điện thoại 200 số + Bộ nguồn dự phòng 1 pha 3KVA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
43Bộ cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu điện thoại_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
44PATCH PANEL cổng quang 12FO_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 Patch panel
45PATCH PANEL cổng quang 24FO_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 Patch panel
46Lắp đặt SWITCH 24 PORT quang (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
47Cài đặt SWITCH 24 PORT quang (CISSCO hoặc tương đương)_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
48Bộ chuyển đổi quang điện_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế91 bộ
49Hộp đấu nối quang 2FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 tủ
50Hộp đấu nối quang 4FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
51Hộp đấu nối quang 8FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
52Tủ RACK chứa thiết bị hệ thống âm thanh thông báo_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
53Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2C-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế19910 m
54Ống pvc luồn dây D20 (loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
55Ống pvc luồn dây D20(loại ống mềm gắn âm trần thạch cao, trần btct)Theo chương V và hồ sơ thiết kế195m
56Ống luồn dây HDPE D40 chôn ngầm(sử dụng chung mương cáp với mạng thông tin)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
57Loa hộp gắn tường 10w_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế591 loa
58Loa nén gắn tường 15w_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 loa
59AMPLY công suất 480W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
60Bộ chọn vùng thông báo khoảng 10 ZONE_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 hệ thống
61MICRO thông báo + bàn phím chọn vùng_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
62Bộ giao tiếp MICRO chọn vùng_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
63Bộ hẹn giờ_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
64Bộ phát nhạc nền_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
65Bộ phát khẩn kèm micro thông báo khẩn_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
66Bộ trộn tín hiệu âm thanh mixer_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
67Cáp tín hiệu CAMERA CAT5eTheo chương V và hồ sơ thiết kế285,610m
68Ống pvc luồn dây D20(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm tường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
69Ống pvc luồn dây D20(loại ống mềm gắn âm trần thạch cao)Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
70CAMERA thân hồng ngoại 2mp gắn tường (CAMERA IP - POE)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế101 thiết bị
71CAMERA DOME hồng ngoại 2MP gắn trần (CAMERA IP - POE)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế651 thiết bị
72Đầu ghi hình NVR hệ thống CAMERA IP + Ổ cứng lưu trữ 16TB_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
73Màn hình LCD 50 INCH_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
74Lắp đặt SWITCH POE 16 PORT cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
75Cài đặt SWITCH POE 16 PORT cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
76Lắp đặt SWITCH POE 24 PORT cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
77Cài đặt SWITCH POE 24 PORT cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công cài đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
78Bộ chuyển đổi quang điện_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 bộ
79Bộ nguồn dự phòng UPS 1 PHA 3KVA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
80Tủ RACK 16U chứa thiết bị hệ thống mạng CAMERA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
81Cáp tín hiệu HDMITheo chương V và hồ sơ thiết kế1010 m
82Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2C-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế510 m
83Cáp 9pin MICRO hội nghịTheo chương V và hồ sơ thiết kế510 m
84Ống pvc luồn dây D20(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
85Ống pvc luồn dây D32(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
86Bộ chuyển đổi quang điện_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
87Bộ thiết bị họp trực tuyến VCS + CAMERA hội nghị _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
88AMPLY 200W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
89Loa hộp gắn tường 30W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 loa
90Bộ trộn tín hiệu âm thanh MIXER_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
91Bộ điều khiển trung tâm hệ thống Micro hội nghị_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
92MICRO cổ ngỗng chủ tọa + kèm cần micro loại dài_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
93MICRO cổ ngỗng thành viên+ kèm cần micro loại dài_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 bộ
94TIVI 65INCH treo tường+ phụ kiện treo tường_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
95TIVI 55INCH treo tường+ phụ kiện treo tường_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
96Khung đỡ tiviTheo chương V và hồ sơ thiết kế51 khung giá
97Khung đỡ camera hội nghịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 khung giá
98Tủ RACK 12U chứa thiết bị giao ban trực tuyến + hệ thống âm thanh_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
99Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2C-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3710 m
100Ống pvc luồn dây D20(loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế370m
101AMPLY công suất 400W _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
102AMPLY công suất 200W _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế51 thiết bị
103AMPLY công suất 100W _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
104MICRO không dây _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế361 bộ
105Bộ thu MICRO không dây _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế51 bộ
106TỦ RACK chứa AMPLY _Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 tủ
107Loa hộp gắn tường 60W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 loa
108Loa hộp gắn tường 30W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 loa
109Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
110Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
111Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
112Ống gió Tôn tráng kẽm KT: 300x200 + Bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế36m
113Ống gió tôn tráng kẽm KT: 600x200 + Bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế152m
114Bộ chuyển ống gió D=500 =>1400x200 + Bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
115Simili nối quạt và đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
116Cửa gió Louver OUDOOR KT: 1400x200 gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cửa
117Cửa gió hút khói dạng lưới KT: 400x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cửa
118Van điều chỉnh lưu lượngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
119Hộp gắn cửa hút khói + bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
120Bộ chuyển ống gió vuôn sáng tròn D=300, bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
121Ống gió mềm D=300, bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
122Bộ chuyển ống gió KT: 300x200 =>600x200 + bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
123Co ống gió 300x200, bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
124Cáp CXV/FR: 4x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
125Cáp CV: 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
126Ống luồn dây D=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
127Quạt ly tâm hút khói hành lang, Q=3800m3/h - 320PA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
128Tủ điều khiển quạt hút khói đông bộ (Tủ ĐK 2 chế độ: Tự động, bằng tay)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
129Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.000m
130Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.050m
131Ống luồn dây cứng PVC D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.500m
132Ống luồn dây mềm PVC D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Ống PPR D=75; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
2Ống PPR D=63; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
3Ống PPR D=50; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m
4Ống PPR D=40; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
5Ống PPR D=32; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5100m
6Ống PPR D=25; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
7Ống PPR D=20; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2100m
8Van khóa PPR D=75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Van khóa PPR D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
10Van khóa PPR D=40Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
11Van 1 chiều D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Van phao D50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Van khóa PPR D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
14Van khóa PPR D=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
15Van góc DN15Theo chương V và hồ sơ thiết kế173cái
16Tê PPR D=75x75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Tê PPR D=75x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
18Tê PPR D=63x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Tê PPR D=50x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
20Tê PPR D=40Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
21Tê PPR D=40x32Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
22Tê PPR D=32x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
23Tê PPR D=32x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
24Tê PPR D=25x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
25Tê PPR D=20x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
26Cút PPR loại 90 độ D=75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Cút PPR loại 90 độ D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
28Cút PPR loại 90 độ D=40Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
29Cút PPR loại 90 độ D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
30Cút PPR loại 90 độ D=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
31Cút PPR loại 90 độ D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế180cái
32Cút PPR loại 90 độ D=20 ren trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế173cái
33Côn giảm PPR D=40x32Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
34Côn giảm PPR D=32x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
35Côn giảm PPR D=32x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
36Rắc co PPR D=75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Rắc co PPR D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
38Rắc co PPR D=40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
39Rắc co PPR D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
40Rắc co PPR D=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
41Bình nước nóng 30 lítTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen_loại nóng lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
43Ống nhựa mềm D=20; L=0.4 chịu ápTheo chương V và hồ sơ thiết kế173cái
44Vòi Lavabo_dùng vòi cảm ứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế91bộ
45Chậu Lavabo sứ tráng menTheo chương V và hồ sơ thiết kế91bộ
46Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế91cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế91cái
48Lắp đặt kệ để lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế91cái
49Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế91cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế91cái
51Vòi rửa INOXTheo chương V và hồ sơ thiết kế61bộ
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3_Bể nằmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
53Van phao D=40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H=30m; P=1.5HP_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
55Crephin D50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
56Ống uPVC D=200; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
57Ống uPVC D=114; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5100m
58Ống uPVC D=90; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
59Ống uPVC D=60; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5100m
60Ống uPVC D=42; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
61Cút uPVC loại 45 độ D=114Theo chương V và hồ sơ thiết kế180cái
62Cút uPVC loại 45 độ D=90Theo chương V và hồ sơ thiết kế150cái
63Cút uPVC loại 90 độ D=60Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
64Cút uPVC loại 90 độ D=42Theo chương V và hồ sơ thiết kế290cái
65Tê chữ uPVC loại 45 độ D=114x114Theo chương V và hồ sơ thiết kế150cái
66Tê chữ uPVC loại 45 độ D=90x90Theo chương V và hồ sơ thiết kế90cái
67Tê chữ uPVC loại 45 độ D=60x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
68Tê chữ uPVC loại 45 độ D=90x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế86cái
69Tê chữ uPVC loại 490 độ D=60x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
70Tê chữ uPVC loại 45 độ D=60x42Theo chương V và hồ sơ thiết kế150cái
71Nút uPVC bịt đầu ống D=114Theo chương V và hồ sơ thiết kế86cái
72Nút uPVC bịt đầu ống D=90Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
73Côn giảm uPVC D=114x90Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
74Côn giảm uPVC D=114x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
75Côn giảm uPVC D=90x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
76Thông tắc D=90Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
77Thông tắc D=114Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
78Phiễu thu sàn INOX 150x150 + SiphôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế98cái
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế86bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế86cái
81Tiểu treo_dùng loại cảm ứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế57bộ
82Si phôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế57cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,296100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,472100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,824100m3
86Ống BTCT D=300m - H=30; L=2.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế80đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80mối nối
88Lắp đặt Gối cống D=300Theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,179100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,662m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,553100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m3
96Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế18,8100m
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,496m3
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,616m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,306tấn
105Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,792m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,28m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,4m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,24m2
109Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,84m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,009100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,427100m3
112Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế37,224100m
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,312m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,336m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,608m3
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64100m2
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
120Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,342tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cấu kiện
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,08m2
123Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế119,68m2
124Thanh thép V50x50x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế88m
125Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,4100m
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067tấn
136Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,68m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
138Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,12m2
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,325m2
140Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,445m2
H CÁP TÍN HIỆU, CÁP BÁO CHÁY MẠNG NGOÀI
1Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
2Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
3Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
4Ống gió Tôn tráng kẽm KT: 300x200 + Bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế36m
5Ống gió tôn tráng kẽm KT: 600x200 + Bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế152m
6Bộ chuyển ống gió D=500 =>1400x200 + Bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Simili nối quạt và đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
8Cửa gió Louver OUDOOR KT: 1400x200 gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cửa
9Cửa gió hút khói dạng lưới KT: 400x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cửa
10Van điều chỉnh lưu lượngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
11Hộp gắn cửa hút khói + bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
12Bộ chuyển ống gió vuôn sáng tròn D=300, bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
13Ống gió mềm D=300, bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
14Bộ chuyển ống gió KT: 300x200 =>600x200 + bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Co ống gió 300x200, bọc chống cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Cáp CXV/FR: 4x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
17Cáp CV: 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
18Ống luồn dây D=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
19Quạt ly tâm hút khói hành lang, Q=3800m3/h - 320PA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Tủ điều khiển quạt hút khói đông bộ (Tủ ĐK 2 chế độ: Tự động, bằng tay)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
21Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.000m
22Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.050m
23Ống luồn dây cứng PVC D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.500m
24Ống luồn dây mềm PVC D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
25Trung tâm báo cháy 6 Loop + Bộ nguồn 12/24 Vdc dự phòng_chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
26Đầu báo khói địa chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế2810 đầu
27Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,210 đầu
28Module giám sát vanTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
29Module điều khiển thang máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
30Module cách ly địa chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
31Module điều khiển chuông đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
32Chuông báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,85 chuông
33Đèn báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,85 đèn
34Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,85 nút
35Cáp báo cháy CVV/FR: 2x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.800m
36Ống luồn dây cứng PVC D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.404m
37Ống luồn dây mềm PVC D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế396m
38Bộ đèn EXIT bóng Led 1 mặt không chỉ hướng + Pin dự phòng 2HTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,25 đèn
39Bộ đèn EXIT bóng Led 2 mặt chỉ về 1 hướng + Pin dự phòng 2HTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,85 đèn
40Bộ đèn EXIT bóng Led 2 mặt chỉ về 2 hướng + Pin dự phòng 2HTheo chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
41Bộ đèn sự cố bóng Led 8W + Pin dụ phòng 2HTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,65 đèn
42Kim thu sét tạo tia tiên đạo ESE bán kính 71m_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Cột đỡ kim thu sét cao 7m+ bộ cáp chằng néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
44Cáp đồng trần 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
45Đầu Coss 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu cốt
46Ống uPVC D=27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
47Gối sứ cách điện đỡ thanh cáiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4sứ
48Thanh cái bằng đồng 40x4x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0310 m
49Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
50Hộp nối và kiểm tra nối đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
51Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE_Chỉ tính tiền nhân công, Vật tư thuộc Thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
52Giếng khoan D=60 chiều sâu 20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m khoan
53Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế24m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
58Ống STK D=200x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2100m
59Ống STK D=100x4.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế10100m
60Ống STK D=50x3.6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
61Ống STK D=32x3.2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
62Ống STK D=25x3.2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11100m
63Co STK D=125Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
64Co STK D=100Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
65Co STK D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế130cái
66Co STK D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
67Co STK D=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế180cái
68Tê STK D=100Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
69Tê STK D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
70Tê STK D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
71Tê STK D=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế250cái
72Tê STK D=100x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
73Tê STK D=50x32Theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
74Tê STK D=50x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
75Tê STK D=32x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế250cái
76Tê STK D=25x15Theo chương V và hồ sơ thiết kế250cái
77Măng sông STK D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
78Mặt bích D=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cặp bích
79Mặt bích D=100Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cặp bích
80Chống rung mặt bích D=100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
81Chống rung mặt bích D=125Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
82Y lọc rác D=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
83Y lọc rác D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Van cổng D=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
85Van cổng D=100Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
86Van cổng D=65Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
87Van cổng D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
88Van 1 chiều D=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
89Van 1 chiều D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Bầu giảm D=32/25Theo chương V và hồ sơ thiết kế200cái
91Bầu giảm D=25/15Theo chương V và hồ sơ thiết kế938cái
92Bơm chữa cháy điện Q=320m3/h; H=80m;90kW_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
93Bơm chữa cháy bù áp điện Q=16m3/h; H=88m; 5kW_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
94Bơm chữa cháy Diezen Q=320m3/h; H=80m; 90kW_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
95Luppe D=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
96Luppe D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
97Cáp CXV: 3x25.0+1x25.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế54m
98Đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
99Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
100Bình điều áp 100lítTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
101Van chữa cháy D=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế88cái
102Cuộn vòi chữa cháy D=20;L=20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế88cuộn
103Lăng phun chữa cháy 13Theo chương V và hồ sơ thiết kế88cái
104Hộp họng chữa cháy trong nhà KT: 1100x500x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44hộp
105Ngàm B; 12BarTheo chương V và hồ sơ thiết kế88cái
106Trụ tiếp nước chữa cháy D=2x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
107Trụ tiếp nước chữa cháy KT: 900x600x220Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
108Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT:600x400x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
109Cuộn vòi chữa cháy D=65;L=30mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cuộn
110Lăng phun chữa cháy 16Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
111Ngàm A; 12BarTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
112Van phao D=110Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
113Đầu Skinler hướng xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế527cái
114Đầu Skinler hướng lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế127cái
115Công tắc dòng chảy 16BarTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
116Van an toàn 16BarTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117Van báo động D=65Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
118Bình chữa cháy MT5 5kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
119Bình chữa cháy MFZ 8kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
120Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
I NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tạo mặt bằng cho bãi đúc cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,325100m2
2Rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,325100m2
3SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,265m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,873100m2
5SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72tấn
6SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,007tấn
7SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504tấn
10ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,098100m
11Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
12Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính tiền vật tư)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24mối nối
13Đập bê tông đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,438m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,516m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,025m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,379100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,051m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,857m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_nền hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,176m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_Nền nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,427m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,725m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,316m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,559m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,8m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,882m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118m3
30Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,46100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,711100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,585100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,821100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,525100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,799100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,485tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,598tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,466tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,415tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,279tấn
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,188100m
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,853100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,079100m2
51Cung cấp cửa đi nhôm kính an toàn dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,06m2
52Cung cấp cửa sổ nhôm kính an toàn dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,08m2
53Hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
54Vách ngăn Compact Polytech, PKKK inox kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,166m2
55Cung cấp Nắp thăm mái bằng tôn hoa dày 1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Cung cấp Thang lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,14m2
58Lắp dựng Hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
59Lắp dựng Vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,166m2
60Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,169m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x1_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,481m3
62Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,632m3
63Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,301m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,292m3
65Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,765m3
66Xây gạch ống 8x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,342m3
67Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,216m3
68Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,962m3
69Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,57m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,696m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành tam cấp+ chân tường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,675m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Hộp genTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,675m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75_Lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,55m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,72m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế100,425m2
76Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế152,002m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,86m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,06m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,04m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,798m2
81Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,9m
82Đắp phào đơn vữa M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,9m
83Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m
84Vét rành lòng mo thoát nước sâu 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m2
85Ốp đá chẻ trang trí chân tường, hộp genTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,65m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75_tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,26m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75_tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,94m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,5m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,07m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
91Gia công hệ khung dàn Lavabo bằng thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Lavabo bằng thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
93Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,93m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,21m2
95Lát nền, sàn bằng đá granit cho ngạch cửa vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5m2
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
97Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,54m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_chỗ mỏng nhất dày 20mm, nên trung bình lớp láng dày 30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,2m2
99Ngâm nước xi măng chống thấm cho sênô, máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,08m2
100Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét Sika stop 105 định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2 hoặt tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,08m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế154,395m3
102Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế152,002m2
103Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế290,048m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế442,05m2
105Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế154,395m2
106Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,34m2
107Sản xuất xà gồ thép + Kèo thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,548tấn
108Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,159tấn
109Lắp dựng litô thép mạ kẽm_chỉ tính vật tư phụ, không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp mái ngóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,39tấn
110Lợp mái ngói 10 v/m2 cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,372100m2
111Ngói úp nóc 3viên/1m dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế88,8viên
112Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,7m2
113Ống thông dầm uPVC D=60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m
114Ống thoát nước đứng uPVC D=90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,223100m
115Ống thoát tràn uPVC D=34, L=250mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
116Cầu chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
117Tủ điện mặt nhựa chứa 6 Module âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
118Tủ điện mặt nhựa chứa 7 Module âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
119MCB 2P - 50A; Icu=10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
120MCB 2P - 32A; Icu=6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
121MCB 2P - 25A; Icu=6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
122MCB 1P - 32A; Icu=6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
123MCB 1P - 25A; Icu=6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
124MCB 1P - 10A; Icu=4.5kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
125MCB 1P - 16A; Icu=4.5kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
126RCBO 2P - 16A; Icu=4.5kA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
127RCBO 2P - 25A; Icu=4.5kA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
128Ổ cắm đôi 2 cực + mặt nạ + đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
129Bộ đèn Tube led đôi 1.2m - 2x18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
130Bộ đèn Panel led âm trần 14wTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
131Bộ đèn Panel led áp trần 14wTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
132Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
133Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
134Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
135Công tắc 1 chiều 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
136Dimmer điều khiển quạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
137Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
138Ống luồn dây fi=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
139Ống luồn dây fi=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
140Ống luồn dây fi=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
141Cáp điện CV: 1x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
142Cáp điện CV: 1x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
143Cáp điện CV: 1x4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
144Cáp điện CV: 1x6.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
145Máy lạnh cục bộ 1.5HP + EKE treo cục nóng_Chỉ tính EKE treo cục nóng + Nhân công lắp đặt; Vật tư máy lạnh thuộc phần thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
146Ống ga máy lạnh 1.5HP (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 9,5mm dày 0,7mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
147Ống thoát nước PVC D=21Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
148Bọc cách nhiệt Ống thoát nước PVC D=21Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
149Ống thoát nước PVC D=34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
150Vỏ tủ Rack 9U thông tin (loại tủ thông tin chuyên dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
151Lắp đặt Switch mạng 24 port (ngõ vào quang)(switch POE) Cissco hoặc tương dươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
152Cài đặt Switch mạng 24 port (ngõ vào quang)(switch POE) Cissco hoặc tương dươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
153Patch panel 24Port RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 Patch panel
154Bộ phát sóng Wifi (tầm phát sóng rộng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
155Camera hồng ngoại 2MP (camera IP-POE)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 thiết bị
156Ổ cắm RJ45 (mạng internet)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
157Ổ cắm RJ45 (mạng điện thoại IP)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
158Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
159Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
160Cáp mạng Cat5eTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,610m
161Ống luồn dây D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
162Ống luồn dây D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
163Ống PPR D=32; PN=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
164Ống PPR D=20; PN=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
165Tê PPR D=32x20 (NC; CM x1.5lần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
166Cút PPR loại 90 độ D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
167Cút PPR loại 90 độ D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
168Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
169Vòi LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
170Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
171Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
172Lắp đặt kệ để lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt giá treo quần áoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
174Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
175Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
176Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
177Vòi rửa INOXTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
178Ống uPVC D=168, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
179Ống uPVC D=114, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
180Ống uPVC D=90, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
181Ống uPVC D=60, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
182Ống uPVC D=42, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
183Cút uPVC loại 45 độ, D=114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
184Cút uPVC loại 45 độ, D=90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
185Cút uPVC loại 45 độ, D=42Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
186Cút uPVC loại 90 độ, D=60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
187Tê uPVC loại 45 độ, D=114x90 (NCx1.5lần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
188Tê uPVC loại 45 độ, D=90x90 (NCx1.5lần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
189Tê uPVC loại 45 độ, D=90x60 (NCx1.5lần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
190Nút uPVC D=114 bịt đầu ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
191Nút uPVC D=90 bịt đầu ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
192Chậu Lavabo sứ tráng menTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
193Phiễu thu sàn bằng INOX 150x150 + SiphôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
194Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m3
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,166m3
198Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,002100m2
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
206Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,48m2
208Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
209Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25m2
210Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,69m2
211Thanh thép U80x80x80x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,106100m3
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,643m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m3
215Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,7100m
216Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,888m3
219Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,389m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
221Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m2
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133tấn
223Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
224Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,944m3
225Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,259m3
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,44m2
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,766m2
228Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,325m2
229Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,091m2
J CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Tạo mặt bằng cho bãi đúc cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,519100m2
2Rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,519100m2
3SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,015m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,689100m2
5SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,888tấn
6SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,385tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,68tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,68tấn
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế18,025100m
10Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính tiền vật tư)Theo chương V và hồ sơ thiết kế140mối nối
11Đập bê tông đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,188m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,038100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,525m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,412m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,512m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,014m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,059m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,468m3
20Trải tấm nilong chống mất nước xi măng_Ray cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,744100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,299100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,621100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,557tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,171tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,731tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,385tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,349tấn
29Cung cấp Cửa đi xếp bằng INOXTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,424m2
30Mo tô điều khiển cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Cung cấp cửa đi bằng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,008m2
32Cung cấp Hàng rào thoáng bằng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,512m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,52m2
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,424m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,008m2
36Lắp dựng Hàng rào thoáng bằng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,512m2
37Cung cấp chữ bằng INOX bằng đồng, cao 400Theo chương V và hồ sơ thiết kế23chữ
38Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,658m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế109,177m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,62m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.581,934m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế446,185m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế559,117m2
44Kẻ Joint 18mm trang trí cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,24m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế565,5m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8.090,8m
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,823m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.561,181m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.005,302m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.587,236m2
51Bộ đèn pha chiếu sán bảng tên 20w; IP=65Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
52Bộ đèn trụ cổng bóng Led 18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
53Cáp điện CV: 1x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế400m
54Ống luồn dây PVC D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
55Cáp điện CVV: 2x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
56Cáp điện CVV: 3x6.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
57Ống luồn dây HDPE D=50/40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
58Hộp Box nhựa âm tường KT: 150x150x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,75m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,15m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
62Băng cản cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m2
63Gạch thẻ 4x8x18Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,751000v
K NHÀ BẢO VỆ - TÍNH CHO 2 NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,524m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,813m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_tận dụng đất thừa tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,878m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_Nền hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,064m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,15m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,056m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,904m3
14Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,385100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,395100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,153tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,437tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,816tấn
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,962100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,213100m2
29Cung cấp Cửa đi nhôm kính an toàn 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,12m2
30Cung cấp Cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,04m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,16m2
32Xây gạch thẻ 4x8x18_Gạch nung, xây móng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,307m3
33Xây gạch ống 8x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,757m3
34Xây gạch ống 8x8x18_Gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,418m3
35Xây gạch ống 8x8x18_Gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,353m3
36Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,672m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Hộp gen; Chân tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,387m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,96m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,22m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,38m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,08m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,16m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600_WCTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,72m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,46m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,26m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,36m2
48Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,64m2
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,88m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,8m
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,347m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,22m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,18m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,347m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,4m2
56Sản xuất xà gồ thép + Kèo thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,922tấn
57Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,288tấn
58Lắp dựng litô thép_chỉ tính vật tư phụ, không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp mái ngóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,634tấn
59Lợp mái ngói 10 v/m2 cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,552100m2
60Ngói úp nóc 3viên/1m dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,9viên
61Tủ điện chứa 13 Module âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
62MCB 2P - 40A; Icu=6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
63MCB 2P - 25A; Icu=4.5kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
64MCB 1P - 10A; Icu=4.5kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
65RCBO 2P - 10A; Icu=4.5kA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
66RCBO 2P - 20A; Icu=4.5kA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
67RCBO 2P - 16A; Icu=4.5kA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
68RCBO 2P - 32A; Icu=4.5kA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Ổ cắm đôi 2 cực 16A + Mặt nạ + ĐếTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
70Bộ đèn Tube Led đơn 1.2m - 18W/220 gắn tường loại chống nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
71Bộ đèn Tube Led đôi 1.2m - 2x18W/220 gắn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
72Bộ đèn Panel Led áp trần 12wTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
73Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
74Mặt nạ 4 lỗ + Đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
75Công tắc 1 chiều 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
76Quạt trần + Dimmer điều khiển quạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
77Ống luồn dây PVC D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
78Cáp điện CV: 1x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
79Cáp điện CV: 1x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
80Cáp điện CV: 1x4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
81Ống PPR D=25, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
82Ống PPR D=20, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
83Tê PPR D=20x20 (NC; CM x1.5 lần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
84Cút PPR D=20Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
85Cút PPR D=20 có ren trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
86Côn PPR D=25x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
87Vòi lavabo nước lạnh D=21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
88Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
90Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
94Van khóa PPR D=25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
95Ống uPVC D=140, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
96Ống uPVC D=114, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
97Ống uPVC D=90, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
98Ống uPVC D=60, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
99Ống uPVC D=42, PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
100Cút uPVC loại 45 độ, D=114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
101Cút uPVC loại 45 độ, D=90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
102Cút uPVC loại 90 độ, D=60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
103Cút uPVC loại 90 độ, D=42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
104Tê uPVC, D=114x114 (NC x1.5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
105Tê uPVC loại 45 độ, D=60x42 (NCx1.5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
106Nút uPVC D=114 bịt đầu ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
107Nút uPVC D=60 bịt đầu ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
108Chậu Lavabo sứ tráng menTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
109Phiễu thu sàn bằng INOX 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
110Siphông thoát nước phiễu thu sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
113Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,333m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,624m3
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
117Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058m3
119Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
120Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
123Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,96m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2m2
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m2
127Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,7m2
128Thanh thép L80x80x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m
129Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,285m3
131Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107100m3
132Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,4100m
133Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
134Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
135Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,776m3
136SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,778m3
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m2
138Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m2
139Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=10 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cấu kiện
141Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,888m3
142Xây gạch đất sét nung 4x8x18_Gạch nung, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,519m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,252m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,65m2
146Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,182m2
L BỂ NƯỚC NGẦM 450M3 + NHÀ TRẠM BƠM
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm_Chỉ tính tiền NC, CM. vật tư cọc được tính riêngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,761100m
2Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=2.55m cho cọc đại trà loại 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D= 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36mối nối
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,408100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế160,194m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,781100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,018m3
9Đổ bê tông móng bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,515m3
10Đổ bê tông tường bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,64m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,91m3
13Đổ bê tông sàn mái bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,372m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,964100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,062100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,867100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,203100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
22Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,931tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,34tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,085tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế168,96m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,616m2
29Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,616m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,24m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,724m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế222,2m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế232,44m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế171,076m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế232,44m2
36Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế168,96m2
37Thang xuống bể bằng INOXTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Cung cấp mạch ngừng bằng Sika Waterbar V20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,8m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,837m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,641tấn
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,641tấn
44Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
45Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,225100m2
46Cung cấp Khóa cửa rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp dựng Khung thép []40x80x1.8 + lá chớp tôn dày 1.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,02m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế104,004m2
M SÀN NỀN
1Dọn dẹp tạo mặt bằng thi côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế150,175100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế41,594100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,111100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,111100m3
5Đắp bờ bao bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,09100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế192,335100m3
7Cung cấp cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế23.950,308m3
N SÀN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,817100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,514100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,429100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế651,441m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,268100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,704100m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế704,17m2
8Lát đá xanh Thanh Hóa nhám mặt 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế704,17m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,828m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,828m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,006m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,905100m2
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống HDPE D=110; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,55100m
2Ống HDPE D=40; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
3Ống HDPE D=32; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
4Cút HDPE loại 90 độ; D=110Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Cút HDPE loại 90 độ; D=40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Cút HDPE loại 90 độ; D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Côn giảm HDPE D=110x90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Côn giảm HDPE D=110x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Van khóa D=110Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Van khóa D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Van 1 chiều D=110Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Van phao D=110Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Đồng hồ đo lưu lượng D=90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,585100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,624m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,572100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,349m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,582m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,747m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,424m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,78m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,53m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,262m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,254100m3
35Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168m3
36SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
37SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
38SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
39SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,223m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,74m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m2
45Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,66m2
P PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT
1Ống BTCT D=400m - H=30; L=2.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế146đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế146mối nối
3Lắp đặt Gối cống D=400Theo chương V và hồ sơ thiết kế292cái
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế71,365100m
5Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,074m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,271100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế106,763m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,095100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,775100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,44m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,859m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,815100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế31,36m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,345100m3
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế33,84100m
16Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,92m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,48m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,72100m2
23SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,676tấn
25SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cấu kiện
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
28Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế121,6m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,942tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,942tấn
Q PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống uPVC D=200; PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6100m
2Nối ống uPVC D=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,738100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,445m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,461100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,796100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,541100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế13,516m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,306100m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế22,325100m
11Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,736m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,456m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,216m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,946100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,061100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,527tấn
20SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cấu kiện
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế19m2
23Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế163,4m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,895tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,895tấn
R CỘT CỜ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,267m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,034100m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m2
7Cung cấp Bulong + Bản mã nối chân cột cờTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =75mm, cao 2.95mx1.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m
9Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi=60mm, cao 3.0mx1.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
10Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,807m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,793m3
13Đắp cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,491m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,512m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,728m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,531m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,325100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,323tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,349tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,406m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,072m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mosaic KT: 30x30, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,061m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mosaic KT: 30x30, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,298m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,406m2
28Ống HDPE D=40; PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
29Cút HDPE loại 90 độ; D=40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Van khóa D=40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Vòi phun nước tạo hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Ống INOX D=32Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
33Máy bơm chìm 3m3/h; H=6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
S CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế176,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,768100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh địnhmức dùng là 15lít/1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế176,8m3
4Phòng mối nền công trình xây mới với dung dịch LENFOS 50Ec dạng dung dịnh định mức dùng là 3lít/1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.6831m2
T ĐẤU NỐI TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾP ÁP 560kVA
1Cáp ngầm CXV/DATA 3x95mm2 - 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
2Ống HDPE D=110-90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,46100m
3Đầu cáp ngầm trung thế 3x95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đầu cáp (3 pha)
4Dao cách ly trung thế 24kV +Cụm treo+Cần gạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
5Chống sét van LA: 18-24kVATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
6Cầu chì tự rơi FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
7Xà L75x75x5; L=3m treo chống sét van +FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
8Kẹp HolineTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
9Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
10Cáp đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế310 m
11Ống luồn dây D=21Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
12Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
13Cáp CXV 1x240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
14Lắp đặt Khởi động từ (Contactor + relay nhiệt) 400V-100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế61 cái
15Lắp đặt MCCB 3P 100A-10kA-415VTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 cái
16Lắp đặt Bộ tụ bù hạ thế 400V, 40KVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 cái
17Bộ điều khiển 6 cấp CONTROLLERTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
18Lắp đặt MCCB 3P 400A-36kA-450VTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
19Lắp đặt Bộ dòng điện 450V-400/5A-CCX0.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
20Lắp đặt Bộ dòng điện 450V-1250/5A-CCX0.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
21Lắp đặt Đèn báo 3 màu 380V-5wTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
22Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 380V 4 vị tríTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt Đồng hồ V, A (5A/400V)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Cầu chì ống 2-5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
25Lắp đặt Thanh cái cu 60x8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2810 m
26Lắp đặt Vỏ tụ bù với KT 800x1900x500Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt Bộ chân tụ bùTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 cái
28Lắp đặt Cáp điều khiển các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
29Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc PVC -1x35mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
30Lắp đặt Đầu coss các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,210 đầu cốt
31Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cọc
32Cáp đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,510 m
33Hàn hóa nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 điện cực
34Lắp Trụ thép đơn thân với H=3m; chiều rộng D=0.6m; chiều dài L=0.9 trọn bộ cả bảng điện và các vật tư khácTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
35Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
36Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5tấn
37MCCB 3P -1000AF/850AT; Icu=65kATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
38Mica trong KT: 480x750x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
39FIBRE đỡ tiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
40FIBRE bảng điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
41Đầu Cosse 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 đầu cốt
42Đầu Cosse 240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
43Thanh cái KT 650x250x12Theo chương V và hồ sơ thiết kế41 bộ
44Thanh cái KT 650x40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
45TI (hình xuyến) 1000/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cái
46Điện kế gián tiếp 3P 4dây 5-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
47Bu lông 10x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế61 bộ
48Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv - 500kv, công suất Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
49Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000vTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tụ
50Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
51Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Thí nghiệm biến dòng điện 220kvTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3sợi
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
55Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2phân đoạn
56Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
57Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
58Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
59Vỏ tủ kim loại 600x600x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
60MCB 3P - 25A; Icu=6kVA_Chỉ tính vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
61MCB 1P - 16A; Icu=4.5kVA (1P nên NC x0.8)_Chỉ tính vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cái
62RCBO 1P -16A; Icu=4.5kVA; 30mA_Chỉ tính vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
63Contactor 2P -16A_Chỉ tính vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 cái
64Rờle hẹn giờ_Chỉ tính vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 cái
65Cáp CXV 4x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2100m
66Cáp CXV 2x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2100m
67Cáp CXV 3x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
68Ống HDPE D=50-40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,9100m
69Tấm phíp cấm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế111 bộ
70RCBO 2P -10A; Icu=4.5kVA; 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế141 cái
71Cáp đồng trần 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế510 m
72Cáp CVV: 2x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
73Dựng Trụ đèn mạ kẽm cao 8m bằng thủ công kết hợp với cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cột
74Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,76tấn
75Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55tấn
76Cần đèn chiếu sáng vươn 2m; D=60Theo chương V và hồ sơ thiết kế111 bộ
77Bộ đèn đường 75wTheo chương V và hồ sơ thiết kế111 bộ
78Dựng Trụ đèn gang đúng cao 3.6m đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cột
79Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế7tấn
80Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7tấn
81Chụp cầu D=450 nhưa sọc mờ+ Bóng đèn Led Daylight 14w (hoặc bóng Compact 26w)Theo chương V và hồ sơ thiết kế561 bộ
82Dựng Trụ đèn sân cao 0.6m đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cột
83Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3tấn
84Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65tấn
85Bộ đèn Led 18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế131 bộ
86Cáp CXV/DSTA: 4x300mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2100m
87Cáp CXV/DSTA: 4x95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
88Cáp CXV/DSTA: 4x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
89Cáp CXV/DSTA: 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
90Cáp CXV/DSTA: 3x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
91Cáp CXV: 3x4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
92Cáp CXV: 3x10.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
93Cáp CXV: 4x4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
94Ống HDPE D=160-140Theo chương V và hồ sơ thiết kế2100m
95Ống HDPE D=110-90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
96Ống HDPE D=65-50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3100m
97Vỏ tủ kim loại 600x1000x400 chống nước IP54Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
98MCB 3P - 40A; Icu=10kVA_Chỉ tính tiền vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
99MCB 2P - 25A; Icu=6kVA_Chỉ tính tiền vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
100MCB 3P - 20A; Icu=6kVA_Chỉ tính tiền vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
101Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cọc
102Cáp đồng trần 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,510 m
103Kẹp cáp - Đầu coss cáp 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế71 bộ
104Vỏ tủ kim loại 600x1000x400 chống nước IP54Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
105MCB 3P - 63A; Icu=18kVA_Chỉ tính tiền vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
106MCB 3P - 25A; Icu=10kVA_Chỉ tính tiền vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 cái
107MCB 2P - 50A; Icu=10kVA_Chỉ tính tiền vật tưTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
108Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cọc
109Cáp đồng trần 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,510 m
110Kẹp cáp - Đầu coss cáp 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
111Cáp CXV: 3x4.0mm2 (có 2x4.0mm2 +E4)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
112Cáp CXV: 3x2.5mm2 (có 2x2.5mm2 +E2.5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
113Ống HDPE D=50-40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
114Đèn Led dây IP68 công suất 14.4w/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
115Cáp CXV: 4x6.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
116Cáp CV: 1x6.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
117Ống HDPE D=50-40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
118Cáp CV: 1x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2100m
119Ống HDPE D=40-30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
120Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt + Van phao điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn bộ
121Cáp quang 24FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1010m
122Cáp điện thoại 100PTheo chương V và hồ sơ thiết kế110 m
123Cáp quang 4FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2310m
124Cáp điện thoại 10PTheo chương V và hồ sơ thiết kế810 m
125Cáp điện thoại 4PTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,510 m
126Ống HDPE D=60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
127Ống HDPE D=90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
U HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế239,764m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế176,064m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế63,7m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,562m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,521m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,368m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,108m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,821100m2
9Bu lông + bản mã liên kếtTheo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,02m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế55,57m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,45m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,771m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,241m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,35m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế15,101m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,333m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,845m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cấu kiện
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,686m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,6m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,36m2
30Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
34Thép L50x50x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,2m
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,31m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,437m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,564m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,323m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,374m3
49Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,008100m
50Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,913m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,312m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,65m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,402m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,964m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,54m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,33m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,42m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,74m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,68m3
81Gạch 4x8x18Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0751000v
82Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,984100m2
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,663m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,363m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,363m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,317m3
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
95Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,382m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
98Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
V PHẦN MÁY LẠNH
1Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 11.300BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế12máy
2Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 17.700BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế57máy
3Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 24.200BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế5máy
4Máy lạnh cục bộ loại tủ đứng công suất 24.200BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
5Máy lạnh cassetter gắn âm trần 24.200BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
6Máy lạnh cassetter gắn âm trần 34.100BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế26máy
7Máy lạnh cassetter gắn âm trần 42.700BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
8Máy lạnh cassetter gắn âm trần 47.800BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế9máy
W PHẦN QUẠT THÔNG GIÓ
1Quạt hướng trục lưu lượng 3000m3/h -180PATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Quạt hướng trục lưu lượng 3800m3/h -380PATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Quạt hướng trục lưu lượng 4200m3/h -280PATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Quạt hướng trục lưu lượng 4300m3/h -350PATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Quạt hộp âm trần lưu lượng 1200m3/h -360PATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 64L/STheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 127L/STheo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
8Quạt hút gió gắn âm trần nối ống gió lưu lượng 177L/STheo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
X THIẾT BỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Tủ rack thông tin 6U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Tủ rack thông tin 9U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Tủ RACK MDF-1A chứa thiết bị mạng CNTT+ UPS(TỦ RACK 24U)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Tủ RACK MDF-2A chứa tổng đài điện thoại + UPS+ Phiến đấu nối(TỦ RACK 24U)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Tủ RACK MDF-1B chứa PATCH PANEL 24FO + SWITCH 24 PORT(TỦ RACK 6U)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6FIRE WALL (CISSCO hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7ROUTER (CISSCO hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Bộ phát WIFI (CISSCO hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
9SWITCH 16 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10SWITCH 24 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11SWITCH 48 PORT cho hệ thống mạng INTERNET (CISSCO hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
12Máy chủ + Bộ nguồn UPS 1 PHA 5KVA (cấu hình máy chủ do chủ đầu tư đề xuất theo qui định ngành)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Tổng đài điện thoại 200 số + Bộ nguồn dự phòng 1 pha 3KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Bộ cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15PATCH PANEL cổng quang 12FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16PATCH PANEL cổng quang 24FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
17SWITCH 24 PORT quang (CISSCO hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
18Bộ chuyển đổi quang điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
Y THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO KHẨN
1Tủ RACK chứa thiết bị hệ thống âm thanh thông báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Loa hộp gắn tường 10wTheo chương V và hồ sơ thiết kế59bộ
3Loa nén gắn tường 15wTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
4AMPLY công suất 480WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Bộ chọn vùng thông báo khoảng 10 ZONETheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6MICRO thông báo + bàn phím chọn vùngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Bộ giao tiếp MICRO chọn vùngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Bộ hẹn giờTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Bộ phát nhạc nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Bộ phát khẩn kèm micro thông báo khẩnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Bộ trộn tín hiệu âm thanh mixerTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Z THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT NỘI BỘ
1CAMERA thân hồng ngoại 2mp gắn tường (CAMERA IP - POE)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
2CAMERA DOME hồng ngoại 2MP gắn trần (CAMERA IP - POE)Theo chương V và hồ sơ thiết kế65bộ
3Đầu ghi hình NVR hệ thống CAMERA IP + Ổ cứng lưu trữ 16TBTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Màn hình LCD 50 INCHTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5SWITCH POE 16 PORT cho hệ thống CAMERA IPTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6SWITCH POE 24 PORT cho hệ thống CAMERA IPTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Bộ chuyển đổi quang điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
8Bộ nguồn dự phòng UPS 1 PHA 3KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Tủ RACK 16U chứa thiết bị hệ thống mạng CAMERATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AA THIẾT BỊ HỆ THỐNG HỘP GIÁP BAN TRỰC TUYẾN
1Bộ chuyển đổi quang điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Bộ thiết bị họp trực tuyến VCS + CAMERA hội nghịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3AMPLY 200WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Loa hộp gắn tường 30WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Bộ trộn tín hiệu âm thanh MIXERTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Bộ điều khiển trung tâm hệ thống Micro hội nghịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7MICRO cổ ngỗng chủ tọa + kèm cần micro loại dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8MICRO cổ ngỗng thành viên+ kèm cần micro loại dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
9TIVI 65INCH treo tường+ phụ kiện treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10TIVI 55INCH treo tường+ phụ kiện treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Tủ RACK 12U chứa thiết bị giao ban trực tuyến + hệ thống âm thanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AB THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỘI TRƯỜNG, PHÒNG XÉT XỬ
1AMPLY công suất 400WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2AMPLY công suất 200WTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3AMPLY công suất 100WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
4MICRO không dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
5Bộ thu MICRO không dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
6TỦ RACK chứa AMPLYTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
7Loa hộp gắn tường 60WTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
8Loa hộp gắn tường 30WTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
AC HỆ THỐNG HÚT KHÓI HÀNH LÀNG
1Quạt ly tâm hút khói hành lang, Q=3800m3/h - 320PATheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Tủ điều khiển quạt hút khói đông bộ (Tủ ĐK 2 chế độ: Tự động, bằng tay)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AD HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy 6Loop + Bộ nguồn 12/24 Vdc dự phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
AE HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét tạo tia tiên đạo ESE bán kính 71mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1kim
2Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESETheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AF THIẾT BỊ PCCC
1Bơm chữa cháy điện Q=320m3/h; H=80m;90kW_giá máy bơm chữa cháy Pentax hoặc tương đương.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Bơm chữa cháy bù áp điện Q=16m3/h; H=88m; 5kW_giá máy bơm chữa cháy Pentax hoặc tương đương.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Bơm chữa cháy Diezen Q=320m3/h; H=80m; 90kW_ giá máy bơm chữa cháy Pentax hoặc tương đương.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
AG THIẾT BỊ NƯỚC TRONG NHÀ
1Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H=30m; P=1.5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
AH THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG NHÀ
1Máy phát điện 3 pha Doesel 400KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Bộ chuyển mạch ATS - 3P - 800A + Phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AI NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 11.300BTU/HTheo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
AJ ĐIỆN TỔNG THỂ
1Máy biến áp 3P - 560kVA - 22(15)/0.4kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
AK THANG MÁY
1Thang máy có 5 điểm dừng, trọng lượng 750kg (2 cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2thang
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2047E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là có tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I và hợp đồng tương tự còn lại có thể là 1 hợp đồng cấp I hoặc tối thiểu 2 hợp đồng cấp II trở lên; công trình có kết cấu móng cọc BTCT, khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 05 tầng trở lên, hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và thoát nước ngoài nhà), bể nước ngầm, sân đường, san nền, tường rào, PCCC & chống sét, hệ thống điều hòa không khí.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 85.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Văn bản chấp thuận của cơ quan chuyên môn về kiểm tra nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu theo quy định).4) Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH(Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu về PCCC theo quy định)5) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.6) Hóa đơn VAT đính kèm.7) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.107
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng75
4 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
7 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành thang máy và máy phát điện của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
8 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.75
9 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
11 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
12 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
13 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
14 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định..- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
15 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về quy mô và giá trị.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 20 tấn2
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 09 tấn2
6 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 tấn2
7 Máy ép cọc Tải trọng ≥ 200 tấn2
8 Cần trục tháp Tải trọng ≥ 3 tấn, Chiều cao ≥ 30m, tầm với ≥ 35m1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
10 Máy thủy bình Không yêu cầu1
11 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
12 Máy bơm nước Không yêu cầu2
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi Không yêu cầu5
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu5
15 Máy hàn Không yêu cầu5
16 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
17 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu5
18 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu5
19 Máy khoan Không yêu cầu5
20 Đồng hồ vạn năng Không yêu cầu5
21 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo, 24 mâm40
22 Ván khuôn Không yêu cầu3000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->