Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325066-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220236910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:08:00 đến ngày 2022-03-21 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,455,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường) chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng cầu đường.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường), chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường), chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 10-16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-May ép cọc robot thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công)
Đầu tư xây dựng, thay thế cầu yếu (cầu Nguyễn và cầu Đồng Phú) qua kênh Nham Tràng xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương, địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN, địa chỉ: Xã Tiên Tân – Tp Phủ Lý – tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát; Địa chỉ: Tp Phủ Lý – tỉnh Hà Nam; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Thanh Liêm; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0914307685 - Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và PTCN xây dựng Nam Hà, địa chỉ: Đường Trần Văn Chuông, Phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương, địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương, địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Hương, địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn – Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam, số 15 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Nguyễn và cầu qua kênh tưới kết nối với cầu Nguyễn
1Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,59m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,1528100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m
5Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,891m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2501100m3
7Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1854100m3
8Đắp đất nón mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0966100m3
9Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V273,84m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,389100m3
11Rải NilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,0749100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
13Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7498tấn
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, công đk ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2123tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
19Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
21Tấm tôn sóng 3320x310*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
22Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
23Cột hộ lan thép 160x160x5, L=1.25mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Đệm 160x160x5, L=360Mô tả kỹ thuật theo chương V14thanh
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
26Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Bu lông D20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Bu lông D16, L=32Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
29Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m
30Bê tông móng, mố, trụ, tường đỉnh, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m3
31Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0419tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
36Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3226m3
37Bitum (970kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182m3
38Chụp thép, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,26kg
39Chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V69,08kg
40Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V176,88m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
42Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
44Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2832100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4706tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4605tấn
49Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2862m3
50Bitum (970kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296m3
51Chụp thép D60, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,82kg
52Chốt thép D25 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V92,63kg
53Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
54Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m3
55Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
56Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
57Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1794tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7m3
60Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5012100m3
62Ống thép D35, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,04kg
63Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1021tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm ≤10mm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0765tấn
66Gia công bích bọc đầu cọc (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8247tấn
67Gia công bích mũi cọc BM (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
68Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9031 mối nối
69Bao tải tẩm nhựa đường bảo vệ mối nối (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0231m2
70Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,5865m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0049100m2
72Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
73Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
75Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5994tấn
76Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2904tấn
77Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,15m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V121,73m2
79Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1421tấn
80Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192tấn
81Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo chương V126,97m2
83Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,209tấn
84Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
85Lắp đặt ống nhựa Đường kính 18/22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7383tấn
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3942tấn
88Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,63m3
89Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6192100m2
90Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt phủ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,54m3
93Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V170,5m2
94Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4951tấn
95Gia công, lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V33m
96Bitum (970kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
97Ống gang D150, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V322,2325kg
98Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2869tấn
99Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,2869tấn
100Bu lông M22, L=650 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Biển báo chữ nhật 135x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Cột biển báo D80 cao 3,1m mạ kẽm, sơn trắng, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Đắp đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,472100m3
105Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.256,64m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
108Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
109Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,472100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,472100m3
111Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép đầu căng cáp DƯL của bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1141tấn
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
113Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
115Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136tấn
116Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0408tấn
117Ván khuôn bệ căngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m2
118Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M500, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
120Bê tông tà vẹt, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
121Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8382100m3
122Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.660,584m3
123Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V601 đoạn ống
124Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,583100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,583100m3
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
B Cầu Đồng Phú và cầu qua kênh tưới kết nối với cầu Đồng Phú
1Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,06m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,2636100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m
5Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1961m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276100m3
7Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7307100m3
8Đắp đất nón mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0404100m3
9Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V212,532m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9196100m3
11Rải NilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,0749100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7498tấn
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2123tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
19Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
21Tấm tôn sóng 3320x310*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
22Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
23Cột hộ lan thép 160x160x5, L=1.25mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Đệm 160x160x5, L=360Mô tả kỹ thuật theo chương V14thanh
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
26Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Bu lông D20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Bu lông D16, L=32Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
29Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m
30Bê tông móng, mố, trụ, tường đỉnh, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m3
31Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,365100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0419tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
36Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3258m3
37Bitum (970kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182m3
38Chụp thép, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,26kg
39Chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V69,08kg
40Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V176,88m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
42Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
44Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2832100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4706tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4605tấn
49Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
50Bitum (970kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296m3
51Chụp thép D60, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,05kg
52Chốt thép D25 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V115,92kg
53Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
54Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m3
55Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
56Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
57Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1794tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7m3
60Bê tông đệm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5012100m3
62Ống thép D35, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,04kg
63Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8787tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2414tấn
66Gia công bích bọc đầu cọc (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3546tấn
67Gia công bích mũi cọc BM (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
68Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,35451 mối nối
69Bao tải tẩm nhựa đường bảo vệ mối nối (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0346m2
70Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,82m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc (ép cọc hao phí 1,01m/1m; vật liệu khác 0,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,564100m2
72Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,4100m
73Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
75Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5994tấn
76Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2904tấn
77Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,15m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V121,73m2
79Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1421tấn
80Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192tấn
81Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo chương V126,97m2
83Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,209tấn
84Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 18/22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7383tấn
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3942tấn
88Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,63m3
89Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6192100m2
90Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt phủ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,54m3
93Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V170,5m2
94Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4951tấn
95Gia công, lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V33m
96Bitum (970kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
97Ống gang D150, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V322,2325kg
98Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2869tấn
99Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,2869tấn
100Bu lông M22, L=650 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Biển báo chữ nhật 135x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Cột biển báo D80 cao 3,1m mạ kẽm, sơn trắng, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Đắp đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,472100m3
105Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.256,64m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
108Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
109Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,472100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,472100m3
111Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép đầu căng cáp DƯL của bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1141tấn
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
113Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
115Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136tấn
116Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0408tấn
117Ván khuôn bệ căngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m2
118Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M500, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
120Bê tông tà vẹt, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
121Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,0464100m3
122Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.045,568m3
123Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V601 đoạn ống
124Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8967100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8967100m3
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Nâng hạ dầm cầu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm
128Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài di chuyển 100m đầuMô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm/100m
129Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài di chuyển 400m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm/100m
C Đường dẫn đầu cầu
1Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,0591m3
2Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6253100m3
3Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0231m3
4Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7221100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7411m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9667100m3
7Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3504100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9659100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6933100m3
10Tạm tính mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.104,59m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6345100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,3987100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7917100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,74m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4729100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,46100m
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,17m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2914100m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
22Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9721m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4475100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4039100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
28Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,47m2
30Ván khuôn gỗ nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
31Bê tông nối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
32Ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
33Bê giàn van, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
34Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
35Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
37Bê tông cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
39Gia công thép hình cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2788100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2407100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3504100m3
D Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,545m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
7Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V864kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường) chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng cầu đường.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường), chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (xây dựng cầu đường), chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT3
8 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
11 Máy lu bánh thép Công suất từ 10-16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
12 May ép cọc robot thủy lực Công suất ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->