Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:02:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,697,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6091E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.087.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.263.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới 12 phòng trường trung học cơ sở Yên Đồng, huyện Ý Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng; Địa chỉ: xã Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0982648565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên, Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,012 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,975 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,218 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,218 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,412 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,024 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,871 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,458 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,778 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,263 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,126 | m3 |
| 24 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,732 | m2 |
| 25 | Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,732 | m2 |
| B | TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, RTN QUANH NHÀ, TƯỜNG CHẮN ĐẤT BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng bậc tam cấp, RTN, bồn hoa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoa, đáy RTN, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,453 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 5 | Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,231 | m2 |
| 6 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,231 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ mũi bậc bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,623 | m |
| 8 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 9 | Trát tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa, tường chắn đường dốc, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,362 | m2 |
| 10 | Sơn tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,362 | m2 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,472 | m3 |
| 12 | Trát tường RTN, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 13 | Láng đáy RTN, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,863 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan RTN, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan RTN, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp RTN, ga thu nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,63 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông sân trong RTN, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,063 | m3 |
| 20 | Láng sân trong RTN không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,63 | m2 |
| 21 | Mua + đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| C | PHẦN THÔ: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột tầng 1, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột tầng 2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,841 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông dầm cos +3.900, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,237 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông dầm cos +7.800, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,499 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,943 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,266 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,447 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,835 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,471 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,395 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,126 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường bục giảng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường bục giảng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,402 | m3 |
| 31 | Đào móng chân cầu thang, đất C2 (hệ số taluy k=1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 39 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,713 | m2 |
| 40 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,713 | m2 |
| 41 | Trát lót bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 44 | Lắp gioăng kính trang trí bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m |
| 45 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,39 | kg |
| 46 | Trụ thang inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,501 | m2 |
| 3 | Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,501 | m2 |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008,01 | kg |
| 5 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 7 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,7 | kg |
| 8 | Mua cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 9 | Mua cửa sổ bằng gỗ lim Nam phi, panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,168 | m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,771 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,09 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,505 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,65 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,911 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,843 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,463 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,505 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.208,867 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,6 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,34 | m |
| 22 | Đắp nẹp răng lược, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,65 | m |
| 23 | Đắp đấu chân cột, đỉnh cột mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 24 | Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Đắp khung tranh trang trí trên thanh chắn nắng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | khung |
| 26 | Đắp chữ "Trường trung học cơ sở xã Yên Đồng - huyện Ý Yên" bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đắp chữ " Vì lới ích mười năm trồng cây" và chữ" vì lợi ích trăm năm trồng người" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (Quét thêm lên thành 2 bên 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,875 | m2 |
| 29 | Láng sê nô tạo dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,875 | m2 |
| 30 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,847 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | 100m2 |
| E | PHẦN MÁI TÔN CHỐNG NÓNG: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,603 | m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,76 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt giằng thường thu hồi mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,665 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,794 | m |
| 12 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 450 cái/ 100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.975 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT+ PCCC: | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp D250, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led treo tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134 | m |
| 24 | ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 25 | ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m |
| 26 | ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 28 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,039 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,039 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,05 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 37 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm nước Hàn Quốc từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đai giữa ống D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Đai giữa ống D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| K | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát đen bù vênh mặt sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,31 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,931 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | 10m |
| L | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,134 | m2 |
| 5 | Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,134 | m2 |
| 6 | Mua + đắp đất màu bồn hoa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m3 |
| M | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,654 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ, li tô mái nhà mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,352 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,431 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6091E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.087.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.263.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi