Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325280-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220325134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:02:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,697,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6091E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.087.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.263.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới 12 phòng trường trung học cơ sở Yên Đồng, huyện Ý Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên , địa chỉ: UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng; Địa chỉ: xã Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0982648565
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236. Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Ý Yên, Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, số điện thoại 0228 3823041


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên , địa chỉ: UBND xã Yên Đồng, huyện Ý Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng; Địa chỉ: xã Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0982648565


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng; Địa chỉ: xã Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0982648565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên, Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V651,012m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V253,975100m
3Đắp cát phủ đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V45,218m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,218m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V171,412m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,713100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,877tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,024tấn
10Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,871m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,063tấn
14Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V103,458m3
15Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,778m3
16Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,118100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,392100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,974100m3
22Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V611,263m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,126m3
24Trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,732m2
25Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,732m2
B TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, RTN QUANH NHÀ, TƯỜNG CHẮN ĐẤT BỒN HOA:
1Đào đất móng bậc tam cấp, RTN, bồn hoa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V72,256m3
2Đổ bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoa, đáy RTN, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m3
3Xây gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,453m3
4Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125m3
5Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,231m2
6Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V106,231m2
7Trát granitô gờ mũi bậc bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,623m
8Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
9Trát tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa, tường chắn đường dốc, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,362m2
10Sơn tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,362m2
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,472m3
12Trát tường RTN, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,52m2
13Láng đáy RTN, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,863m2
14Đổ bê tông tấm đan RTN, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,275m3
15Ván khuôn nắp đan RTN, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp RTN, ga thu nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1971 cấu kiện
18Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V100,63m2
19Đổ bê tông sân trong RTN, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,063m3
20Láng sân trong RTN không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,63m2
21Mua + đắp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,878m3
C PHẦN THÔ:
1Đổ bê tông cột tầng 1, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,841m3
2Đổ bê tông cột tầng 2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,841m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,394100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,841tấn
7Đổ bê tông dầm cos +3.900, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,237m3
8Đổ bê tông dầm cos +7.800, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,499m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,342100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,943tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,422tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V162,266m3
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,447100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,835tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,471m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
25Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V118,395m3
26Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V118,126m3
27Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường bục giảng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
28Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường bục giảng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
29Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
30Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,402m3
31Đào móng chân cầu thang, đất C2 (hệ số taluy k=1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
32Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
33Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
34Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,839m3
35Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
38Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
39Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,713m2
40Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,713m2
41Trát lót bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,06m2
42Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,06m2
43Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
44Lắp gioăng kính trang trí bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,26m
45Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V271,39kg
46Trụ thang inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,963m3
2Trát tường chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,501m2
3Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,501m2
4Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2.008,01kg
5Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
6Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V257cái
7Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V891,7kg
8Mua cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, panô kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,04m2
9Mua cửa sổ bằng gỗ lim Nam phi, panô kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,168m2
10Mua + lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.198,771m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,09m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V753,505m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,65m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,911m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V531,843m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420,463m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V753,505m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.208,867m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,6m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V504,34m
22Đắp nẹp răng lược, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,65m
23Đắp đấu chân cột, đỉnh cột mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
24Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Đắp khung tranh trang trí trên thanh chắn nắng tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16khung
26Đắp chữ "Trường trung học cơ sở xã Yên Đồng - huyện Ý Yên" bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đắp chữ " Vì lới ích mười năm trồng cây" và chữ" vì lợi ích trăm năm trồng người"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Quét dung dịch chống thấm sê nô (Quét thêm lên thành 2 bên 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,875m2
29Láng sê nô tạo dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V138,875m2
30Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,847100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,988100m2
E PHẦN MÁI TÔN CHỐNG NÓNG:
1Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,603m3
2Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,76m2
3Đổ bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,346m3
4Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt giằng thường thu hồi mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,997tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,997tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,665m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,612100m2
11Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,794m
12Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 450 cái/ 100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.975cái
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT+ PCCC:
1Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp D250, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Lắp đặt đèn led treo tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
10Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
11Hộp nối phân dây PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Công tắc đảo chiều SINOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
16Lắp đặt đèn báo điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
19Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
20Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V582m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.134m
24ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V620m
25ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V654m
26ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V165m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
28Đào rãnh đi dây tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,039m3
29Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V29,039m3
30Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,05m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V152m
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
37Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
40Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m
2Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van xả PPR 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Máy bơm nước Hàn Quốc từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Xi phông thoát máng nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đầu bịt ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đai giữa ống D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Đai giữa ống D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
K SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp cát đen bù vênh mặt sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
2Nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V229,31m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,931m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,51410m
L BỒN CÂY:
1Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,145m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
3Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,969m3
4Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,134m2
5Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,134m2
6Mua + đắp đất màu bồn hoa, bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,959m3
M PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V332,654m2
3Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ, li tô mái nhà mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V100,352m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,431m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6091E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.087.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.263.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->