Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa lý |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:10:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Al(NO3)3,9H2O | 10 | gói | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết 98,5% Ca: 0.005% Fe: ≤0.002% K: 0.002% Mg: 0.001% Na: 0.005% Quy cách đóng gói: gói 100g | ||
| 2 | C6H8O6 | 10 | gói | Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol Quy cách đóng gói: gói 5g | ||
| 3 | Cát sạch | 10 | kg | Cát sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6227:1996 (ISO 679) Độ ẩm của cát (WLV) ≤ 0,2%. Hàm lượng silic dioxit ≥ 96%. | ||
| 4 | Cồn | 18 | lít | Dạng dung dịch Hàm lượng: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 5 | CsCl | 32 | gói | Hàm lượng: ≥99.5% Al (Aluminium) 0.0001 % Ba (Barium) Max. 0.0001 % Ca (Calcium) Max. 0.0001 % Cr (Chromium) Max. 0.0001 % Fe (Iron) Max. 0.0001 % K (Potassium) Max. 0.0005 % Li (Lithium) Max. 0.0001 % Na (Sodium) Max. 0.0005 % Pb (Lead) Max. 0.0001 % Quy cách đóng gói: gói 25g | ||
| 6 | CH3COONH4 | 40 | gói | Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 Quy cách đóng gói: gói 500g | ||
| 7 | Chỉ thị bromocresol xanh | 2 | gói | Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm Quy cách đóng gói: gói 5g | ||
| 8 | Chỉ thị metyl đỏ | 2 | gói | Dạng tinh thể Tỷ trọng:: 791 kg/m³ Phân tử khối: 269,30 (g/mol). λ1(pH=4,5): 523-528nm λ1(pH=6,2): 427-437nm Quy cách đóng gói: Gói 100g | ||
| 9 | Chỉ thị Phenylantranilic acid | 16 | gói | Dạng tinh thể Phân tử khối: 213,24 (g/mol). Hàm lượng: ≥ 98,0%; Nhiệt độ sôi : 182-185 oC Quy cách đóng gói: gói 25g | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn pH 10,00 | 20 | chai | Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF Quy cách đóng gói: chai 500ml | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn pH 4,00 | 20 | chai | Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF Quy cách đóng gói: chai 500ml | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 | 20 | chai | Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF Quy cách đóng gói: chai 500ml | ||
| 13 | Giấy lọc (băng xanh 15) | 60 | hộp | Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um | ||
| 14 | H2O2 | 20 | chai | Dạng dung dịch Phân tử khối: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích ≥ 30% Quy cách đóng gói: chai 1 lít | ||
| 15 | H2SO4 | 50 | chai | Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥ 98,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Tỷ trọng: 1,84 g/cm³ Phân tử khối: 98,079 g/mol Quy cách đóng gói: chai 1 lít | ||
| 16 | H3PO4 | 20 | chai | Dạng dung dịch Phân tử khối: 98,0 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 85% Quy cách đóng gói: chai 1 lít | ||
| 17 | HCl đậm đặc | 2 | chai | Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Quy cách đóng gói: chai 1 lít | ||
| 18 | HCl (chuẩn) | 80 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1N Khối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C) Giá trị pH : | ||
| 19 | HClO4 | 16 | chai | Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C Quy cách đóng gói: chai 1 lít | ||
| 20 | HF, | 2 | chai | Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 Quy cách đóng gói: chai 1 lít | ||
| 21 | K2Cr2O7 | 4 | túi | Dạng tinh thể Phân tử khối: 294,18 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,8% Quy cách đóng gói: túi 1kg | ||
| 22 | K2SO4 | 100 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 174,26 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | ||
| 23 | Kali antimoantartrat | 40 | túi | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng:: ≥ 99,9%. Quy cách đóng gói: túi 250g | ||
| 24 | KCl | 4 | kg | CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol | ||
| 25 | KMnO4 | 20 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N Khối lượng mol: 158,034 g / mol Giá trị pH : 4.8 (H₂O, 20 °C) Nhiệt độ bảo quản: 15°C tới 25°C. | ||
| 26 | KH2PO4 | 10 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 136,09 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 99,5%; pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5. | ||
| 27 | (NaPO3)6 | 20 | kg | Công thức: (NaPO3)6 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628 oC; Điểm sôi: 1500 oC | ||
| 28 | (NH4)6MoO24.4H2O | 20 | gói | Dạng tinh thể Phân tử khối: 1235,86 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% Quy cách đóng gói: gói 250g | ||
| 29 | Na2SO4 | 2 | kg | Khối lượng phân tử: 142,04 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,70 g/cm3 ở 20oC, pH 5.2-9.2 (25 ° C, 5%); Mp 32.4 ° C | ||
| 30 | NaOH (90%) | 1 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: >90% Điểm nóng chảy: 318 °C Phân tử khối: 39,997 g/mol Tỷ trọng: 2,13 g/cm³ | ||
| 31 | Nước cất 1 lần | 15.000 | lít | Độ dẫn: 1 mS/m tại 25°C; pH:7 | ||
| 32 | Phenolftalein (C20H14O4) | 2 | gói | Công thức: C20H14O4 Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Quy cách đóng gói: gói 100g | ||
| 33 | Se | 2 | gói | Dạng rắn, màu xám nhạt pH: Khoảng 5,4 ở 50 g/l 25 °C Quy cách đóng gói: gói 100g | ||
| 34 | H3BO3 | 50 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 61,83 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8 | ||
| 35 | Phenol red solution | 2 | lọ | PH TEST AT RT 7.0 - 7.6 OSMOLALITY WITH NAHCO3 291 - 321 MOSM/KG STERILE BU USP STERILE ENDOTOXIN ASSAY NMT 10 EU/ML Quy cách đóng gói: lọ 100ml | ||
| 36 | Bromocresol Green/Methyl Red, mixed indicator solution | 2 | lọ | WAVELENGTH (1) (UV) 282 - 288 nm MOLAR ABSORBANCY INDEX (1) ≥ 10000 WAVELENGTH (2) (UV) 329 - 335 nm MOLAR ABSORBANCY INDEX (2) ≥ 7000 WAVELENGTH (3) (UV) 428 - 438 nm MOLAR ABSORBANCY INDEX (3) ≥ 16000 WAVELENGTH (4) (UV) 509 - 519 nm MOLAR ABSORBANCY INDEX (4) ≥ 20000 Quy cách đóng gói: lọ 500ml | ||
| 37 | Sulfite Test 0.5 - 50 mg/l | 2 | hộp | 0.5 - 50 mg/l Na2SO3 0.32 - 32 mg/l SO32- Quy cách đóng gói: Hộp 200 test | ||
| 38 | Methyl salicylate | 2 | gói | Hàm lượng: min 99% GAS LIQUID 99.0% (MINIMUM) Quy cách đóng gói: gói 500g | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn Phosphat AAS 1000mg/l | 2 | lọ | β (PO₄³⁻) trong nước có nồng độ 1000mg/l Quy cách đóng gói: lọ 500ml | ||
| 40 | NaBr | 2 | gói | Hàm lượng: 100 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % As (Arsenic) ≤ 0.0002 % a (Calcium) ≤ 0.005 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 % Quy cách đóng gói: gói 25g | ||
| 41 | Bình định mức 1000 ml | 160 | bình | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 1000 ml | ||
| 42 | Bình đựng mẫu 500 ml | 16 | bình | Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nút mài | ||
| 43 | Bình tam giác 100 ml | 128 | bình | V=100ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | ||
| 44 | Buret 25ml | 160 | cái | Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 50ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2 Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 45 | Cốc thủy tinh 250 ml | 80 | chiếc | Chất liệu thủy tinh Thể tích 250ml | ||
| 46 | Cốc chịu nhiệt 100 ml | 112 | chiếc | Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oC | ||
| 47 | Cối, chày | 224 | bộ | Chất liệu: Sứ; Đường kính trung bình 200 mm, cao 100 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm. | ||
| 48 | Cuvet 1cm thạch anh | 40 | cặp | Chất liệu: thạch anh Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45 x 1.0 x 1.0 | ||
| 49 | Hạt hút ẩm | 80 | kg | Dạng hạt mịn Hàm lượng: 99% | ||
| 50 | Mẹt | 800 | chiếc | Chất liệu tre Đường kính: 60cm | ||
| 51 | Ống công phá mẫu | 240 | ống | Chất liệu: thủy tinh Đường kính 42mmx300mm | ||
| 52 | Ống chiết 250ml | 80 | ống | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 500ml, có nút Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt. Khoa PTFE, có nút | ||
| 53 | Ống đong thủy tinh 1 lít | 320 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 1000ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt. | ||
| 54 | Ống hút robinson | 48 | chiếc | Chất liệu: thủy tinh Dung tích: 25ml | ||
| 55 | Pipet thủy tinh (10 ml) | 160 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 10ml | ||
| 56 | Pipet thủy tinh (5 ml) | 160 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 5ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi