Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324889-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:31:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,742,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.760736797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83435666E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.619.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.859.598 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Tài chính Kế toán hoặc Luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Tài chính Kế toán hoặc Luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Mua sắm vật tư y tế năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - Biểu mẫu dự thầu kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế . - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập không quá 12 tháng tính từ thời điểm mở thầu - So với giá công bố kết quả lựa chọn nhà thầu trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế, (nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Gia Bình, Số 1 đường Gia Định – Thị trấn Gia Bình – huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3556.280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Gia Bình, Số 1 đường Gia Định – Thị trấn Gia Bình – huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3556.280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Trung tâm Y tế huyện Gia Bình, Số 1 đường Gia Định – Thị trấn Gia Bình – huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3556.280 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tê bôi | 3 | Lọ | Chứa 20% benzocaine. Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 2 | Acid acetic | 3 | Lít | Dung dịch acid acetic nồng độ 3%. Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. | ||
| 3 | Acid etching | 2 | Lọ | Etching dạng lỏng 37% axit phosphoric. Dùng để tẩy rửa răng trước khi hàn. | ||
| 4 | Băng cuộn 10cmx2,5m | 3.000 | Cuộn | Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ. Kích thước 10cm x 2.5m. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 5 | Băng cuộn 5cmx2,5m | 2.000 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ. Kích thước 5cm x 2.5m. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 6 | Băng dính 5mx5cm | 1.400 | Cuộn | Nền 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Nguyên liệu các nước G7, Lõi nhựa liền cánh bảo vệ . | ||
| 7 | Băng đổi màu | 60 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mức chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121 độc C và 132 đến 134 độ C. Kích thước 2,4cm x 55m | ||
| 8 | Bao cao su | 1.500 | Cái | Làm từ cao su thiên nhiên, được bôi trơn bằng dung dịch silicone có độ nhớt từ 200 đến 350 CS với tổng hàm lượng 550mg±150mg. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 9 | Bình nước rửa đầu đèn nội soi | 2 | Bộ | Bình nước rửa đầu đèn nội soi | ||
| 10 | Bộ cáp điện tim dùng cho lưu huyết não | 1 | Bộ | Bộ dây cáp điện tim dùng cho lưu huyết não phù hợp với máy hãng Medis | ||
| 11 | Bộ đặt nội khí quản | 4 | cái | Bộ gồm Hộp đựng,cán đèn,lưỡi đèn số 1,2,3,4 | ||
| 12 | Bộ nhuộm Gram | 3 | Bộ | Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 100ml, Lugol chai 100ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 100ml và Safranine chai 100ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm (15-25°C) - Đóng gói: Bộ 4 chai 100ml có vòi bơm tiện dụng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | ||
| 13 | Bộ nhuộm lao | 4 | Bộ | Bộ 3 chai 100ml: Carbo fushin, Acid Alcool, Methylen blue, Bộ thuốc nhuộm ZIEHL-NEELSEN dùng để nhuộ các vk kháng acid như Mycobacteria | ||
| 14 | Bộ tiểu phẫu | 2 | Bộ | Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ,gồm 24 chi tiết | ||
| 15 | Bơm cho ăn 50ml | 100 | Cái | Dung tích 50ml, cho ăn. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế, khử vô trùng bằng khí EO. Không độc, không gây sốt, dùng 1 lần, gasket (gioăng) làm bằng chất liệu cao su Y tế, Silicon Y tế dùng bôi trơn được nhà sản xuất đăng ký với ban quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA). Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu chuyển từ trên bao bì mầu hồng sang mầu vàng. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 16 | Bơm tiêm răng | 1 | chiếc | Chất liệu làm bằng inox | ||
| 17 | Bóng đèn sinh hiển vi có đui | 1 | Cái | Công suất 12V 50W, dùng cho máy sinh hiển vi khám mắt, có đui | ||
| 18 | Bột bó cuộn 10cm x 3,65m | 300 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 10cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 19 | Bột bó cuộn 15cm x 3,65m | 50 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 15cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 20 | Calcihydroxyd | 1 | Lọ | Lọ 10gChuyên luận Dược điển Việt Nam IV | ||
| 21 | Canuyn nội khí quản NL | 25 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế. Tiệt trùng, không gây dị ứng, không gây độc. | ||
| 22 | Cây nèn ống tuỷ | 1 | Vỉ | Sử dụng trong điều trị răng. Vỉ 6 cái | ||
| 23 | Chỉ thị hóa học đa thông số | 500 | Test | Đo lường 3 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian-Nhiệt độ - áp suất hơi nước).Vạch chỉ thị chạy phía trước giúp dễ nhận biết và kiểm chứng kết quả.Điều kiện đáp ứng tương đương điều kiện đáp ứng của chỉ thị sinh học ở 3 mốc thời gian 121C 135C và 1 mốc ở giữa (ví dụ 128C).Dùng cho chu trình tiệt khuấn hơi nước 121C và 132-134C. | ||
| 24 | Cloramin B | 300 | Kg | Thành phần: Sodium benzensulfochloramin Hàm lượng: : Active Clorine min 25% NaOH max 0,8% | ||
| 25 | Cốc máy khí dung | 6 | Cái | Cốc dùng cho máy khí dung. | ||
| 26 | Cọc truyền inox | 13 | Cái | Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ | ||
| 27 | Cồn 70 độ | 1.500 | Lít | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn | ||
| 28 | Cồn acid | 6 | chai | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Chai thể tích 500ml | ||
| 29 | Cực điện tim | 1.000 | Cái | KT: 35mm x 41mm- Đầu giắc nối với máy: kim loại phủ bạc, truyền tín hiệu chất lượng cao nhất.- Miếng dán: Dạng Foam bền, dính chặt ổn định, dễ dàng dán vào cũng như tháo ra, không làm ảnh hưởng đến da bệnh nhân. Chỉ sử dụng 1 lần không sử dụng lại. | ||
| 30 | Dầu parafin | 13 | Lít | Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. | ||
| 31 | Dầu soi | 1 | Chai | Dầu soi kinh hiển vi trong suốt, được sử dụng khi soi bằng kính hiển vi quang học để tăng độ phân giải hình ảnh. Đóng gói chái 500ml. | ||
| 32 | Dầu tra máy khoan răng | 1 | Lọ | Sử dụng trong nha khoa, Lọ 550ml | ||
| 33 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 20 | Cái | Ống dẫn lưu được làm tự nhựa PVC y tế. Ống dây mềm dẻo có tính đàn hồi cao giúp thuận tiện khi thao tác. Màu trắng tự nhiên dễ quan sát. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 34 | Dây máy điện châm | 100 | Cái | Dây nối dùng cho máy điện châm. Gồm 1 đầu giắc cắm vào máy, 1 đầu có kẹp để kẹp kim châm cứu. | ||
| 35 | Dây thở Oxy gọng kính người lớn | 1.600 | Cái | Được làm từ nhựa PVC y tế.Chiều dài dây ≥2m, các cỡ S-M-L-XL.Đóng gói túi riêng.Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. | ||
| 36 | Đốc tơ vít 2.5 | 1 | Cái | Thép không gỉ, dùng cho vít 2.5mm, Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE | ||
| 37 | Đốc tơ vít 4.5 | 1 | Cái | Thép không gỉ, dùng cho vít 4.5mm, Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE | ||
| 38 | Đồng hồ oxy | 12 | chiếc | - Áp lực đầu vào: 15Mpa - Áp lực đầu ra: 0,2 – 0,3Mpa - Van an toàn: 0,35 ± 0,05Mpa - Lưu lượng: 1 – 15L/ phút - Áp suất tối đa 0.142Mpa - Dưới 14700kpa, 150kgs/ cm2- Không sử dụng dầu AS44 | ||
| 39 | Dụng cụ cắt trĩ LONGO | 13 | Cái | Dụng cụ cắt trĩ LONGO đường kính 33mm, đường kính vòng cắt 24.6mm. Kích thước ghim: chiều rộng lưng ghim 4.0mm, chiều cao ghim mở 3.5mm, chiều cao ghim đóng 1.5mm. Thân ghim hình hộp chữ nhật kích thước 0.3x0.2mm. Đe tháo rời, thân đe dài 3 vị trí buộc chỉ tùy thuộc kích thước búi trĩ. Dụng cụ chứa 32 ghim titan | ||
| 40 | Dung dịch dùng với vật liệu trám răng | 2 | Lọ | Dung Dịch Dùng Với Vật Liệu Trám RăngDung dich dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm diu cơn đau răng nhẹ và đế tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), Lọ 30ml | ||
| 41 | Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | 35 | Can | Glutaraldehyde 2,55 % (w/w), hệ đệm pH= 5-6.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn : EN 14561 Nấm, mốc : EN 14562Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngày Tặng kèm test thử, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w). | ||
| 42 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 40 | Can | - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8- Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp.- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình. - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis). | ||
| 43 | Dung dịch phun khử trùng phòng mổ | 5 | Can | Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5 % (w/w), Ion Ag 0,005 % (w/w).Hiệu quả diệt khuẩn Vi khuẩn, nấm mốc : EN 13697Mycobacterium: EN 14348Virus: EN 14476Bào tử: EN 13704 | ||
| 44 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 150 | Chai | Thành phần gồm: Chlorhexidine Gluconat 4% (kl/tt). Dung dịch rửa tay sát khuẩn. Có tác dụng với nhiều loại vi khuẩn sau thời gian tiếp xúc 4 phút. Thể tích chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 45 | Dung dịch tan bọt dạ dày | 30 | Lọ | Thành phần Simethicone 40mg/m. Thể tích lọ 30ml. | ||
| 46 | Dung dịch tẩy rửa bề mặt dụng cụ | 70 | Chai | -Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút. -Thành phần: protease subtilisin 0,5%- pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ- Tương thích với nhiều loại dụng cụ- Đạt các tiêu chuẩn : EC, ISO, CFS | ||
| 47 | Filter lọc khuẩn | 1.000 | Cái | Kích thước trong đầu cắm vào máy: 45,5mm. Kích thước ngoài đầu cắm vào máy: 48mm. Trở kháng: 12pa tại 30 lít/phút. Hiệu quả lọc khuẩn 99,99%. | ||
| 48 | Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp vô trùng | 20.000 | Cái | Có cản quang, được làm bằng gạc hút nước 100% Cotton. Kích thước 10cm x 10cm x 12 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 49 | Gạc phẫu thuật không dệt | 1.000 | cái | Được làm bằng gạc không dệt hút nước. Kích thước 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp. Đã được tiệt trùng, cản quang. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 50 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6 lớp vô trùng | 3.000 | Cái | Kích thước: 40cm x 30cm x 6 lớpChất liệu: Gạc hút nước 100% Cotton. Màu trắng, không mùi. Có khả năng hút thấm nước, dịch, được dùng trong y tế. Sản phẩm được tiệt trùng, cản quangĐạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 51 | Gạc thấm | 14.000 | Mét | Kích thước chiều rộng 80cm. Gạc hút nước hoàn toàn trắng, không có lơ hoặc màu phụ để làm trắng. Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 52 | Gạc thận nhân tạo | 15.000 | Cái | Dùng để chèn ép cầm máu động mạch khi chạy thận. Quy cách 3,5cm x4,5cm x 80 lớp. | ||
| 53 | Gel bôi trơn | 150 | Tub | Gel trong suốt, không màu, không mùi, tan trong nước và dễ dàng rửa sạch bằng nước thường.Thành phần gồm: nước cất, hydroxyethyl cellulose, glycerine, natri hydroxid, sodium benzoat.Quy cách: ≥80ml/ tuýp | ||
| 54 | Giá ống nghiệm đựng nước tiểu inox 50 lỗ | 104 | Chiếc | Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu inox, 50 lỗ, 3 tầng, cao 100mm | ||
| 55 | Giấy điện tim | 300 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn dài 11cm | ||
| 56 | Giấy điện tim 12 cần | 300 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn, dài 21cm | ||
| 57 | Giấy in Monitor sản khoa | 12 | Tập | Kích thước: 152mmx150mmx200P, dạng tập | ||
| 58 | Giấy in nhiệt | 50 | Cuộn | Giấy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu,kích thước 58mm x 30m, quy cách đóng gói dạng cuộn. | ||
| 59 | Giấy siêu âm | 300 | Cuộn | - Khổ giấy: A6.- Kích thước: 110mm x 20m (±5%)- Số lượng bản in: ≥215 bản in.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 60 | Giemsa mẹ | 3 | Chai | Chai bằng nhựa PP màu trắng đục, có kích thước 170mm. Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa | ||
| 61 | Hàn ống tủy | 3 | Hộp | Trám bít vĩnh viễn ống tủy với nhiều kích cỡ và độ thuôn khác nhau cùng vạch chia chiều dài. | ||
| 62 | Hộp đựng bông cồn | 20 | chiếc | Chất liệu Inox, đường kính phi 8 | ||
| 63 | Hộp đựng dụng cụ inox 20x10cm | 20 | Cái | Chất liệu Inox, đóng túi 1 cái KT 20cm x 10 cm | ||
| 64 | Huyết áp đồng hồ cơ | 22 | chiếc | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. Độ chính xác ± 3mmHg. Hệ thống dẫn khí, vòng bít và quả bóp làm bằng chất liệu cao su cao cấp chống oxi hóa. | ||
| 65 | Huyết áp điện tử | 22 | chiếc | Phương pháp đo: Đo dao động.Giới hạn đo:Huyết áp: 0 tới ≥299 mm HgNhịp tim: ≤40 tới ≥180 nhịp/phút.Độ chính xác:Huyết áp: ±3 mm Hg.Nhịp tim: ±5%.Tự động bơm và xả khí.Pin: 4 pin AA hoặc bộ đổi điện | ||
| 66 | Xi măng trám | 2 | Lọ | Sử dụng trong điều trị răng, Lọ 6g | ||
| 67 | Kéo phẫu thuật 20cm | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài 20cm, đầu thẳng tù. | ||
| 68 | Kẹp clip cầm máu | 100 | Cái | Clip cầm máu dùng một lần có đường kính mở 11mm, xoay 1 chiều (cán màu xanh) với độ mở 135 độ; - Chiều dài các cỡ 1950mm, 2300mm.- Đường kính ngoài của ống tube tối đa 2.6mm.- Có thể đóng lại - Tay cầm chất liệu Acrylonitrile Butadiene Styrene- Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 69 | Kẹp rốn sơ sinh | 1.000 | Chiếc | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứ độc tố DEHP. Không buốt, vô trùng, không độc, không gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 70 | Khay inox 20x30cm | 10 | Cái | Chất liệu Inox, kích thước 20x30cm | ||
| 71 | Khí CO2 lỏng | 10 | Chai | Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết 99,9%. Trọng lượng là 25kg khí CO2/ bình 40 lít | ||
| 72 | Khí ôxy | 800 | Chai | Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết 99,6%. | ||
| 73 | Kim cấy chỉ số 8 | 20 | Cái | Đường kính 0,8mm. Kim sắc bén, vô khuẩn, sử dụng an toàn, thao tác tiện lợi, ít gây đau cho bệnh nhân | ||
| 74 | Kim châm cứu 5cm | 50.000 | Cái | Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng. Chiều dài 5cm | ||
| 75 | Kim chọc dò tuỷ sống 25G | 500 | Cái | - Kim gây tê tủy sống đầu Quincke sắc bén giúp giảm lực đâm.- Thiết kế chuôi kim lăng kính phản quang giúp dễ nhận biết dịch não tủy chảy ra.- Có màu phân biệt các cỡ | ||
| 76 | Kim laser nội mạch (Kim quang) | 300 | Cái | Cỡ kim G22 dùng trong điều trị laze nội mạch. Được làm từ vật liệu phân tử, mềm mại, linh hoạt khi sử dụng. | ||
| 77 | Kim lấy thuốc các số | 52.000 | Cái | Kim cấu tạo từ hợp kim Niken, Crom sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh, có nắp bảo vệ. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 78 | Kìm mang kim 16cm | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 16cm. | ||
| 79 | Kim tiêm răng | 800 | Cái | Kim sắc, có thể uốn cong mà không bị gãy kim, không tắc kim. Kích thước kim 27Gx13/16. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 80 | Kim truyền cánh bướm | 2.000 | Cái | Kim các số 23G, 25G. Đầu kim cắt vát 3 sắc nhọn, không có gờ, thành mông, có nắp chụp bảo vệ, không chất độc, không gây ra dị ứng, không bị vặn xoăn. - Chất liệu Crom - Niken tráng Silicol. Dây dẫn cầu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không gãy gập, không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng bằng khí EO. TCCL ISO 13485, CE, FSC | ||
| 81 | Lugol | 2 | Chai | Chuyên luận Dược điển Việt Nam IV | ||
| 82 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 1.500 | Cái | Chất liệu thép carbon. Số 11. Vô khuẩn, tiệt trùng, túi đựng được hút chân không. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 83 | Lưới mổ thoát vị | 15 | Cái | Lưới Polypropylene chữa thoát vị bẹn, rốn 6x11cm bằng sợi tổng hợp không tiêu, Đạt tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. | ||
| 84 | Mask bóp bóng | 6 | Cái | Được làm bằng nhựa PVC dùng trong y tế. Đầu nối tiêu chuẩn (15/22mm). | ||
| 85 | Mask thở khí dung các cỡ | 2.600 | Cái | Làm từ nhựa PVC an toàn, không gây kích ứng. Thiết kế thích hợp với tất cả các loại máy khí dung. Dây có chiều dài 2m. Bao gồm mặt nạ khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, | ||
| 86 | Mask thở oxy các cỡ | 100 | Cái | Mask thở oxy có các cỡ dùng cho người lớn và trẻ em. Chất liệu bằng nhựa PVC, không gây kích ứng, không có DEHP. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài 2 mét. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 87 | Máy thử đường huyết | 15 | Cái | Dải đo: 20 ~ 630mg/dLThời gian đo: 5 giâyBộ nhớ: 480 kết quả thử.Điều kiện vận hành:- Nhiệt độ: Nhiệt độ: 10 độ C ~ 40 độ C (50 độ F ~104 độ F)- Độ ẩm liên quan: R.H | ||
| 88 | Mét mũi | 70 | Cái | Kích thước 1.5cm x 100cm x 4 lớp. Chất liệu: Gạc không dệt hút nước. Màu trắng, không mùi. Có khả năng hút thấm nước, dịch, được dùng trong y tế. Sản phẩm được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 89 | Gel điện tim 250ml | 30 | Tub | Gel trong. Thành phần gồm: Hydro ethel cellulo, Carbomer, Methel paraben…. Thể tích 250ml | ||
| 90 | Mỡ máy siêu âm | 80 | Lít | Gel trong. Thành phần gồm: Hydro ethel cellulo, Carbomer, Methel paraben, PEG 400, Glycerin…., không gây bẩn quần áo, không hại đầu dò, không có formaldehyde, vô khuẩn, không gây kích ứng da. Can 5 lít. | ||
| 91 | Mũ giấy chùm đầu | 1.500 | Cái | Mũ giấy tiệt trùng, làm từ gạc không dệt được sản xuất từ vải PP (trọng lượng ≤14g - ≥40g). Chiều dài ≥21cm, chiều rộng ≥2,3cm. Đường kính khi mở: ≥48cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13845, Dược điển Việt Nam V. | ||
| 92 | Mũi khoan 2,5 | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE.Chất liệu: Thép không gỉ, Stainless Steel AISI 304.Đường kính 2.5mm ,chiều dài 100-150mm | ||
| 93 | Mũi khoan mở tủy | 10 | Cái | Độ sắc bén cao giúp mài, cắt, khoan nhanh chóngĐộ chính xác cao, giúp tay khoan nha khoa kéo dài tuổi thọ sử dụngTrục cốt sử dụng thép cứng, thẳng tuyệt đối, đường kính đều, chuẩn xác. | ||
| 94 | Mũi nong tủy | 2 | Hộp | Trâm nội nha các sốTrâm dũa K có những vòng xoắn nhỏ và được dùng để dũa các thành của ống tủy, làm rộng ống tủy và lấy những mô hoại tử. Hộp 6 cái. | ||
| 95 | Mũi trám bít ống tuỷ | 2 | Hộp | Là dụng cụ nhỏ, có khấc được dùng với tay khoan, dùng để quay cament vào ống tủy. 4 Chiếc/hộp | ||
| 96 | Nẹp lòng máng 10 lỗ | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543, có 10 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 97 | Nẹp lòng máng 6 lỗ | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 , có 06 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 98 | Nẹp lòng máng 8 lỗ | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 , có 08 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 99 | Nẹp mắt xích 6 | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543, có 6 lỗ ,độ dày của nẹp là 3 mm, độ dài nẹp từ 48-168mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm,đường kính lỗ vít là 4.2mm, sử dụng vít đường kính 4.0mm. | ||
| 100 | Nẹp mắt xích 8 | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, CE chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 , có 8 lỗ ,độ dày của nẹp là 3 mm, độ dài nẹp từ 48-168mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm,đường kính lỗ vít là 4.2mm, sử dụng vít đường kính 4.0mm. | ||
| 101 | Nước cất 2 lần | 1.000 | Lít | Đảm bảo chất lượng, đạt tiêu chuẩn TCVN 4851 Qui cách đóng gói: can 20 lít | ||
| 102 | Nước rửa tay khô | 850 | Chai | Thành phần: 0,5% kl/tt Chlorhexidine gluconat + 70% tt/tt Ethanol + tá dược vừa đủ: Glycerin, Acid lactic…Dung dịch sát khuẩn da diệt các vi khuẩn và nấm sau 30 giây tiếp xúc. Chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 103 | Óc tay khoan | 3 | Cái | Sử dụng trong điều trị răng. Dùng để giữ mũi khoan. Chất liệu thép hợp kim. | ||
| 104 | Ống chứa chất chống đông EDTA K2 | 500 | Hộp | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%,Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông EDTA K2, Kích thước ống 12x75mm | ||
| 105 | Ống chứa chất chống đông Heparine | 264 | Hộp | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin, Kích thước ống 12x75mm | ||
| 106 | Ống chứa chất chống đông Natricitrat 3,8% | 4.000 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Natri citrate, Kích thước ống 12x75mm | ||
| 107 | Ống đặt nội khí quản các số | 200 | Cái | Được sản xuất từ nhựa PVC không độc, trong suốt, mềm mại và trơn phẳng/Có bóngBóng thể tích cao tạo ra độ kín của màng nội khí quản tốtĐược thiết kế để sử dụng trong quá trình thông hơi ngắn và dài và quy trình phẫu thuật thường lệCó sẵn mắt giấu khuất, chỉ đóng gói trong túi phồng rộp riêng. Đã tiệt trùngKích thước: 3,0mm-4,5mm, Hộp 25 cáiKích thước: 42*29*23cmKích thước: 5,0mm-10,0mm, Hộp 25 cáiKích thước: 49,5*37*34cm | ||
| 108 | Ống hút thai số 6 | 2 | túi | Kích cỡ 6mm. Đã tiệt trùng. Phù hợp với các loại bơm hút Ipas, bơm hút 1 van | ||
| 109 | Phim răng 31 x 41mm | 2 | Hộp | Dùng cho máy siêu âm XQ răng, Kích thước 31x41mm. | ||
| 110 | Piole 2 cực | 1 | Cái | Dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi, dài 33cm-43cm, dùng với ống soi có kênh dụng cụ và trocar cỡ 6mm | ||
| 111 | Que tăm bông lấy bệnh phẩm | 1.000 | Cái | Chất liệu ống, nắp bằng nhựa, đầu cotton, chiều dài 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, đã tiệt trùng bằng EO Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC. | ||
| 112 | Que thử đường huyết | 3.000 | Test | Sử dụng men thử Glucose Dehydrogenase FAD, đặc hiệu với đường Glucose trong mẫu máu và không phản ứng với các loại đường khác.- Que thử tự thẩm hút máu, cho phép thẩm máu vào cả cạnh trái và cạnh phải của que.- Que thử cấu tạo nhiều lớp được thiết kế để tạo ra bề mặt đồng nhất- Độ chính xác kết quả đo 99.5%- Dùng cho máy Medismart Sapphire | ||
| 113 | Sample cups | 1 | Thùng | Chất liệu nhựa PS, kích thước 16*35mm, 2.5-3ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE. Đóng gói 5000 cái 1 thùng. | ||
| 114 | Sò đánh bóng | 20 | Cái | Điều trị răng | ||
| 115 | Tấm lọc bụi lồng ấp | 4 | Cái | Dùng được cho lồng ấp trẻ sơ sinh PC305, lọc được các hạt lớn hơn 0.5 micron | ||
| 116 | Tê tiêm răng | 800 | Ống | Thành phần: Lidocain + Epinephrin, Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 117 | Tê tiêm răng | 100 | Ống | Thành phần: Mepivacain 3%, Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 118 | Test HP dạ dày | 300 | Test | Được sử dụng để phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori trên mảnh sinh thiết dạ dày. Thời gian cho kết quả 10 - 60 phút, Độ nhạy 100% , Độ đặc hiệu > 90%, Giá trị tiên đoán dương tính 100%, Giá trị tiên đoán âm tính 86%, | ||
| 119 | Test thử CRP | 5 | Hộp | Thành phần: A. 1 x 4.0 ml Latex reagentB. 1 x 0.5 ml Positive controlC. 1 x 0.5 ml Negative controlD. Slide and disposable stirrers.Độ nhạy: >7,5 mg / dl | ||
| 120 | Thanh đè lưỡi gỗ | 5.000 | cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, mỗi que được đóng vào một túi nilong và được tiệt trùng. Kính thước: 150mm x 20mm x 2mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 121 | Thông dạ dày các số | 200 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC y tế, có các cỡ 8 FR; 10, 12, 14, 16, 18 FG; Chiều dài 1250 mm, có nắp đậy. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 122 | Thông hút nhớt các số | 1.500 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC y tế, dây dài khoảng 500mm; Đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 123 | Thông nenatol các số | 300 | Cái | Làm bằng cao su thiên nhiên, Kích thước: 6-24FR, Chuẩn chất lượng: CE/ISOỐng thông có bôi trơn giúp cho bệnh nhân không thấy bị đau khi đặt ống thông.Lớp bôi trơn ổn định và không dễ dàng mất đi trong thời gian dài.Không cần chất bôi trơn dầu paraffin, có thể giảm thiểu kích ứng niệu đạo.Mục đích:Thoát nước tiểu tạm thời và để dẫn lưu nước tiểu, cầm máu niệu đạo, rửa tử cung, thoátnước | ||
| 124 | Thông Polay 2 chạc các số | 700 | Cái | Làm từ latex tự nhiên phủ Silicone, van nhựa hoặc van cao su có mã màu để chụp ảnh. Chiều dài 270mm (Fr6-Fr10). Chiều dài 400 (Fr12-Fr26). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 125 | Thuốc diệt tủy | 2 | Lọ | Thuốc diệt tủy an toàn không chứa arsenic. Lọ 5g.Thành phần: Polyoxymethylene, Lidocaine hydrochloride, Eugenol | ||
| 126 | Thuốc hãm hình máy | 4 | Liều | Dùng để rửa phim X-quang | ||
| 127 | Thuốc hiện hình máy | 4 | Liều | Dùng để rửa phim X-quang | ||
| 128 | Trụ cắm panh | 20 | cái | Chất liệu Inox 304, đóng túi 1 cái | ||
| 129 | Túi camera | 250 | bộ | Thành phần gồm: Túi nylon 9cm x 14 cm, có dây buộc. Ống nylon Fi 18cm x 230cm, có dây buộc. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485,ISO 9001 | ||
| 130 | Túi đựng nước tiểu | 1.000 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có dây dài 90cm, thể tích 2000ml. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 131 | Vật liệu trám bít hỗ rãnh | 4 | Typ | Độ bền và khả năng kháng mòn tốt.Độ nhớt phù hợp, dễ tạo hình, không dính vào dụng cụ tạo hình.Độ co khi trùng hợp thấp.Độ thẩm mỹ cao, kháng mòn tốt. Giảm thiểu sự co rút sau trùng hợp giúp gia tăng độ khít sát.tuýp 4g, Màu: A2 | ||
| 132 | Vật liệu trám răng | 2 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu.Dùng cho răng cửa.Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp.Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | ||
| 133 | Vật liệu trám răng | 3 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu.Dùng cho răng hàmVật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp.Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | ||
| 134 | Vật liệu trám răng | 3 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu.Dùng cho răng trẻ emVật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp.Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | ||
| 135 | Viên nén khử khuẩn NaDCC 2,5g | 5.000 | Viên | Thành phần tối thiểu gồm: Dichloroisocyanurate (Troclosen Sodium). Viên nén, dạng sủi tan trong nước tạo dung dịch có độ pH acid. Khử khuẩn các thiết bị y tế, dụng cụ, bề mặt và đồ vải. Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: Hộp ≤ 100 viên | ||
| 136 | Vòi hút dịch nhựa | 20 | Cái | Bằng nhựa PVC, không có lỗ thông. Bao gồm các bộ phận: Đầu ống hút dịch, van trượt, tay cầm, kết nối, ống hút dịch | ||
| 137 | Chất hàn tạm | 6 | Lọ | Sử dụng trong điều trị răng. Lọ 30g. | ||
| 138 | Máy điện châm | 15 | Cái | Nguồn điện cung cấp: 220V, 50Hz hoặc pin 9V. Có 6 giắc cắm. Tần số xung: 1.2Hz -55Hz, ±30% | ||
| 139 | Máy điện xung trung tần | 10 | Cái | 1. Tần số sóng trung tần: 2 kHz ~ 6 kHz 2. Tần số sóng thấp tần điều chỉnh: 1 ~ 150 Hz 3. Cường độ truy xuất lớn nhất: 0 ~ 100mA 4. Độ ổn định cường độ truy xuất : ≤ ±5% 5. Điện áp nguồn: 220V±22V / 50Hz±1Hz 6. Phạm vi ra nhiệt tấm điện cực:38℃~55℃,phân 6 cấp,chênh lệch ±2℃ 7. Công suất truy nhập: ≤ 35VA 8. Đường truy xuất: 2 đường 9. Chế độ làm nóng bản cực điều chỉnh 10. Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt | ||
| 140 | Trâm gai trắng | 240 | Cái | Trâm gai lấy tủy dẻo, sắc bén, hiệu quả. | ||
| 141 | Cầm máu mũi meroseo | 20 | Cái | Kích thước 8x1,5 x2cm.Phù hợp trong phẫu thuật hốc mũi. Sản phẩm được nén kép, có thể cắt để tạo kích thước phù hợp. Khả năng thấm hút cực tốt: lên tới 21 lần trọng lượng ban đầu khi ở trong chất lỏng.Thành phần: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate. Đóng gói vô khuẩn. | ||
| 142 | Ống đựng optic | 1 | Cái | Ống Đựng Optic:Tiện lợi, gọn đẹp tránh rơi vỡ, hiệu quả. Gồm 3 ống đựng optic | ||
| 143 | Giấy điện tim 6 cần | 10 | Tập | Giấy in nhiệt, dùng cho máy điện tim 6 cần, đóng gói dạng tập, kích thước 110mm X 140mm X 143 tờ | ||
| 144 | Khoanh giấy Oxydase | 1 | Hộp | Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn. Hộp gồm 5 cartridge, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm tẩm N,N,N',N'-tetramethyl-1,4-phenylenediamine. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 145 | Môi trường Uti agar | 40 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, Chromogenic mix, tryptophane, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C;Đóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 146 | Môi trường Macconkey | 40 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 147 | Môi trường Citrat Simon | 60 | Ống | Ống nhựa trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrateThành phần: Magnesium sulphate, Ammonium dihydrogen phosphate, Sodium ammonium phosphate, Sodium citrate tribasic, Sodium chloride, Bromothymol blue, Agar, pH 7.0 ± 0.2 ở 25°CĐóng gói: hộp 10 ống, ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | ||
| 148 | Môi trường Kligler Iron Agar KIA | 60 | Ống | Ống nhựa trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt và xác định EnterobacteriaceaeThành phần: `Lab-Lemco’ powder, Yeast extract, Peptone, Sodium chloride, Lactose, Glucose, Ferric citrate, Sodium thiosulphate, Phenol red, Agar, pH 7.4 ± 0.2 ở 25°CĐóng gói: hộp 10 ống, ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | ||
| 149 | Môi trường Manitol Salt Agar (Chapman) | 40 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường chọn lọc sử dụng để phân lập Staphylococci từ mẫu bệnh phẩm, sữa, thịt và thực phẩm. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Lab-Lemco’ powder, Peptone, Mannitol, Sodium chloride, Phenol red, agar, pH 7.5 ± 0.2 ở 25°C;Đóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 150 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | 120 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH: 5.6 ± 0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 151 | Môi trường thạch máu Blood Agar Base | 160 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 152 | Canh thang não tim BHI | 8 | Ống | Ống nhựa trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa môi trường lỏng dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính.Thành phần: Brain infusion solids, Beef heart infusion solids, Proteose peptone, Sodium chloride, Glucose, Disodium phosphate, pH 7.4 ± 0.2 ở 25°Đóng gói: hộp 10 ống, ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | ||
| 153 | Dụng cụ lấy dị vật mũi | 2 | Bộ | Lấy dị vật mũi 8,5cm | ||
| 154 | Móc lấy dị vật tai mũi | 2 | Bộ | Móc lấy dị vật mũi 15cm | ||
| 155 | Que tăm làm thuốc tai | 20 | Cái | Que tăm bông 16cm | ||
| 156 | Nắp trocar 5 mm (múi khế) | 10 | Cái | Nắp đậy silicone dùng với trocar 0.5 cm | ||
| 157 | Dây nối lưỡng cực Bibolar | 2 | Cái | Cao tần lưỡng cực, 300 cm | ||
| 158 | Tấm mass dao mổ điện | 20 | Cái | Bản cực trung tính inox | ||
| 159 | Test sptrips kiểm tra chất khử khuẩn Cidex OPA | 1 | Hộp | Các que thử dung dịch CIDEX OPA chứa sodium sulfite và các thuốc nhuộm được tẩm và được sấy khô trên giấy lọc. Dùng để xác định nồng độ ortho-phthalaldehyde, hoạt chất trong dung dịch CIDEX OPA, cao hơn hay thấp hơn nồng độ tác dụng tối thiếu (MEC) được xác định cho dung dịch CIDEX OPA. | ||
| 160 | Lam kính | 10 | Hộp | Chất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, mài mờ một đầu, bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485; CE | ||
| 161 | La men | 5 | Hộp | Tiêu bản kính không trầy xước, có kích cỡ 22x22mm, làm bằng thủy tinh borosilicat bền hóa học, hoàn toàn không màu, khô, phù hợp với kính hiển vi huỳnh quang | ||
| 162 | Đèn cồn | 5 | Cái | Đèn cồn chất liệu thuỷ tinh, dung tích 250ml | ||
| 163 | Que cấy 1 ăng đầu tròn | 5 | túi | Que cấy 1µL (chưa tiệt trùng). Chất liệu: nhựa HIPS chánh phẩm, chất liệu mềm dẻo dể dàng lấy mẫu cấy vi sinh mà không ảnh hưởng đến môi trường cấy. Màu xanh. Đầu que cấy vi sinh tròn, không bavia, lý tưởng cho các quy trình cấy vi sinh, lấy mẫu đạt độ chính xác cao. Chưa tiệt trùng. Quy cách 100 cái/ túi | ||
| 164 | Que cấy 10 ăng đầu tròn | 5 | túi | Que cấy 10µL (chưa tiệt trùng). Chất liệu: nhựa HIPS chánh phẩm,chất liệu mềm dẻo dể dàng lấy mẫu cấy vi sinh mà không ảnh hưởng đến môi trường cấy. Màu vàng. Đầu que cấy vi sinh tròn, không bavia, lý tưởng cho các quy trình cấy vi sinh, lấy mẫu đạt độ chính xác cao. Chưa tiệt trùng. Quy cách 100 cái/ túi | ||
| 165 | Nước cất vô khuẩn | 46 | Chai | Nước vô khuẩn pha tiêm dùng để hòa tan các thuốc tiêm bột hoặc pha loãng các chế phẩm thuốc tiêm trước khi sử dụng. Đóng chai 1 lít | ||
| 166 | Cồn tuyệt đối | 20 | Chai | Còn gọi là Ethyl alcohol, alcohol tinh khiết 99,5%, là chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016, chai 500ml | ||
| 167 | Đầu côn xanh | 12.000 | Cái | Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE | ||
| 168 | Đầu côn vàng | 8.000 | Cái | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE | ||
| 169 | Sunder Tranducer protector | 100 | Cái | * Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu vỏ màng: PVC - Màng: PTFE - Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016 - Tiệt trùng: EO vô khuẩn tuyệt đối. - Màng kỵ nước PTFE, kích thước lỗ 0,2 micro - Bộ lọc không khí Kháng khuẩn, kỵ nước với 2 khóa Female luer/ Male luer, rào cản vô trùng chỉ cho không khí đi qua, ngăn chặn máu đang thẩm tách. - Áp lực lọc nước tối thiểu qua màng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.760736797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83435666E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.619.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.859.598 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Tài chính Kế toán hoặc Luật | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Tài chính Kế toán hoặc Luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi