Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế ngành giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:37:00 đến ngày 2022-03-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,539,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961931E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, hệ thống an toàn giao thông, rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; giá trị hợp đồng ≥ 4,578 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông; hạng mục rãnh dọc thoát nước bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,578 tỷ đồng.thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cọc ván thép (m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 315 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa hư hỏng cục bộ, gia cố lề đoạn Km18+500 - Km20; xây dựng rãnh thoát nước đoạn Km18+500 - Km20 (phải tuyến), Quốc lộ 12B kéo dài, tỉnh Ninh Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.571.444; Fax: 02438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế; Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.571.444; Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông đế đúc sẵn M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,85 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,3 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng thép Barie | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,836 | Kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật S.507 kích thước 25x120cm (gắn vào barier) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Đèn xoay chiều cảnh báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | công |
| B | Mặt đường phần gia cố lề | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.075,47 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.075,47 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.075,47 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.075,47 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn 1.8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.075,47 | m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.075,47 | m2 |
| 7 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.075,47 | m2 |
| 8 | Lu nèn đáy móng K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.075,47 | m2 |
| C | Vuốt nối | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.400,95 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.400,95 | m2 |
| D | Xử lý hư hỏng cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 01 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn 1.8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 7 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 8 | Lu nèn đáy móng K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| E | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 221,7 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.716,39 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 447,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 221,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.623,79 | m3 |
| F | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột biển dài L= 2.95m, đường kính cột D88.3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật kích thước 90x90cm, cột biển dài L=3,15m, đường kính cột D88.3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Thay mặt biển báo kích thước135x67,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 5 | Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| G | Cọc H, cột Km | |||
| 1 | Bê tông cọc H M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,98 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc H, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,68 | kg |
| 4 | Đào đất hố móng cọc H, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc H M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông cột Km M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,46 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng cột Km, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột Km M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| H | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 280,58 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch đường màu trắng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 435,65 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,95 | m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ phản quang gờ chắn lan can cầu Tuy Lộc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,3 | m2 |
| I | Thân rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 354,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10.960,68 | kg |
| 3 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14.616,28 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.548,11 | m2 |
| 5 | Nối rãnh bằng VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,52 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.178 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 886,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.178 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2cm, đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 96,43 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.352,42 | kg |
| 11 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính D≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 483,83 | kg |
| 12 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.285,71 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 133,39 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 129,54 | m3 |
| J | Nắp rãnh, nắp hố thu rãnh thoát nước | |||
| 1 | BTXM tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.242,85 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính D≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.219,41 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.665,69 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.213 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.213 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 335,275 | tấn |
| K | Hố thu rãnh | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 516,18 | kg |
| 3 | Cốt thép hố thu, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.075,39 | kg |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 193,02 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,69 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,34 | m3 |
| L | Đan rãnh, bó vỉa | |||
| 1 | Tấm inox 304 kích thước 450x240mm dày 0.5mm có bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | tấm |
| 2 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng chế tạo bản đỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,72 | kg |
| 3 | Đường hàn h5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,94 | m |
| 4 | Tấm chắn rác tải trọng 25 tấn kích thước 100x30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | Tấm |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn vỉa bo đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 858,65 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng lót M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,869 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 móng vỉa đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,27 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.321 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 133,034 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 133,034 | tấn |
| 12 | Bê tông đan rãnh M250 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,245 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 205,28 | m2 |
| 14 | VXM lót M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,698 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đan rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,078 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.566 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,339 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,339 | tấn |
| M | Đào đắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.374,59 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đất tận dụng đầm K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 974,9 | m3 |
| 3 | Cắt BTXM vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| N | Cống tròn D1000 | |||
| O | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,26 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 289,29 | kg |
| 4 | Lắp đặt đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện ống cống từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,91 | tấn |
| P | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,37 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 4 | Cọc tre loại A, dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 465,278 | m |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,14 | m2 |
| Q | Khe nối | |||
| 1 | Mối nối cống bằng vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 2 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,78 | m2 |
| R | Tường đầu, hèm phai | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,58 | m2 |
| 3 | Bê tông hèm phai M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hèm phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,84 | m2 |
| S | Móng tường đầu, hèm phai, sân cống | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 4 | Cọc tre loại A, dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.026,042 | m |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,74 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả K95 mang cống bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,8 | m3 |
| T | Khung giàn van | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ khung giàn van M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép khung giàn van D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,51 | kg |
| 3 | Cốt thép khung giàn van 10| Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,36 | kg | |
| 4 | Ván khuôn khung giàn van | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,42 | m2 |
| U | Cánh phai, bờ vây | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 2 | Thép hình U100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,67 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,28 | kg |
| 4 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,67 | m2 |
| 5 | Thép tròn D12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,24 | kg |
| 6 | Bulong M12, L=30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 9 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84 | m3 |
| 10 | Thanh thải bờ vây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84 | m3 |
| 11 | Tháo hộ lan máy vào thi công và lắp đặt lại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | md |
| V | Phần nối cống bản Lo=3m | |||
| 1 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm bản M300 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,998 | m3 |
| 3 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 4 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 sử dụng phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ mố M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,716 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng chống M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cống M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,242 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,71 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay sân cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,002 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,71 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,298 | m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng chống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,4 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,6 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,727 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,22 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn chân khay sân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,81 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,372 | m2 |
| 23 | Cốt thép dầm bản, đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,545 | kg |
| 24 | Cốt thép xà mũ mố, đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,388 | kg |
| 25 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,688 | kg |
| 26 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 96,52 | kg |
| 27 | Cốt thép dầm bản, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,409 | kg |
| 28 | Cốt thép xà mũ mố, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,702 | kg |
| 29 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 213,366 | kg |
| 30 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 275,37 | kg |
| 31 | Cốt thép lan can, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,29 | kg |
| 32 | Cốt thép dầm bản, đường kính D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 419,023 | kg |
| 33 | Bê tông lòng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,023 | m3 |
| 34 | Bê tông sân cống thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,865 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,375 | tấn |
| 38 | Trám vá tường thân, tường cánh mố bằng VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,41 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,817 | m3 |
| 40 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,047 | m3 |
| 41 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 42 | Cọc tre gia cố móng cống, cọc tre loại A, dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.464 | m |
| 43 | Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa giáp nối giữa tường cống và tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,88 | m2 |
| 44 | Đào đất móng cống đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,583 | m3 |
| 45 | Đắp hoàn trả móng cống bằng đất mua về đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,992 | m3 |
| W | Lan can, tay vịn cống bản | |||
| 1 | Sản xuất lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 396,309 | kg |
| 2 | Lắp đặt lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 396,309 | kg |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ gờ lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,544 | m2 |
| X | Phá dỡ cống cũ, lắp đặt dầm cống bản | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,57 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dầm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện dầm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện dầm bản từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,996 | tấn |
| Y | Biện pháp thi công cống bản | |||
| 1 | Đóng cọc larsen III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 315 | md |
| 2 | Nhổ cọc larsen III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 315 | md |
| 3 | Thuê cọc larsen III, L=6m/cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 315 | md |
| 4 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93 | m3 |
| 5 | Phá bờ vây thi công bằng máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93 | m3 |
| Z | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Lắp hoàn trả hộ lan tận dụng tôn cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | md |
| 2 | Thảm hoàn trả mặt cống tăng cường BTCN C12.5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,625 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,625 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, hệ thống an toàn giao thông, rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; giá trị hợp đồng ≥ 4,578 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông; hạng mục rãnh dọc thoát nước bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,578 tỷ đồng.thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 9 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 16 | Cọc ván thép (m) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 315 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi