Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217953-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế ngành giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220200606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:37:00 đến ngày 2022-03-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,539,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961931E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, hệ thống an toàn giao thông, rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; giá trị hợp đồng ≥ 4,578 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông; hạng mục rãnh dọc thoát nước bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,578 tỷ đồng.thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cọc ván thép (m)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 315
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng cục bộ, gia cố lề đoạn Km18+500 - Km20; xây dựng rãnh thoát nước đoạn Km18+500 - Km20 (phải tuyến), Quốc lộ 12B kéo dài, tỉnh Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Hiệp; địa chỉ: Thôn Hoàng Sơn Đông, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.571.444; Fax: 02438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế; Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.571.444; Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông đế đúc sẵn M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,69m3
2Ván khuôn đế cộtTheo HSTK đã được phê duyệt9,18m2
3Bê tông nhét ống nhựa M150Theo HSTK đã được phê duyệt0,39m3
4Ống nhựa PVC D90Theo HSTK đã được phê duyệt68,85m
5Sơn 3 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt17,3m2
6Dây nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt300m
7Đèn chiếu sángTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
8Gia công, lắp dựng thép BarieTheo HSTK đã được phê duyệt108,836Kg
9Biển báo chữ nhật S.507 kích thước 25x120cm (gắn vào barier)Theo HSTK đã được phê duyệt2Cái
10Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier)Theo HSTK đã được phê duyệt6Cái
11Đèn xoay chiều cảnh báoTheo HSTK đã được phê duyệt4Cái
12Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTK đã được phê duyệt90công
B Mặt đường phần gia cố lề
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.075,47m2
2Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.075,47m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.075,47m2
4Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.075,47m2
5Láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn 1.8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.075,47m2
6Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.075,47m2
7Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.075,47m2
8Lu nèn đáy móng K95Theo HSTK đã được phê duyệt2.075,47m2
C Vuốt nối
1Thảm mặt đường BTN C12.5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.400,95m2
2Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.400,95m2
D Xử lý hư hỏng cục bộ mặt đường
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt58m2
2Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt58m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt58m2
4Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt58m2
5Láng nhựa 01 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn 1.8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt58m2
6Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt58m2
7Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt58m2
8Lu nèn đáy móng K95Theo HSTK đã được phê duyệt58m2
E Phần nền đường
1Đào nền đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt221,7m3
2Đào khuôn đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1.716,39m3
3Đắp nền K95 bằng đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt447,92m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt221,7m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt2.623,79m3
F Biển báo
1Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột biển dài L= 2.95m, đường kính cột D88.3mmTheo HSTK đã được phê duyệt22cái
2Biển báo chữ nhật kích thước 90x90cm, cột biển dài L=3,15m, đường kính cột D88.3mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
3Thay mặt biển báo kích thước135x67,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
4Đào đất hố móng biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt3,5m3
5Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,5m3
G Cọc H, cột Km
1Bê tông cọc H M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,51m3
2Ván khuôn cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt5,98m2
3Cốt thép cọc H, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt34,68kg
4Đào đất hố móng cọc H, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,66m3
5Bê tông móng cọc H M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,66m3
6Bê tông cột Km M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,27m3
7Ván khuôn cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt0,46m2
8Đào đất hố móng cột Km, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,5m3
9Bê tông móng cột Km M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,2m3
H Sơn vạch kẻ đường
1Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt280,58m2
2Sơn kẻ vạch đường màu trắng dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt435,65m2
3Sơn gờ giảm tốc dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt50,95m2
4Sơn trắng đỏ phản quang gờ chắn lan can cầu Tuy LộcTheo HSTK đã được phê duyệt73,3m2
I Thân rãnh thoát nước
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt354,44m3
2Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt10.960,68kg
3Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt14.616,28kg
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt5.548,11m2
5Nối rãnh bằng VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt4,52m3
6Bốc xếp cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1.178cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt886,1tấn
8Lắp đặt thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1.178cấu kiện
9Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2cm, đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt96,43m3
10Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt4.352,42kg
11Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính D≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt483,83kg
12Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt1.285,71m2
13Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt133,39m3
14Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt129,54m3
J Nắp rãnh, nắp hố thu rãnh thoát nước
1BTXM tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt134,11m3
2Cốt thép tấm đan đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt7.242,85kg
3Cốt thép tấm đan đường kính D≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt5.219,41kg
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1.665,69m2
5Lắp dựng cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt1.213cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt1.213cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt335,275tấn
K Hố thu rãnh
1Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt20,68m3
2Cốt thép hố thu, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt516,18kg
3Cốt thép hố thu, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.075,39kg
4Ván khuôn hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt193,02m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt4,69m3
6Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt4,34m3
L Đan rãnh, bó vỉa
1Tấm inox 304 kích thước 450x240mm dày 0.5mm có bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt38tấm
2Thép bản mạ kẽm nhúng nóng chế tạo bản đỡTheo HSTK đã được phê duyệt76,72kg
3Đường hàn h5Theo HSTK đã được phê duyệt2,94m
4Tấm chắn rác tải trọng 25 tấn kích thước 100x30cmTheo HSTK đã được phê duyệt38Tấm
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt60,47m3
6Ván khuôn vỉa bo đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt858,65m2
7Vữa xi măng lót M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,869m3
8Bê tông M150 móng vỉa đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt23,27m3
9Lắp đặt cấu kiện bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt1.321cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt133,034tấn
11Bốc xếp cấu kiện bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt133,034tấn
12Bê tông đan rãnh M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt19,245m3
13Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt205,28m2
14VXM lót M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt7,698m3
15Bê tông móng đan rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt75,078m3
16Lắp đặt cấu kiện đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt2.566cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt42,339tấn
18Bốc xếp cấu kiện đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt42,339tấn
M Đào đắp rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt2.374,59m3
2Đắp hoàn trả rãnh bằng đất tận dụng đầm K95Theo HSTK đã được phê duyệt974,9m3
3Cắt BTXM vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt500m
N Cống tròn D1000
O Thân cống
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,76m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt55,26m2
3Cốt thép ống cống, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt289,29kg
4Lắp đặt đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện ống cống từ bãi đúc đến vị trí chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt6,91tấn
P Móng cống
1Bê tông móng cống M150, đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,11m3
2Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,37m2
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,74m3
4Cọc tre loại A, dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt465,278m
5Quét nhựa đường chống thấmTheo HSTK đã được phê duyệt30,14m2
Q Khe nối
1Mối nối cống bằng vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt8mối nối
2Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo HSTK đã được phê duyệt6,78m2
R Tường đầu, hèm phai
1Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt3,27m3
2Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt11,58m2
3Bê tông hèm phai M150 đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt1,89m3
4Ván khuôn hèm phaiTheo HSTK đã được phê duyệt12,84m2
S Móng tường đầu, hèm phai, sân cống
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Theo HSTK đã được phê duyệt8,17m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt15,6m2
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,64m3
4Cọc tre loại A, dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.026,042m
5Đá hộc xếp khanTheo HSTK đã được phê duyệt2,85m3
6Đào đất hố móng đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt27,74m3
7Đắp hoàn trả K95 mang cống bằng đầm cócTheo HSTK đã được phê duyệt15,8m3
T Khung giàn van
1Bê tông đổ tại chỗ khung giàn van M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,19m3
2Cốt thép khung giàn van D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt5,51kg
3Cốt thép khung giàn van 10Theo HSTK đã được phê duyệt30,36kg
4Ván khuôn khung giàn vanTheo HSTK đã được phê duyệt3,42m2
U Cánh phai, bờ vây
1Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,16m3
2Thép hình U100Theo HSTK đã được phê duyệt44,67kg
3Thép tấm dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,28kg
4Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nướcTheo HSTK đã được phê duyệt1,67m2
5Thép tròn D12Theo HSTK đã được phê duyệt26,24kg
6Bulong M12, L=30cmTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
7Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5mTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
8Lắp đặt cánh phaiTheo HSTK đã được phê duyệt0,4tấn
9Đắp bờ vây bằng đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt84m3
10Thanh thải bờ vâyTheo HSTK đã được phê duyệt84m3
11Tháo hộ lan máy vào thi công và lắp đặt lạiTheo HSTK đã được phê duyệt8md
V Phần nối cống bản Lo=3m
1Bê tông mối nối M300 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,16m3
2Bê tông dầm bản M300 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,998m3
3Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,75m3
4Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 sử dụng phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt4,05m3
5Bê tông xà mũ mố M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,404m3
6Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,716m3
7Bê tông giằng chống M200 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,43m3
8Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt12,6m3
9Bê tông móng cống M200 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt6,3m3
10Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt10,242m3
11Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt12,71m3
12Bê tông chân khay sân cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt2,002m3
13Ván khuôn dầm bảnTheo HSTK đã được phê duyệt4,71m2
14Ván khuôn xà mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt5,298m2
15Ván khuôn giằng chốngTheo HSTK đã được phê duyệt6,6m2
16Ván khuôn tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt36,4m2
17Ván khuôn móng tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt14,6m2
18Ván khuôn tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt45,727m2
19Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt23,22m2
20Ván khuôn bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt3,4m2
21Ván khuôn chân khay sân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt10,81m2
22Ván khuôn gờ chắn lan canTheo HSTK đã được phê duyệt17,372m2
23Cốt thép dầm bản, đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt123,545kg
24Cốt thép xà mũ mố, đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt64,388kg
25Cốt thép bản quá độ, đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt5,688kg
26Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt96,52kg
27Cốt thép dầm bản, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt75,409kg
28Cốt thép xà mũ mố, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt5,702kg
29Cốt thép bản quá độ, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt213,366kg
30Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt275,37kg
31Cốt thép lan can, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt190,29kg
32Cốt thép dầm bản, đường kính D>18mmTheo HSTK đã được phê duyệt419,023kg
33Bê tông lòng cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,023m3
34Bê tông sân cống thượng hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,865m3
35Lắp đặt bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt4,375tấn
38Trám vá tường thân, tường cánh mố bằng VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,41m2
39Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt4,817m3
40Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo HSTK đã được phê duyệt0,047m3
41Quét nhựa đường chống thấmTheo HSTK đã được phê duyệt18m2
42Cọc tre gia cố móng cống, cọc tre loại A, dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.464m
43Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa giáp nối giữa tường cống và tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt7,88m2
44Đào đất móng cống đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt54,583m3
45Đắp hoàn trả móng cống bằng đất mua về đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt15,992m3
W Lan can, tay vịn cống bản
1Sản xuất lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt396,309kg
2Lắp đặt lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt396,309kg
3Sơn phản quang trắng đỏ gờ lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt9,544m2
X Phá dỡ cống cũ, lắp đặt dầm cống bản
1Phá dỡ bê tông cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt8,57m3
2Lắp đặt dầm bảnTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện dầm bảnTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện dầm bản từ bãi đúc đến vị trí chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt3,996tấn
Y Biện pháp thi công cống bản
1Đóng cọc larsen IIITheo HSTK đã được phê duyệt315md
2Nhổ cọc larsen IIITheo HSTK đã được phê duyệt315md
3Thuê cọc larsen III, L=6m/cọcTheo HSTK đã được phê duyệt315md
4Đắp bờ vây bằng đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt93m3
5Phá bờ vây thi công bằng máyTheo HSTK đã được phê duyệt93m3
Z Hoàn trả mặt đường
1Lắp hoàn trả hộ lan tận dụng tôn cũTheo HSTK đã được phê duyệt14md
2Thảm hoàn trả mặt cống tăng cường BTCN C12.5Theo HSTK đã được phê duyệt28,625m2
3Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt28,625m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961931E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, hệ thống an toàn giao thông, rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; giá trị hợp đồng ≥ 4,578 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông; hạng mục rãnh dọc thoát nước bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,578 tỷ đồng.thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
5 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
9 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
10 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
15 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
16 Cọc ván thép (m) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)315
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->