Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326409-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220316308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:35:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,474,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc khối phòng chức năng có kết cấu: Móng cọc BTCT; Khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC (báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.333.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.999.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chưa cháy hoặc điện.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 15
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 500
16-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Tân An (dãy A)
380 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế thi công: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tấn Thịnh Long An. Địa chỉ: Số 78, đường số 6, Khu dân cư Thái Dương, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế thi công: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. Địa chỉ: Số 39 Huỳnh Văn Tao, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 8 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,936100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế43,553m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,156m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,453100m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế18,081100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,172m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,503m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,371100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,66100m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,378m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,728m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,454m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,91m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,148m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,697m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,502m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,354m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,955m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,868m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,886m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,448m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,827m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,896m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,821m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,459m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,803m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,212m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,45m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,207m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,747m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,125m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,365m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,772m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế90,007m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,111m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,829m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,168m3
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065m3
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế105,607m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,962100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,108100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,774100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,723100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,011100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,695100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,073100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,253100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,71100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,813100m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,491100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,459tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,356tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,997tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,647tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,255tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,237tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,123tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,379tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,698tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,764tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,415tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,596tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,504tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,424tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,633tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,268tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,095tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,457tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,452tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,139tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,806tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,832tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,452tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,139tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,806tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,832tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,483tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,694tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,327tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,758tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,364tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,424tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,635tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,289tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,278tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,439tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,439tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,478tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,429tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,596tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,555tấn
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,412tấn
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
134Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,556tấn
135Gia công thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
136Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,415m2
137Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,596tấn
138Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong (không tính lắp dựng li tô và lợp mái ngói)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,454tấn
139Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,475100m2
140Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế150,675m2
141Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế194,4m2
142Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,32m2
143Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,953m2
144Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế654,602m2
145Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.478,971m2
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,176m2
147Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế223,625m2
148Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế366,119m2
149Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,616m2
150Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế449,372m2
151Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,733m2
152Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, trát không sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế283,073m2
153Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế907,3m2
154Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế372,204m2
155Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, trát không sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,716m2
156Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế402,337m2
157Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế489,4m
158Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,9m
159Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,242m2
160Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,447m2
161Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,56m2
162Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế168,69m2
163Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,24m2
164Láng granitô cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,416m2
165Công tác ốp đá chẻ 100x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,293m2
166Công tác ốp đá chẻ 100x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,854m2
167Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,34m2
168Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,518m2
169Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,064m2
170Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế414,01m2
171Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 100x100 (Mx1,2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,77m2
172Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 (Mx1,2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,79m2
173Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 (Mx1,2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,46m2
174Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.138,88m2
175Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,38m2
176Bả bằng bột bả nội thất vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.268,485m2
177Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế621,262m2
178Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.117,181m2
179Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế595,829m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.385,666m2
181Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.217,091m2
182Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế237,167m2
183Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,68m2
184Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế288,86m2
185Ốp lưới mắc cáo rộng 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế361,256m2
186Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,002m3
187Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,74100m2
188Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,922m3
189Xoa phẳng mặt và tạo nhám bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế374,02m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,981100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,278m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,331100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,464tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,006m2
14Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,006m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,305m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,417m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,999m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,417m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,274100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cấu kiện
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,616m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,143100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,193100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,213100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,093m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,305m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,608m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,661100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cấu kiện
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,335m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,96m2
42Lắp đặt chậu xí bệt và bộ tay vịnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
43Lắp đặt chậu xí xổm +thùng nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
46Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng thauTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
49Lắp đặt van thau, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng thauTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
51Lắp đặt phễu thu, đường kính 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
52Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
53Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
54Cung cấp, lắp đặt máy bơm 1HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,93100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,08100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế108cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế108cái
65Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,065100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,08100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,88100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
81Chi phí máy bơm nước 1HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế120bộ
2Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế45bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong hoặc tương đươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
6Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 Panasonic hoặc tương đươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
9Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
15Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
19Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
29Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
30Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
31Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
32Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVITheo chương V và hồ sơ thiết kế3.300m
33Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVITheo chương V và hồ sơ thiết kế345m
34Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVITheo chương V và hồ sơ thiết kế1.175m
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVITheo chương V và hồ sơ thiết kế325m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVITheo chương V và hồ sơ thiết kế110m
37Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 CADIVITheo chương V và hồ sơ thiết kế60m
38Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 CADIVITheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
39Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesTheo chương V và hồ sơ thiết kế910m
40Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesTheo chương V và hồ sơ thiết kế480m
41Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesTheo chương V và hồ sơ thiết kế70m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50 OSPENTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
43Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế490cái
44Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế93hộp
45Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế150cái
46Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế284hộp
47Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
48Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
49Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
50Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
51Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
52Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
53Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
54Lắp đặt Wi-Fi Access Point Grandstream GWN7605Theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
55Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
56Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps CiscoTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
57Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps CiscoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
58Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) SantakTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
59Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA SchneiderTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế370m
61Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesTheo chương V và hồ sơ thiết kế210m
62Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
63Lắp đặt đế công tắc ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
64Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
D CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cọc
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trung tâm
2Trung tâm báo cháy thường DCC 4 Plus Detectomat + nguồn dự phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trung tâm
3Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R DetectomatTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65 nút
4Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R DetectomatTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
5Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O DetectomatTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,510 đầu
6Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 đầu
7Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051Theo chương V và hồ sơ thiết kế370m
8Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesTheo chương V và hồ sơ thiết kế210m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 OSPENTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
10Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
11Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
12Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế19hộp
14Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,72m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,72m3
17Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
18Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,85 đèn
19Lắp đặt chuôi cắm đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
20Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 CADIVI hoặc tương đươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế155m
21Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesTheo chương V và hồ sơ thiết kế150m
22Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
23Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế19hộp
24Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
25Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
26Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
27Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
28Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
29Lắp đặt van góc đồng Ø50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt khớp nối ngàm BTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm (Hòa Phát hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45100m
34Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm (Hòa Phát hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm (Hòa Phát hoặc tương đương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
36Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
37Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø90/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø90/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
43Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
45Sơn đỏ chống sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế30kg
46Băng keo chống ăn mòn kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cuộn
47Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
48Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt van khóa Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,4m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc khối phòng chức năng có kết cấu: Móng cọc BTCT; Khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC (báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.333.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.999.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chưa cháy hoặc điện.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn1
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
5 Máy vận thăng hoặc tời Không yêu cầu2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy hàn Không yêu cầu5
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu4
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
10 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu2
11 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Không yêu cầu2
14 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo15
15 Ván khuôn Không yêu cầu500
16 Cây chống Không yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->