Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:35:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,474,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc khối phòng chức năng có kết cấu: Móng cọc BTCT; Khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC (báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.333.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.999.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chưa cháy hoặc điện.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Tân An (dãy A) 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 8 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,553 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,453 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,081 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,172 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,503 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,371 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,66 | 100m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,378 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,728 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,454 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,91 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,148 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,697 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,502 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,354 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,955 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,868 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,886 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,448 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,827 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,896 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,821 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,459 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,803 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,212 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,207 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,747 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,125 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,365 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,772 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,007 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,111 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,829 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,168 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,607 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,962 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,108 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,774 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,723 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,011 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,695 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,073 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,253 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,71 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,813 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,491 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,459 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,997 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,647 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,123 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,764 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,633 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,806 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,832 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,806 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,832 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,758 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,424 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,635 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,289 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,555 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,412 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 134 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | tấn |
| 135 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,415 | m2 |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,596 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong (không tính lắp dựng li tô và lợp mái ngói) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,454 | tấn |
| 139 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,475 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,675 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 142 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 143 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,953 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 654,602 | m2 |
| 145 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.478,971 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,176 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,625 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 366,119 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,616 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 449,372 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,733 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, trát không sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,073 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 907,3 | m2 |
| 154 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372,204 | m2 |
| 155 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, trát không sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,716 | m2 |
| 156 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,337 | m2 |
| 157 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,4 | m |
| 158 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,9 | m |
| 159 | Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,242 | m2 |
| 160 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,447 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 162 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,69 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,24 | m2 |
| 164 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,416 | m2 |
| 165 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,293 | m2 |
| 166 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,854 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,34 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,518 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,064 | m2 |
| 170 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,01 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 100x100 (Mx1,2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,77 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 (Mx1,2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,79 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 (Mx1,2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,46 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.138,88 | m2 |
| 175 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,38 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.268,485 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 621,262 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.117,181 | m2 |
| 179 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 595,829 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.385,666 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.217,091 | m2 |
| 182 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,167 | m2 |
| 183 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,68 | m2 |
| 184 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,86 | m2 |
| 185 | Ốp lưới mắc cáo rộng 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 361,256 | m2 |
| 186 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,002 | m3 |
| 187 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | 100m2 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,922 | m3 |
| 189 | Xoa phẳng mặt và tạo nhám bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 374,02 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,278 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,006 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,006 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,999 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,616 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,093 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,305 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,335 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt và bộ tay vịn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí xổm +thùng nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 1HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 81 | Chi phí máy bơm nước 1HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.175 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 910 | m |
| 40 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 41 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50 OSPEN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 51 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt Wi-Fi Access Point Grandstream GWN7605 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Cisco | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps Cisco | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 61 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 62 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế công tắc AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| D | CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thường DCC 4 Plus Detectomat + nguồn dự phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Detectomat | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Detectomat | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 OSPEN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Sơn đỏ chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | kg |
| 46 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,4 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc khối phòng chức năng có kết cấu: Móng cọc BTCT; Khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC (báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.333.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.999.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chưa cháy hoặc điện.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 15 |
| 15 | Ván khuôn | Không yêu cầu | 500 |
| 16 | Cây chống | Không yêu cầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi