Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239178-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220226166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:28:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,702,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.054441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10888E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, khe co giãn mặt cầu, hộ lan tôn lượn sóng; giá trị hợp đồng ≥ 1,893 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hạng mục khe co giãn mặt cầu, hạng mục hộ lan tôn lượn sóng và các hợp đồng trên có giá trị ≥1,893 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.893.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén 1,5m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén ≥ 1,5 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường đoạn Km183+100 - Km183+900; sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km183+100 - Km183+300, Km185+900 - Km186+100; sửa chữa hư hỏng cầu Phương Nại Km172+110 và cầu Lồng Km175+650; sửa chữa hoàn thiện hệ thống cọc H, cột Km, Quốc lộ 21B, tỉnh Ninh Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi
1Biển báo chữ nhật I.440, kích thước 60x140cm, cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
2Biển báo chữ nhật I441 b,c, kích thước 140x200cm,cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
3Biển tam giác W 203b,c, đường kính D=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Biển tam giác W 245, đường kính D=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
5Biển tam giác W227, đường kính D=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
6Biển chữ nhật S.507, kích thước130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
7Khung biển báo thép hộpTheo HSTK đã được phê duyệt53,145kg
8Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ốngTheo HSTK đã được phê duyệt150ống
9Bê tông đế cọc tiêu M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,9m3
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt300m
11Đèn cảnh báo nháy đỏTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
12Di chuyển biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt3lần
13Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTK đã được phê duyệt90công
B Dầm đỡ khe co giãn Cầu Phương Nại Km172+110
1Cốt thép đường kính 10 Theo HSTK đã được phê duyệt246,283Kg
2Đục bỏ bê tông bản mặt cầu, bê tông cánh dầmTheo HSTK đã được phê duyệt1,992m3
3Bê tông Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40Theo HSTK đã được phê duyệt0,864m3
4Ván khuôn thépTheo HSTK đã được phê duyệt16,56m2
5Quét Vmat latex HC tiêu chuẩn 0,25l/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2,88m2
C Khe co giãn Cầu Phương Nại Km172+110
1Cốt thép đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt85,738kg
2Cốt thép đường kính 10 Theo HSTK đã được phê duyệt424,364kg
3Đục bỏ tường đỉnh mốTheo HSTK đã được phê duyệt0,54m3
4Tháo dỡ Khe co giãn cầuTheo HSTK đã được phê duyệt24m
5Khoan tạo lỗ đường kính D16, sâu 150 mmTheo HSTK đã được phê duyệt164Lỗ
6Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt1,159Lít
7Quét Vmat latex HC tiêu chuẩn 0,25l/m2Theo HSTK đã được phê duyệt21,6m2
8Bê tông Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40Theo HSTK đã được phê duyệt2,16m3
9Khe co giãn răng lược MS-RS22-20ATheo HSTK đã được phê duyệt24m
10Khoan tạo lỗ đường kính D10Theo HSTK đã được phê duyệt184Lỗ
11Vít nở D10Theo HSTK đã được phê duyệt184Cái
12Ống PVC D50Theo HSTK đã được phê duyệt9,2m
13Cút góc nối ống thoát nướcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
14Thép định vị D50Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
D Trám vá đầu dầm, lan can, bậc lên xuống, biển báo Cầu Phương Nại Km172+110
1Đục tẩy, trám vá đầu dầm bằng Vmat motarTheo HSTK đã được phê duyệt1,875m2
2Sơn chống gỉTheo HSTK đã được phê duyệt95,98m2
3Cốt thép lan can cầuTheo HSTK đã được phê duyệt39,2kg
4Lắp dựng cốt thép lan can cầuTheo HSTK đã được phê duyệt39,2kg
5Thay mặt biển báo tên cầu kích thước 1,35x0,675mTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
6Xây gạch bậc lên xuống vữa M75Theo HSTK đã được phê duyệt3,976m3
7Trát bậc lên xuống vữa xi măng M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt22,392m2
8Bổ sung tôn hộ lan tôn lượn sóng (cột tròn D114 dày 4,5m dài 1,55m, bước cột 2m, tấm tôn sóng 2320x310x3mm, mắt phản quang hình thang)Theo HSTK đã được phê duyệt6m
9Đào đất chân cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,324m3
10Bê tông chân cột M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,324m3
E Sửa chữa mặt cầu, biển báo Cầu Lồng Km175+650
1Cào bóc lớp láng nhựa mặt cầu dày 3.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt163,03m2
2Phun MULTISEAL-2000 tiêu chuẩn 0.2l/m2Theo HSTK đã được phê duyệt152,32m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt152,32m2
4Thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt152,32m2
5Thay mặt biển báo tên cầu kích thước 1,35x0,675mTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
6Xây gạch bậc lên xuống vữa M75Theo HSTK đã được phê duyệt3,356m3
7Trát bậc lên xuống vữa xi măng M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt17,352m2
F Dầm đỡ khe co giãn Cầu Lồng Km175+650
1Cốt thép đường kính 10 Theo HSTK đã được phê duyệt326,068Kg
2Đục bỏ bê tông bản mặt cầu, bê tông cánh dầmTheo HSTK đã được phê duyệt2,268m3
3Đục bỏ lớp láng nhựa mặt cầu dày tb3.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,375m3
4Bê tông Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40Theo HSTK đã được phê duyệt1,073m3
5Ván khuôn thépTheo HSTK đã được phê duyệt14,637m2
6Quét Vmat latex HC tiêu chuẩn 0,25l/m2Theo HSTK đã được phê duyệt3,927m2
G Khe co giãn Cầu Lồng Km175+650
1Cốt thép đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt85,738kg
2Cốt thép đường kính 10 Theo HSTK đã được phê duyệt421,464kg
3Đục bỏ tường đỉnh mốTheo HSTK đã được phê duyệt0,536m3
4Tháo dỡ Khe co giãn cầuTheo HSTK đã được phê duyệt23,8m
5Khoan tạo lỗ đường kính D16, sâu 150 mmTheo HSTK đã được phê duyệt164Lỗ
6Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt1,159Lít
7Quét Vmat latex HC tiêu chuẩn 0,25l/m2Theo HSTK đã được phê duyệt22,253m2
8Bê tông Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40Theo HSTK đã được phê duyệt2,392m3
9Khe co giãn răng lược MS-RS22-20ATheo HSTK đã được phê duyệt23,8m
10Khoan tạo lỗ đường kính D10Theo HSTK đã được phê duyệt184Lỗ
11Vít nở D10Theo HSTK đã được phê duyệt184Cái
12Ống PVC D50Theo HSTK đã được phê duyệt9,2m
13Cút góc nối ống thoát nướcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
14Thép định vị D50Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
H Sửa chữa các tấm bê tông bị hư hỏng đoạn Km183+100-Km183+900
1Cắt mặt đường BTXM dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt310m
2Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt260,31m3
3Đào lớp móng CPĐD dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt162,694m3
4Đào nền đất đường cũ dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt162,694m3
5Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.084,625m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt108,463m3
7BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt216,925m3
8Vải địa kỹ thuật chống thấmTheo HSTK đã được phê duyệt2.169,25m2
9BTXM M300 có phụ gia sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt260,31m3
10Ván khuôn thépTheo HSTK đã được phê duyệt171,16m2
11Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt640,75m
I Hoàn trả khe dọc (loại 1)
1Cốt thép đường kính D14Theo HSTK đã được phê duyệt91,053Kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,473m2
3Cắt khe rộng 5mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt86m
4Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,017m3
J Hoàn trả khe dọc (loại 2)
1Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8mTheo HSTK đã được phê duyệt273lỗ
2Cốt thép đường kính D14Theo HSTK đã được phê duyệt231,602Kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,202m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,004m3
5Cắt khe rộng 5mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt218,75m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,044m3
K Hoàn trả khe co ngang (loại 1)
1Cốt thép đường kính D30Theo HSTK đã được phê duyệt1.179,455Kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt12,521m2
3Cắt khe rộng 5mm sâu 70mmTheo HSTK đã được phê duyệt159,5m
4Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,056m3
L Hoàn trả khe co ngang (loại 2)
1Khoan tạo lỗ D32 sâu 25cm, cách nhau 0.3mTheo HSTK đã được phê duyệt304,167lỗ
2Cốt thép đường kính D30Theo HSTK đã được phê duyệt674,766Kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt7,163m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,006m3
5Cắt khe rộng 5mm sâu 70mmTheo HSTK đã được phê duyệt91,25m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,032m3
M Hoàn trả khe co ngang (loại 3)
1Cắt khe rộng 5mm sâu 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt82,5Kg
2Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,021m3
N Hoàn trả khe dãn ngang
1Cốt thép đường kính D30Theo HSTK đã được phê duyệt20,35Kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,209m2
3Bọc màng ni lôngTheo HSTK đã được phê duyệt0,209m2
4Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,003m3
5Gỗ đệm dày 2.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,014m3
6Khoan tạo lỗ D30 trên tấm gỗ dày 2.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt9,167lỗ
7Ống PVC D32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,917m
8Thép góc D12, có gờTheo HSTK đã được phê duyệt275,067kg
O Sửa chữa khe dọc, khe ngang, nứt dọc, nứt ngang
1Cắt khe chèn matit rộng 1.5cm, sâu 6cmTheo HSTK đã được phê duyệt396m
2Đục tẩy bê tông xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt0,178m3
3Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóngTheo HSTK đã được phê duyệt0,178m3
P Hệ thống ATGT đoạn Km183+100 - Km183+300
1Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt59,188m2
2Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt35,388m2
3Biển báo tam giác cạnh 90cm đường kính cột D90, chiều dài cột 2,9mTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
4Dán lại màng phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt0,42m2
5Sơn trắng đỏ cột biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt4,522m2
6Đào đất chân cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,6m3
7Bê tông chân cột biển báo M150Theo HSTK đã được phê duyệt0,585m3
8Di dời cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt7cấu kiện
Q Hộ lan tôn sóng đoạn Km183+100 - Km183+300
1Lắp đặt hộ lan tôn sóngTheo HSTK đã được phê duyệt216m
2Tấm đầu, tấm cuốiTheo HSTK đã được phê duyệt10tấm
3Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt108tấm
4Tấm tôn đệmTheo HSTK đã được phê duyệt113tấm
5Cột thép D114 mạ kẽm dày 4.5mm L=1,55m (bịt nắp mũ D120x200)Theo HSTK đã được phê duyệt113cột
6Bulông D19x180Theo HSTK đã được phê duyệt113cái
7Bulông D16x35Theo HSTK đã được phê duyệt904cái
8Mắt phản quang dạng hình thangTheo HSTK đã được phê duyệt36cái
9Đào bê tông chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,072m3
10Đào đất chân cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt36,288m3
11Bê tông chân cột M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt36,288m3
12Sửa chữa taluy đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt1,75m3
R Bọc cọc H, cột Km địa phận huyện Yên Mô
1Bọc tôn phản quang cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt12Cột
2Bọc tôn phản quang cột HTheo HSTK đã được phê duyệt135Cột
S Bọc cọc H, cột Km địa phận huyện Kim Sơn
1Bọc tôn phản quang cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt8Cột
2Bọc tôn phản quang cột HTheo HSTK đã được phê duyệt76Cột
T Hệ thống ATGT đoạn Km185+900 - Km186+100
1Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt50,28m2
2Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt35,28m2
3Biển báo tam giác D90 đường kính cột D90, chiều dài cột 2,9mTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
4Sơn trắng đỏ cột, mặt biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt1,696m2
5Đào đất chân cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,8m3
6Bê tông chân cột M150, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,78m3
7Di dời cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt3cấu kiện
U Bổ sung hộ lan tôn sóng đoạn Km185+900 - Km186+100
1Bổ sung hộ lan tôn sóng (cột tròn D114 dày 4,5m dài 1,55m, bước cột 2m, tấm tôn sóng 2320x310x3mm, mắt phản quang hình thang)Theo HSTK đã được phê duyệt162m
2Đào đất chân cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt27,864m3
3Bê tông chân cột M200Theo HSTK đã được phê duyệt27,864m3
V Bọc cọc H, cột Km địa phận Tam Điệp
1Bọc tôn phản quang cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt3cột
2Bọc tôn phản quang cột HTheo HSTK đã được phê duyệt32cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.054441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10888E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, khe co giãn mặt cầu, hộ lan tôn lượn sóng; giá trị hợp đồng ≥ 1,893 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hạng mục khe co giãn mặt cầu, hạng mục hộ lan tôn lượn sóng và các hợp đồng trên có giá trị ≥1,893 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.893.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.52
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
5 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
10 Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
11 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
12 Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén 1,5m3/ph Tiêu hao khí nén ≥ 1,5 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->