Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:28:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,702,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.054441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10888E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, khe co giãn mặt cầu, hộ lan tôn lượn sóng; giá trị hợp đồng ≥ 1,893 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hạng mục khe co giãn mặt cầu, hạng mục hộ lan tôn lượn sóng và các hợp đồng trên có giá trị ≥1,893 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.893.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén 1,5m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén ≥ 1,5 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường đoạn Km183+100 - Km183+900; sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km183+100 - Km183+300, Km185+900 - Km186+100; sửa chữa hư hỏng cầu Phương Nại Km172+110 và cầu Lồng Km175+650; sửa chữa hoàn thiện hệ thống cọc H, cột Km, Quốc lộ 21B, tỉnh Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440, kích thước 60x140cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 b,c, kích thước 140x200cm,cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c, đường kính D=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245, đường kính D=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227, đường kính D=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507, kích thước130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,145 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | ống |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | lần |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | công |
| B | Dầm đỡ khe co giãn Cầu Phương Nại Km172+110 | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 246,283 | Kg |
| 2 | Đục bỏ bê tông bản mặt cầu, bê tông cánh dầm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,992 | m3 |
| 3 | Bê tông Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 5 | Quét Vmat latex HC tiêu chuẩn 0,25l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| C | Khe co giãn Cầu Phương Nại Km172+110 | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,738 | kg |
| 2 | Cốt thép đường kính 10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 424,364 | kg |
| 3 | Đục bỏ tường đỉnh mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ Khe co giãn cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính D16, sâu 150 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 164 | Lỗ |
| 6 | Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,159 | Lít |
| 7 | Quét Vmat latex HC tiêu chuẩn 0,25l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 8 | Bê tông Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 9 | Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ đường kính D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 184 | Lỗ |
| 11 | Vít nở D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 184 | Cái |
| 12 | Ống PVC D50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,2 | m |
| 13 | Cút góc nối ống thoát nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Thép định vị D50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| D | Trám vá đầu dầm, lan can, bậc lên xuống, biển báo Cầu Phương Nại Km172+110 | |||
| 1 | Đục tẩy, trám vá đầu dầm bằng Vmat motar | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,875 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,98 | m2 |
| 3 | Cốt thép lan can cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,2 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lan can cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,2 | kg |
| 5 | Thay mặt biển báo tên cầu kích thước 1,35x0,675m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Xây gạch bậc lên xuống vữa M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,976 | m3 |
| 7 | Trát bậc lên xuống vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,392 | m2 |
| 8 | Bổ sung tôn hộ lan tôn lượn sóng (cột tròn D114 dày 4,5m dài 1,55m, bước cột 2m, tấm tôn sóng 2320x310x3mm, mắt phản quang hình thang) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | m |
| 9 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 10 | Bê tông chân cột M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| E | Sửa chữa mặt cầu, biển báo Cầu Lồng Km175+650 | |||
| 1 | Cào bóc lớp láng nhựa mặt cầu dày 3.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 163,03 | m2 |
| 2 | Phun MULTISEAL-2000 tiêu chuẩn 0.2l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,32 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,32 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,32 | m2 |
| 5 | Thay mặt biển báo tên cầu kích thước 1,35x0,675m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Xây gạch bậc lên xuống vữa M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,356 | m3 |
| 7 | Trát bậc lên xuống vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,352 | m2 |
| F | Dầm đỡ khe co giãn Cầu Lồng Km175+650 | |||
| 1 | Cốt thép đường kính 10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 326,068 | Kg |
| 2 | Đục bỏ bê tông bản mặt cầu, bê tông cánh dầm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,268 | m3 |
| 3 | Đục bỏ lớp láng nhựa mặt cầu dày tb3.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,073 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,637 | m2 |
| 6 | Quét Vmat latex HC tiêu chuẩn 0,25l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,927 | m2 |
| G | Khe co giãn Cầu Lồng Km175+650 | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,738 | kg |
| 2 | Cốt thép đường kính 10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 421,464 | kg |
| 3 | Đục bỏ tường đỉnh mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ Khe co giãn cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,8 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính D16, sâu 150 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 164 | Lỗ |
| 6 | Chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,159 | Lít |
| 7 | Quét Vmat latex HC tiêu chuẩn 0,25l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,253 | m2 |
| 8 | Bê tông Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,392 | m3 |
| 9 | Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,8 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ đường kính D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 184 | Lỗ |
| 11 | Vít nở D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 184 | Cái |
| 12 | Ống PVC D50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,2 | m |
| 13 | Cút góc nối ống thoát nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Thép định vị D50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| H | Sửa chữa các tấm bê tông bị hư hỏng đoạn Km183+100-Km183+900 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 310 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 260,31 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 162,694 | m3 |
| 4 | Đào nền đất đường cũ dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 162,694 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.084,625 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,463 | m3 |
| 7 | BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 216,925 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.169,25 | m2 |
| 9 | BTXM M300 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 260,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 171,16 | m2 |
| 11 | Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 640,75 | m |
| I | Hoàn trả khe dọc (loại 1) | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D14 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 91,053 | Kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,473 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,017 | m3 |
| J | Hoàn trả khe dọc (loại 2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 273 | lỗ |
| 2 | Cốt thép đường kính D14 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 231,602 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,202 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,004 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218,75 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,044 | m3 |
| K | Hoàn trả khe co ngang (loại 1) | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.179,455 | Kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,521 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 159,5 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,056 | m3 |
| L | Hoàn trả khe co ngang (loại 2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D32 sâu 25cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 304,167 | lỗ |
| 2 | Cốt thép đường kính D30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 674,766 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,163 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,006 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 91,25 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,032 | m3 |
| M | Hoàn trả khe co ngang (loại 3) | |||
| 1 | Cắt khe rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,5 | Kg |
| 2 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,021 | m3 |
| N | Hoàn trả khe dãn ngang | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,35 | Kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,209 | m2 |
| 3 | Bọc màng ni lông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,209 | m2 |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm dày 2.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,014 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D30 trên tấm gỗ dày 2.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,167 | lỗ |
| 7 | Ống PVC D32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,917 | m |
| 8 | Thép góc D12, có gờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 275,067 | kg |
| O | Sửa chữa khe dọc, khe ngang, nứt dọc, nứt ngang | |||
| 1 | Cắt khe chèn matit rộng 1.5cm, sâu 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 396 | m |
| 2 | Đục tẩy bê tông xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,178 | m3 |
| 3 | Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,178 | m3 |
| P | Hệ thống ATGT đoạn Km183+100 - Km183+300 | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,188 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,388 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 90cm đường kính cột D90, chiều dài cột 2,9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Dán lại màng phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,42 | m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,522 | m2 |
| 6 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông chân cột biển báo M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,585 | m3 |
| 8 | Di dời cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| Q | Hộ lan tôn sóng đoạn Km183+100 - Km183+300 | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 216 | m |
| 2 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | tấm |
| 3 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108 | tấm |
| 4 | Tấm tôn đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113 | tấm |
| 5 | Cột thép D114 mạ kẽm dày 4.5mm L=1,55m (bịt nắp mũ D120x200) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113 | cột |
| 6 | Bulông D19x180 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113 | cái |
| 7 | Bulông D16x35 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 904 | cái |
| 8 | Mắt phản quang dạng hình thang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 9 | Đào bê tông chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 10 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,288 | m3 |
| 11 | Bê tông chân cột M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,288 | m3 |
| 12 | Sửa chữa taluy đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| R | Bọc cọc H, cột Km địa phận huyện Yên Mô | |||
| 1 | Bọc tôn phản quang cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Cột |
| 2 | Bọc tôn phản quang cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135 | Cột |
| S | Bọc cọc H, cột Km địa phận huyện Kim Sơn | |||
| 1 | Bọc tôn phản quang cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Cột |
| 2 | Bọc tôn phản quang cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76 | Cột |
| T | Hệ thống ATGT đoạn Km185+900 - Km186+100 | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,28 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,28 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác D90 đường kính cột D90, chiều dài cột 2,9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Sơn trắng đỏ cột, mặt biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,696 | m2 |
| 5 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 7 | Di dời cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| U | Bổ sung hộ lan tôn sóng đoạn Km185+900 - Km186+100 | |||
| 1 | Bổ sung hộ lan tôn sóng (cột tròn D114 dày 4,5m dài 1,55m, bước cột 2m, tấm tôn sóng 2320x310x3mm, mắt phản quang hình thang) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 162 | m |
| 2 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,864 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,864 | m3 |
| V | Bọc cọc H, cột Km địa phận Tam Điệp | |||
| 1 | Bọc tôn phản quang cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 2 | Bọc tôn phản quang cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.054441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10888E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, khe co giãn mặt cầu, hộ lan tôn lượn sóng; giá trị hợp đồng ≥ 1,893 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hạng mục khe co giãn mặt cầu, hạng mục hộ lan tôn lượn sóng và các hợp đồng trên có giá trị ≥1,893 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.893.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 5 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén 1,5m3/ph | Tiêu hao khí nén ≥ 1,5 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi