Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326806-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Định
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:19:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,197,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình văn hóa tu bổ phục hồi di tích
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.611.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về nghệ nhân:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có 05 nghệ nhân, thợ lành nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phương Đình
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Mạc xã Phương Đình
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình , địa chỉ: xã Phương Đình - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình; địa chỉ: xã Phương Đình, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH kiến trúc Bác Cổ; Địa chỉ: Số 29A, ngõ 76, phố Tân Thụy, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 162/94 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 162/94 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình , địa chỉ: xã Phương Đình - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình; địa chỉ: xã Phương Đình, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. - Xác nhận ko nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến hết Quý IV/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Đình; địa chỉ: xã Phương Đình, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. điện thoại: 0243.388.6384- Fax: 0243.388.6384;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243.734.7550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243.734.7550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
B PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V10,645m3
2Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
3Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
4Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V3,874m3
6Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V6,454m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
9Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,596m2
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMô tả kỹ thuật theo chương V1,867m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,703m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,588m2
13Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V4,236m2
14Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,308m2
15Tu bổ, phục hồi xà dọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,481m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,771m3
17Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,655m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMô tả kỹ thuật theo chương V6,224m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván khám thờ - vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván khám thờ - nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,258m2
22Tu bổ, phục hồi dầm khám thờMô tả kỹ thuật theo chương V1,477m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,906m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ván gió trên cửa - nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,523m2
25Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,635m2
26Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V4,016m3
27Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,692m3
28Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự-phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,271m3
29Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,434m2
30Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự-nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,58m2
31Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản-nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,131m2
32Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V2.499,856m2
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V29,837m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V30,63m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V19,83m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,655m3
37Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V10hệ khung
38Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ vì
C PHẦN NỀN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V76,329m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V44,803m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V212,008m
4Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
5Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V9hiện vật
7Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V6hiện vật
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2,281m2
9Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 80% ngói mũi hài, 60% ngói độn, 100% ngói lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V394,747m2
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổMô tả kỹ thuật theo chương V252,51m2
11Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V4,489m3
12Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m2
13Chạm nhám bề mặt bậc đáMô tả kỹ thuật theo chương V20,496m2
14Tu bổ, gia công lắp dựng đá chân tảng cột (chân tảng thay mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
15Tu bổ, gia công lắp dựng đá chân tảng cột (chân tảng giữ lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồMô tả kỹ thuật theo chương V32,46m3
D PHẦN GIÀN GIÁO
E Giàn giáo hạ giải
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V4,686100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,937100m2
F Giàn giáo lắp dựng
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V4,686100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,937100m2
G PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,467m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,485m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V394,747m2
4Hạ giải kết cấu tường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,46m3
5Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1con
6Hạ giải chân tảng đáMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, di chuyển đồ thờ, hiện vật tới vị trí bảo quảnMô tả kỹ thuật theo chương V15công
H HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,486m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,567m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,417m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, chuyển 2km tiếp ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,723tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,074m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,123m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m3
16Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V242,23m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,223m3
18Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,256m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,845m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,021m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,021m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,648m2
I HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V168,71m2
4Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V234,416m2
J HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN, PCCC
K TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cáp 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Rải cáp ngầm 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
L ĐIỆN ĐẠI ĐÌNH
1Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt đèn tường, đèn rọi ledMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt đèn thả ledMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
12Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
M THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt chữa cháy 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bình khí CO2 -MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
N HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,433m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, chuyển 2km tiếp ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,998m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,791tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,008tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,791tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,008tấn
20Bu lông neo M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,291tấn
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V498m2
O HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,755100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V175,5m2
P HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổMô tả kỹ thuật theo chương V106,812m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,546m3
3Chạm nhám bề mặt bậc đáMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m2
Q HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,942m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V18,942m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V18,942m3
4Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V105,51m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,551m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,983m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
R HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
S Lát sân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
4Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổMô tả kỹ thuật theo chương V400m2
T Bo vỉa bồn cây
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,601m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,049m3
4Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,329m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình văn hóa tu bổ phục hồi di tích
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.611.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 2 kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Điện 1 kỹ sư điện (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 1 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
6 Tiêu chuẩn về nghệ nhân: 5 Có 05 nghệ nhân, thợ lành nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Ô tô vận chuyển ≤ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
9 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->