Gói thầu: Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công bảo dưỡng, sửa chữa quý 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323856-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty cổ phần thủy điện Cân Đơn - Nhà máy thủy điện Nà Lơi
Tên gói thầu Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công bảo dưỡng, sửa chữa quý 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220316578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa, nâng cấp thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:49:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,551,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công bảo dưỡng, sửa chữa quý 2 năm 2022
Chi phí mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa, nâng cấp thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa, nâng cấp thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn , địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình - Huyện Bù Đốp - Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) . Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Dự kiến 01 năm
E-CDNT 15.2
+ Bản sao các hợp đồng hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây (2018-2020); + Các giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý chất lượng mà nhà sản xuất đã đạt được (nếu có); + Chứng chỉ chất lượng ISO hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác của nhà sản xuất cho thiết bị (nếu có); + Giấy bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất; + Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập, hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây nhất (2018-2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoành thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Bùi Xuân Ninh – Tp. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Đào Văn Thành – Chức vụ: Nhân viên + Số điện thoại: 0839.654.999 - Số fax: 02713563133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Bùi Xuân Ninh – Tp. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat 2 pha 2 cực 25A15CáiSchneider (hoặc tương đương)
2Aptomat 3 pha 3 cực 32A- 380V5CáiSchneider (hoặc tương đương)
3Aptomat 3 pha 3 cực 50A- 380V3CáiSchneider (hoặc tương đương)
4Aptomat 3 pha 3 cực 80A- 380V2CáiSchneider (hoặc tương đương)
5Ắc quy khô 12V-28Ah1CáiLong (hoặc tương đương)
6Bàn chải sắt 70x50x2025CáiViệt Nam (hoặc tương đương)Loại có cán
7Bàn chải nhựa 70x50x2020CáiViệt Nam (hoặc tương đương)Loại có cán
8Băng keo cách điện màu đen40CuộnNANO (hoặc tương đương)
9Băng keo cách điện màu đỏ20CuộnNANO (hoặc tương đương)
10Băng keo cách điện màu vàng20CuộnNANO (hoặc tương đương)
11Băng keo cách điện màu xanh20CuộnNANO (hoặc tương đương)
12Bánh xe đường kính 560mm4CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
13Bao tay sợi len150ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
14Bao tay vải150ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
15Bát đánh nhám250CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
16Bộ biến đổi tín hiệu DG33002BộDrago (hoặc tương đương)
17Bộ đèn Led 1,2m - M3615BộRạng đông (hoặc tương đương)
18Bộ nguồn camera 12VDC-2A10BộChina (hoặc tương đương)
19Bồn cầu loại bệt liền khối 121 gồm vòi xịt1BộViệt Nam (hoặc tương đương)
20Bóng cao áp sân tenni 1000W- E40 ánh sáng trắng (mã sản phẩm CITIC B029).6BóngOSRAM (hoặc tương đương)
21Bóng đèn cao áp HPI-Tplus 400W/E40, ánh sáng trắng.20BóngPhilips (hoặc tương đương)
22Bóng đèn compac 10W-220V10CáiRạng đông (hoặc tương đương)Đui xoáy
23Bóng đèn compac 12w-220V20BóngRạng đông (hoặc tương đương)Đui xoáy
24Bóng đèn compac 15W-220V25BóngRạng đông (hoặc tương đương)Đui xoáy
25Bóng đèn compac 18w-220V20BóngRạng đông (hoặc tương đương)Đui xoáy
26Bóng đèn compac 20W-220V15CáiRạng đông (hoặc tương đương)Đui xoáy
27Bóng đèn compac 35W-220V10CáiRạng đông (hoặc tương đương)Đui xoáy
28Bóng đèn compac 40W-220V50BóngPhilips (hoặc tương đương)Đui xoáy
29Bóng đèn compac 5W-220V10CáiRạng đông (hoặc tương đương)Đui xoáy
30Bóng đèn led 1,2 m100BóngRạng đông (hoặc tương đương)
31Bu lông nở sắt F 6 x 6050CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
32Bu lông nở sắt F 8 x 6050CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
33Bu lông nở sắt F10x 6050CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
34Bu lông inox đầu lục giác M10x40 (gồm long đen và ê cu)100BộViệt Nam (hoặc tương đương)
35Bu lông lục giác M12x35 inox50BộViệt Nam (hoặc tương đương)
36Bu lông lục giác M12x50 inox50BộViệt Nam (hoặc tương đương)
37Bu lông lục giác M16x4050BộViệt Nam (hoặc tương đương)
38Bu lông lục giác M16x60 inox50BộViệt Nam (hoặc tương đương)
39Bu lông M10 x40100BộViệt Nam (hoặc tương đương)
40Bu lông M12x15100BộViệt Nam (hoặc tương đương)
41Bu lông M12x30100BộViệt Nam (hoặc tương đương)
42Bu lông M8 x 15100BộViệt Nam (hoặc tương đương)
43Bu lông M8 x 5050BộViệt Nam (hoặc tương đương)
44Bulông inox lục giác 6x15mm100ConViệt Nam (hoặc tương đương)
45Cảm biến XMLG016D211CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
46Can nhựa 1 lít5CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
47Can nhựa 10 lít10CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
48Can nhựa 30 lít10CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
49Cần tay tuýp tự động1CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
50Cảo 2 chấu 4"/100MM1CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
51Cao su non100CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
52Cáp mạng (J45) TENDA CAT61CuộnTENDA (hoặc tương đương)305m/cuộn
53Cáp điện Cadivi CVV-2x4 mm230MétCadivi (hoặc tương đương)
54Cáp điện đơn nhiều lõi CV 1x16mm230MétCadivi (hoặc tương đương)
55(For single or dual magnet sensor applications)1BộĐức (hoặc tương đương)
56Cáp LOGO! USB-CABLE, Dùng cổng USB để nạp chương trình của LOGO Simens1SợiSiemens (hoặc tương đương)
57Cáp USB>LAN3.0 (Unitek Y3461)1SợiUnitek (hoặc tương đương)
58Card giao diện KX-NS 51301CáiPanasonic (hoặc tương đương)
59Cầu chì ống 10A10CáiSiemens (hoặc tương đương)L=35mm, F10
60Cầu chì ống 25A10CáiSiemens (hoặc tương đương)
61Cầu chì ống 50A10CáiSiemens (hoặc tương đương)
62Cầu dao 3 pha 600V-400A1CáiVinakit (hoặc tương đương)
63Chai xịt vệ sinh máy điều hòa Earth chemical 420ml10ChaiNhật (hoặc tương đương)
64Chấn lưu + kích đèn cao áp sân tennis 1000W6BộOSRAM (hoặc tương đương)
65Chếch nhựa 1200 F 3420CáiBình Minh (hoặc tương đương)
66Chổi quét sơn 2 inch50CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
67Chổi quét sơn 3 inch50CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
68Cô nhê inox F 4250CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
69Co nhựa F 2710CáiBình Minh (hoặc tương đương)
70Co nhựa F 3410CáiBình Minh (hoặc tương đương)
71Chổi quét sơn 1 inch20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
72Con lăn sơn L10020CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
73Con lăn sơn L15020CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
74Con lăn sơn L20020CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
75Con lăn sơn loại nhỏ L3020CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
76Công tắc cuối FM 10221CáiSchneider (hoặc tương đương)
77Công tắc cuối HY-M90230CáiHayoung (hoặc tương đương)
78Công tắc xoay 3 vị trí Φ 25 CR-253-355CáiHayoung (hoặc tương đương)
79Cotacto 32A điện áp cuộn dây 24VAC3CáiSchneider (hoặc tương đương)
80Đá cắt 100x16x1.650ViênMakita (hoặc tương đương)
81Đá cắt 350x25.4x3.230ViênMakita (hoặc tương đương)
82Đá cắt lưỡi hợp kim 305x2,1x25,4mm1viênMakita (hoặc tương đương)
83Đá mài 100x16x 630ViênMakita (hoặc tương đương)
84Dao rọc giấy2cáiViệt Nam (hoặc tương đương)
85Dầu Aircol SR3220lítCastrol (hoặc tương đương)
86Đầu báo khói SLV-E (J)10CáiHochiki (hoặc tương đương)
87Đầu cáp mạng LJ45200ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
88Đầu cốt chữ O 16-6100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
89Đầu cốt chữ O 3-4100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
90Đầu cốt chữ O 5-6100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
91Đầu cốt chữ O 6-8100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
92Đầu cốt chữ U 16-10100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
93Đầu cốt chữ U 16-12100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
94Đầu cốt chữ U 16-8100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
95Đầu cốt chữ U 25-10300CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
96Đầu cốt chữ U 25-12100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
97Đầu cốt chữ U 25-6100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
98Đầu cốt chữ U 25-8100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
99Đầu cốt chữ U 3-4100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
100Đầu cốt chữ U 50-10100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
101Đầu cốt chữ U 50-12200CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
102Đầu cốt chữ U 5-6100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
103Đầu cốt đồng M95-1220ConViệt Nam (hoặc tương đương)
104Dầu diezel100LítViệt Nam (hoặc tương đương)
105Dầu HD 4090LítViệt Nam (hoặc tương đương)
106Dầu hộp giảm tốc GRXF 460209LítCastrol (hoặc tương đương)
107Dầu Rarus 82920LítMobil (hoặc tương đương)
108Đầu nối thẳng nhựa ren ngoài lắp van F 343CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
109Dầu phanh HLP 220209LítCastrol (hoặc tương đương)
110Dầu corena S2P20LítShell (hoặc tương đương)
111Dây cáp tín hiệu 6SL-3255-0AA00-2CA01SợiSiemens (hoặc tương đương)
112Dây điện 1x1,5 lõi nhiều sợi mềm300MétCadivi (hoặc tương đương)
113Dây điện 1x4200MétCadivi (hoặc tương đương)
114Dây điện 1x6400MétCadivi (hoặc tương đương)
115Dây điện 2x 1.0500MétCadivi (hoặc tương đương)
116Dây điện 2x1.5100MétCadivi (hoặc tương đương)
117Dây điện 2x2,5 lõi nhiều sợi mềm200MétCadivi (hoặc tương đương)
118Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm 95 mm220MétCadivi (hoặc tương đương)
119Dây kẽm F 110KgViệt Nam (hoặc tương đương)
120Dây kẽm F 210KgViệt Nam (hoặc tương đương)
121Dây kẽm F 310KgViệt Nam (hoặc tương đương)
122Ống cấp nước van lavabo2CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
123Đế Aptomat 1 cực Roman25CáiRoman (hoặc tương đương)
124Đế Aptomat 2 cực Roman50CáiRoman (hoặc tương đương)
125Đế công tắc âm tường Roman100CáiRoman (hoặc tương đương)
126Đế nổi cho mặt ổ cắm70CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
127Đèn pha led 50w, IP=66, màu đen.2BộAnfanco (hoặc tương đương)
128Đèn tín hiệu XA2EVMD3LC 22mm 220VDC50CáiSchneider (hoặc tương đương)
129Đinh ri vê Փ5mm2KgViệt Nam (hoặc tương đương)
130Đồng hồ đo áp suất 0….6barĐường kính mặt: 63mmKết nối chân đứng, ren ngoài G1/4".2CáiWika (hoặc tương đương)
131Đồng hồ đo áp suất -1….5barĐường kính mặt: 63mmKết nối chân đứng, ren ngoài G1/4".2CáiHàn Quốc (hoặc tương đương)
132Dung môi pha sơn200LítGalant (hoặc tương đương)
133Gas máy lạnh R221BìnhẤn Độ (hoặc tương đương)
134Gas máy lạnh R321BìnhẤn Độ (hoặc tương đương)
135Gen nhựa 10x1820CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
136Giắc co Փ 2710CáiBình Minh (hoặc tương đương)
137Giấy nhám A 150200TờNhật (hoặc tương đương)
138Giấy nhám A 400200TờNhật (hoặc tương đương)
139Giẻ lau thiết bị500KgViệt Nam (hoặc tương đương)
140Giỏ bơm Փ 601CáiBình Minh (hoặc tương đương)
141Gioăng cao su Փ 880MétNhật (hoặc tương đương)
142Gioăng cao su Փ5x7080CáiNhật (hoặc tương đương)
143Gioăng chèn trục1CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
144Gioăng tròn cao su Փ 8x 2.320CáiNhật (hoặc tương đương)
145Hộp đấu dây, hộp cáp điện thoại 20 đôi - POSTEF HC2TM5HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
146Hộp đấu dây, hộp cáp điện thoại 30 đôi - POSTEF HC2TM5HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
147Hộp gioăng chỉ TCN: 30SIZES-381PCS1HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
148Hộp gioăng JIS B2401 cao su O -ring kit, 30 kích cỡ. 382 cái Oring hộp NBR70 oring sea8HộpAssortment (hoặc tương đương)
149Keo 502 loại 30ml lọ tròn20LọViệt Nam (hoặc tương đương)
150Kéo cắt gioăng 250 mm1CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
151Keo dán dog 500 ml5HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
152Keo dán ống nhựa5HộpBình Minh (hoặc tương đương)250g/hộp
153Keo epoxy 2 thành phần A-B12HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
154Khẩu trang vải100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
155Khẩu trang vải trùm mặt20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
156Khẩu trang y tế5HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
157Khóa chuyển mạch CA10-A211-623E10CáiKraus -Naimer (hoặc tương đương)
158Khóa chuyển mạch CA10-A216-620E5CáiKraus -Naimer (hoặc tương đương)
159Khóa tủ điện MS480-2-140CáiTrung Quốc (hoặc tương đương)
160Khóa tủ điện MS308-2-110CáiTrung Quốc (hoặc tương đương)
161Khóa tủ điện MS603-3-2R10CáiTrung Quốc (hoặc tương đương)
162Khóa Việt Tiệp 8mm2CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
163Khởi động từ LC1-D09ED2ConSchneider (hoặc tương đương)
164Khớp nối cao su Փ20x8x1236CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
165Khớp nối cao su Փ30x20x1210CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
166Khớp nối cao su Փ35x17.5x 4030CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
167Khớp nối cao su Փ40x26x1230CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
168Khớp nối cao su Փ50x36x1630CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
169Long đền vênh F12 inox 304 dày 4mm100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
170Long đền vênh F16 inox 304 dày 4mm100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
171Lưỡi cưa sắt 2 mặt30CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
172Mặt 1 công tác 2 ổ cắm25CáiRoman (hoặc tương đương)
173Mặt 2 công tác 2 ổ cắm25CáiRoman (hoặc tương đương)
174Mặt ổ cắm ba50CáiRoman (hoặc tương đương)
175Mỡ bò công nghiệp18KgCastrol (hoặc tương đương)
176Mỡ phấn chì18KgNhật (hoặc tương đương)
177Mũi khoan Inox Փ4mm10CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
178Mũi khoét kim loại Փ 252CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
179Nhãn nút nhấn gắn tủ điện 22mm Mã hàng: N_P22_DEN_X200CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
180Nhãn nút nhấn gắn tủ điện 25mmMã hàng: N_P25_DEN_X200CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
181Nhớt 2 thì hộp 900ml10LítCastrol (hoặc tương đương)
182Nỉ dầy 3mm5M2Nhật (hoặc tương đương)
183Nỉ dầy 5mm3M2Nhật (hoặc tương đương)
184Nối ren ngoài Փ 2710CáiBình Minh (hoặc tương đương)
185Nút nhấn màu đỏ Φ 25 CR-25150CáiHayoung (hoặc tương đương)
186Nút nhấn màu xanh Φ 25 CR-25150CáiHayoung (hoặc tương đương)
187Ô xy10ChaiViệt Nam (hoặc tương đương)Không vỏ
188Ống mạ kẽm Փ 42x1.45CâyViệt Nam (hoặc tương đương)6 mét/cây
189Ống nhựa Փ 2720CâyBình Minh (hoặc tương đương)4 mét/cây
190Ống nhựa Փ 3453CâyBình Minh (hoặc tương đương)4 mét/cây
191Ống nhựa F 6010CâyBình Minh (hoặc tương đương)4 mét/cây
192Ống ruột gà F 201CuộnSino (hoặc tương đương)
193Ống nước mềm F 27200MétViệt Nam (hoặc tương đương)
194Phần mềm hỗ trợ điều khiển đồng hồ đo lưu lượng.1ĐĩaCộng hòa Séc (hoặc tương đương)
195Phao điện bơm nước: sanpo ST-70 AB5CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
196Phích cắm âm 2 lỗ 6A-250V50CáiLioa (hoặc tương đương)
197Phích cắm chân tròn50CáiLioa (hoặc tương đương)
198Phôi nhựa PU loại vàng dẻo F211MétViệt Nam (hoặc tương đương)
199Phớt bơm nước động cơ pentax 4kw2CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
200Phớt bơm OBN-052CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
201Pin AA50ĐôiPanasonic (hoặc tương đương)
202Pin AAA50ĐôiPanasonic (hoặc tương đương)
203Pin Came Lion DJ Alkaline20ViênNhật (hoặc tương đương)
204Pin CR 2032 - 3V10ViênNhật (hoặc tương đương)
205Pin diezen BR-2/3A 3V2ViênPanasonic (hoặc tương đương)
206Pin Energizer alkalinne 9V20ViênEnergizer (hoặc tương đương)
207Quạt DC Sanyo Denki tiêu chuẩn 24V 120mmx120mmx25mm Mã hàng: QSD 109P1224H402-X20CáiSanyo Denki (Nhật Bản)
208Quạt hút: FM20060A2HBL2CáiSunflow (hoặc tương đương)
209Quạt trần mỹ phong1CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
210Que hàn đồng5KgNhật (hoặc tương đương)
211Que hàn gang5KgNhật (hoặc tương đương)
212Que hàn RB26 F 2.650KgHàn Quốc (hoặc tương đương) (hoặc tương đương)
213Que hàn RB26 F 3.250KgHàn Quốc (hoặc tương đương) (hoặc tương đương)
214Rơ le 3RH1140-1BM40-0AA65ConSiemens (hoặc tương đương)
215Rơ le 3UG3041-1BP501ConSiemens (hoặc tương đương)
216RP7 300g40BìnhViệt Nam (hoặc tương đương)
217Sàn thao tác giàn giáo10BộViệt Nam (hoặc tương đương)
218Silicôn chịu dầu50HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
219Silicôn dán kính20HộpApolo (hoặc tương đương)
220Sơn 520536LítGalant (hoặc tương đương)
221Sơn bình xịt 300 ml màu đen30BìnhViệt Nam (hoặc tương đương)
222Sơn bình xịt 300 ml màu đỏ50HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
223Sơn bình xịt 300 ml màu nhũ bạc50HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
224Sơn bình xịt 300 ml màu trắng50HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
225Sơn chổng rỉ72LítGlant (hoặc tương đương)
226Sơn dầu L00442LítGalant (hoặc tương đương)
227Sơn đen 99942LítGalaxy (hoặc tương đương)
228Sơn đỏ180LítGalant (hoặc tương đương)
229Sơn nhũ vàng15LítGalaxy (hoặc tương đương)
230Sơn trắng180LítGalant (hoặc tương đương)
231Sơn vàng150LítGalant (hoặc tương đương)
232Sơn xanh 53242LítGalant (hoặc tương đương)
233Súng siết bu lông 1/2 inch- 8kg/cm22CáiNhật (hoặc tương đương)
234Súng vặn bu lông tay ngang 1/2 inch- 8kg/cm2, Toptul KAAF 16052CáiNhật (hoặc tương đương)
235Tấm nhựa PE trắng,cứng dày 2cm(25x 25cm )1Việt Nam (hoặc tương đương)
236Tấm phíp cách điện dày 2cm (25x25 cm)1Việt Nam (hoặc tương đương)
237Tê nhựa F2710CáiBình Minh (hoặc tương đương)
238Terminal tép xám Jut 1-61.000TépTrung Quốc (hoặc tương đương)
239Thanh ray nhôm 35mm30CâyĐài Loan (hoặc tương đương)
240Thép C45 F 305MétViệt Nam (hoặc tương đương)
241Thép lập là 40x4180MétViệt Nam (hoặc tương đương)
242Thép ống F 34x3132MétViệt Nam (hoặc tương đương)
243Thép ống mạ kẽm F 60x45CâyViệt Nam (hoặc tương đương)6 mét/cây
244Thép phôi F 34-C4510MétViệt Nam (hoặc tương đương)
245Thép phôi lục giác 32-C4510MétViệt Nam (hoặc tương đương)
246Thép phôi Փ30-C4510MétViệt Nam (hoặc tương đương)
247Thép V30x30x315CâyViệt Nam (hoặc tương đương)6 mét/cây
248Thép V40x40x420CâyViệt Nam (hoặc tương đương)6 mét/cây
249Thiết bị mạng/ Router TPLink TL-WR841N2BộTPLink (hoặc tương đương)
250Tụ điện 2,5 microphara- 250V20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
251Tụ điện 25 microphara- 250V10CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
252Tụ điện 40 microphara-250V10CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
253Tụ điện 60 microphara - 400VAC5CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
254Tủ điện E NHẤT: Kích thước:300x200x150 mm5CáiViệt Nam (hoặc tương đương)cao x rộng x sâu
255Van đồng 1 chiều F 425CáiĐài Loan (hoặc tương đương)
256Van nhựa F 34 ren trong10CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
257Van tay lắp ống F12, DN 8 - 100 bar2CáiĐức (hoặc tương đương)
258Vít bắn trần L=2cm2KgViệt Nam (hoặc tương đương)
259Vít nở sắt F 1050CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
260Vít nở sắt F 850CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
261Vít nở nhựa F 3x 20500CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
262Vít nở nhựa F 4x 20500CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
263Vít sắt F32KgViệt Nam (hoặc tương đương)
264Vòi rửa tay lavabo loại cổ dài1BộViệt Nam (hoặc tương đương)
265Vòng bi 6201 ZZ10VòngNhật (hoặc tương đương)
266Vòng bi 6202 ZZ50VòngNhật (hoặc tương đương)
267Vòng bi 6204 ZZ10VòngNhật (hoặc tương đương)
268Vòng bi 6205 ZZ10VòngNhật (hoặc tương đương)
269Vòng đánh số dây điện EC-12CuộnĐài Loan (hoặc tương đương)Số 1
270Xà phòng Ô mô10KgViệt Nam (hoặc tương đương)
271Xăng A92200LítViệt Nam (hoặc tương đương)
272Dây Tín hiệu AV dài 1.5 m1SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
273Cánh bơm KSB-4225CáiĐức (hoặc tương đương)
274Bầu cánh bơm KSB-4225CáiĐức (hoặc tương đương)
275Vít sắt chữ L dài 10cm5HộpViệt Nam (hoặc tương đương)15 cái/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->