Gói thầu: Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công bảo dưỡng, sửa chữa quý 2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty cổ phần thủy điện Cân Đơn - Nhà máy thủy điện Nà Lơi |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công bảo dưỡng, sửa chữa quý 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa, nâng cấp thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:49:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 684,551,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công bảo dưỡng, sửa chữa quý 2 năm 2022 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa, nâng cấp thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa, nâng cấp thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) . Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao các hợp đồng hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây (2018-2020); + Các giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý chất lượng mà nhà sản xuất đã đạt được (nếu có); + Chứng chỉ chất lượng ISO hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác của nhà sản xuất cho thiết bị (nếu có); + Giấy bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất; + Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập, hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây nhất (2018-2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoành thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn;
+ Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước;
+ Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Bùi Xuân Ninh – Tp. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Đào Văn Thành – Chức vụ: Nhân viên + Số điện thoại: 0839.654.999 - Số fax: 02713563133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Bùi Xuân Ninh – Tp. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 2 pha 2 cực 25A | 15 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực 32A- 380V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A- 380V | 3 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực 80A- 380V | 2 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 5 | Ắc quy khô 12V-28Ah | 1 | Cái | Long (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bàn chải sắt 70x50x20 | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | Loại có cán | |
| 7 | Bàn chải nhựa 70x50x20 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | Loại có cán | |
| 8 | Băng keo cách điện màu đen | 40 | Cuộn | NANO (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Băng keo cách điện màu đỏ | 20 | Cuộn | NANO (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Băng keo cách điện màu vàng | 20 | Cuộn | NANO (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Băng keo cách điện màu xanh | 20 | Cuộn | NANO (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Bánh xe đường kính 560mm | 4 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bao tay sợi len | 150 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bao tay vải | 150 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Bát đánh nhám | 250 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Bộ biến đổi tín hiệu DG3300 | 2 | Bộ | Drago (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Bộ đèn Led 1,2m - M36 | 15 | Bộ | Rạng đông (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Bộ nguồn camera 12VDC-2A | 10 | Bộ | China (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bồn cầu loại bệt liền khối 121 gồm vòi xịt | 1 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Bóng cao áp sân tenni 1000W- E40 ánh sáng trắng (mã sản phẩm CITIC B029). | 6 | Bóng | OSRAM (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Bóng đèn cao áp HPI-Tplus 400W/E40, ánh sáng trắng. | 20 | Bóng | Philips (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Bóng đèn compac 10W-220V | 10 | Cái | Rạng đông (hoặc tương đương) | Đui xoáy | |
| 23 | Bóng đèn compac 12w-220V | 20 | Bóng | Rạng đông (hoặc tương đương) | Đui xoáy | |
| 24 | Bóng đèn compac 15W-220V | 25 | Bóng | Rạng đông (hoặc tương đương) | Đui xoáy | |
| 25 | Bóng đèn compac 18w-220V | 20 | Bóng | Rạng đông (hoặc tương đương) | Đui xoáy | |
| 26 | Bóng đèn compac 20W-220V | 15 | Cái | Rạng đông (hoặc tương đương) | Đui xoáy | |
| 27 | Bóng đèn compac 35W-220V | 10 | Cái | Rạng đông (hoặc tương đương) | Đui xoáy | |
| 28 | Bóng đèn compac 40W-220V | 50 | Bóng | Philips (hoặc tương đương) | Đui xoáy | |
| 29 | Bóng đèn compac 5W-220V | 10 | Cái | Rạng đông (hoặc tương đương) | Đui xoáy | |
| 30 | Bóng đèn led 1,2 m | 100 | Bóng | Rạng đông (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Bu lông nở sắt F 6 x 60 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Bu lông nở sắt F 8 x 60 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Bu lông nở sắt F10x 60 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Bu lông inox đầu lục giác M10x40 (gồm long đen và ê cu) | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Bu lông lục giác M12x35 inox | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Bu lông lục giác M12x50 inox | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Bu lông lục giác M16x40 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Bu lông lục giác M16x60 inox | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Bu lông M10 x40 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Bu lông M12x15 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Bu lông M12x30 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Bu lông M8 x 15 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Bu lông M8 x 50 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Bulông inox lục giác 6x15mm | 100 | Con | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Cảm biến XMLG016D21 | 1 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Can nhựa 1 lít | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Can nhựa 10 lít | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Can nhựa 30 lít | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Cần tay tuýp tự động | 1 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Cảo 2 chấu 4"/100MM | 1 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Cao su non | 100 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Cáp mạng (J45) TENDA CAT6 | 1 | Cuộn | TENDA (hoặc tương đương) | 305m/cuộn | |
| 53 | Cáp điện Cadivi CVV-2x4 mm2 | 30 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Cáp điện đơn nhiều lõi CV 1x16mm2 | 30 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 55 | (For single or dual magnet sensor applications) | 1 | Bộ | Đức (hoặc tương đương) | ||
| 56 | Cáp LOGO! USB-CABLE, Dùng cổng USB để nạp chương trình của LOGO Simens | 1 | Sợi | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Cáp USB>LAN3.0 (Unitek Y3461) | 1 | Sợi | Unitek (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Card giao diện KX-NS 5130 | 1 | Cái | Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Cầu chì ống 10A | 10 | Cái | Siemens (hoặc tương đương) | L=35mm, F10 | |
| 60 | Cầu chì ống 25A | 10 | Cái | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Cầu chì ống 50A | 10 | Cái | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Cầu dao 3 pha 600V-400A | 1 | Cái | Vinakit (hoặc tương đương) | ||
| 63 | Chai xịt vệ sinh máy điều hòa Earth chemical 420ml | 10 | Chai | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Chấn lưu + kích đèn cao áp sân tennis 1000W | 6 | Bộ | OSRAM (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Chếch nhựa 1200 F 34 | 20 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Chổi quét sơn 2 inch | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Chổi quét sơn 3 inch | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Cô nhê inox F 42 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 69 | Co nhựa F 27 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 70 | Co nhựa F 34 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 71 | Chổi quét sơn 1 inch | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 72 | Con lăn sơn L100 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 73 | Con lăn sơn L150 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 74 | Con lăn sơn L200 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 75 | Con lăn sơn loại nhỏ L30 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 76 | Công tắc cuối FM 1022 | 1 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 77 | Công tắc cuối HY-M902 | 30 | Cái | Hayoung (hoặc tương đương) | ||
| 78 | Công tắc xoay 3 vị trí Φ 25 CR-253-3 | 55 | Cái | Hayoung (hoặc tương đương) | ||
| 79 | Cotacto 32A điện áp cuộn dây 24VAC | 3 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 80 | Đá cắt 100x16x1.6 | 50 | Viên | Makita (hoặc tương đương) | ||
| 81 | Đá cắt 350x25.4x3.2 | 30 | Viên | Makita (hoặc tương đương) | ||
| 82 | Đá cắt lưỡi hợp kim 305x2,1x25,4mm | 1 | viên | Makita (hoặc tương đương) | ||
| 83 | Đá mài 100x16x 6 | 30 | Viên | Makita (hoặc tương đương) | ||
| 84 | Dao rọc giấy | 2 | cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 85 | Dầu Aircol SR32 | 20 | lít | Castrol (hoặc tương đương) | ||
| 86 | Đầu báo khói SLV-E (J) | 10 | Cái | Hochiki (hoặc tương đương) | ||
| 87 | Đầu cáp mạng LJ45 | 200 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 88 | Đầu cốt chữ O 16-6 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 89 | Đầu cốt chữ O 3-4 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 90 | Đầu cốt chữ O 5-6 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 91 | Đầu cốt chữ O 6-8 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 92 | Đầu cốt chữ U 16-10 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 93 | Đầu cốt chữ U 16-12 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 94 | Đầu cốt chữ U 16-8 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 95 | Đầu cốt chữ U 25-10 | 300 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 96 | Đầu cốt chữ U 25-12 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 97 | Đầu cốt chữ U 25-6 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 98 | Đầu cốt chữ U 25-8 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 99 | Đầu cốt chữ U 3-4 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 100 | Đầu cốt chữ U 50-10 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 101 | Đầu cốt chữ U 50-12 | 200 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 102 | Đầu cốt chữ U 5-6 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 103 | Đầu cốt đồng M95-12 | 20 | Con | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 104 | Dầu diezel | 100 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 105 | Dầu HD 40 | 90 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 106 | Dầu hộp giảm tốc GRXF 460 | 209 | Lít | Castrol (hoặc tương đương) | ||
| 107 | Dầu Rarus 829 | 20 | Lít | Mobil (hoặc tương đương) | ||
| 108 | Đầu nối thẳng nhựa ren ngoài lắp van F 34 | 3 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 109 | Dầu phanh HLP 220 | 209 | Lít | Castrol (hoặc tương đương) | ||
| 110 | Dầu corena S2P | 20 | Lít | Shell (hoặc tương đương) | ||
| 111 | Dây cáp tín hiệu 6SL-3255-0AA00-2CA0 | 1 | Sợi | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 112 | Dây điện 1x1,5 lõi nhiều sợi mềm | 300 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 113 | Dây điện 1x4 | 200 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 114 | Dây điện 1x6 | 400 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 115 | Dây điện 2x 1.0 | 500 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 116 | Dây điện 2x1.5 | 100 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 117 | Dây điện 2x2,5 lõi nhiều sợi mềm | 200 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 118 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm 95 mm2 | 20 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 119 | Dây kẽm F 1 | 10 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 120 | Dây kẽm F 2 | 10 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 121 | Dây kẽm F 3 | 10 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 122 | Ống cấp nước van lavabo | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 123 | Đế Aptomat 1 cực Roman | 25 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 124 | Đế Aptomat 2 cực Roman | 50 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 125 | Đế công tắc âm tường Roman | 100 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 126 | Đế nổi cho mặt ổ cắm | 70 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 127 | Đèn pha led 50w, IP=66, màu đen. | 2 | Bộ | Anfanco (hoặc tương đương) | ||
| 128 | Đèn tín hiệu XA2EVMD3LC 22mm 220VDC | 50 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 129 | Đinh ri vê Փ5mm | 2 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 130 | Đồng hồ đo áp suất 0….6barĐường kính mặt: 63mmKết nối chân đứng, ren ngoài G1/4". | 2 | Cái | Wika (hoặc tương đương) | ||
| 131 | Đồng hồ đo áp suất -1….5barĐường kính mặt: 63mmKết nối chân đứng, ren ngoài G1/4". | 2 | Cái | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 132 | Dung môi pha sơn | 200 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 133 | Gas máy lạnh R22 | 1 | Bình | Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 134 | Gas máy lạnh R32 | 1 | Bình | Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 135 | Gen nhựa 10x18 | 20 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 136 | Giắc co Փ 27 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 137 | Giấy nhám A 150 | 200 | Tờ | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 138 | Giấy nhám A 400 | 200 | Tờ | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 139 | Giẻ lau thiết bị | 500 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 140 | Giỏ bơm Փ 60 | 1 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 141 | Gioăng cao su Փ 8 | 80 | Mét | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 142 | Gioăng cao su Փ5x70 | 80 | Cái | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 143 | Gioăng chèn trục | 1 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 144 | Gioăng tròn cao su Փ 8x 2.3 | 20 | Cái | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 145 | Hộp đấu dây, hộp cáp điện thoại 20 đôi - POSTEF HC2TM | 5 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 146 | Hộp đấu dây, hộp cáp điện thoại 30 đôi - POSTEF HC2TM | 5 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 147 | Hộp gioăng chỉ TCN: 30SIZES-381PCS | 1 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 148 | Hộp gioăng JIS B2401 cao su O -ring kit, 30 kích cỡ. 382 cái Oring hộp NBR70 oring sea | 8 | Hộp | Assortment (hoặc tương đương) | ||
| 149 | Keo 502 loại 30ml lọ tròn | 20 | Lọ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 150 | Kéo cắt gioăng 250 mm | 1 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 151 | Keo dán dog 500 ml | 5 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 152 | Keo dán ống nhựa | 5 | Hộp | Bình Minh (hoặc tương đương) | 250g/hộp | |
| 153 | Keo epoxy 2 thành phần A-B | 12 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 154 | Khẩu trang vải | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 155 | Khẩu trang vải trùm mặt | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 156 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 157 | Khóa chuyển mạch CA10-A211-623E | 10 | Cái | Kraus -Naimer (hoặc tương đương) | ||
| 158 | Khóa chuyển mạch CA10-A216-620E | 5 | Cái | Kraus -Naimer (hoặc tương đương) | ||
| 159 | Khóa tủ điện MS480-2-1 | 40 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 160 | Khóa tủ điện MS308-2-1 | 10 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 161 | Khóa tủ điện MS603-3-2R | 10 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 162 | Khóa Việt Tiệp 8mm | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 163 | Khởi động từ LC1-D09ED | 2 | Con | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 164 | Khớp nối cao su Փ20x8x12 | 36 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 165 | Khớp nối cao su Փ30x20x12 | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 166 | Khớp nối cao su Փ35x17.5x 40 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 167 | Khớp nối cao su Փ40x26x12 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 168 | Khớp nối cao su Փ50x36x16 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 169 | Long đền vênh F12 inox 304 dày 4mm | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 170 | Long đền vênh F16 inox 304 dày 4mm | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 171 | Lưỡi cưa sắt 2 mặt | 30 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 172 | Mặt 1 công tác 2 ổ cắm | 25 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 173 | Mặt 2 công tác 2 ổ cắm | 25 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 174 | Mặt ổ cắm ba | 50 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 175 | Mỡ bò công nghiệp | 18 | Kg | Castrol (hoặc tương đương) | ||
| 176 | Mỡ phấn chì | 18 | Kg | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 177 | Mũi khoan Inox Փ4mm | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 178 | Mũi khoét kim loại Փ 25 | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 179 | Nhãn nút nhấn gắn tủ điện 22mm Mã hàng: N_P22_DEN_X | 200 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 180 | Nhãn nút nhấn gắn tủ điện 25mmMã hàng: N_P25_DEN_X | 200 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 181 | Nhớt 2 thì hộp 900ml | 10 | Lít | Castrol (hoặc tương đương) | ||
| 182 | Nỉ dầy 3mm | 5 | M2 | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 183 | Nỉ dầy 5mm | 3 | M2 | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 184 | Nối ren ngoài Փ 27 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 185 | Nút nhấn màu đỏ Φ 25 CR-251 | 50 | Cái | Hayoung (hoặc tương đương) | ||
| 186 | Nút nhấn màu xanh Φ 25 CR-251 | 50 | Cái | Hayoung (hoặc tương đương) | ||
| 187 | Ô xy | 10 | Chai | Việt Nam (hoặc tương đương) | Không vỏ | |
| 188 | Ống mạ kẽm Փ 42x1.4 | 5 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | 6 mét/cây | |
| 189 | Ống nhựa Փ 27 | 20 | Cây | Bình Minh (hoặc tương đương) | 4 mét/cây | |
| 190 | Ống nhựa Փ 34 | 53 | Cây | Bình Minh (hoặc tương đương) | 4 mét/cây | |
| 191 | Ống nhựa F 60 | 10 | Cây | Bình Minh (hoặc tương đương) | 4 mét/cây | |
| 192 | Ống ruột gà F 20 | 1 | Cuộn | Sino (hoặc tương đương) | ||
| 193 | Ống nước mềm F 27 | 200 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 194 | Phần mềm hỗ trợ điều khiển đồng hồ đo lưu lượng. | 1 | Đĩa | Cộng hòa Séc (hoặc tương đương) | ||
| 195 | Phao điện bơm nước: sanpo ST-70 AB | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 196 | Phích cắm âm 2 lỗ 6A-250V | 50 | Cái | Lioa (hoặc tương đương) | ||
| 197 | Phích cắm chân tròn | 50 | Cái | Lioa (hoặc tương đương) | ||
| 198 | Phôi nhựa PU loại vàng dẻo F21 | 1 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 199 | Phớt bơm nước động cơ pentax 4kw | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 200 | Phớt bơm OBN-05 | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 201 | Pin AA | 50 | Đôi | Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 202 | Pin AAA | 50 | Đôi | Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 203 | Pin Came Lion DJ Alkaline | 20 | Viên | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 204 | Pin CR 2032 - 3V | 10 | Viên | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 205 | Pin diezen BR-2/3A 3V | 2 | Viên | Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 206 | Pin Energizer alkalinne 9V | 20 | Viên | Energizer (hoặc tương đương) | ||
| 207 | Quạt DC Sanyo Denki tiêu chuẩn 24V 120mmx120mmx25mm Mã hàng: QSD 109P1224H402-X | 20 | Cái | Sanyo Denki (Nhật Bản) | ||
| 208 | Quạt hút: FM20060A2HBL | 2 | Cái | Sunflow (hoặc tương đương) | ||
| 209 | Quạt trần mỹ phong | 1 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 210 | Que hàn đồng | 5 | Kg | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 211 | Que hàn gang | 5 | Kg | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 212 | Que hàn RB26 F 2.6 | 50 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | ||
| 213 | Que hàn RB26 F 3.2 | 50 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | ||
| 214 | Rơ le 3RH1140-1BM40-0AA6 | 5 | Con | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 215 | Rơ le 3UG3041-1BP50 | 1 | Con | Siemens (hoặc tương đương) | ||
| 216 | RP7 300g | 40 | Bình | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 217 | Sàn thao tác giàn giáo | 10 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 218 | Silicôn chịu dầu | 50 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 219 | Silicôn dán kính | 20 | Hộp | Apolo (hoặc tương đương) | ||
| 220 | Sơn 5205 | 36 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 221 | Sơn bình xịt 300 ml màu đen | 30 | Bình | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 222 | Sơn bình xịt 300 ml màu đỏ | 50 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 223 | Sơn bình xịt 300 ml màu nhũ bạc | 50 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 224 | Sơn bình xịt 300 ml màu trắng | 50 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 225 | Sơn chổng rỉ | 72 | Lít | Glant (hoặc tương đương) | ||
| 226 | Sơn dầu L004 | 42 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 227 | Sơn đen 999 | 42 | Lít | Galaxy (hoặc tương đương) | ||
| 228 | Sơn đỏ | 180 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 229 | Sơn nhũ vàng | 15 | Lít | Galaxy (hoặc tương đương) | ||
| 230 | Sơn trắng | 180 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 231 | Sơn vàng | 150 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 232 | Sơn xanh 532 | 42 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 233 | Súng siết bu lông 1/2 inch- 8kg/cm2 | 2 | Cái | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 234 | Súng vặn bu lông tay ngang 1/2 inch- 8kg/cm2, Toptul KAAF 1605 | 2 | Cái | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 235 | Tấm nhựa PE trắng,cứng dày 2cm(25x 25cm ) | 1 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 236 | Tấm phíp cách điện dày 2cm (25x25 cm) | 1 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 237 | Tê nhựa F27 | 10 | Cái | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 238 | Terminal tép xám Jut 1-6 | 1.000 | Tép | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 239 | Thanh ray nhôm 35mm | 30 | Cây | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 240 | Thép C45 F 30 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 241 | Thép lập là 40x4 | 180 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 242 | Thép ống F 34x3 | 132 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 243 | Thép ống mạ kẽm F 60x4 | 5 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | 6 mét/cây | |
| 244 | Thép phôi F 34-C45 | 10 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 245 | Thép phôi lục giác 32-C45 | 10 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 246 | Thép phôi Փ30-C45 | 10 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 247 | Thép V30x30x3 | 15 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | 6 mét/cây | |
| 248 | Thép V40x40x4 | 20 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | 6 mét/cây | |
| 249 | Thiết bị mạng/ Router TPLink TL-WR841N | 2 | Bộ | TPLink (hoặc tương đương) | ||
| 250 | Tụ điện 2,5 microphara- 250V | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 251 | Tụ điện 25 microphara- 250V | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 252 | Tụ điện 40 microphara-250V | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 253 | Tụ điện 60 microphara - 400VAC | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 254 | Tủ điện E NHẤT: Kích thước:300x200x150 mm | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | cao x rộng x sâu | |
| 255 | Van đồng 1 chiều F 42 | 5 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 256 | Van nhựa F 34 ren trong | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 257 | Van tay lắp ống F12, DN 8 - 100 bar | 2 | Cái | Đức (hoặc tương đương) | ||
| 258 | Vít bắn trần L=2cm | 2 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 259 | Vít nở sắt F 10 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 260 | Vít nở sắt F 8 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 261 | Vít nở nhựa F 3x 20 | 500 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 262 | Vít nở nhựa F 4x 20 | 500 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 263 | Vít sắt F3 | 2 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 264 | Vòi rửa tay lavabo loại cổ dài | 1 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 265 | Vòng bi 6201 ZZ | 10 | Vòng | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 266 | Vòng bi 6202 ZZ | 50 | Vòng | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 267 | Vòng bi 6204 ZZ | 10 | Vòng | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 268 | Vòng bi 6205 ZZ | 10 | Vòng | Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 269 | Vòng đánh số dây điện EC-1 | 2 | Cuộn | Đài Loan (hoặc tương đương) | Số 1 | |
| 270 | Xà phòng Ô mô | 10 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 271 | Xăng A92 | 200 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 272 | Dây Tín hiệu AV dài 1.5 m | 1 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 273 | Cánh bơm KSB-422 | 5 | Cái | Đức (hoặc tương đương) | ||
| 274 | Bầu cánh bơm KSB-422 | 5 | Cái | Đức (hoặc tương đương) | ||
| 275 | Vít sắt chữ L dài 10cm | 5 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | 15 cái/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi