Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:53:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,068,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.249.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định c- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải - Tải trọng >= 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở UBND và Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng các phường, xã năm 2022 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. điện thoại: 02543.829668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | UBND PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 9,032 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.497,813 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 1.497,813 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.497,813 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.584,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.584,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.584,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn sắt kính bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 283,38 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 109,82 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 109,82 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 109,82 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 128,58 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lực | 154,8 | m2 | |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 17 | Lắp dựng song nhôm D14 luồn sắt D10 bảo vệ cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 123,84 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 3,108 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 310,8 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 44,52 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 23 | Hút hầm cầu, thông tắc hệ thống thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nhấn xả Inox chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Bộ xả chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn Led sát trần D200 18w | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bộ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ Bảng điện, công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 47 | Phụ kiện máy điều hòa (đường ống, dây điện,…) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 129,93 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 129,93 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 129,93 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 146,965 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 146,965 | 1m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 980 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân gạch Terazo 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 980 | m2 |
| 55 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V của E-HSMT | 12,832 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 9,624 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 22,456 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 22,456 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 22,456 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,874 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,412 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,874 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 8,296 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 40,4 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 44,8 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 36,24 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 115,44 | m2 |
| 82 | Cung cấp song hàng rào sắt đặc D14 | Theo chương V của E-HSMT | 47,76 | m2 |
| 83 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 47,76 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 57,51 | m2 |
| B | UBND PHƯỜNG LONG HƯƠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 3,408 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 340,8 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cáp chằng chống bão | Theo chương V của E-HSMT | 340,8 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 560 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân gạch Terazo 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 560 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| C | UBND PHƯỜNG KIM DINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 6,367 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 586,92 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 715,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 715,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 332,61 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 437,01 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 437,01 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch đá vào chân tường 12x20cm | Theo chương V của E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 41,172 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát | Theo chương V của E-HSMT | 41,172 | m2 |
| 12 | Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 41,172 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ giằng mái bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 4,852 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 3,593 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 379,116 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 379,116 | 1m2 |
| 18 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, cửa | Theo chương V của E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m (tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 2,251 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 485,18 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 395,76 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 395,76 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bóng đèn quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay mới) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần (thay mới) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Chân treo Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Nhấn xả Inox chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Bộ xả chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Bộ xả Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đèn Led sát trần 18W | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 49 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V của E-HSMT | 112 | lỗ khoan |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 2,482 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,111 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,284 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 27,346 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 151,922 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 177,362 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.705 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân gạch Terazo 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 1.705 | m2 |
| 71 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 72 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 73 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3/km |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3/km |
| 77 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừa | Theo chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 9,849 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 140,245 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 136,405 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 140,245 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 102,02 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 140,245 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 102,02 | m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 67,86 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 20,358 | m2 |
| 108 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 122,3 | m |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 110 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng trần tấm nhựa 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 67,86 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 115 | Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 116 | Lắp dựng song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,432 | 100m2 |
| 118 | Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | UBND PHƯỜNG LONG TOÀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 8,669 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 911,949 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 911,949 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 911,949 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.876,31 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.876,31 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.876,31 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 67,32 | 1m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 5,898 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 589,98 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 70,105 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 70,105 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 70,105 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 378,716 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 378,716 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V của E-HSMT | 343,58 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 35,136 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân gạch Terazo 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| E | UBND XÃ TÂN HƯNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 16,627 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.358,84 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 2.358,84 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.358,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn sắt kính bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 26,55 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 7,92 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 7,92 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ, cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng song nhôm d14 luồn sắt D10 bảo vệ cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,317 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 131,7 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 45 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Led D200 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 322,608 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 322,608 | 1m2 |
| 25 | Sửa chữa cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 2,217 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột, giằng cột | Theo chương V của E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vũa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bu long neo 4d12*500 | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bản mã 300x300x12 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 215,16 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 21,516 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 41 | Thép ống D90x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 48,6 | m |
| 42 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 44 | Thép hộp 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 192,33 | m |
| 45 | Thép hộp 30x30x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 224 | m |
| 46 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 48 | Xà gồ thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 86,773 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông , dày 4,5dem chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 2,217 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn phẳng | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| F | TTVH HTCĐ PHƯỜNG KIM DINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 50 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 9 | Lắp dựng song sắt hàng rào sắt đặc D16 | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 150x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 45 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.050 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân gạch Terazo 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 1.050 | m2 |
| G | TTVH HTCĐ XÃ TÂN HƯNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cửa nhôm Hội trường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 105 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| H | TTVH HTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 75x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3/km |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừa | Theo chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 7,562 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 107,72 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 104,38 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 107,72 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 81,38 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 107,72 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 81,38 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 46,84 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 83,4 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng trần tấm nhựa 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 49 | Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Lắp dựng song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 52 | Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.249.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định c- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải - Tải trọng >= 2.5T | - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi