Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326810-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220220130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:53:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,068,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.249.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định c- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải - Tải trọng >= 2.5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở UBND và Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng các phường, xã năm 2022
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. điện thoại: 02543.829668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty TNHH ATP Tấn Phát + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Trung Nam + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. điện thoại: 02543.829668


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. điện thoại: 02543.829668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A UBND PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT9,032100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT1.497,813m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT60m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT60m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT1.497,813m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.497,813m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàTheo chương V của E-HSMT2.584,56m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT2.584,56m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2.584,56m2
10Tháo dỡ cửa, vách ngăn sắt kính bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT283,38m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT109,82m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT109,821m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT109,821m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lựcTheo chương V của E-HSMT128,58m2
15Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lực154,8m2
16Phụ kiện cửa sổTheo chương V của E-HSMT48bộ
17Lắp dựng song nhôm D14 luồn sắt D10 bảo vệ cửa sổTheo chương V của E-HSMT123,84m2
18Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT3,108100m2
19Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT310,81m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT44,52m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT44,521m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT44,52m2
23Hút hầm cầu, thông tắc hệ thống thoát nướcTheo chương V của E-HSMT2bộ
24Phá dỡ nền gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT20m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT201m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E-HSMT3bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT4bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT2bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT3bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxTheo chương V của E-HSMT3bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhựaTheo chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT4bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT2bộ
34Lắp đặt nhấn xả Inox chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT2bộ
35Bộ xả chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT2bộ
36Lắp đặt Đèn Led sát trần D200 18wTheo chương V của E-HSMT6bộ
37Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V của E-HSMT19bộ
38Tháo dỡ bộ đènTheo chương V của E-HSMT40bộ
39Tháo dỡ Bảng điện, công tắc, ổ cắmTheo chương V của E-HSMT90bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT40bộ
41Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT19cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT35cái
43Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V của E-HSMT35cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V của E-HSMT20cái
45Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HPTheo chương V của E-HSMT2máy
47Phụ kiện máy điều hòa (đường ống, dây điện,…)Theo chương V của E-HSMT2bộ
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V của E-HSMT129,93m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E-HSMT129,93m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT129,93m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT146,965m2
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT146,9651m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT980m2
54Lát gạch sân gạch Terazo 40x40Theo chương V của E-HSMT980m2
55Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V của E-HSMT12,832m3
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT9,624m3
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT22,456m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT22,456m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT22,456m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,115100m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT2,874m3
62Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT13,412m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V của E-HSMT0,728m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,874m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,038100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,077100m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,145100m2
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,287100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,021tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,116tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,049tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,239tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT8,296m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT79,2m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT28,16m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT8,08m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT40,4m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT44,8m
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT79,2m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT36,24m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT115,44m2
82Cung cấp song hàng rào sắt đặc D14Theo chương V của E-HSMT47,76m2
83Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo chương V của E-HSMT47,76m2
84Lắp dựng cửa sắt cổng chínhTheo chương V của E-HSMT9,75m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT57,51m2
B UBND PHƯỜNG LONG HƯƠNG
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT3,408100m2
2Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT340,81m2
3Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cáp chằng chống bãoTheo chương V của E-HSMT340,8m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT560m2
5Lát gạch sân gạch Terazo 40x40Theo chương V của E-HSMT560m2
6Tháo dỡ lan canTheo chương V của E-HSMT12m
7Lắp dựng lan can InoxTheo chương V của E-HSMT13,2m2
C UBND PHƯỜNG KIM DINH
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT6,367100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT586,92m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT715,32m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT715,32m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàTheo chương V của E-HSMT332,61m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT437,01m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT437,01m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT40,59m2
9Công tác ốp gạch đá vào chân tường 12x20cmTheo chương V của E-HSMT40,59m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT41,172m2
11Phá lớp vữa trátTheo chương V của E-HSMT41,172m2
12Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT41,1721m2
13Phá dỡ giằng mái bê tông cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,88m3
14Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT4,852100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của E-HSMT3,593tấn
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT379,116m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT379,1161m2
18Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, cửaTheo chương V của E-HSMT5,761m2
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT2,251tấn
20Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT1,342tấn
21Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT485,181m2
22Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT395,76m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cmTheo chương V của E-HSMT395,76m2
24Tháo dỡ bóng đèn quạt trầnTheo chương V của E-HSMT40bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT10bộ
26Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT10cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay mới)Theo chương V của E-HSMT14bộ
28Lắp đặt quạt trần (thay mới)Theo chương V của E-HSMT6cái
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT250m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chương V của E-HSMT450m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo chương V của E-HSMT200m
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E-HSMT4bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT3bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT2bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT4bộ
36Chân treo LavaboTheo chương V của E-HSMT4bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT6bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệtTheo chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT2bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT3bộ
41Nhấn xả Inox chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT3bộ
42Bộ xả chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT3bộ
43Bộ xả LavaboTheo chương V của E-HSMT4bộ
44Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựaTheo chương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt Đèn Led sát trần 18WTheo chương V của E-HSMT6bộ
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT1,92m3
49Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,992m3
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V của E-HSMT112lỗ khoan
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,327100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,101tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,399tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V của E-HSMT2,448m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT2,482100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,197tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,111tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,101tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,14tấn
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT11,284m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,41m3
62Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,018m3
63Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT27,346m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT151,922m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT177,362m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT32,64m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT22,44m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT84,8m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1.705m2
70Lát gạch sân gạch Terazo 40x40Theo chương V của E-HSMT1.705m2
71Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V của E-HSMT3cây
72Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của E-HSMT3gốc cây
73Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT0,72100m2
74Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,216100m3
75Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,216100m3/km
76Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V của E-HSMT0,216100m3/km
77Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT14,04m3
78Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừaTheo chương V của E-HSMT4,68m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT1,8m3
80Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT7,2m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT2,112m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,12m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,794m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,44m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,036tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,181tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,036tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,159tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,037tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,23tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,036tấn
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,224100m2
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chương V của E-HSMT0,422100m2
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,347100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT9,849m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,06m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,09m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT140,245m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT136,405m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT140,245m2
101Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT102,02m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT140,245m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT102,02m2
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,129100m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,064m3
106Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mmTheo chương V của E-HSMT67,86m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmTheo chương V của E-HSMT20,358m2
108Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo chương V của E-HSMT122,3m
109Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,322tấn
110Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT0,964100m2
111Cung cấp, lắp dựng trần tấm nhựa 60x60cmTheo chương V của E-HSMT67,86m2
112Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mmTheo chương V của E-HSMT3,9m2
113Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mmTheo chương V của E-HSMT8,64m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT12,54m2
115Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thépTheo chương V của E-HSMT8,64m2
116Lắp dựng song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thépTheo chương V của E-HSMT8,64m2
117Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,432100m2
118Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT6bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V của E-HSMT3cái
120Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V của E-HSMT8bảng
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT40m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT80m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT150m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT100m
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT1cái
D UBND PHƯỜNG LONG TOÀN
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT8,669100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT911,949m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT911,949m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT911,949m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàTheo chương V của E-HSMT1.876,31m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT1.876,31m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.876,31m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT67,32m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT67,321m2
10Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT5,898100m2
11Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT589,981m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT70,105m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT70,1051m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT70,105m2
15Phá dỡ nền gạchTheo chương V của E-HSMT378,716m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT378,716m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V của E-HSMT343,58m2
18Lát đá bậc cầu thangTheo chương V của E-HSMT35,136m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT9,62m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT9,62m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT9,62m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT20m2
23Lát gạch sân gạch Terazo 40x40Theo chương V của E-HSMT20m2
E UBND XÃ TÂN HƯNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT16,627100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT2.358,84m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT2.358,84m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2.358,84m2
5Tháo dỡ cửa, vách ngăn sắt kính bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT26,55m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT7,92m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT7,921m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT7,921m2
9Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lựcTheo chương V của E-HSMT7,65m2
10Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lựcTheo chương V của E-HSMT18,9m2
11Phụ kiện cửa sổ, cửa điTheo chương V của E-HSMT4bộ
12Lắp dựng song nhôm d14 luồn sắt D10 bảo vệ cửa sổTheo chương V của E-HSMT18,9m2
13Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT1,317100m2
14Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT131,71m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT45m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT451m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT45m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT2,97100m2
19Lắp đặt các loại đèn Led D200Theo chương V của E-HSMT40bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo chương V của E-HSMT75m
21Tháo dỡ bóng đènTheo chương V của E-HSMT25bộ
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V của E-HSMT14,41m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT322,608m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600Theo chương V của E-HSMT322,6081m2
25Sửa chữa cửa sổTheo chương V của E-HSMT5bộ
26Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT2,217100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột, giằng cộtTheo chương V của E-HSMT1,076tấn
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,152100m3
29Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vũa mac 100Theo chương V của E-HSMT1,458m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,13100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT2,916m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,108100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,81m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,115100m3
35Cung cấp và lắp đặt bu long neo 4d12*500Theo chương V của E-HSMT72cái
36Cung cấp và lắp đặt Bản mã 300x300x12Theo chương V của E-HSMT18cái
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,39m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V của E-HSMT215,16m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT21,516m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,176tấn
41Thép ống D90x2mmTheo chương V của E-HSMT48,6m
42Gia công cột bằng thép hộpTheo chương V của E-HSMT0,216tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,216tấn
44Thép hộp 40x80x1,4mmTheo chương V của E-HSMT192,33m
45Thép hộp 30x30x1,4mmTheo chương V của E-HSMT224m
46Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chương V của E-HSMT0,803tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,803tấn
48Xà gồ thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT350m
49Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT0,84tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT86,773m2
51Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông , dày 4,5dem chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT2,217100m2
52Lợp mái bằng tôn phẳngTheo chương V của E-HSMT0,13100m2
F TTVH HTCĐ PHƯỜNG KIM DINH
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT50m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT50m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT50m2
4Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT0,5100m2
5Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT501m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT20m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT201m2
8Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo chương V của E-HSMT52m2
9Lắp dựng song sắt hàng rào sắt đặc D16Theo chương V của E-HSMT52m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT45m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 150x600mmTheo chương V của E-HSMT451m2
12Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT10m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V của E-HSMT10m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1.050m2
15Lát gạch sân gạch Terazo 40x40Theo chương V của E-HSMT1.050m2
G TTVH HTCĐ XÃ TÂN HƯNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT85m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT85m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT85m2
4Sửa chữa cửa nhôm Hội trườngTheo chương V của E-HSMT6bộ
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT105m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT1051m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT105m2
H TTVH HTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN
1Phá dỡ gạch ốpTheo chương V của E-HSMT12m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 75x200mmTheo chương V của E-HSMT121m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT12,5m2
4Lắp dựng cửa sắtTheo chương V của E-HSMT12,5m2
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V của E-HSMT3cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của E-HSMT3gốc cây
7Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT0,48100m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,144100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,144100m3/km
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V của E-HSMT0,144100m3/km
11Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT10,92m3
12Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừaTheo chương V của E-HSMT3,64m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT1,4m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT5,6m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,632m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,84m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,188m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,44m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,029tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,139tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,119tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,161tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,036tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,168100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chương V của E-HSMT0,326100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,243100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT7,562m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,06m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,09m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT107,72m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT104,38m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT107,72m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT81,38m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT107,72m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT81,38m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,085100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,043m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mmTheo chương V của E-HSMT46,84m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmTheo chương V của E-HSMT13,92m2
42Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo chương V của E-HSMT83,4m
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,22tấn
44Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT0,648100m2
45Cung cấp, lắp dựng trần tấm nhựa 60x60cmTheo chương V của E-HSMT45,24m2
46Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mmTheo chương V của E-HSMT3,9m2
47Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mmTheo chương V của E-HSMT4,32m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT8,22m2
49Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thépTheo chương V của E-HSMT4,32m2
50Lắp dựng song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thépTheo chương V của E-HSMT4,32m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,12100m2
52Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT3bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V của E-HSMT4bảng
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT40m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT60m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT100m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT50m
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.249.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định c- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn trên công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
3 Ô tô tải - Tải trọng >= 2.5T - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.1
4 Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
5 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->