Gói thầu: Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Múc 29 thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn từ Đền Trần TDP 13 đến đường Đê Bắc TDP số 8)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thịnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Múc 29 thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn từ Đền Trần TDP 13 đến đường Đê Bắc TDP số 8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí kiến thiết thị chính; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:53:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,513,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.259.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng, hoặc thủy lợi; đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là cử nhân, hoặc kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy múc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thực hiện tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thịnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Múc 29 thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn từ Đền Trần TDP 13 đến đường Đê Bắc TDP số 8) Cải tạo, nâng cấp đường Múc 29 thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn từ Đền Trần TDP 13 đến đường Đê Bắc TDP số 8) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí kiến thiết thị chính; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Thịnh Long
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thịnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 42,197 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,7977 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 39,094 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,5185 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,675 | m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1508 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,2966 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,2966 | 100m3 |
| 9 | Đào đường cũ bằng máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,4787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,4787 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,4787 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 308,291 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 27,7462 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường K90 bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 372,686 | m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,5417 | 100m3 |
| 16 | Mua đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 283,07 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3566 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,209 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V HSMT và HSTK | 58,5434 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,9229 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,3057 | 100m3 |
| 4 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 58,4571 | 100m2 |
| 5 | Móng đường đá 4x6 dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 58,4571 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 628,76 | m3 |
| 7 | Móng đường đá dăm dày 12cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 109,9564 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 109,9564 | 100m2 |
| 9 | Kè vỉa đá hộc | Theo chương V HSMT và HSTK | 176,1 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,0441 | 100m2 |
| C | VUỐT BT | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1298 | 100m2 |
| 2 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,9512 | 100m2 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 95,12 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,02 | m3 |
| D | XÂY CƠI KÈ (M) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông KT(28x18x11) tường VXM M75# | Theo chương V HSMT và HSTK | 38,03 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 253,52 | m2 |
| E | CỌC TRE, PHÊN NỨA | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,3628 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,2648 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo chương V HSMT và HSTK | 65,41 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG (TOÀN TUYẾN) | |||
| 1 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | biển |
| 2 | Cột biển báo D70mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,8 | m |
| 3 | Lắp đặt cột biển báo | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,78 | m3 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 29 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 116 | m2 |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bồn | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,3459 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bồn đá 4x6 mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,77 | m3 |
| 3 | Xây gạch bt đặc 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 53,22 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 679,27 | m2 |
| 5 | Sơn bồn hoa | Theo chương V HSMT và HSTK | 679,27 | m2 |
| 6 | Mua đất thịt | Theo chương V HSMT và HSTK | 112,29 | m3 |
| 7 | Đắp đát bồn hoa K85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 112,29 | m3 |
| H | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ lan can cũ | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | công |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1145 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D<18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3159 | tấn |
| 4 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,31 | m3 |
| 5 | Thép ống | Theo chương V HSMT và HSTK | 299,712 | m |
| 6 | Thép bản | Theo chương V HSMT và HSTK | 246,4455 | kg |
| 7 | Sản xuất lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5202 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5202 | tấn |
| 9 | Bu lông M22 | Theo chương V HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt bó vỉa | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | m |
| 11 | Sơn 2 màu trắng đỏ | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,46 | m2 |
| I | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN (CỘT) | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Theo chương V HSMT và HSTK | 38 | cột |
| J | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 89,637 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,0673 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 53,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,8195 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=2.5m bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,2912 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 146,621 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,07 | m3 |
| 8 | Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 44,99 | m3 |
| 9 | Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cánh + tường đầu, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 44,43 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 307,29 | m2 |
| 11 | Bê tông vuốt tường đầu đá 2x4 mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,09 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D600 | Theo chương V HSMT và HSTK | 168 | doan ong |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 102,47 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,9314 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6682 | tấn |
| 16 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,06 | m3 |
| 17 | Lắp đăt đế cống đúc sẵn | Theo chương V HSMT và HSTK | 258 | 1 cau kien |
| K | GIÁ TREO PHAI | |||
| 1 | Ván khuôn giá treo phai | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3217 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép giá treo phai D<10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0922 | tấn |
| 3 | Cốt thép giá treo phai 10mm<D<18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3539 | tấn |
| 4 | Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn phai chắn nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0569 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép phai chắn nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1611 | tấn |
| 7 | Thép U100x50x5.5 | Theo chương V HSMT và HSTK | 619,92 | kg |
| 8 | Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,12 | m3 |
| 9 | Máy đóng mở tay quay | Theo chương V HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 10 | Lắp dựng phai chắn nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 18 | 1 cau kien |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2883 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,5947 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,46 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,61 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0223 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng ga đá 2x4 mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,69 | m3 |
| 7 | Xây RTN gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,55 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,05 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ ga | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0516 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ ga D<10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0221 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ ga D>10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0767 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ ga đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0334 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | 1 cau kien |
| M | HOÀN TRẢ KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kè cũ | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0276 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa mái kè, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,58 | m2 |
| 5 | Đắp cát đệm mái kè | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,24 | m3 |
| 6 | Xây hoàn trả kè bằng gạch bê tông KT(28x18x11) tường VXM M75# | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,9 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,28 | m2 |
| N | ĐẬP NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,8568 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 592,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đập tạm | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,8568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,8568 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,8568 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,3498 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 66,1478 | 100m |
| 8 | Phên nứa | Theo chương V HSMT và HSTK | 587,98 | m2 |
| 9 | Tre song tử | Theo chương V HSMT và HSTK | 2.351,92 | m |
| 10 | Thép buộc 3 ly | Theo chương V HSMT và HSTK | 117,6 | kg |
| 11 | Bơm nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 21 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.259.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng, hoặc thủy lợi; đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | 01 người là cử nhân, hoặc kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy múc (đào) | ≥0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥8T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 10 | Máy Thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 11 | Máy ủi | công suất 110 CV | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Còn thực hiện tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn | phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi