Gói thầu: Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Múc 29 thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn từ Đền Trần TDP 13 đến đường Đê Bắc TDP số 8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312072-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thịnh Long
Tên gói thầu Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Múc 29 thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn từ Đền Trần TDP 13 đến đường Đê Bắc TDP số 8)
Số hiệu KHLCNT 20220311113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí kiến thiết thị chính; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 09:53:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,513,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.259.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng, hoặc thủy lợi; đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là cử nhân, hoặc kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy múc (đào)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn thực hiện tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Thịnh Long
E-CDNT 1.2 Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Múc 29 thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn từ Đền Trần TDP 13 đến đường Đê Bắc TDP số 8)
Cải tạo, nâng cấp đường Múc 29 thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn từ Đền Trần TDP 13 đến đường Đê Bắc TDP số 8)
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí kiến thiết thị chính; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thịnh Long , địa chỉ: TDP số 9, Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu, Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Thịnh Long Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thịnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hải Hậu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định (Địa chỉ Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định) ; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thịnh Long , địa chỉ: TDP số 9, Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu, Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Thịnh Long Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thịnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Thịnh Long Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thịnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP
1Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK42,197m3
2Vét bùn bằng máyTheo chương V HSMT và HSTK3,7977100m3
3Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK39,094m3
4Vét hữu cơ bằng máyTheo chương V HSMT và HSTK3,5185100m3
5Đánh cấp bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK1,675m3
6Đánh cấp bằng máyTheo chương V HSMT và HSTK0,1508100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK8,2966100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK8,2966100m3
9Đào đường cũ bằng máyTheo chương V HSMT và HSTK2,4787100m3
10Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK2,4787100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK2,4787100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK308,291m3
13Đào khuôn đường bằng máyTheo chương V HSMT và HSTK27,7462100m3
14Đắp đất lề đường K90 bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK372,686m3
15Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK33,5417100m3
16Mua đất Theo chương V HSMT và HSTK283,07m3
17Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,3566100m3
18Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK3,209100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tạo nhám mặt đường cũTheo chương V HSMT và HSTK58,5434100m2
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK2,9229100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK26,3057100m3
4Móng đường đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK58,4571100m2
5Móng đường đá 4x6 dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK58,4571100m2
6Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK628,76m3
7Móng đường đá dăm dày 12cmTheo chương V HSMT và HSTK109,9564100m2
8Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V HSMT và HSTK109,9564100m2
9Kè vỉa đá hộcTheo chương V HSMT và HSTK176,1m3
10Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK7,0441100m2
C VUỐT BT
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK0,1298100m2
2Móng đường đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK0,9512100m2
3Lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V HSMT và HSTK95,12m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK19,02m3
D XÂY CƠI KÈ (M)
1Xây gạch bê tông KT(28x18x11) tường VXM M75# Theo chương V HSMT và HSTK38,03m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK253,52m2
E CỌC TRE, PHÊN NỨA
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,3628100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK12,2648100m
3Phên nứaTheo chương V HSMT và HSTK65,41m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG (TOÀN TUYẾN)
1Biển tam giác phản quang đường kính 700mm Theo chương V HSMT và HSTK4biển
2Cột biển báo D70mm Theo chương V HSMT và HSTK12,8m
3Lắp đặt cột biển báoTheo chương V HSMT và HSTK4cái
4Đào móng cột biển báo, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,8m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK0,78m3
6Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Theo chương V HSMT và HSTK29m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V HSMT và HSTK116m2
G BỒN HOA
1Ván khuôn bê tông lót bồnTheo chương V HSMT và HSTK3,3459100m2
2Bê tông lót bồn đá 4x6 mác 100Theo chương V HSMT và HSTK26,77m3
3Xây gạch bt đặc 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK53,22m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK679,27m2
5Sơn bồn hoa Theo chương V HSMT và HSTK679,27m2
6Mua đất thịtTheo chương V HSMT và HSTK112,29m3
7Đắp đát bồn hoa K85Theo chương V HSMT và HSTK112,29m3
H LAN CAN CẦU
1Phá dỡ lan can cũTheo chương V HSMT và HSTK3công
2Ván khuôn gờ lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,1145100m2
3Cốt thép gờ lan can D<18mmTheo chương V HSMT và HSTK0,3159tấn
4Bê tông gờ lan can đá 1x2 mác 250Theo chương V HSMT và HSTK1,31m3
5Thép ốngTheo chương V HSMT và HSTK299,712m
6Thép bảnTheo chương V HSMT và HSTK246,4455kg
7Sản xuất lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,5202tấn
8Lắp dựng lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,5202tấn
9Bu lông M22Theo chương V HSMT và HSTK20cái
10Mua và lắp đặt bó vỉa Theo chương V HSMT và HSTK8m
11Sơn 2 màu trắng đỏTheo chương V HSMT và HSTK6,46m2
I DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN (CỘT)
1Di chuyển cột điệnTheo chương V HSMT và HSTK38cột
J CỐNG D600
1Đào móng cống bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK89,637m3
2Đào móng cống bằng máyTheo chương V HSMT và HSTK8,0673100m3
3Đắp đất móng cống bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK53,55m3
4Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K90Theo chương V HSMT và HSTK4,8195100m3
5Đóng cọc tre L=2.5m bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK16,2912100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK146,621100m
7Làm lớp đá đệm móng dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK26,07m3
8Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK44,99m3
9Xây BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cánh + tường đầu, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK44,43m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK307,29m2
11Bê tông vuốt tường đầu đá 2x4 mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,09m3
12Lắp đặt ống cống D600Theo chương V HSMT và HSTK168doan ong
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK102,47m2
14Ván khuôn đế cống đúc sẵnTheo chương V HSMT và HSTK1,9314100m2
15Cốt thép đế cống đúc sẵnTheo chương V HSMT và HSTK0,6682tấn
16Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Theo chương V HSMT và HSTK12,06m3
17Lắp đăt đế cống đúc sẵnTheo chương V HSMT và HSTK2581 cau kien
K GIÁ TREO PHAI
1Ván khuôn giá treo phaiTheo chương V HSMT và HSTK0,3217100m2
2Cốt thép giá treo phai D<10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0922tấn
3Cốt thép giá treo phai 10mm<D<18mmTheo chương V HSMT và HSTK0,3539tấn
4Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200Theo chương V HSMT và HSTK2,01m3
5Ván khuôn phai chắn nướcTheo chương V HSMT và HSTK0,0569100m2
6Cốt thép phai chắn nướcTheo chương V HSMT và HSTK0,1611tấn
7Thép U100x50x5.5Theo chương V HSMT và HSTK619,92kg
8Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200Theo chương V HSMT và HSTK1,12m3
9Máy đóng mở tay quayTheo chương V HSMT và HSTK18cái
10Lắp dựng phai chắn nướcTheo chương V HSMT và HSTK181 cau kien
L HỐ GA
1Đóng cọc tre L=2.5m bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK0,2883100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK2,5947100m
3Làm lớp đá đệm móng dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK0,46m3
4Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK4,61m2
5Ván khuôn móng gaTheo chương V HSMT và HSTK0,0223100m2
6Bê tông móng ga đá 2x4 mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,69m3
7Xây RTN gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK3,55m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK13,05m2
9Ván khuôn mũ gaTheo chương V HSMT và HSTK0,0516100m2
10Cốt thép mũ ga D<10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0221tấn
11Cốt thép mũ ga D>10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0767tấn
12Bê tông mũ ga đá 1x2 mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,42m3
13Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK0,018100m2
14Cốt thép tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK0,0334tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,3m3
16Lắp dựng tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK61 cau kien
M HOÀN TRẢ KÈ
1Phá dỡ kè cũTheo chương V HSMT và HSTK2,76m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK0,0276100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK0,0276100m3
4Láng vữa mái kè, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK2,58m2
5Đắp cát đệm mái kèTheo chương V HSMT và HSTK0,24m3
6Xây hoàn trả kè bằng gạch bê tông KT(28x18x11) tường VXM M75# Theo chương V HSMT và HSTK0,9m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK2,28m2
N ĐẬP NGĂN NƯỚC
1Đắp đập thi công bằng đầm cóc K85Theo chương V HSMT và HSTK11,8568100m3
2Mua đấtTheo chương V HSMT và HSTK592,84m3
3Phá dỡ đập tạmTheo chương V HSMT và HSTK11,8568100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK11,8568100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK11,8568100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK7,3498100m
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK66,1478100m
8Phên nứaTheo chương V HSMT và HSTK587,98m2
9Tre song tửTheo chương V HSMT và HSTK2.351,92m
10Thép buộc 3 lyTheo chương V HSMT và HSTK117,6kg
11Bơm nước Theo chương V HSMT và HSTK21ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.259.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng, hoặc thủy lợi; đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.33
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động33
4 Kế toán công trường 1 01 người là cử nhân, hoặc kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy múc (đào) ≥0,5 m32
2 Máy hàn 23 KW1
3 Máy đầm bàn 1 KW2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy trộn vữa 80l1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
8 Máy lu bánh thép ≥8T1
9 Ô tô tự đổ ≥5T2
10 Máy Thủy bình Còn hạn kiểm định1
11 Máy ủi công suất 110 CV1
12 Thiết bị nấu nhựa Còn thực hiện tốt1
13 Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->