Gói thầu: Gói 02 SCL2022 TTĐGL: Sửa chữa hệ thống tiếp địa TBA 500kV; Thi công sơn lại cột thép bị rỉ sét đường dây 500kV; Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột đường dây 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 02 SCL2022 TTĐGL: Sửa chữa hệ thống tiếp địa TBA 500kV; Thi công sơn lại cột thép bị rỉ sét đường dây 500kV; Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột đường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 10:11:00 đến ngày 2022-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,442,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1000000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 2.450 triệu đồng (02 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.450 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 500kV có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng:- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn, điện: Tối thiểu 20 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đột lỗ thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đột lỗ thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan từ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 14 kW hoặc 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14 kW hoặc 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu sức nâng tối thiểu: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng tối thiểu: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cần cẩu sức nâng 3-5 tấn, độ vươn cần 20 mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng 3-5 tấn, độ vươn cần 20 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai thiết bị tương ứng và phù hợp với phương án thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt và phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 SCL2022 TTĐGL: Sửa chữa hệ thống tiếp địa TBA 500kV; Thi công sơn lại cột thép bị rỉ sét đường dây 500kV; Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột đường dây 220kV Sửa chữa lớn năm 2022 (Đợt 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3521188; fax: 0258.3521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ - Trạm biến áp 500kV Pleiku, Hạng mục: Hệ thống tiếp địa phía 500 kV khu vực B01, B10, B20, B50, B02, B06, B07 | |||
| 1 | Cung cấp hệ thống tiếp địa trạm | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Thu gom đá nền trạm | 1.702,5 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa khu vực 500kV | 3.646,1 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=3m xuống đất | 69 | Cọc | |
| 5 | Bốc dỡ tiếp địa | 1 | Lô | |
| 6 | Vận chuyển tiếp địa | 1 | Lô | |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 3.646,1 | m3 | |
| 8 | Khoan ngang đường liên kết với hệ thống tiếp địa | 727,5 | m | |
| 9 | Sơn kẽm lạnh 02 nước | 25,31 | m2 | |
| 10 | Rải lại đá thu gom trả lại mặt bằng thi công | 1.702,5 | m3 | |
| 11 | Rải đá bổ sung để hoàn trả mặt bằng thi công và hoàn thiện mỹ quan | 340,5 | m3 | |
| 12 | Kéo rải lưới tiếp địa trạm biến áp bổ sung (Thép F12 mạ kẽm nhúng nóng, kèm cờ tiếp địa bổ sung) | 12.842,1 | m | |
| B | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku – Đăk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 2308 ÷ 2532), Hạng mục: Sơn lại cột thép bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 02 vị trí | |||
| 1 | Sơn lại toàn bộ thanh cột bị rỉ sét tại vị trí 2489 (kể cả việc sơn lại số thứ tự cột và số điện thoại Đơn vị QLVH) (2 lớp) | 502,69 | m2 | |
| 2 | Sơn lại toàn bộ thanh cột bị rỉ sét tại vị trí 2469 (kể cả việc sơn lại số thứ tự cột và số điện thoại Đơn vị QLVH) (2 lớp) | 502,69 | m2 | |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV NĐ Sinh khối An Khê - Pleiku mạch đơn, cung đoạn từ 160-395, Hạng mục: Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột không đạt so với Quy phạm bằng cách thay đổi sơ đồ bố trí pha trên cột tại các vị trí néo: 243, 244, 246 | |||
| 1 | Tháo và lắp lại xà hiện hữu DC tại vị trí 243, 244, 246 | 3 | Bộ | |
| 2 | Gia công, xử lý và lắp đặt tấm bắt sứ tại vị trí 243, 244, 246 | 3 | Bộ | |
| 3 | Gia công, xử lý và lắp đặt Bản mã liên kết xà DC tại vị trí 243, 244, 246 | 3 | Bộ | |
| 4 | Gia công, xử lý cải tạo và lắp đặt xà đỡ lèo tại vị trí 243, 244, 246 | 3 | Bộ | |
| 5 | Gia công, xử lý cải tạo và lắp đặt xà xử lý tại vị trí bắt néo dây dẫn mới tại vị trí 243, 244, 246 | 3 | Bộ | |
| 6 | Gia công, xử lý và lắp đặt thanh giằng xiên mới tại vị trí 243, 244, 246 | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo các thanh giằng xiên hiện hữu tại vị trí 243, 244, 246 | 3 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây lèo - Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-300/39 tại vị trí 243 | 0,065 | Km | |
| 9 | Tháo cụm néo chuỗi vị trí 243 | 4 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi, loại 160kN pha C, B vị trí 243 | 8 | Bộ | |
| 11 | Ép khóa néo kèm đầu cốt ép lèo dây ACSR-300/39 vị trí 243 | 6 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát - Lèo pha B vị trí 243 | 2 | Chuỗi | |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát - Lèo pha C vị trí 243 | 1 | Chuỗi | |
| 14 | Chỉnh lại chuỗi đỡ dây dẫn 03 pha bị lệch vị trí 242 (không tháo chuỗi sứ) | 3 | Chuỗi | |
| 15 | Tháo và lắp lại chuỗi néo 3 pha tại vị trí néo 243 | 6 | Chuỗi | |
| 16 | Tháo, điều chỉnh và lắp lại tạ chống rung dây ACSR-300/39 tại vị trí néo 243 và vị trí 242 | 12 | Tạ | |
| 17 | Lắp đặt dây lèo - Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-300/39 tại vị trí 244 | 0,035 | Km | |
| 18 | Tháo cụm néo chuỗi vị trí 244 | 4 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi, loại 160kN pha C, B vị trí 244 | 8 | Bộ | |
| 20 | Ép khóa néo kèm đầu cốt ép lèo dây ACSR-300/39 vị trí 244 | 3 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát - Lèo pha B vị trí 244 | 2 | Chuỗi | |
| 22 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát - Lèo pha C vị trí 244 | 1 | Chuỗi | |
| 23 | Tháo và lắp lại chuỗi néo 2 pha tại vị trí néo 244 về 2 phía pha B, C | 4 | Chuỗi | |
| 24 | Tháo, điều chỉnh và lắp lại tạ chống rung dây ACSR-300/39 tại vị trí néo 244 về 02 phía pha B | 2 | Tạ | |
| 25 | Lắp đặt dây lèo - Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-300/39 tại vị trí 246 | 0,065 | Km | |
| 26 | Tháo cụm néo chuỗi vị trí 246 | 4 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi, loại 160kN pha C, B vị trí 246 | 8 | Bộ | |
| 28 | Ép khóa néo kèm đầu cốt ép lèo dây ACSR-300/39 vị trí 246 | 3 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát - Lèo pha B vị trí 246 | 2 | Chuỗi | |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát - Lèo pha C vị trí 246 | 1 | Chuỗi | |
| 31 | Chỉnh lại chuỗi đỡ dây dẫn 03 pha bị lệch vị trí 245, 247 (không tháo chuỗi sứ) | 6 | Chuỗi | |
| 32 | Tháo và lắp lại chuỗi néo 3 pha tại vị trí néo 246 | 6 | Chuỗi | |
| 33 | Tháo, điều chỉnh và lắp lại tạ chống rung dây ACSR-300/39 tại vị trí néo 246 và vị trí 245, 247 | 18 | Tạ | |
| 34 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vượt đường dây trung thế (Khoảng cột 241-242, 244-245 và 246-247) | 3 | Vị trí | |
| 35 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư, phụ kiện, cách điện VT 243, 246 | 2 | Vị trí | |
| 36 | Vận chuyển máy móc thiết bị phục vụ thi công | 1 | Lô | |
| D | Danh mục: Đường dây 220kV NĐ Sinh khối An Khê – Pleiku mạch đơn, Hạng mục: Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột không đạt so với Quy phạm bằng cách bỏ đảo pha và thay đổi sơ đồ bố trí pha trên cột vị trí 263, thay đổi sơ đồ bố trí pha tại xà Pooctich TBA 500 kV Pleiku | |||
| 1 | Tháo và lắp lại xà hiện hữu DC tại vị trí 263 | 1 | Bộ | |
| 2 | Gia công, xử lý và lắp đặt tấm bắt sứ tại vị trí 263 | 1 | Bộ | |
| 3 | Gia công, xử lý và lắp đặt Bản mã liên kết xà DC tại vị trí 263 | 1 | Bộ | |
| 4 | Gia công, xử lý cải tạo và lắp đặt xà đỡ lèo tại vị trí 263 | 1 | Bộ | |
| 5 | Gia công, xử lý cải tạo và lắp đặt xà xử lý tại vị trí bắt néo dây dẫn mới tại vị trí 263 | 1 | Bộ | |
| 6 | Gia công, xử lý và lắp đặt thanh giằng xiên mới tại vị trí 263 | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo các thanh giằng xiên hiện hữu và xà phụ đỡ chuỗi đỡ lèo đơn tại vị trí 263 | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây lèo - Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-300/39 tại vị trí 263 | 0,035 | Km | |
| 9 | Tháo cụm néo chuỗi vị trí 263 | 4 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi, loại 160kN pha C, B vị trí 263 | 8 | Bộ | |
| 11 | Ép khóa néo kèm đầu cốt ép lèo dây ACSR-300/39 vị trí 263 | 6 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát - Lèo pha giữa vị trí 263 | 2 | Chuỗi | |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát - Lèo 02 pha bìa vị trí 263 | 2 | Chuỗi | |
| 14 | Tháo chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39, loại 1x70kNx17 bát vị trí néo 263 | 5 | Chuỗi | |
| 15 | Chỉnh lại chuỗi đỡ dây dẫn 03 pha bị lệch vị trí 264 (không tháo chuỗi sứ) | 3 | Chuỗi | |
| 16 | Tháo và lắp lại chuỗi néo 3 pha tại vị trí néo 263 | 6 | Chuỗi | |
| 17 | Tháo, điều chỉnh và lắp lại tạ chống rung dây ACSR-300/39 tại vị trí néo 263 và vị trí 264 | 12 | Tạ | |
| 18 | Tháo và thay thế 03 dây lèo của cả 03 pha tại vị trí 395 | 0,045 | Km | |
| 19 | Ép đầu cốt khóa néo dây ACSR-300/39 tại vị trí 395 pha C | 1 | Bộ | |
| 20 | Ép đầu cốt tai lèo cả 3 pha tại vị trí 395 | 6 | Bộ | |
| 21 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư, phụ kiện, cách điện VT 263, 264, 395 | 3 | Vị trí | |
| 22 | Vận chuyển máy móc thiết bị phục vụ thi công | 1 | Lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1000000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 2.450 triệu đồng (02 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.450 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 500kV có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng:- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn, điện: Tối thiểu 20 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời 5 tấn | Máy tời 5 tấn | 4 |
| 2 | Máy ép thủy lực 100T | Máy ép thủy lực 100T | 3 |
| 3 | Máy đột lỗ thủy lực | Máy đột lỗ thủy lực | 3 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 3 |
| 5 | Máy khoan từ | Máy khoan từ | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,4 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,4 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn 14 kW hoặc 23kW | Máy hàn 14 kW hoặc 23kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | 4 |
| 10 | Máy khoan đất | Máy khoan đất | 1 |
| 11 | Cần cẩu sức nâng tối thiểu: 10 T | Cần cẩu sức nâng tối thiểu: 10 T | 4 |
| 12 | Cần cẩu sức nâng 3-5 tấn, độ vươn cần 20 mét | Cần cẩu sức nâng 3-5 tấn, độ vươn cần 20 mét | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 14 | Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công | Nhà thầu tự kê khai thiết bị tương ứng và phù hợp với phương án thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt và phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi