Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 10:16:00 đến ngày 2022-03-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,572,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.358507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671701E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III, xây dựng đường dây, trạm biến áp, mua sắm, lắp đặt thiết bị có cấp điện áp 35kV. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; và các tài liệu khác chứng minh về mức độ hoàn thành, quy mô và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt TKBVTC.- Riêng với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, Hợp đồng thầu phụ phải được Chủ đầu tư của hợp đồng đó xác nhận, phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.801.272.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trường của ít nhất 01 công trình tương tự quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành 5 ÷10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Xe ô tô tải thùng từ 3,5 tấn – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp Xây dựng Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng; chứng chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp, scan được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính năm 2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng kê khai, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (có biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện đối với các hợp đồng đang triển khai thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV) - Bằng cấp, chuyên ngành của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. - Các hợp đồng của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. (Trường hợp liên danh dự thầu: từng thành viên phải chứng minh năng lực kinh nghiệm của mình cho phần việc được phân công thực hiện trong thỏa thuận liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang.
+ Địa chỉ: Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.
+ Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Hưng – Giám đốc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 02073.822.390; Fax: 0207.3821.855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thương trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 0207.3826222 Fax: 0207.3815222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822.348 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,427 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,268 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m3/1km |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10), chịu lực 13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 13 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.146,43 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Sứ cách điện đứng 35kV + ty mạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 10 sứ |
| 19 | Chuỗi néo silicon 35kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ cách điện |
| 21 | Dây dẫn AC120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 22 | Dây đồng mềm M50 (đấu nối CSV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulong AC25-150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 24 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 29 | Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,14 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 31 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 10 m |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 33 | Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,14 | 100m |
| 37 | Hộp đầu cáp TPlug 35kV-M3x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Hộp đầu cáp NT 35kV-M3x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Biển đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Biển an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | kg |
| 47 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m3 |
| 48 | Tấm đan bê tông 1000x500x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | tấm |
| 49 | Băng báo hiệu cáp 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | 100m3/1km |
| 53 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | viên |
| 54 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | viên |
| 55 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 56 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,771 | 1km / 1dây |
| 57 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 58 | Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 10 cách điện |
| 59 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 3 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 6 | Cáp đồng Cu/PVC-240mm2 (tiếp địa trung tính MBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 10 | Đầu cáp TPlug 35kV-3x(1x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp Elbow 35kV-3x(1x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Biển tên trạm Composit phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ điện + biển an toàn + biển tên buồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Biển báo tên cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 21 | Bình chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cọc |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 cọc |
| 26 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | m |
| 27 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | 10 m |
| 28 | Tấm nối đất, chân giữ dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,99 | kg |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462 | m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.349 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,28 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,49 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 594 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.336 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,36 | 100m |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,2 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,44 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,384 | 1000v |
| 48 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,44 | m3 |
| 49 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.384 | viên |
| 50 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376 | m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,36 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,278 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,278 | 100m3/1km |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | 1000v |
| 58 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m3 |
| 59 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.050 | viên |
| 60 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,75 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,743 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,743 | 100m3/1km |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,27 | m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3 | m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,187 | 1000v |
| 68 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3 | m3 |
| 69 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.187 | viên |
| 70 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243 | m |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,01 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | 100m3/1km |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,58 | m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | 1000v |
| 78 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 79 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 918 | viên |
| 80 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,65 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3/1km |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 85 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 1000v |
| 88 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 89 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | viên |
| 90 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3/1km |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m3 |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m3 |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | 1000v |
| 98 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m3 |
| 99 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.296 | viên |
| 100 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m3/1km |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,02 | m3 |
| 105 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m3 |
| 106 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 107 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,377 | 1000v |
| 108 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m3 |
| 109 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.377 | viên |
| 110 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,77 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | 100m3/1km |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,5 | m3 |
| 115 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,79 | m3 |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,115 | 1000v |
| 118 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,79 | m3 |
| 119 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.115 | viên |
| 120 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,33 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m3/1km |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m3 |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 127 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | 1000v |
| 128 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 129 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 648 | viên |
| 130 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m3/1km |
| 134 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | viên |
| 135 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | viên |
| 136 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 137 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| D | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 800kVA-35/0,4kV, máy dầu, sứ cao thế Plug-in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế 35kV, 3 ngăn (02 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt 35kV-200A-16kA/s), bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí, bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV-630A-16kA/s | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế tổng 600V-1250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ bù tự động 440V-240kVAr | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Tủ ATS 600V-1000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ ưu tiên 600V-1000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Chi phí thí nghiệm, lắp đặt thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.358507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671701E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III, xây dựng đường dây, trạm biến áp, mua sắm, lắp đặt thiết bị có cấp điện áp 35kV. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; và các tài liệu khác chứng minh về mức độ hoàn thành, quy mô và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt TKBVTC.- Riêng với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, Hợp đồng thầu phụ phải được Chủ đầu tư của hợp đồng đó xác nhận, phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.801.272.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trường của ít nhất 01 công trình tương tự quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 ÷ 10 tấn | Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành 5 ÷10 tấn | Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | - Xe ô tô tải thùng từ 3,5 tấn – 5 tấn | Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc trắc đạc | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi