Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242313-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211056347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 10:16:00 đến ngày 2022-03-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,572,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.358507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671701E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III, xây dựng đường dây, trạm biến áp, mua sắm, lắp đặt thiết bị có cấp điện áp 35kV. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; và các tài liệu khác chứng minh về mức độ hoàn thành, quy mô và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt TKBVTC.- Riêng với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, Hợp đồng thầu phụ phải được Chủ đầu tư của hợp đồng đó xác nhận, phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.801.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trường của ít nhất 01 công trình tương tự quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành 5 ÷10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Xe ô tô tải thùng từ 3,5 tấn – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Xây dựng Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kinh doanh thương mại Đại Phúc. - Nhà thầu thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Vĩ Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng; chứng chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp, scan được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính năm 2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng kê khai, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (có biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện đối với các hợp đồng đang triển khai thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV) - Bằng cấp, chuyên ngành của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. - Các hợp đồng của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. (Trường hợp liên danh dự thầu: từng thành viên phải chứng minh năng lực kinh nghiệm của mình cho phần việc được phân công thực hiện trong thỏa thuận liên danh).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Hưng – Giám đốc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Điện thoại: 02073.822.390; Fax: 0207.3821.855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thương trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 0207.3826222 Fax: 0207.3815222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822.348
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,44m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,427100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,408m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,268m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,568m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,94m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245100m3/1km
10Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10), chịu lực 13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
11Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 mối nối
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
13Xà thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.146,43kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
17Sứ cách điện đứng 35kV + ty mạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,610 sứ
19Chuỗi néo silicon 35kV + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
20Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 bộ cách điện
21Dây dẫn AC120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31m
22Dây đồng mềm M50 (đấu nối CSV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44m
23Ghíp nhôm 3 bulong AC25-150mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
24Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
25Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 đầu cốt
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
29Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,14kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 cọc
31Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6810 m
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
33Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5100m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt314m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,14100m
37Hộp đầu cáp TPlug 35kV-M3x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Hộp đầu cáp NT 35kV-M3x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
39Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đầu cáp (3 pha)
40Biển đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Biển an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m2
46Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300kg
47Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114m3
48Tấm đan bê tông 1000x500x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300tấm
49Băng báo hiệu cáp 0,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71100m3/1km
53Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45viên
54Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45viên
55Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cột
56Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7711km / 1dây
57Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
58Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,310 cách điện
59Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 chuỗi cách điện
B HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Giá đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,52kg
2Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
3Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
6Cáp đồng Cu/PVC-240mm2 (tiếp địa trung tính MBA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
10Đầu cáp TPlug 35kV-3x(1x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Đầu cáp Elbow 35kV-3x(1x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
13Đầu cốt đồng M240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
14Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,410 đầu cốt
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 đầu cốt
17Biển tên trạm Composit phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Biển sơ đồ điện + biển an toàn + biển tên buồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
19Biển báo tên cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131 bộ
21Bình chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m3
24Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cọc
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,410 cọc
26Dây tiếp địa dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123m
27Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,310 m
28Tấm nối đất, chân giữ dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,99kg
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x185mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169m
2Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt328m
3Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205m
4Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205m
5Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
6Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt462m
7Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138m
8Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.349m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,69100m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,28100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1100m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,49100m
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167m
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt305m
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt406m
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119m
19Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt594m
20Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.336m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,11100m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,36100m
26Đầu cốt đồng M240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
27Đầu cốt đồng M185Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
29Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
30Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
31Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
32Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
33Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
34Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
36Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu cốt
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,610 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,810 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,410 đầu cốt
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169,2m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,44m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,752100m2
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3841000v
48Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,44m3
49Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.384viên
50Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt376m
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,36m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,278100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,278100m3/1km
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108m3
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m3
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,051000v
58Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m3
59Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.050viên
60Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,75m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,743100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,743100m3/1km
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,27m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486100m2
67Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1871000v
68Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3m3
69Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.187viên
70Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243m
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,01m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373100m3/1km
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,58m3
75Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,24m3
76Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204100m2
77Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9181000v
78Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,24m3
79Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt918viên
80Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102m
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,65m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219100m3/1km
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m3
85Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
86Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
87Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,271000v
88Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
89Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt270viên
90Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3/1km
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m3
95Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m3
96Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
97Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2961000v
98Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m3
99Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.296viên
100Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144m
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3/1km
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,02m3
105Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,89m3
106Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306100m2
107Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3771000v
108Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,89m3
109Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.377viên
110Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153m
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,77m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383100m3/1km
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,5m3
115Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,79m3
116Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m2
117Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1151000v
118Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,79m3
119Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.115viên
120Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235m
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,33m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,522100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,522100m3/1km
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,88m3
125Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
126Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m2
127Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6481000v
128Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
129Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt648viên
130Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155100m3/1km
134Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210viên
135Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210viên
136Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cột
137Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2191km/ 1dây (4 sợi)
D THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1Máy biến áp 800kVA-35/0,4kV, máy dầu, sứ cao thế Plug-inTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2Tủ trung thế 35kV, 3 ngăn (02 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt 35kV-200A-16kA/s), bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí, bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
3Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV-630A-16kA/sTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Chống sét van ZnO-35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Tủ hạ thế tổng 600V-1250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
6Tủ bù tự động 440V-240kVArTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
7Tủ ATS 600V-1000ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
8Tủ ưu tiên 600V-1000ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
9Chi phí thí nghiệm, lắp đặt thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.358507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671701E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III, xây dựng đường dây, trạm biến áp, mua sắm, lắp đặt thiết bị có cấp điện áp 35kV. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; và các tài liệu khác chứng minh về mức độ hoàn thành, quy mô và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt TKBVTC.- Riêng với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, Hợp đồng thầu phụ phải được Chủ đầu tư của hợp đồng đó xác nhận, phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.801.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trường của ít nhất 01 công trình tương tự quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 ÷ 10 tấn Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Cẩu tự hành 5 ÷10 tấn Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 - Xe ô tô tải thùng từ 3,5 tấn – 5 tấn Còn hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy thủy bình hoặc trắc đạc Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Đầm dùi Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
11 Đầm cóc Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->