Gói thầu: Trang bị trang phục phù hiệu, giày thắt lưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng không miền Trung |
| Tên gói thầu | Trang bị trang phục phù hiệu, giày thắt lưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2020 của CVHKMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:39:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mũ nam (có phù hiệu gắn trên mũ) | 44 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 2 | Mũ nữ (có phù hiệu gắn trên mũ) | 41 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 3 | Quần âu nam | 141 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 4 | Quần âu nữ/váy | 156 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 5 | Áo sơ mi ngắn tay nam(có phù hiệu gắn trên tay áo) | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 6 | Áo sơ mi ngắn tay nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 7 | Áo sơ mi dài tay nam (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 8 | Áo sơ mi dài tay nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 9 | Cà vạt nam (kèm theo cài cà vạt) | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 10 | Cà vạt nữ (kèm theo cài cà vạt) | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 11 | Cấp hiệu | 198 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 12 | Hình cánh chim trên ve cổ áo | 198 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 13 | Áo mưa | 99 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 14 | Ủng cao su | 99 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 15 | Giày da nam | 47 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 16 | Giày da nữ | 52 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 17 | Bít tất | 198 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 18 | Thắt lưng nam | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 19 | Thắt lưng nữ | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi