Gói thầu: SCL2022-21: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn - S2 DH3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327292-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-21: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 10:38:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,854,164,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại o-ring, phớt, chèn hoặc vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.Quy định về hợp đồng tương tự:1. Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.2. Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại o-ring, phớt, chèn hoặc vật tư cơ khí trực tiếp cho các nhà máy công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-21: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chèn cơ4Bộ- Model: MG1/30-G60Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
2Chèn cơ loại đơn2Bộ- Đường kính trục 45, loại đơn- Model: 104-45Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
3Chèn ty van (Flexible graphite packing ring)7Bộ- Kích thước: ID20xOD32x6mm - Áp suất: 20Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C - Vật liệu: Graphite- Quy cách: 10 cái/hộpVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Pacmaan/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương.
4Chèn ty van (Flexible graphite packing ring)67BộChèn ty van (Flexible graphite packing ring)- Kích thước: ID16 x OD25 mm- Áp suất: 20Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C- Vật liệu: Graphite- Quy cách: 10 cái/hộpVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Pacmaan/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương.
5Chèn ty van (Flexible graphite packing ring)26Bộ- Kích thước: ID29 x OD44 mm- Áp suất: 20Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C- Vật liệu: Graphite- Quy cách: 10 cái/hộpVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Pacmaan/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương.
6Chèn ty van (Flexible graphite packing ring)3Bộ- Kích thước: ID32 x OD52 mm- Áp suất: 20Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C- Vật liệu: Graphite- Quy cách: 10 cái/hộpVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Pacmaan/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương.
7Gioăng chì làm kín (Gasket)2CáiKích thước: 524x484x4.5 mm
8Gioăng chì làm kín (Gasket)2CáiKích thước: 560x500x4.5 mm
9Gioăng chì làm kín (Spiral wound gasket)2Cái'- Kích thước ODxIDxT=500x400x4.5[mm]- Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%- Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. - pH làm việc trong khoảng 0..14. - Áp suất vận hành đến 400 [barg] (40Mpa)- Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC].Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
10Gioăng chì dạng tấm (Graphite Gasket)4M2'- Mã: Statotherm SSTC 9592/MP- Kích thước: 1000 x 1000 x 3mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
11Gasket chì dạng tấm (Graphite Gasket)9M2'- Graphite Gasket Statotherm HDP 9593/HDP. Loại được tăng cường từ nhiều lớp Graphite có độ dày 0.5[mm].- Vật liệu: Graphite 99,85% được tăng cường thêm lớp kim loại vật liệu AISI 316L dày 0.05[mm] pH làm việc trong khoảng 0..14.- Áp suất vận hành đến 250 [barg] (25Mpa).- Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]. - Kích thước 1,000x1,000x4[mm]. Pos.HDP.9593/HDP.1000.1000.4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
12Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket)2Cái'- Kích thước: 385x430x40x45º- Nhiệt độ: -200ºF+550ºC (steam) - Áp suất: 20MPaVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX HM/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương.
13Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket)4Cái'- Kích thước: 710x770x55x45º- Nhiệt độ: -200ºF+550ºC (steam)- Áp suất: 20MPa
14Gioăng chì làm kín (Graphite gasket)2Cái'- Kích thước: OD265xID235- t = 4.5mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Burgmann/China, nhà thầu được phép chào tương đương.
15Gasket van cấp hơi32Cái'- Loại: Spiral Wound Gasket - Kích thước: OD135, ID90- t = 4.5mm - Class 300Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Gumide/Trung Quốc, nhà thầu được phép chào tương đương.
16Gioăng làm kín (Gasket)3Cái'- Kích thước: Φ400xΦ417X1mm- Vật liệu: Teflon
17Gioăng làm kín (Gasket, paper)2Cái- Kích thước: Φ110×Φ155×0.5, X006Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương.
18Gasket2Cái- Kích thước: Φ120×Φ165×0.5, X006Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương.
19Gasket6Cái- Kích thước: Φ150×Φ210×0.5, X006Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương.
20Gasket2Cái'- Kích thước: Φ318×Φ335×1mmn- Vật liệu: Teflon
21Gioăng chì6Cái'Gioăng chì- Kích thước: 92x70x54x48x4.5mm- Đường kính: DN40- Áp suất: PN16
22Gioăng chì16Cái'Gioăng chì- Kích thước: 107x84x66x57x4.5mm- Đường kính: DN40- Áp suất: PN40
23Gioăng chì (Metal spiral gasket)4Cái'Gioăng chì (Metal spiral gasket)- Đường kính: Ø180x85.7x71.4x61.9x4.5mm
24Gioăng chì10Cái'Gioăng chì - Kích thước: Ø917x874x830x818x4.5mm- Đường kính: DN800- Áp suất: PN10
25Gioăng chì10Cái'Gioăng chì - Kích thước: Ø1017x974x930x910x4.5mm- Đường kính: DN900- Áp suất: PN10
26O-ring1Cái'- Kích thước: Phi 135x3 mm- Vật liệu: Viton
27O-ring2Cái- Kích thước: 100x112x6mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NOK, nhà thầu được phép chào tương đương.
28O-ring384Cái- Kích thước: 17x1.8
29O-ring4Cái- Kích thước: 190x202x6mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NOK, nhà thầu được phép chào tương đương.
30O-ring2Cái- Kích thước: 80x92x6mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NOK, nhà thầu được phép chào tương đương.
31O-Ring7HộpP/N: ORKB NBR24S295P DES: O-ring kit Type B NBR SKU: 50024204 BATCH: A7D81EK11Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech/Vietnam, nhà thầu được phép chào tương đương.
32O-ring2Cái- ID: 1200x20
33O-ring8Cái'- Kích thước: ID240xØ2.4mm- Vật liệu: NBR
34O-ring4Cái'- Kích thước: Ø 18.72 x 2.62- Vật liệu: Viton75
35O-ring4Cái'- Kích thước: Ø 20.35 x 1.78- Vật liệu: Viton75
36O-ring8Cái'- Kích thước: Ø 25.07 x 2.62- Vật liệu: Viton75
37O-ring4Cái'- Kích thước: Ø 26.64 x 2.62- Vật liệu: Viton75
38O-ring4Cái'- Kích thước: Ø 30.15/ 24.55 x 3.05- Vật liệu: Viton75
39O-ring6Cái'- Kích thước: Ø 31.34 x 3.53- Vật liệu: Viton75
40O-ring4Cái'- Kích thước: Ø 31.47 x 1.78- Vật liệu: Viton75
41O-ring4Cái'- Kích thước: Ø 36.17 x 2.62- Vật liệu: Viton75
42O-ring32Cái'- Kích thước: Ø 4.5 x 1.5- Vật liệu: Viton75
43O-ring4Cái'- Kích thước: Ø 42.52 x 2.62- Vật liệu: Viton75
44Oring30Mét'- Dạng: Sợi- Kích thước: Ø8.5mm- Vật liệu: Cao suVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Gumide/Trung Quốc, nhà thầu được phép chào tương đương.
45O-ring3Cái'- GB/T3452.1- Đường kính trong (ID): 106- Đường kính sợi (d): 3.55- Vật liệu: FPM
46O-ring3Cái'GB/T3452.1- Đường kính trong (ID): 58- Đường kính sợi (d): 2.65- Vật liệu: FPM
47O-ring2Cái'GB/T3452.1- Đường kính trong (ID): 85 - Đường kính sợi (d): 3.55- Vật liệu: FPM
48O-ring6Cái'- Kích thước: ID120 x Ø3.1 mm - Vật liệu: NBR
49O-ring6Cái'- Kích thước: ID1865 x Ø6 mm - Vật liệu: NBR
50O-ring6Cái'- Kích thước: ID290 x Ø5.7 mm - Vật liệu: NBR
51O-ring12Cái'- Kích thước: ID344 x Ø7 mm - Vật liệu: NBR
52O-ring6Cái'- Kích thước: ID380 x Ø8.6 mm - Vật liệu: NBR
53O-ring6Cái'- Kích thước: ID4290 x Ø6 mm - Vật liệu: NBR
54O-ring4Cái- Kích thước: ID195 mm, Ø3.1 mm- Vật liệu: NBR
55O-ring4Cái'- Kích thước: ID356 mm, Ø3.5 mm- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Max/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương.
56O-ring4Cái'- Kích thước: ID521 mm, Ø4.6 mm- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Max/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương.
57O-ring1Cái'- Part No: 11905- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
58O-ring1Cái'- Part No: 223401 28- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
59O-ring1Cái'- Part No: 223401 30- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
60O-ring1Cái'- Part No: 223412 02- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
61O-ring1Cái'- Part No: 223412 04- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
62O-ring1Cái'- Part No: 34702- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
63O-ring2Cái'- Part No: 39099- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
64O-ring1Cái'- Part No: 64706- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
65O-ring1Cái'- Part No: 65201- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
66O-ring2Cái'- Part No: 68085- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
67O-ring1Cái'- Part No: 69270- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
68O-ring2Cái'- Part No: 70940- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
69O-ring1Cái'- Part No: 73920- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
70O-ring8Cái'- Kích thước: Ø17,12 x 2,62- Vật liệu: Viton75
71O-ring16Cái'- Kích thước: Ø17,17 x 1,78- Vật liệu: Viton75
72O-ring8Cái'- Kích thước: Ø26.64 x 2.62- Vật liệu: Viton75
73O-ring8Cái'- Kích thước: Ø31.42 x 2.62- Vật liệu: Viton75
74O-ring40Cái'- Kích thước: Ø5.28 x 1.78- Vật liệu: Viton75
75O-ring20Cái'- Kích thước: Ø 7.65 x 1.78- Vật liệu: Viton75
76Chèn (Packing)1Hộp'- Kích thước: 14x14mm- Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 5kg/hộpVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagle Burgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
77Chèn (Packing)6Hộp'- Packing 1600 size 1/2 (12,7mm), 2LB- Qui cách: 2kg/hộp
78Chèn (Packing)2Hộp'- Kích thước: 25x25mm- Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 2kg/hộpVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagle Burgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
79Phốt22Cái- Kích thước: 240x270x15 HMSA10 V
80Phốt2Cái- Kích thước: 100x130x14 HMSA10 VVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
81Phốt22Cái- Kích thước: 110x140x14 HMSA10 V
82Phốt4Cái- Kích thước: 220x260x20HMSA10 V
83Phốt32CáiLoại (Type): 2xTSN 522 C
84Phốt2CáiKích thước: 320x360x20 HMSA 10 V
85Phốt2Cái- Kích thước: 50x90x12 HMSA10 V
86Phốt2Cái'- Kích thước: 58x75x12 HMSA 10 V- Vật liệu: NBR
87Phốt chắn bụi2Cái- Loại (Type): J 100x112x7/12
88Phớt chắn bụi2Cái- OD 125, ID 110, t= 9mm (K849)
89Phốt chặn dầu1Cái'- Kích thước: 190x220x18 HSMA10 V- Vật liệu: VitonVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
90Phốt chắn dầu4Cái- Loại (Type): TC 55x85x12mm
91Phốt chắn dầu4Cái- Kích thước: 140x170x15 HMSA10V
92Phốt chắn dầu2Cái- Kích thước: 180x210x15 HMSA10 VVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
93Phớt chặn dầu1Cái- Kích thước: 25x35x7
94Phớt chặn dầu1Cái- Kích thước: 30x40x7
95Phớt chắn dầu7Cái- Kích thước: 110x140x12Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SKF, nhà thầu được phép chào tương đương.
96Phốt chắn dầu6Cái- Kích thước: TC 30x50x10Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
97Phốt chắn dầu6Cái- Kích thước: TC 80x125x12/8
98Phớt chắn dầu210Cái- Kích thước: TC 45x65x8Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
99Phốt chắn dầu8Cái'- Kích thước: TC 30x62x12 mm
100Phốt chắn dầu2Cái'- Kích thước: TC 58x72x8mm
101Phốt chắn dầu12Cái'- Kích thước: 50x65x12 HSMA 10 V
102Phốt chắn dầu12Cái'- Kích thước: TC 35x52x7 mm- Vật liệu: NBR
103Phốt chắn dầu6Cái'- Kích thước: TC 55x90x10/7 mm- Vật liệu: NBR
104Phốt chắn dầu210Cái'- Kích thước: TC 40x60x6- Vật liệu: NBR
105Phốt chắn dầu12Cái'- Kích thước: TC 90x115x16
106Phốt chắn dầu12Cái'- Kích thước: UN - 35x60x12Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
107Phốt chắn dầu12Cái'- Kích thước: UN - 45x60x4
108Phốt chắn dầu12Cái'- Kích thước: UN - 90x105x10
109Phốt chắn dầu59Cái'- Kích thước: 120x150x15 mm HMSA10 V- Vật liệu: VitonVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
110Phốt chắn dầu40Cái'- Kích thước: 140x170x15 mm HMSA10 V- Vật liệu: Viton
111Phốt chắn dầu15Cái'- Kích thước: 150x180x16 mm HMSA10 V- Vật liệu: Viton
112Phốt chắn dầu3Cái'- Kích thước: TC 35x52x6- Vật liệu: Viton
113Phốt chặn mỡ dạng hình thang18Cái'- Kích thước: 80x110x6x10 (đường trong+đường kính ngoài+bề rộng trên+bề rộng dưới)
114Phốt chặn mỡ dạng hình thang36Cái'- Kích thước: 90x120x6x10 (đường trong+đường kính ngoài+bề rộng trên+bề rộng dưới)
115Phốt chặn mỡ8Cái'- Kích thước: PD 280x320x20 mm- Vật liệu: NBR
116Phốt chặn mỡ8Cái'- Kích thước: PD 300x340x20 mm- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
117Phớt chèn6Cái'- Đường kính trong: 22mm- Đường kính ngoài: 28mm- Độ dày: 3mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX ASCO, nhà thầu được phép chào tương đương.
118Phốt hình thang4Cái'- Kích thước: 180x220x10x15 (đk trong+đk ngoài+bề rộng trong+bề rộng ngoài)- Vật liệu: NBR
119Phốt hình thang12Cái'- Kích thước: 200x230x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)
120Phốt hình thang8Cái'- Kích thước 200x260x10x15 (đk trong+đk ngoài+bề rộng trong+bề rộng ngoài)- Vật liệu: NBR
121Phốt hình thang30Cái'- Kích thước: 220x250x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)
122Phốt hình thang4Cái'- Phốt hình thang 240x270x10x15 (đk trong+đk ngoài+bề rộng trong+bề rộng ngoài)- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Hưng Nghĩa/Việt Nam, nhà thầu được phép chào tương đương.
123Phốt106Cái'- Phốt TC 110x140x14- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
124Phốt chắn dầu16Cái'- Kích thước: TC 135x170x15- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Hưng Nghĩa/Việt Nam, nhà thầu được phép chào tương đương.
125Phốt chắn dầu56Cái'- Kích thước: TC 150x180x15 - Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
126Phốt chắn dầu20Cái'- Kích thước: TC 160x190x15- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
127Phốt chắn dầu10Cái'- Kích thước: TC 180x220x15- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
128Phốt chắn dầu32Cái'- Kích thước: TC 85x110x13- Vật liệu: NBR
129Phốt thủy lực8Bộ'- Loại: Bộ V xếp C050-224040 (1+3+1) - Kích thước: Ø180xØ210x52,4mm - Áp suất làm việc max: 400 barVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech, nhà thầu được phép chào tương đương.
130Phốt thủy lực4Cái'- Kích thước: 100x112x14mm
131Phốt thủy lực4Cái'- Kích thước: 175x200x20mm
132Phớt thủy lực2Cái'- Kích thước: OD 60, ID 48, t= 14mm (YXD 60)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech, nhà thầu được phép chào tương đương.
133Phớt thủy lực2Cái'- Kích thước: U110x122x14- Vật liệu: PUVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech, nhà thầu được phép chào tương đương.
134Phớt thủy lực4Cái'- Kích thước: U184x200x18- Vật liệu: PUVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech, nhà thầu được phép chào tương đương.
135Phốt chắn dầu16Cái'- Loại (Type): TSN 228 L
136Phốt chắn dầu50Cái'- Kích thước: TC 65x90x12 mm- Vật liệu: NBRVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
137Phốt chắn dầu1Cái'- Kích thước: TC 22x35x7 mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương.
138Roăng chì dạng tấm có lõi thép2Tấm'- Loại: Statotherm SSTC 9592/MP- Kích thước: 1000 x 1000 x 3mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagle Burgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
139Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite)12Cái'- Kích thước: OD109x86.4x67.6x56x4.5mm- Áp suất: 4.0Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C
140Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite)1Cái'- Kích thước: OD505x450x4.5mm- Áp suất: 4.0Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C
141Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite)1Cái'- Kích thước: OD565x525x478x460x4.5mm- Áp suất: 25Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C
142Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite)2Cái'- Kích thước: OD615x566x530x518x4.5mm- Áp suất: 4.0Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C
143Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite)4Cái'- Kích thước: OD109, ID56, t=4.5mm - Áp suất: 25Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C
144Seal assy2Bộ58U/45 SIC-M,FPM-H304, ZJGVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương.
145Seal assy3Bộ58B/60 SIC_M_FPM_H316Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương.
146Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)1CáiOD: 610, ID: 550, PN: 4.0 MPa, 304/304+FG GB/T4622Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Hengseng, nhà thầu được phép chào tương đương.
147Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)2Cái'- Kich thước: DN300- Áp suất: PN16- Đường kính trong (ID): 317.5 mm- Đường kính ngoài (OD): 409,7 mm- 304/304+FG ASME B 16.5 Flanges)
148Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)2Cái'- Kích thước: DN600- Áp suất: PN16- Đường kính ngoài (OD) 710+675- Đường kính trong (ID): 635+650- t=4.5 mm- 304/304+FG/304, HG 20610Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Hengsengo, nhà thầu được phép chào tương đương.
149Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)45Cái'- Spiral Wound Gasket (OD46, ID32, t=4.5mm ) Class300
150Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)1Cái'- Kích thước: OD52, ID37, t=4.5mm
151Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)1Cái'- Kích thước: OD66, ID50, t=4.5mm
152Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)2Cái'- Loại: Spiratherm Graphite H9594- Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14.- Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa)- Nhiệt độ vận hành từ -200 độ C đến +550 độ C- Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541- Kích thước: IDxODxT=285x325x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0285.0325.045Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
153Spiral Wound Gasket2Cái'- Kích thước: OD585, ID520, t=4.5mm
154Gioăng làm kín (Spiral gasket with inner and outer rings)1Cái'- Kích thước: 500/524/584/610x4.5mm, 304/304+FG/304, Class 300
155Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)2Cái'- Loại Spiratherm Graphite H9594- Thành phần: Graphite nguyên chất 99.85%- pH làm việc trong khoảng 0..14- Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa)- Nhiệt độ vận hành từ -200 độ C đến +550 độ C- Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541- Kích thước IDxODxT=500x560x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0500.0560.045Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
156Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)2Cái'- Đường kính ngoài: 127mm- Đường kính trong: 106mm- Dày: 4.5mm
157Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket)4Cái'- Đường kính ngoài: 51mm- Đường kính trong: 32mm- Dày: 4.5mm
158Phốt chắn dầu4Cái'- Kích thước: TC 85x115x12- Vật liệu: NBR
159Tết chèn (Packing )1Hộp'- Kích thước: 12x12 mm- Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 3kg/hộp
160Tết chèn (Packing)1Hộp'- Kích thước: 8x8 mm- Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 2kg/hộp
161Tết chèn (Packing)8Hộp'- Kích thước: 9,5x9,5 mm - Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 2kg/hộp
162Tết chèn (Packing)1Hộp'- Special Fiber Packing EagleBurgmann Spezial-Kombi K2 6430/K2(1000512863)- Kích thước 10x10 [mm]- Tỷ trọng 1.52[g/cm3]- pH làm việc trong khoảng 0..13- Áp suất vận hành đến 25 [barg] (2.5Mpa)- Nhiệt độ vận hành từ -100[oC] đến +250[oC]- Đóng gói 13.20 [m/2kg/hộp]. Pos.1000512863.6430/K2.010Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
163Vành chèn cơ khí (Mechanical seal)2Bộ'Vành chèn cơ khí 25 25 - Số series: 1065132-1.PA-M23-316L (1000740363)- Thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 2768-mK.Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
164Vành chèn cơ khí phía dẫn động (Mechanical seal -DE)1Bộ'- 11-SHF1/135-E9-A3[1000669069] (loại nguyên cụm có ống lót) - Lắp cho đường kính 135mm- Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A2-70 theo tiêu chuẩn DIN- Thiết kế và vận hành kèm hệ thống làm mát số 23 theo API 682Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
165Vành chèn cơ khí phía không dẫn động (Mechanical seal - NDE)1Bộ'- 11-SHF1/135-E10-A3[1000669077] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 135mm- Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A2-70 theo tiêu chuẩn DIN- Thiết kế và vận hành kèm hệ thống làm mát số 23 theo API 682Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
166Vành chèn cơ khí (Mechanical seal)2Bộ'- 1D56-H75/95-00[1000648510] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 95mm- Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành với áp suất 2 MPa - Nhiệt độ: 180 độ C- Tốc độ quay: 2950 min-1Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
167Vành chèn cơ khí loại cân bằng (Balance mechanical seal)4Bộ'- HZB253-H75/110-G115-E1[1000649292] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 110mm. - Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành với áp suất 1.8 Mpa- Nhiệt độ: 200 độ C- Tốc độ quay: 1485 min-1Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
168Vành chèn cơ khí loại cân bằng phía dẫn động (Mechanical Seal DE)2Bộ'- 11-SHF1/125-E2-A1[1000669377] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 125mm- Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN- Thiết kế theo tiêu chuẩn API 682 theo mã C2A1ES0223, 1CW-FX- Vận hành với áp suất 2.5 MPa- Nhiệt độ: 200 độ C- Tốc độ quay: 6500 min-1 kèm hệ thống làm mát số 23Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
169Vành chèn cơ khí loại cân bằng phía không dẫn động (Balance mechanical seal NDE)2Bộ'- 11-SHF1/125-E1-A1[1000669375] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 125mm. - Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN- Thiết kế theo tiêu chuẩn API 682 theo mã C2A1ES0223, 1CW-FX- Vận hành với áp suất 2.5 MPa- Nhiệt độ: 200 độ C- Tốc độ quay: 6500 min-1 kèm hệ thống làm mát số 23Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
170Vành chèn cơ khí loại cân bằng (Balance mechanical seal)2Bộ'- 021-M43k/125-00[1000689810] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 125mm. - Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành với áp suất 11.8 KPa- Nhiệt độ: 60 độ C- Tốc độ quay: 1490 min-1- Độ lệch trục ±1.5mm.Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương
171Vành chèn cơ khí loại không cân bằng (Unbalance mechenical seal)2Bộ'- 130-M74N/135-00[1000882956] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 135mm- Vật liệu mặt kín BUKA/BUKO/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành với áp suất 1.6 Mpa- Tốc độ quay: 1480 min-1Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
172Vành chèn cơ khí (Mechanical seal)7Bộ'- CARTEX-SN/45[1000159090] (loại nguyên cụm có ống lót)- Đường kính trục 45h6mm- Dung sai thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 2768-mK- Vật liệu mặt kín BUKA/BUKA/FKM theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành ở áp suất 174psi- Nhiệt độ: 220 độ C- Vận tốc trượt: 16m/s- Độ lệch trục ±1.0mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương.
173Vòng bi (Ball bearing)1Cái'- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Part No: 548746 02- Product no: 881240-22-12/4- Book no. 1270283-02 Rev.9Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
174Vòng bi (Ball bearing)1Cái'- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Part No: 9684- Product no: 881240-22-12/4- Book no. 1270283-02 Rev.9Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
175Vòng bi (Ball bearing)3Cái'- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Part No: 11455- Product no: 881240-22-12/4- Book no. 1270283-02 Rev.9Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
176Vòng bi (Ball bearing)1Cái'- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Part No: 8132- Product no: 881240-22-12/4- Book no. 1270283-02 Rev.9Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại o-ring, phớt, chèn hoặc vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.Quy định về hợp đồng tương tự:1. Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.2. Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại o-ring, phớt, chèn hoặc vật tư cơ khí trực tiếp cho các nhà máy công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->