Gói thầu: SCL2022-21: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn - S2 DH3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-21: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn - S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 10:38:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,854,164,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại o-ring, phớt, chèn hoặc vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.Quy định về hợp đồng tương tự:1. Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.2. Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại o-ring, phớt, chèn hoặc vật tư cơ khí trực tiếp cho các nhà máy công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-21: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn - S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chèn cơ | 4 | Bộ | - Model: MG1/30-G60 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 2 | Chèn cơ loại đơn | 2 | Bộ | - Đường kính trục 45, loại đơn- Model: 104-45 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 3 | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring) | 7 | Bộ | - Kích thước: ID20xOD32x6mm - Áp suất: 20Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C - Vật liệu: Graphite- Quy cách: 10 cái/hộp | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Pacmaan/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 4 | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring) | 67 | Bộ | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring)- Kích thước: ID16 x OD25 mm- Áp suất: 20Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C- Vật liệu: Graphite- Quy cách: 10 cái/hộp | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Pacmaan/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 5 | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring) | 26 | Bộ | - Kích thước: ID29 x OD44 mm- Áp suất: 20Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C- Vật liệu: Graphite- Quy cách: 10 cái/hộp | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Pacmaan/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 6 | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring) | 3 | Bộ | - Kích thước: ID32 x OD52 mm- Áp suất: 20Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C- Vật liệu: Graphite- Quy cách: 10 cái/hộp | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Pacmaan/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 7 | Gioăng chì làm kín (Gasket) | 2 | Cái | Kích thước: 524x484x4.5 mm | ||
| 8 | Gioăng chì làm kín (Gasket) | 2 | Cái | Kích thước: 560x500x4.5 mm | ||
| 9 | Gioăng chì làm kín (Spiral wound gasket) | 2 | Cái | '- Kích thước ODxIDxT=500x400x4.5[mm]- Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%- Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. - pH làm việc trong khoảng 0..14. - Áp suất vận hành đến 400 [barg] (40Mpa)- Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]. | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 10 | Gioăng chì dạng tấm (Graphite Gasket) | 4 | M2 | '- Mã: Statotherm SSTC 9592/MP- Kích thước: 1000 x 1000 x 3mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 11 | Gasket chì dạng tấm (Graphite Gasket) | 9 | M2 | '- Graphite Gasket Statotherm HDP 9593/HDP. Loại được tăng cường từ nhiều lớp Graphite có độ dày 0.5[mm].- Vật liệu: Graphite 99,85% được tăng cường thêm lớp kim loại vật liệu AISI 316L dày 0.05[mm] pH làm việc trong khoảng 0..14.- Áp suất vận hành đến 250 [barg] (25Mpa).- Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]. - Kích thước 1,000x1,000x4[mm]. Pos.HDP.9593/HDP.1000.1000.4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagleburgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 12 | Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket) | 2 | Cái | '- Kích thước: 385x430x40x45º- Nhiệt độ: -200ºF+550ºC (steam) - Áp suất: 20MPa | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX HM/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 13 | Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket) | 4 | Cái | '- Kích thước: 710x770x55x45º- Nhiệt độ: -200ºF+550ºC (steam)- Áp suất: 20MPa | ||
| 14 | Gioăng chì làm kín (Graphite gasket) | 2 | Cái | '- Kích thước: OD265xID235- t = 4.5mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Burgmann/China, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 15 | Gasket van cấp hơi | 32 | Cái | '- Loại: Spiral Wound Gasket - Kích thước: OD135, ID90- t = 4.5mm - Class 300 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Gumide/Trung Quốc, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 16 | Gioăng làm kín (Gasket) | 3 | Cái | '- Kích thước: Φ400xΦ417X1mm- Vật liệu: Teflon | ||
| 17 | Gioăng làm kín (Gasket, paper) | 2 | Cái | - Kích thước: Φ110×Φ155×0.5, X006 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 18 | Gasket | 2 | Cái | - Kích thước: Φ120×Φ165×0.5, X006 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 19 | Gasket | 6 | Cái | - Kích thước: Φ150×Φ210×0.5, X006 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 20 | Gasket | 2 | Cái | '- Kích thước: Φ318×Φ335×1mmn- Vật liệu: Teflon | ||
| 21 | Gioăng chì | 6 | Cái | 'Gioăng chì- Kích thước: 92x70x54x48x4.5mm- Đường kính: DN40- Áp suất: PN16 | ||
| 22 | Gioăng chì | 16 | Cái | 'Gioăng chì- Kích thước: 107x84x66x57x4.5mm- Đường kính: DN40- Áp suất: PN40 | ||
| 23 | Gioăng chì (Metal spiral gasket) | 4 | Cái | 'Gioăng chì (Metal spiral gasket)- Đường kính: Ø180x85.7x71.4x61.9x4.5mm | ||
| 24 | Gioăng chì | 10 | Cái | 'Gioăng chì - Kích thước: Ø917x874x830x818x4.5mm- Đường kính: DN800- Áp suất: PN10 | ||
| 25 | Gioăng chì | 10 | Cái | 'Gioăng chì - Kích thước: Ø1017x974x930x910x4.5mm- Đường kính: DN900- Áp suất: PN10 | ||
| 26 | O-ring | 1 | Cái | '- Kích thước: Phi 135x3 mm- Vật liệu: Viton | ||
| 27 | O-ring | 2 | Cái | - Kích thước: 100x112x6mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NOK, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 28 | O-ring | 384 | Cái | - Kích thước: 17x1.8 | ||
| 29 | O-ring | 4 | Cái | - Kích thước: 190x202x6mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NOK, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 30 | O-ring | 2 | Cái | - Kích thước: 80x92x6mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NOK, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 31 | O-Ring | 7 | Hộp | P/N: ORKB NBR24S295P DES: O-ring kit Type B NBR SKU: 50024204 BATCH: A7D81EK11 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech/Vietnam, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 32 | O-ring | 2 | Cái | - ID: 1200x20 | ||
| 33 | O-ring | 8 | Cái | '- Kích thước: ID240xØ2.4mm- Vật liệu: NBR | ||
| 34 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: Ø 18.72 x 2.62- Vật liệu: Viton75 | ||
| 35 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: Ø 20.35 x 1.78- Vật liệu: Viton75 | ||
| 36 | O-ring | 8 | Cái | '- Kích thước: Ø 25.07 x 2.62- Vật liệu: Viton75 | ||
| 37 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: Ø 26.64 x 2.62- Vật liệu: Viton75 | ||
| 38 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: Ø 30.15/ 24.55 x 3.05- Vật liệu: Viton75 | ||
| 39 | O-ring | 6 | Cái | '- Kích thước: Ø 31.34 x 3.53- Vật liệu: Viton75 | ||
| 40 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: Ø 31.47 x 1.78- Vật liệu: Viton75 | ||
| 41 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: Ø 36.17 x 2.62- Vật liệu: Viton75 | ||
| 42 | O-ring | 32 | Cái | '- Kích thước: Ø 4.5 x 1.5- Vật liệu: Viton75 | ||
| 43 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: Ø 42.52 x 2.62- Vật liệu: Viton75 | ||
| 44 | Oring | 30 | Mét | '- Dạng: Sợi- Kích thước: Ø8.5mm- Vật liệu: Cao su | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Gumide/Trung Quốc, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 45 | O-ring | 3 | Cái | '- GB/T3452.1- Đường kính trong (ID): 106- Đường kính sợi (d): 3.55- Vật liệu: FPM | ||
| 46 | O-ring | 3 | Cái | 'GB/T3452.1- Đường kính trong (ID): 58- Đường kính sợi (d): 2.65- Vật liệu: FPM | ||
| 47 | O-ring | 2 | Cái | 'GB/T3452.1- Đường kính trong (ID): 85 - Đường kính sợi (d): 3.55- Vật liệu: FPM | ||
| 48 | O-ring | 6 | Cái | '- Kích thước: ID120 x Ø3.1 mm - Vật liệu: NBR | ||
| 49 | O-ring | 6 | Cái | '- Kích thước: ID1865 x Ø6 mm - Vật liệu: NBR | ||
| 50 | O-ring | 6 | Cái | '- Kích thước: ID290 x Ø5.7 mm - Vật liệu: NBR | ||
| 51 | O-ring | 12 | Cái | '- Kích thước: ID344 x Ø7 mm - Vật liệu: NBR | ||
| 52 | O-ring | 6 | Cái | '- Kích thước: ID380 x Ø8.6 mm - Vật liệu: NBR | ||
| 53 | O-ring | 6 | Cái | '- Kích thước: ID4290 x Ø6 mm - Vật liệu: NBR | ||
| 54 | O-ring | 4 | Cái | - Kích thước: ID195 mm, Ø3.1 mm- Vật liệu: NBR | ||
| 55 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: ID356 mm, Ø3.5 mm- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Max/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 56 | O-ring | 4 | Cái | '- Kích thước: ID521 mm, Ø4.6 mm- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Max/Ấn Độ, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 57 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 11905- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 58 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 223401 28- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 59 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 223401 30- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 60 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 223412 02- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 61 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 223412 04- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 62 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 34702- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 63 | O-ring | 2 | Cái | '- Part No: 39099- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 64 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 64706- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 65 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 65201- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 66 | O-ring | 2 | Cái | '- Part No: 68085- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 67 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 69270- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 68 | O-ring | 2 | Cái | '- Part No: 70940- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 69 | O-ring | 1 | Cái | '- Part No: 73920- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Product No: 881240-22-12/4 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 70 | O-ring | 8 | Cái | '- Kích thước: Ø17,12 x 2,62- Vật liệu: Viton75 | ||
| 71 | O-ring | 16 | Cái | '- Kích thước: Ø17,17 x 1,78- Vật liệu: Viton75 | ||
| 72 | O-ring | 8 | Cái | '- Kích thước: Ø26.64 x 2.62- Vật liệu: Viton75 | ||
| 73 | O-ring | 8 | Cái | '- Kích thước: Ø31.42 x 2.62- Vật liệu: Viton75 | ||
| 74 | O-ring | 40 | Cái | '- Kích thước: Ø5.28 x 1.78- Vật liệu: Viton75 | ||
| 75 | O-ring | 20 | Cái | '- Kích thước: Ø 7.65 x 1.78- Vật liệu: Viton75 | ||
| 76 | Chèn (Packing) | 1 | Hộp | '- Kích thước: 14x14mm- Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 5kg/hộp | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagle Burgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 77 | Chèn (Packing) | 6 | Hộp | '- Packing 1600 size 1/2 (12,7mm), 2LB- Qui cách: 2kg/hộp | ||
| 78 | Chèn (Packing) | 2 | Hộp | '- Kích thước: 25x25mm- Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 2kg/hộp | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagle Burgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 79 | Phốt | 22 | Cái | - Kích thước: 240x270x15 HMSA10 V | ||
| 80 | Phốt | 2 | Cái | - Kích thước: 100x130x14 HMSA10 V | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 81 | Phốt | 22 | Cái | - Kích thước: 110x140x14 HMSA10 V | ||
| 82 | Phốt | 4 | Cái | - Kích thước: 220x260x20HMSA10 V | ||
| 83 | Phốt | 32 | Cái | Loại (Type): 2xTSN 522 C | ||
| 84 | Phốt | 2 | Cái | Kích thước: 320x360x20 HMSA 10 V | ||
| 85 | Phốt | 2 | Cái | - Kích thước: 50x90x12 HMSA10 V | ||
| 86 | Phốt | 2 | Cái | '- Kích thước: 58x75x12 HMSA 10 V- Vật liệu: NBR | ||
| 87 | Phốt chắn bụi | 2 | Cái | - Loại (Type): J 100x112x7/12 | ||
| 88 | Phớt chắn bụi | 2 | Cái | - OD 125, ID 110, t= 9mm (K849) | ||
| 89 | Phốt chặn dầu | 1 | Cái | '- Kích thước: 190x220x18 HSMA10 V- Vật liệu: Viton | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 90 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | - Loại (Type): TC 55x85x12mm | ||
| 91 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | - Kích thước: 140x170x15 HMSA10V | ||
| 92 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | - Kích thước: 180x210x15 HMSA10 V | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 93 | Phớt chặn dầu | 1 | Cái | - Kích thước: 25x35x7 | ||
| 94 | Phớt chặn dầu | 1 | Cái | - Kích thước: 30x40x7 | ||
| 95 | Phớt chắn dầu | 7 | Cái | - Kích thước: 110x140x12 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SKF, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 96 | Phốt chắn dầu | 6 | Cái | - Kích thước: TC 30x50x10 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 97 | Phốt chắn dầu | 6 | Cái | - Kích thước: TC 80x125x12/8 | ||
| 98 | Phớt chắn dầu | 210 | Cái | - Kích thước: TC 45x65x8 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 99 | Phốt chắn dầu | 8 | Cái | '- Kích thước: TC 30x62x12 mm | ||
| 100 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | '- Kích thước: TC 58x72x8mm | ||
| 101 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | '- Kích thước: 50x65x12 HSMA 10 V | ||
| 102 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | '- Kích thước: TC 35x52x7 mm- Vật liệu: NBR | ||
| 103 | Phốt chắn dầu | 6 | Cái | '- Kích thước: TC 55x90x10/7 mm- Vật liệu: NBR | ||
| 104 | Phốt chắn dầu | 210 | Cái | '- Kích thước: TC 40x60x6- Vật liệu: NBR | ||
| 105 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | '- Kích thước: TC 90x115x16 | ||
| 106 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | '- Kích thước: UN - 35x60x12 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 107 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | '- Kích thước: UN - 45x60x4 | ||
| 108 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | '- Kích thước: UN - 90x105x10 | ||
| 109 | Phốt chắn dầu | 59 | Cái | '- Kích thước: 120x150x15 mm HMSA10 V- Vật liệu: Viton | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 110 | Phốt chắn dầu | 40 | Cái | '- Kích thước: 140x170x15 mm HMSA10 V- Vật liệu: Viton | ||
| 111 | Phốt chắn dầu | 15 | Cái | '- Kích thước: 150x180x16 mm HMSA10 V- Vật liệu: Viton | ||
| 112 | Phốt chắn dầu | 3 | Cái | '- Kích thước: TC 35x52x6- Vật liệu: Viton | ||
| 113 | Phốt chặn mỡ dạng hình thang | 18 | Cái | '- Kích thước: 80x110x6x10 (đường trong+đường kính ngoài+bề rộng trên+bề rộng dưới) | ||
| 114 | Phốt chặn mỡ dạng hình thang | 36 | Cái | '- Kích thước: 90x120x6x10 (đường trong+đường kính ngoài+bề rộng trên+bề rộng dưới) | ||
| 115 | Phốt chặn mỡ | 8 | Cái | '- Kích thước: PD 280x320x20 mm- Vật liệu: NBR | ||
| 116 | Phốt chặn mỡ | 8 | Cái | '- Kích thước: PD 300x340x20 mm- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 117 | Phớt chèn | 6 | Cái | '- Đường kính trong: 22mm- Đường kính ngoài: 28mm- Độ dày: 3mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX ASCO, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 118 | Phốt hình thang | 4 | Cái | '- Kích thước: 180x220x10x15 (đk trong+đk ngoài+bề rộng trong+bề rộng ngoài)- Vật liệu: NBR | ||
| 119 | Phốt hình thang | 12 | Cái | '- Kích thước: 200x230x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | ||
| 120 | Phốt hình thang | 8 | Cái | '- Kích thước 200x260x10x15 (đk trong+đk ngoài+bề rộng trong+bề rộng ngoài)- Vật liệu: NBR | ||
| 121 | Phốt hình thang | 30 | Cái | '- Kích thước: 220x250x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | ||
| 122 | Phốt hình thang | 4 | Cái | '- Phốt hình thang 240x270x10x15 (đk trong+đk ngoài+bề rộng trong+bề rộng ngoài)- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Hưng Nghĩa/Việt Nam, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 123 | Phốt | 106 | Cái | '- Phốt TC 110x140x14- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 124 | Phốt chắn dầu | 16 | Cái | '- Kích thước: TC 135x170x15- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Hưng Nghĩa/Việt Nam, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 125 | Phốt chắn dầu | 56 | Cái | '- Kích thước: TC 150x180x15 - Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 126 | Phốt chắn dầu | 20 | Cái | '- Kích thước: TC 160x190x15- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX NAK/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 127 | Phốt chắn dầu | 10 | Cái | '- Kích thước: TC 180x220x15- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 128 | Phốt chắn dầu | 32 | Cái | '- Kích thước: TC 85x110x13- Vật liệu: NBR | ||
| 129 | Phốt thủy lực | 8 | Bộ | '- Loại: Bộ V xếp C050-224040 (1+3+1) - Kích thước: Ø180xØ210x52,4mm - Áp suất làm việc max: 400 bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 130 | Phốt thủy lực | 4 | Cái | '- Kích thước: 100x112x14mm | ||
| 131 | Phốt thủy lực | 4 | Cái | '- Kích thước: 175x200x20mm | ||
| 132 | Phớt thủy lực | 2 | Cái | '- Kích thước: OD 60, ID 48, t= 14mm (YXD 60) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 133 | Phớt thủy lực | 2 | Cái | '- Kích thước: U110x122x14- Vật liệu: PU | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 134 | Phớt thủy lực | 4 | Cái | '- Kích thước: U184x200x18- Vật liệu: PU | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Sealtech, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 135 | Phốt chắn dầu | 16 | Cái | '- Loại (Type): TSN 228 L | ||
| 136 | Phốt chắn dầu | 50 | Cái | '- Kích thước: TC 65x90x12 mm- Vật liệu: NBR | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 137 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | '- Kích thước: TC 22x35x7 mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX SOG/Đài Loan, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 138 | Roăng chì dạng tấm có lõi thép | 2 | Tấm | '- Loại: Statotherm SSTC 9592/MP- Kích thước: 1000 x 1000 x 3mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Eagle Burgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 139 | Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite) | 12 | Cái | '- Kích thước: OD109x86.4x67.6x56x4.5mm- Áp suất: 4.0Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C | ||
| 140 | Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite) | 1 | Cái | '- Kích thước: OD505x450x4.5mm- Áp suất: 4.0Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C | ||
| 141 | Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite) | 1 | Cái | '- Kích thước: OD565x525x478x460x4.5mm- Áp suất: 25Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C | ||
| 142 | Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite) | 2 | Cái | '- Kích thước: OD615x566x530x518x4.5mm- Áp suất: 4.0Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C | ||
| 143 | Gioăng làm kín (S.S Gasket Wound Round With Graphite) | 4 | Cái | '- Kích thước: OD109, ID56, t=4.5mm - Áp suất: 25Mpa- Nhiệt độ: 550 độ C | ||
| 144 | Seal assy | 2 | Bộ | 58U/45 SIC-M,FPM-H304, ZJG | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 145 | Seal assy | 3 | Bộ | 58B/60 SIC_M_FPM_H316 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Grundfos, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 146 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 1 | Cái | OD: 610, ID: 550, PN: 4.0 MPa, 304/304+FG GB/T4622 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Hengseng, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 147 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 2 | Cái | '- Kich thước: DN300- Áp suất: PN16- Đường kính trong (ID): 317.5 mm- Đường kính ngoài (OD): 409,7 mm- 304/304+FG ASME B 16.5 Flanges) | ||
| 148 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 2 | Cái | '- Kích thước: DN600- Áp suất: PN16- Đường kính ngoài (OD) 710+675- Đường kính trong (ID): 635+650- t=4.5 mm- 304/304+FG/304, HG 20610 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Hengsengo, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 149 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 45 | Cái | '- Spiral Wound Gasket (OD46, ID32, t=4.5mm ) Class300 | ||
| 150 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 1 | Cái | '- Kích thước: OD52, ID37, t=4.5mm | ||
| 151 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 1 | Cái | '- Kích thước: OD66, ID50, t=4.5mm | ||
| 152 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 2 | Cái | '- Loại: Spiratherm Graphite H9594- Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14.- Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa)- Nhiệt độ vận hành từ -200 độ C đến +550 độ C- Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541- Kích thước: IDxODxT=285x325x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0285.0325.045 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 153 | Spiral Wound Gasket | 2 | Cái | '- Kích thước: OD585, ID520, t=4.5mm | ||
| 154 | Gioăng làm kín (Spiral gasket with inner and outer rings) | 1 | Cái | '- Kích thước: 500/524/584/610x4.5mm, 304/304+FG/304, Class 300 | ||
| 155 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 2 | Cái | '- Loại Spiratherm Graphite H9594- Thành phần: Graphite nguyên chất 99.85%- pH làm việc trong khoảng 0..14- Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa)- Nhiệt độ vận hành từ -200 độ C đến +550 độ C- Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541- Kích thước IDxODxT=500x560x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0500.0560.045 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 156 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 2 | Cái | '- Đường kính ngoài: 127mm- Đường kính trong: 106mm- Dày: 4.5mm | ||
| 157 | Gioăng làm kín (Spiral Wound gasket) | 4 | Cái | '- Đường kính ngoài: 51mm- Đường kính trong: 32mm- Dày: 4.5mm | ||
| 158 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | '- Kích thước: TC 85x115x12- Vật liệu: NBR | ||
| 159 | Tết chèn (Packing ) | 1 | Hộp | '- Kích thước: 12x12 mm- Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 3kg/hộp | ||
| 160 | Tết chèn (Packing) | 1 | Hộp | '- Kích thước: 8x8 mm- Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 2kg/hộp | ||
| 161 | Tết chèn (Packing) | 8 | Hộp | '- Kích thước: 9,5x9,5 mm - Model: Spezial Kombi K2 6430/K2- Qui cách: 2kg/hộp | ||
| 162 | Tết chèn (Packing) | 1 | Hộp | '- Special Fiber Packing EagleBurgmann Spezial-Kombi K2 6430/K2(1000512863)- Kích thước 10x10 [mm]- Tỷ trọng 1.52[g/cm3]- pH làm việc trong khoảng 0..13- Áp suất vận hành đến 25 [barg] (2.5Mpa)- Nhiệt độ vận hành từ -100[oC] đến +250[oC]- Đóng gói 13.20 [m/2kg/hộp]. Pos.1000512863.6430/K2.010 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 163 | Vành chèn cơ khí (Mechanical seal) | 2 | Bộ | 'Vành chèn cơ khí 25 25 - Số series: 1065132-1.PA-M23-316L (1000740363)- Thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 2768-mK. | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 164 | Vành chèn cơ khí phía dẫn động (Mechanical seal -DE) | 1 | Bộ | '- 11-SHF1/135-E9-A3[1000669069] (loại nguyên cụm có ống lót) - Lắp cho đường kính 135mm- Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A2-70 theo tiêu chuẩn DIN- Thiết kế và vận hành kèm hệ thống làm mát số 23 theo API 682 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 165 | Vành chèn cơ khí phía không dẫn động (Mechanical seal - NDE) | 1 | Bộ | '- 11-SHF1/135-E10-A3[1000669077] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 135mm- Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A2-70 theo tiêu chuẩn DIN- Thiết kế và vận hành kèm hệ thống làm mát số 23 theo API 682 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 166 | Vành chèn cơ khí (Mechanical seal) | 2 | Bộ | '- 1D56-H75/95-00[1000648510] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 95mm- Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành với áp suất 2 MPa - Nhiệt độ: 180 độ C- Tốc độ quay: 2950 min-1 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 167 | Vành chèn cơ khí loại cân bằng (Balance mechanical seal) | 4 | Bộ | '- HZB253-H75/110-G115-E1[1000649292] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 110mm. - Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành với áp suất 1.8 Mpa- Nhiệt độ: 200 độ C- Tốc độ quay: 1485 min-1 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 168 | Vành chèn cơ khí loại cân bằng phía dẫn động (Mechanical Seal DE) | 2 | Bộ | '- 11-SHF1/125-E2-A1[1000669377] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 125mm- Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN- Thiết kế theo tiêu chuẩn API 682 theo mã C2A1ES0223, 1CW-FX- Vận hành với áp suất 2.5 MPa- Nhiệt độ: 200 độ C- Tốc độ quay: 6500 min-1 kèm hệ thống làm mát số 23 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 169 | Vành chèn cơ khí loại cân bằng phía không dẫn động (Balance mechanical seal NDE) | 2 | Bộ | '- 11-SHF1/125-E1-A1[1000669375] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 125mm. - Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN- Thiết kế theo tiêu chuẩn API 682 theo mã C2A1ES0223, 1CW-FX- Vận hành với áp suất 2.5 MPa- Nhiệt độ: 200 độ C- Tốc độ quay: 6500 min-1 kèm hệ thống làm mát số 23 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 170 | Vành chèn cơ khí loại cân bằng (Balance mechanical seal) | 2 | Bộ | '- 021-M43k/125-00[1000689810] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 125mm. - Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành với áp suất 11.8 KPa- Nhiệt độ: 60 độ C- Tốc độ quay: 1490 min-1- Độ lệch trục ±1.5mm. | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương | |
| 171 | Vành chèn cơ khí loại không cân bằng (Unbalance mechenical seal) | 2 | Bộ | '- 130-M74N/135-00[1000882956] (loại nguyên cụm có ống lót)- Lắp cho đường kính 135mm- Vật liệu mặt kín BUKA/BUKO/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành với áp suất 1.6 Mpa- Tốc độ quay: 1480 min-1 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 172 | Vành chèn cơ khí (Mechanical seal) | 7 | Bộ | '- CARTEX-SN/45[1000159090] (loại nguyên cụm có ống lót)- Đường kính trục 45h6mm- Dung sai thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 2768-mK- Vật liệu mặt kín BUKA/BUKA/FKM theo tiêu chuẩn DIN- Vận hành ở áp suất 174psi- Nhiệt độ: 220 độ C- Vận tốc trượt: 16m/s- Độ lệch trục ±1.0mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX EagleBurgmann, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 173 | Vòng bi (Ball bearing) | 1 | Cái | '- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Part No: 548746 02- Product no: 881240-22-12/4- Book no. 1270283-02 Rev.9 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 174 | Vòng bi (Ball bearing) | 1 | Cái | '- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Part No: 9684- Product no: 881240-22-12/4- Book no. 1270283-02 Rev.9 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 175 | Vòng bi (Ball bearing) | 3 | Cái | '- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Part No: 11455- Product no: 881240-22-12/4- Book no. 1270283-02 Rev.9 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. | |
| 176 | Vòng bi (Ball bearing) | 1 | Cái | '- Mã bản vẽ: MAB 206S-24- Part No: 8132- Product no: 881240-22-12/4- Book no. 1270283-02 Rev.9 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT thông số kỹ thuật của NSX Alfa Laval, nhà thầu được phép chào tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại o-ring, phớt, chèn hoặc vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.Quy định về hợp đồng tương tự:1. Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.2. Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại o-ring, phớt, chèn hoặc vật tư cơ khí trực tiếp cho các nhà máy công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi