Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326906-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hải Phú
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220326853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSD đất xã Hải Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 10:35:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,006,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương đương trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý, phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Thiết bị định vị đo đạc công trình (máy kinh vỹ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị (máy kinh vỹ, thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
3-Thiết bị vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị 108CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL 70kg hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị TL (8-10) tấn hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị TL 25 tấn hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3 hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hải Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cơ sở hạ tầng khu vực Cồn Thành, xã Hải Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá QSD đất xã Hải Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Phú , địa chỉ: QL1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phú Dương HP; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Châu Thành; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Châu Thành; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Phú , địa chỉ: QL1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, địa chỉ số 07 Trần Hưng Đạo, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường + vuốt nối
1Bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m3
2Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m2
3Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax37,5 đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m3
4Ván khuôn thép đổ BT mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m2
B Nền đường + vuốt nối
1Đào bóc đất hữu cơ đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m3
2Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
3Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
5Đắp nền đường đất cấp 3, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,37100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,55100m3
C Cống tròn ĐK 0,6m
1Lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, 1 lớp thép Ø6mm bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V100ống
2Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
4Tấm bê tông kê ống cống ly tâm, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
5Cốt thép tấm kê ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m2
7Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
8Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36100m3
9Đắp đất hố móng, đất cấp 3, đầm K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m3
11Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m
12Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
D Giếng thăm
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
3Bê tông xà mũ, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
4Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
5Sản suất kết cấu thép: vỏ bao che tấm đan, hố thu bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
11Sản suất kết cấu thép: vỏ bao che tấm đan, hố thu bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
12Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
13Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m3
14Đắp đất hố móng, đất cấp 3, đầm K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m3
E Cống bản KĐ 1,5m
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
3Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
5Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
7Bê tông xà mũ, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m3
8Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
9Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
10Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m3
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
13Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
14Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
16Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
17Bê tông bản mặt cống, M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
18Cốt thép bản mặt cống, ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
19Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
20Đắp đất hố móng đất cấp 3, đầm K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
F Cống hộp KĐ (2x2)m
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,52m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,93m3
3Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
6Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,82m3
7Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,722tấn
8Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,886tấn
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,56100m2
10Quét nhựa đường nóng 2 lớp ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V512,64m2
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71mối nối
12Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,58m3
13Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,86m3
14Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m2
15Lắp đặt tấm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V118Tấm
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
17Cốt thép tấm đan ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
18Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
19Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
20Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
21Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,86m3
22Cốt thép bản mặt cống, ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,142tấn
23Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
24Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V12,57m3
25Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34100m3
26Đắp đất hố móng, đất cấp 3, đầm K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m3
G Mương bê tông KĐ 1,5m
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,01m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,87m3
3Bê tông xà mũ, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
4Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
5Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
6Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,43m3
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V65tấm
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
10Cốt thép tấm đan ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,223tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
12Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
13Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m3
14Đắp đất hố móng, đất cấp 3, đầm K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
H SAN NỀN MẶT BẰNG
1Đào bóc đất hữu cơ đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,1100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V123,4100m3
I CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Móng cột BTLT - MT1HMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
2Móng cột BTLT - MTĐ1HMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
3Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
4Tiếp địa lặp lại LR4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Tiếp địa cột LR1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Cáp vặn xoắn LV/ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,5m
7Đấu nối vào cột BTLT đã có ĐNMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
8Thiết trí treo cáp ABCĐNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thiết trí treo cáp ABC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Thiết trí treo cáp ABC3ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Thiết trí treo cáp ABC4ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
13Cáp vặn xoắn LV/ABC4x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,4m
14Dây lên đèn CVV3x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
15Cáp CXV 4x10-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
16Cần đèn vươn 1m bằng ống thép mạ kẽm + Tay bắt cần đèn trên cột ly tâm đơn 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Cần đèn vươn 1m bằng ống thép mạ kẽm + Tay bắt cần đèn trên cột ly tâm đôi 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Đèn đường LED SDQ-S-100W (3000K; 4000K; 5000K) (malaysia)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Thiết trí treo cáp ABCĐN-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
20Thiết trí treo cáp ABC1-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Thiết trí treo cáp ABC3Đ-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Thiết trí treo cáp ABC4Đ-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Tủ điều khiển chiếu sáng 50A-1chế độMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
25Xà đở tủ điều khiển TĐ03 trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Kẹp nối xuyên cách điện IPC 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cột
J Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng225.576.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương đương trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
4 Quản lý, phụ trách thanh toán 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp33
5 Kỹ thuật thi công cấp điện 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Thiết bị định vị đo đạc công trình (máy kinh vỹ, thủy bình) (máy kinh vỹ, thủy bình)1
2 ô tô tự đổ 10 tấn8
3 Thiết bị vận tải thùng 2,5 tấn hoặc tương đương1
4 Máy đào ≥ 1,6 m31
5 Máy đào ≥ 0,8 m31
6 Máy ủi 110CV hoặc tương đương1
7 Máy san tự hành 108CV hoặc tương đương1
8 Máy đầm đất cầm tay TL 70kg hoặc tương đương1
9 Máy lu bánh thép tự hành TL (8-10) tấn hoặc tương đương2
10 Máy lu rung tự hành TL 25 tấn hoặc tương đương1
11 Ô tô tưới nước dung tích 5m3 hoặc tương đương1
12 Máy cẩu ≥10T hoặc tương đương1
13 Máy đầm dùi 1.5kw hoặc tương đương2
14 Máy đầm bàn 1kw hoặc tương đương1
15 Máy trộn bê tông 250l hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->