Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hải Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSD đất xã Hải Phú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 10:35:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,006,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Thiết bị định vị đo đạc công trình (máy kinh vỹ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy kinh vỹ, thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Thiết bị vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL 70kg hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL (8-10) tấn hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL 25 tấn hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hải Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cơ sở hạ tầng khu vực Cồn Thành, xã Hải Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá QSD đất xã Hải Phú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, địa chỉ số 07 Trần Hưng Đạo, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường + vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m2 |
| 3 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax37,5 đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| B | Nền đường + vuốt nối | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,37 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,55 | 100m3 |
| C | Cống tròn ĐK 0,6m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, 1 lớp thép Ø6mm bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 4 | Tấm bê tông kê ống cống ly tâm, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 7 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| D | Giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 5 | Sản suất kết cấu thép: vỏ bao che tấm đan, hố thu bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Sản suất kết cấu thép: vỏ bao che tấm đan, hố thu bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 12 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m3 |
| E | Cống bản KĐ 1,5m | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt cống, M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 19 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng đất cấp 3, đầm K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| F | Cống hộp KĐ (2x2)m | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,93 | m3 |
| 3 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 6 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,82 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,722 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | tấn |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,64 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | mối nối |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,58 | m3 |
| 13 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Tấm |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 18 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,57 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, đầm K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| G | Mương bê tông KĐ 1,5m | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,87 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ, giằng ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 6 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | tấm |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, đầm K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| H | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,4 | 100m3 |
| I | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột BTLT - MT1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT - MTĐ1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại LR4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cột LR1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn LV/ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,5 | m |
| 7 | Đấu nối vào cột BTLT đã có ĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 8 | Thiết trí treo cáp ABCĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết trí treo cáp ABC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thiết trí treo cáp ABC3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thiết trí treo cáp ABC4Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 13 | Cáp vặn xoắn LV/ABC4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,4 | m |
| 14 | Dây lên đèn CVV3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 15 | Cáp CXV 4x10-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 16 | Cần đèn vươn 1m bằng ống thép mạ kẽm + Tay bắt cần đèn trên cột ly tâm đơn 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Cần đèn vươn 1m bằng ống thép mạ kẽm + Tay bắt cần đèn trên cột ly tâm đôi 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đèn đường LED SDQ-S-100W (3000K; 4000K; 5000K) (malaysia) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Thiết trí treo cáp ABCĐN-CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 20 | Thiết trí treo cáp ABC1-CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Thiết trí treo cáp ABC3Đ-CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Thiết trí treo cáp ABC4Đ-CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A-1chế độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Xà đở tủ điều khiển TĐ03 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cột |
| J | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 225.576.000 | đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương đương trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý, phụ trách thanh toán | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Thiết bị định vị đo đạc công trình (máy kinh vỹ, thủy bình) | (máy kinh vỹ, thủy bình) | 1 |
| 2 | ô tô tự đổ | 10 tấn | 8 |
| 3 | Thiết bị vận tải thùng | 2,5 tấn hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 1,6 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | 110CV hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy san tự hành | 108CV hoặc tương đương | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | TL 70kg hoặc tương đương | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | TL (8-10) tấn hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | TL 25 tấn hoặc tương đương | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | dung tích 5m3 hoặc tương đương | 1 |
| 12 | Máy cẩu | ≥10T hoặc tương đương | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | 1.5kw hoặc tương đương | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1kw hoặc tương đương | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | 250l hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi