Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322468-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220322450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 10:33:00 đến ngày 2022-03-21 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,957,002,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc công trình giao thông cấp III.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính (hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 05 m3 (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 Tấn (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Mương thoát nước đường Ông Nhứt, xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Xây dựng ATCO. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhân Anh. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo chương V4bụi
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V2gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V4,046m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V27,39m3
5Đào đất móng mương, chiều rộng Theo chương V5,514100m3
6Đào đất móng mương bằng thủ công, rộng Theo chương V137,862m3
7Đào đất móng mương, chiều rộng Theo chương V1,747100m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Theo chương V137,862m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (HSNC:2,5)Theo chương V137,862m3
10Đắp đất hai bên mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất cấp III đào để đắp)Theo chương V3,21100m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V50,974100m
12Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm bằng thủ côngTheo chương V14,395m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương, hố gaTheo chương V2,87100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mương, hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V68,977m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V119,356m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, hố ga (HSNC:0,5)Theo chương V18,719100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương, hố ga Ф≤10mmTheo chương V3,038tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương, hố ga 10mmTheo chương V7,271tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V187,866m3
20Làm tầng lọc ngược đá 1x2, R=20cmTheo chương V0,03100m3
21Cung cấp ống PVC Þ60Theo chương V43,2m
22Ván khuôn thép, ván khuôn cổ mương, cổ hố ga (HSNC:0,5)Theo chương V3,731100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ mương, cổ hố ga Ф≤10mmTheo chương V0,438tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ mương, cổ hố ga 10mmTheo chương V2,503tấn
25Gia công cốt thép hình cổ hố ga (HSNC:0,5)Theo chương V0,078tấn
26Sơn cốt thép hình cổ hố gaTheo chương V2,08m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ mương, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V23,411m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V3,54100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan ФTheo chương V0,008tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan 10mmTheo chương V7,825tấn
31Gia công cốt thép hình nắp đan (HSNC:0,5)Theo chương V0,321tấn
32Sơn cốt thép hình nắp đanTheo chương V6,88m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V61,457m3
34Lắp đặt nắp đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V913cấu kiện
B PHẦN CỬA XẢ MƯƠNG
1Đào cửa xả mương, chiều rộng Theo chương V0,036100m3
2Đắp cửa xả mương đất cấp III bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,014100m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đáy cửa xảTheo chương V0,088100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,343m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, mốc chặn đá rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,467m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu tường cánh (HSNC:0,5)Theo chương V0,082100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả Ф≤10mmTheo chương V0,004tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa xả Ф>10mmTheo chương V0,046tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, từng cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,774m3
10Đá hộc gia cố cửa xả hạ lưuTheo chương V0,897m3
C PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,314100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V3,669100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V1,783100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc công trình giao thông cấp III.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND32
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính (hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
2 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 05 m3 (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 Tấn (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn)1
5 Máy cắt sắt hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông hoạt động tốt2
11 Máy bơm nước hoạt động tốt1
12 Máy phát điện dự phòng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->