Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327446-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220324913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 10:54:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,569,379,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét công trình cầu) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công đầy đủ cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn và cống hộp, hệ thống chiếu sáng, cây xanh, biển báo, sơn kẻ đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.098.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Láng Cẩm
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bình Phú L.A; Địa chỉ: Số 9 QL62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,64100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế101,874m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế101,452m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,876m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,046100m2
6Bê tông tường dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,79m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,483100m2
8Lắp đặt gói cống đường kính D800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.024cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế676mối nối
10Vữa BTXM M100 trác mối nối côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,306m3
11Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế769đoạn ống
12Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1100x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn cống
13Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1100x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1mối nối
14Cống D800 vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.217,5md
15Cống D800 HL93Theo chương V và bản vẽ thiết kế205md
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế104cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế13đoạn ống
19Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế81,989m3
20Ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,695100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép hô ga, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,786tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,166m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,081100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga, đường kính > 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,675tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,239tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế44cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế89cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,41100m
32Lắp mặt bít D150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế82cái
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,633100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,633100m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,267m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế7đoạn ống
B PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,372m3
2Ván khuôn thép đá vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,596100m2
3Khe nối đá vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,186m2
4Thi công móng cấp phối đá dămđá vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,594100m3
5Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,02m3
6Bê tông lót bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,204m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,563100m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế422,854m2
9Bê tông bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,999m3
10Nilong lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,36m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,421m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,485100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế272cái
16Lát gạch trồng cỏ hình số 8Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,32m2
17Hàn thép nẹp chống cho cây xanh (vl phụ + nc+ m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,038tấn
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,464100m3
19Sỏi đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.037,496m3
20Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế105,626100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,522100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,317100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,104100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,063100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,177100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế179,49100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,46100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và bản vẽ thiết kế913,785100tấn
29Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế122,915100m2
30Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và bản vẽ thiết kế32cây
31Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và bản vẽ thiết kế32gốc cây
32Vét hữu cơ nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,838100m3
33Đào rãnh dọc hai bênTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,544100m3
34Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,46100m3
35Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,435100m3
36Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,803100m3
37Đất đắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.533,448m3
38Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và bản vẽ thiết kế132,684100m2
39Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,61410m3
40Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế214,51610m3
41Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế869,64710m3
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế6.957,17610m3
43Đóng bạch đàn gia cố chân taluyTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,475100m
44Cừ bạch đàn Ø gốc >15cm, Ø ngọn >6cm, L=6,00mTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,7md
45Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,613100m2
C CÂY XANH THEO QĐ 4246
1Phóng hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế488hố
2Trồng cây sao đk gốc 8-10cm, cao >4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế34cây
3Vận chuyển đất trồng cây ( gồm đất đen, phân hữu cơ )Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,373m3
4Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế488cây/180 ngày
5Trồng cây sao đen đk gốc 3-5cm, ccao 1,5-2,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế454cây
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế993,45m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,875m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,829m3
4Trụ đỡ D90, L=2,9mTheo chương V và bản vẽ thiết kế23cái
5Biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
6Biển báo trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Đào móng cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,251m3
8Bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,366m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,995m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,356tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,453100m2
12Lắp dựng cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế121cái
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế53,543m2
14Đào móng trụ đỡ tole lượng sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,765m3
15Bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,765m3
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
17Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17trụ
18Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15thanh
19Tấm đầu cong 0.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
20Bu lông M16 (tôn sóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế136cái
21Tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,75m3
2CC, lắp dựng ván khuôn móng trụ và tủ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,72m2
3Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ và móng tủ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,34m3
4Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
5Láng ximang M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ + chân tủTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08m2
6Đào mương cáp trên lề, tiểu đảo, băng đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,52m3
7Đắp cát mương cáp trên lề, tiểu đảo, băng đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,43m3
8Đổ bê tông mương cáp trên lề, băng đường đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,84m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế228,5mét
10Lắp dựng trụ STK côn cao 8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6trụ
11Lắp dựng trụ BTLT 8,5m đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế64trụ
12Lắp dựng trụ BTLT 8,5m đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6trụ
13CC, lắp dựng cần đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế76cần
14Lắp đặt bảng Đomino trong thân trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
15Kéo rải cáp đồng ngầm 4 x 10mm2-0,6/1KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế220,83mét
16Kéo rãi cáp LV-ABC 4 x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.258mét
17Kéo rãi cáp LV-ABC 4 x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế56mét
18Lắp đặt đèn LED 90W chóa công cộngTheo chương V và bản vẽ thiết kế76bộ
19Lắp cầu chì đuôi cáTheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
20Làm tiếp địa cho trụ chiếu sángTheo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
21Lắp cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 cho đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế387mét
22Lắp đặt tủ PLC hoàn chỉnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
23Sơn cảnh báo nguy hiểmTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,25m2
24Luồn cáp cửa trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
25Lắp cửa trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
26Làm đầu cáp khôTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
27Trụ thép côn tròn STK 8m dày 4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Trụ
28Trụ BTLT 8,5m (200kgf)Theo chương V và bản vẽ thiết kế64Trụ
29Trụ BTLT 8,5m ghép (2 x 200kgf)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Trụ
30Cần đèn đơn F60 + collier, dày 2,9mm, cao 2m, vươn 1,5m, 100 gắn trên trụ BTLT đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế64Cần
31Cần đèn đơn F60 + collier, dày 2,9mm, cao 2m, vươn 1,5m, 100 gắn trên trụ BTLT đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Cần
32Cần đèn đơn F60, cao 2m, vươn 1,5m, 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cần
33Đèn LED 90W/220VTheo chương V và bản vẽ thiết kế76Bộ
34Tủ điều khiển 75A (Trọn bộ ) lắp mớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
35Tấm phíp đấu dây trong thân trụ ( có CB 6A & domino đấu cáp )Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
36Cầu chì cá 5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế70Cái
37Cáp ngầm CXV/DSTA -0,6/1KV 4 x 10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế221Mét
38Cáp LV-ABC 4 x 16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.258Mét
39Cáp LV-ABC 4 x 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế56Mét
40Cáp CVV 2x2.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế387Mét
41Dây Cu trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế128Mét
42Kẹp và cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế17Cọc
43Kẹp IPCTheo chương V và bản vẽ thiết kế154Cái
44Kẹp treo cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế65Cái
45Kẹp dừng cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Cái
46Boulon M12x 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế128Cái
47Boulon móc M16 x 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế64Cái
48Boulon móc M16 x 400Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Cái
49Boulon M16 x 450 VRS (ghép trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
50Boulon M16 x 600 VRS (ghép trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Cái
51Ống nhựa xoắn HDPE d65/50 mm dày 1,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế229Mét
52Que hànTheo chương V và bản vẽ thiết kế55Kg
53Băng keo điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cuộn
54Cimen PC40Theo chương V và bản vẽ thiết kế6.255Kg
55Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,34M3
56Cát vàng xây dựngTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,85M3
57NướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.773Lít
58Gỗ vánTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02M3
59Gỗ đà nẹpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,004M3
60Gỗ chốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01M3
61ĐinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,29Kg
62Buolon M24x1250mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24Cái
63Buolon M16x700Theo chương V và bản vẽ thiết kế8Cái
64Rondelle d26Theo chương V và bản vẽ thiết kế96Cái
65Rondelle d18Theo chương V và bản vẽ thiết kế8Cái
66Đai D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế960Kg
67Kẽm buộcTheo chương V và bản vẽ thiết kế50Kg
68Cosse 16-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế17Cái
69Cosse 10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế48Cái
70Cosse 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế456Cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 5% x Chi phí xây dựngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét công trình cầu) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công đầy đủ cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn và cống hộp, hệ thống chiếu sáng, cây xanh, biển báo, sơn kẻ đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.098.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
6 Lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
7 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn2
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu2
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
14 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu3
15 Máy hàn Không yêu cầu3
16 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
17 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
18 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->