Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 10:54:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,569,379,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét công trình cầu) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công đầy đủ cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn và cống hộp, hệ thống chiếu sáng, cây xanh, biển báo, sơn kẻ đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.098.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Láng Cẩm 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,64 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,874 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,483 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt gói cống đường kính D800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.024 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 676 | mối nối |
| 10 | Vữa BTXM M100 trác mối nối công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,306 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 769 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1100x1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn cống |
| 13 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1100x1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | mối nối |
| 14 | Cống D800 vỉa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.217,5 | md |
| 15 | Cống D800 HL93 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | md |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 19 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,989 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,695 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép hô ga, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,166 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,081 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga, đường kính > 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,675 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,239 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 32 | Lắp mặt bít D150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,633 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,633 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,267 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,372 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đá vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,596 | 100m2 |
| 3 | Khe nối đá vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,186 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dămđá vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,594 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,02 | m3 |
| 6 | Bê tông lót bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,204 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,563 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 422,854 | m2 |
| 9 | Bê tông bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,999 | m3 |
| 10 | Nilong lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm vỉa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,421 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272 | cái |
| 16 | Lát gạch trồng cỏ hình số 8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 17 | Hàn thép nẹp chống cho cây xanh (vl phụ + nc+ m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,464 | 100m3 |
| 19 | Sỏi đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.037,496 | m3 |
| 20 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,626 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,522 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,317 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,104 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,063 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,177 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,49 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,46 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 913,785 | 100tấn |
| 29 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,915 | 100m2 |
| 30 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cây |
| 31 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | gốc cây |
| 32 | Vét hữu cơ nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,838 | 100m3 |
| 33 | Đào rãnh dọc hai bên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,544 | 100m3 |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,46 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,435 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,803 | 100m3 |
| 37 | Đất đắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.533,448 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,684 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,614 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214,516 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 869,647 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.957,176 | 10m3 |
| 43 | Đóng bạch đàn gia cố chân taluy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,475 | 100m |
| 44 | Cừ bạch đàn Ø gốc >15cm, Ø ngọn >6cm, L=6,00m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,7 | md |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,613 | 100m2 |
| C | CÂY XANH THEO QĐ 4246 | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 488 | hố |
| 2 | Trồng cây sao đk gốc 8-10cm, cao >4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây ( gồm đất đen, phân hữu cơ ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,373 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 488 | cây/180 ngày |
| 5 | Trồng cây sao đen đk gốc 3-5cm, ccao 1,5-2,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 454 | cây |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 993,45 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,875 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,829 | m3 |
| 4 | Trụ đỡ D90, L=2,9m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,251 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,366 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,995 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,453 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,543 | m2 |
| 14 | Đào móng trụ đỡ tole lượng sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | trụ |
| 18 | Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | thanh |
| 19 | Tấm đầu cong 0.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 20 | Bu lông M16 (tôn sóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 21 | Tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,75 | m3 |
| 2 | CC, lắp dựng ván khuôn móng trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ và móng tủ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,34 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 5 | Láng ximang M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ + chân tủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp trên lề, tiểu đảo, băng đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp trên lề, tiểu đảo, băng đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp trên lề, băng đường đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228,5 | mét |
| 10 | Lắp dựng trụ STK côn cao 8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 11 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | trụ |
| 12 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 13 | CC, lắp dựng cần đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cần |
| 14 | Lắp đặt bảng Đomino trong thân trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4 x 10mm2-0,6/1KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220,83 | mét |
| 16 | Kéo rãi cáp LV-ABC 4 x16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.258 | mét |
| 17 | Kéo rãi cáp LV-ABC 4 x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | mét |
| 18 | Lắp đặt đèn LED 90W chóa công cộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 19 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 20 | Làm tiếp địa cho trụ chiếu sáng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 21 | Lắp cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 cho đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 387 | mét |
| 22 | Lắp đặt tủ PLC hoàn chỉnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 23 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,25 | m2 |
| 24 | Luồn cáp cửa trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp cửa trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Trụ thép côn tròn STK 8m dày 4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Trụ |
| 28 | Trụ BTLT 8,5m (200kgf) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | Trụ |
| 29 | Trụ BTLT 8,5m ghép (2 x 200kgf) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Trụ |
| 30 | Cần đèn đơn F60 + collier, dày 2,9mm, cao 2m, vươn 1,5m, 100 gắn trên trụ BTLT đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | Cần |
| 31 | Cần đèn đơn F60 + collier, dày 2,9mm, cao 2m, vươn 1,5m, 100 gắn trên trụ BTLT đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cần |
| 32 | Cần đèn đơn F60, cao 2m, vươn 1,5m, 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cần |
| 33 | Đèn LED 90W/220V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | Bộ |
| 34 | Tủ điều khiển 75A (Trọn bộ ) lắp mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 35 | Tấm phíp đấu dây trong thân trụ ( có CB 6A & domino đấu cáp ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 36 | Cầu chì cá 5A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | Cái |
| 37 | Cáp ngầm CXV/DSTA -0,6/1KV 4 x 10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221 | Mét |
| 38 | Cáp LV-ABC 4 x 16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.258 | Mét |
| 39 | Cáp LV-ABC 4 x 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | Mét |
| 40 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 387 | Mét |
| 41 | Dây Cu trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | Mét |
| 42 | Kẹp và cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | Cọc |
| 43 | Kẹp IPC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | Cái |
| 44 | Kẹp treo cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | Cái |
| 45 | Kẹp dừng cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 46 | Boulon M12x 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | Cái |
| 47 | Boulon móc M16 x 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | Cái |
| 48 | Boulon móc M16 x 400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 49 | Boulon M16 x 450 VRS (ghép trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 50 | Boulon M16 x 600 VRS (ghép trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE d65/50 mm dày 1,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 229 | Mét |
| 52 | Que hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | Kg |
| 53 | Băng keo điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cuộn |
| 54 | Cimen PC40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.255 | Kg |
| 55 | Đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,34 | M3 |
| 56 | Cát vàng xây dựng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,85 | M3 |
| 57 | Nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.773 | Lít |
| 58 | Gỗ ván | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | M3 |
| 59 | Gỗ đà nẹp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | M3 |
| 60 | Gỗ chống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | M3 |
| 61 | Đinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | Kg |
| 62 | Buolon M24x1250mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 63 | Buolon M16x700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 64 | Rondelle d26 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | Cái |
| 65 | Rondelle d18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 66 | Đai D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 960 | Kg |
| 67 | Kẽm buộc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | Kg |
| 68 | Cosse 16-25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 69 | Cosse 10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 70 | Cosse 2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 456 | Cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 5% x Chi phí xây dựng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét công trình cầu) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công đầy đủ cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn và cống hộp, hệ thống chiếu sáng, cây xanh, biển báo, sơn kẻ đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.098.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi