Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất dùng cho công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm phục vụ đề tài KCB-TS-01 năm 2020 cho Viện Sinh thái Nhiệt đới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất dùng cho công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm phục vụ đề tài KCB-TS-01 năm 2020 cho Viện Sinh thái Nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:26:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,760,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Heparin 5000 IU/ml, lọ 5ml | 26 | Lọ | Heparin chống đông máu , nồng độ 5000 IU/ml Quy cách: lọ 5ml | ||
| 2 | Thuốc nhuộm Giemsa's azur eosin methylene blue solution, Cat. No. 1.09204.0500 (Merck, Đức) | 19 | Lọ | Thuốc nhuộm sử dụng cho kính hiển vi Điểm sôi: >65 °C (1013 hPa) Mật độ: 0.99 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 6.1 - 7.0 (H₂O, 20 °C) Quy cách: chai/500ml | ||
| 3 | Thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain, Modified (Sản phẩm của Merck, Đức. Loại sản phẩm: WG15-500ML, Sigma-Aldrich) | 19 | Lọ | Dạng dung dịch màu xanh pH: 6,7 - 6,9 Quy cách: chai/500ml | ||
| 4 | Thuốc nhuộm Leishman’s stain, Merck, Đức, L6254-25g. Lọ thủy tinh 25 g | 19 | Lọ | Tên gọi khác: Eosin-polychrome methylene blue Độ hòa tan: methanol: 1 mg/mL Quy cách: Lọ/25g | ||
| 5 | Dầu soi kính hiển vi Merck, Đức. Lọ 20 ml | 19 | Lọ | Dầu soi sử dụng cho kính hiển vi Quy cách: Lọ/20ml | ||
| 6 | Javel | 45 | chai | Dung dịch tẩy Công thức : NaClO Quy cách: chai/1L | ||
| 7 | Foormalin chai | 1.900 | lít | Công thức : HCHO Dung dịch Formalin 37% Quy cách: chai | ||
| 8 | Cồn 95% | 2.850 | lít | Công thức: C2H5OH Tinh khiết: 95% Quy cách: chai 1 lít | ||
| 9 | Metanol tinh khiết, chai 1 lít | 145 | lít | Công thức: CH3OH Trọng lượng phân tử: 32.04 g/mol Quy cách: chai 1 lít | ||
| 10 | Cồn tinh khiết 99%, chai 1 lít | 770 | lít | Công thức: C2H5OH Tinh khiết: 99% Quy cách: chai 1 lít | ||
| 11 | MgCl2 | 14 | kg | Công thức : MgCl2 .6H2O pH (1% soln / nước): 6,0-7,5 Quy cách: kg | ||
| 12 | KOH | 18 | lọ | Trọng lượng phân tử: 56.11 g/mol Tinh khiết: ≥ 85.0 % Độ hòa tan: 1130 g/l Quy cách: lọ/1kg | ||
| 13 | Sơn bóng bảo quản vỏ mẫu | 40 | lọ | Sơn bóng , chống thấm | ||
| 14 | Micropipette không hấp 1 kênh 0.5 - 10µl Scilogex, Mỹ | 9 | Chiếc | Thể tích: 0.5 - 10µl Bước hiệu chỉnh: 0.1µl Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng | ||
| 15 | Micropipet đơn kênh MP-100 (10-100μl) Finetech | 9 | Chiếc | Dung tích: 10-100µl Bước điều chỉnh: 0.1µl Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng Thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu tip | ||
| 16 | Micropipet đơn kênh MP-1000 (100-1000μl) Finetech | 9 | Chiếc | Dung tích: 100-1000µl Bước điều chỉnh: 1µl Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng Thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu tip | ||
| 17 | Ống đong chia vạch nhựa PP, thể tích 100 mL,Thermo Scientific™ | 15 | cái | Ống đong làm từ nhựa PP Chia vạch, thể tích 100ml | ||
| 18 | Thìa cân CG-1985-14 | 10 | Chiếc | Thìa dạng inox Sử dụng để cân hóa chất | ||
| 19 | Giấy lọc (2200090) | 10 | Hộp | Chất liệu: Sợi thủy tinh/silicon Đường kính: 9cm Dễ sử dụng, tách nhanh chóng Dùng một lần, kỵ nước | ||
| 20 | Giấy chỉ thị pH, Đức | 9 | Hộp | Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh Khoảng đo pH: 1-14 | ||
| 21 | Màng lọc cellulose 0,45um, Anh | 10 | Hộp | Chất liệu: Cenlulose Acetate Đường kính: 47mm Lỗ lọc: 0.45µm Độ dày: 115 µm Tương thích hoá học: pH 4-8 | ||
| 22 | Dây hút mẫu (1324980), EU | 10 | Bộ | Dùng trong sắc ký, EU hoặc tương đương | ||
| 23 | Khí Argon 5.0, Messer | 20 | Chai | Khí Argon 5.0 là khí argon có độ tinh khiết cao lên đến 99.999%. Argon là chất khí không màu và là chất khí trơ | ||
| 24 | Giấy lọc Whatman 11 µm (hộp 100 tấm) | 20 | hộp | Giấy lọc định tính số 1 Kích thước lỗ lọc: 11µm Quy cách: hộp/100 tấm | ||
| 25 | Giấy lọc Cellulose Acetate 0.2µm, đường kính 47mm (hộp 100 tấm) | 20 | hộp | Giấy lọc chất liệu:Cellulose acetate Đường kính: 47mm Kích thước lỗ: 0.2µm Quy cách: hộp/100 tấm | ||
| 26 | Đầu típ 0.1- 10µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ (thùng 960 cái) | 19 | thùng | Đầu típ có lọc 10 µL Bám dính thấp, dài 31.20mm Màu trắng, tiệt trùng Quy cách: hộp/96 cái, thùng/ 960 cái | ||
| 27 | Đầu típ 1- 20µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ (thùng 960 cái) | 19 | thùng | Đầu típ có lọc 20 µL Bám dính thấp, dài 53.40mm Màu trắng, tiệt trùng Quy cách: hộp/96 cái, thùng/ 960 cái | ||
| 28 | Đầu típ 1 - 200µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ (thùng 960 cái) | 19 | thùng | Đầu típ có lọc 200 µL Bám dính thấp, dài 59.35mm Màu trắng, tiệt trùng Quy cách: hộp/96 cái, thùng/ 960 cái | ||
| 29 | Đầu típ 100 - 1000µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ (thùng 768 cái) | 19 | thùng | Đầu típ có lọc 10 µL Bám dính thấp, dài 84.30mm Màu trắng, tiệt trùng Quy cách: hộp/96 cái, thùng/ 960 cái | ||
| 30 | Ống ly tâm 2mL, nắp phẳng, đáy tròn (túi 500 cái) | 38 | túi | Ống ly tâm 2.0 mL Ống có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút Ống cao 41.7mm Quy cách: túi/500 cái | ||
| 31 | Ống ly tâm 1.7mL, nắp phẳng, đáy nhọn (túi 500 cái) | 38 | túi | Ống ly tâm 1.5 mL Ống có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút Ống cao 40.9 mm Quy cách: túi/500 cái | ||
| 32 | Ống ly tâm 0.5mL, nắp phẳng, đáy nhọn (túi 500 cái) | 38 | túi | Ống ly tâm 0.5 mL Ống có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút Ống cao 31.6 mm | ||
| 33 | Ống eppendorf 50ml | 400 | cái | Ống ly tâm 50ml Ống ly tâm có thể khử trùng được ở 121oC trong 15 phút Ống cao 115.0mm | ||
| 34 | Tuyp ly tâm Eppendorf 10 ml | 95 | Túi | Chất liệu: Nhựa PP Đáy tròn, nắp bật, dung tích 10ml Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 35 | Tuyp ly tâm Eppendorf 15 ml | 95 | Túi | Chất liệu: Nhựa PP Đáy tròn, nắp bật, dung tích 15ml Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 36 | Tuyp ly tâm Eppendorf 50 ml | 90 | Túi | Chất liệu: Nhựa PP Dung tích 50ml Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 37 | Giá để ống nghiệm 0.5 – 1.5 – 2 ml | 140 | Cái | Giá để ống nghiệm đa năng 0.5 - 1.5 - 2.0ml | ||
| 38 | Giá để ống nghiệm 10 -15 – 50ml | 140 | Cái | Giá để ống nghiệm đa năng 10 - 15 - 50ml | ||
| 39 | Đầu côn 10 µl | 15 | 1000c/ túi | Đầu côn làm từ polypropylene nguyên chất, có thể hấp tiệt trùng được Đầu côn 10µl, dài 31.20mm Quy cách: túi/1000 cái | ||
| 40 | Đầu côn 200 µl | 15 | 1000c/ túi | Đầu côn làm từ polypropylene nguyên chất, có thể hấp tiệt trùng được Đầu côn 200µl, dài 53.40mm Quy cách: túi/1000 cái | ||
| 41 | Đầu côn 1000 µl | 15 | 1000c/ túi | Đầu côn làm từ polypropylene nguyên chất, có thể hấp tiệt trùng được Đầu côn 1000µl, dài 84.30mm Quy cách: túi/1000 cái | ||
| 42 | Đầu côn 0,2 ml tiệt trùng (Trung Quốc), túi 1000 cái | 14 | Túi | Đầu côn 200µl Có thể hấp tiệt trùng Quy cách: túi 1000 cái | ||
| 43 | Đầu côn 0,5 ml tiệt trùng (Trung Quốc), túi 1000 cái | 14 | Túi | Đầu côn 10µl Có thể hấp tiệt trùng Quy cách: túi 1000 cái | ||
| 44 | Đầu côn 1 ml tiệt trùng (Trung Quốc), túi 500 cái | 14 | Túi | Đầu côn 1000µl Có thể hấp tiệt trùng Quy cách: túi 1000 cái | ||
| 45 | Kim tiêm nhựa vô khuẩn 3 ml (Việt Nam), hộp 100 cái | 45 | Hộp | Kim tiêm vô khuẩn 3ml Quy cách: hộp/100 cái | ||
| 46 | Kim tiêm nhựa vô khuẩn 5ml (Việt Nam), hộp 100 cái | 45 | Hộp | Kim tiêm vô khuẩn 5ml Quy cách: hộp/100 cái | ||
| 47 | Kim tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml (Việt nam), hộp 100 cái | 45 | Hộp | Kim tiêm vô khuẩn 10ml Quy cách: hộp/100 cái | ||
| 48 | Hộp nhựa đựng Lam kính KJ-807 (Việt Nam) | 180 | Cái | Hộp làm từ nhựa Sử dụng để lam kính | ||
| 49 | Lam kính làm tiêu bản, mài mờ (Medisafe), kích thước 72x25x1,1 mm, | 280 | Hộp | Dùng cho quan sát kính hiển vi Chất liệu: Thủy tinh natri cacbonat, mài mờ | ||
| 50 | Hộp đựng đầu côn vàng 200 µl, 96 giếng | 34 | Chiếc | Hộp đựng đầu côn vàng 200µl Quy cách: đựng được 96 giếng | ||
| 51 | Hộp đựng đầu côn xanh 1ml , 100 giếng | 24 | Chiếc | Hộp đựng đầu côn vàng 1000µl Quy cách: đựng được 100 giếng | ||
| 52 | Ống thu mẫu máu chân không Heparin lithium 2ml TUD Malaysia - LTU2ML, khay 100 cái | 48 | Khay | Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông TUD Lithium Heparin, chất liệu ống PET, nắp màu xanh lá cây Tiêu chuẩn SIRIM QAS ISO 13485, CE. | ||
| 53 | Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA TUD - K2T Malaysia, khay 100 cái | 48 | Khay | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; CE 16835, ISO 9001-2015 Chất liệu ống PET Ống chứa EDTA nguyên chất giúp chống đông máu | ||
| 54 | Ống nghiệm Kali oxalate NaF, khay 100 cái | 18 | Khay | Được sử dụng trong xét nghiệm định lượng glucose máu, lactate máu Quy cách: Khay/100 cái | ||
| 55 | Hộp nhuộm lam bằng nhựa 300ml, 24 vị trí, có nắp, chịu nhiệt, chịu hóa chất | 30 | Bộ | Hộp nhuộm lam bằng nhựa 300ml, 24 vị trí, có nắp, chịu nhiệt, chịu hóa chất | ||
| 56 | Giá nhựa PP 80 vị trí (5x16) để ống PCR 2ml | 40 | Chiếc | Giá làm từ nhựa PP 80 vị trí , đựng ống 1.5 - 2.0ml | ||
| 57 | Ống nghiệm nhựa 2ml, có nút vặn, có nhãn ghi chú, loại tốt, khay 100 cái | 32 | Khay | Ống nghiệm nhựa 2ml, có nút vặn Có nhãn gi chú Quy cách: khay/ 100 cái | ||
| 58 | Cốc thủy tinh 100ml, chịu nhiệt | 34 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 100ml, chia vạch | ||
| 59 | Bộ thủy tinh giữ màng lọc | 30 | bộ | Làm từ chất liệu thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 60 | Phễu thủy tinh | 26 | cái | Phễu thủy tinh | ||
| 61 | Đĩa Petri | 380 | cặp | Đĩa petri thủy tinh | ||
| 62 | Lam kính | 60 | hộp | Sử dụng cho kính hiển vi | ||
| 63 | Lamen | 60 | hộp | Sử dụng cho kính hiển vi | ||
| 64 | Bình tam giác làm mẫu | 60 | cái | Bình tam giác làm từ thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 65 | Lọ thủy tinh 100 ml | 70 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 100ml | ||
| 66 | Lọ thủy tinh 200 ml | 70 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 200ml | ||
| 67 | Lọ thủy tinh 500 ml | 70 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 500ml | ||
| 68 | Lọ thủy tinh 1L | 100 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 1L | ||
| 69 | Lọ thủy tinh 3L | 100 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 3L | ||
| 70 | Lọ thủy tinh 5L | 100 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 5L | ||
| 71 | Lọ thủy tinh 10L | 100 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 10L | ||
| 72 | Lọ thủy tinh 20L | 50 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 20L | ||
| 73 | Kéo cắt thẳng | 25 | Cái | Kéo làm từ inox không gỉ Đầu thẳng | ||
| 74 | Kéo cắt đầu cong | 25 | Cái | Kéo làm từ inox không gỉ Đầu cong | ||
| 75 | Kẹp gắp mẫu loài 20 – 35 cm | 25 | Cái | Kẹp làm từ inox không gỉ | ||
| 76 | Kẹp gắp mẫu đầu cong loại 10 – 15 cm | 25 | Cái | Kẹp làm từ inox không gỉ Đầu cong | ||
| 77 | Hộp đựng kéo, kẹp | 17 | Cái | Hộp đựng bằng inox không gỉ Sử dụng đựng kéo, kẹp | ||
| 78 | Bộ rây lọc mẫu 0,5mm, 1 mm, 2mm, 5mm, 1cm | 14 | bộ | Bộ rây sử dụng lọc mẫu | ||
| 79 | Buồng đếm tráng bạc | 8 | Cái | Buồng đếm thủy tinh, tráng bạc | ||
| 80 | Vợt thủy sinh (kích thước mắt 200 um) | 14 | cái | Vợt thiết kế màu trắng, dạng lồng | ||
| 81 | Kit Dneasy Blood & Tissue (QIAGEN) | 10 | hộp | Bộ kít chiết xuất DNA tổng số từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm men, vi khuẩn hoặc vi rút Ứng dụng PCR, Realtime-PCR, định kiểu gen Năng suất: 6 µg / 30 µg Quy cách: Hộp/50 phản ứng | ||
| 82 | Kít tinh sạch DNA: Genomic DNA Purification (QIAGEN) | 10 | hộp | Bộ kít chiết xuất DNA bộ gen chất lượng cao từ các mẫu mô và tế bào động vật có vú khác nhau, máu toàn phần, vi khuẩn và nấm men. Ứng dụng: Real-Time Quantitative PCR (qPCR), Cloning, Southern Blotting, Sequencing, PCR Quy cách: hộp/50 phản ứng | ||
| 83 | Cặp mồi cho PCR | 20 | Cặp mồi | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 84 | Master Mix PCR kit | 20 | lọ (5ml/lọ) | Hỗn hợp Master mix gồm: i-TaqTM DNA Polymerase(5U/ml), dNTPs, PCR Reaction Buffer, Gel Loading buffer… Quy cách: 5ml | ||
| 85 | Thuốc nhuộm Redgel 10000X | 20 | 0,5ml/ ống | Chất nhuộm màu axit nucleic huỳnh quang được thiết kế để thay thế ethidium bromide Ứng dụng phát hiện axit nucleic Quy cách: 0.5ml/ống | ||
| 86 | DNA Loading buffer blue 5X | 20 | 5x1ml | Dung dịch đệm để theo dõi tốc độ di chuyển DNA trong quá trình điện di agarose Quy cách: 2 x 1ml | ||
| 87 | Agarose | 20 | 250g | Dạng bột trắng mịn, đồng nhất Độ nóng chảy: 87-89oC pH trong dung dịch (1,5%): 5.5-7.5 Quy cách: lọ/250g | ||
| 88 | TAE buffer 50X | 20 | Lít | Dung dịch đệm 50X Thành phần: Tris 2.0M, EDTA-Na2-salt 0.05M, Acetic acid 1.0M pH 8.3 ± 0.2 Quy cách: lít | ||
| 89 | Ethanol | 20 | Lít | Công thức: C2H5OH; Trọng lượng phân tử: 46,07g/mol; Tinh khiết: 90%; pH: 7,0 (ở 10g/l, H2O, 20°C ); Quy cách: Lít | ||
| 90 | DNA ladder 100bp | 15 | 0,5ml/ ống | Thang chuẩn DNA 100bp Kích thước thang đo: 100bp - 1.500bp Số thang đo: 11 băng Quy cách: 0.5ml/ống | ||
| 91 | NaCl cho PCR | 20 | 500g | Công thức: NaCl Trọng lượng phân tử: 58,44 g/mol pH dung dịch NaCl: 6,7 - 7,3 Quy cách: lọ/500g | ||
| 92 | Isopropanol | 20 | 500ml | Công thức: C3H8O Trọng lượng phân tử: 60,10g/mol Điểm sôi: 82,5 ° C Quy cách: 500ml/lọ | ||
| 93 | Protein K | 20 | 10mg | Sử dụng để tách chiết: DNA, Plasmid và DNA bộ gen, RNA… Không có Exonuclease, Endonuclease và RNase Phạm vi pH: 7,5 - 12,02 | ||
| 94 | NaOH | 20 | 500g | Trọng lượng phân tử: 40.00 g/mol Tinh khiết: ≥97% Dạng hạt, màu trắng Quy cách: 500g/lọ | ||
| 95 | EDTA | 20 | 250g/lọ | Công thức: C10H16N2O8 Trọng lượng phân tử: 292.3 g/mol Tinh khiết: 99% Quy cách: 250g/lọ | ||
| 96 | Tris-HCl Buffer 1M solution, PH7 | 20 | 450ml | Dung dịch đệm Tris HCl Buffer 1 M solution, Sterile pH 7.5 Bảo quản ở nhiệt độ phòng Quy cách: chai/450ml | ||
| 97 | Phenol | 20 | 400ml/ lọ | Công thức: C6H6O Trọng lượng phân tử: 94.11 g/mol pH: 7.7-8.1 (25 °C) Quy cách: 400ml/lọ | ||
| 98 | Phenol: chloroform: isoamylalcohol | 20 | 500ml/ lọ | Dung dịch hỗn hợp tỉ lệ 25:24:1 pH: 7.7-8.3 Bảo quản: 2- 8oC | ||
| 99 | RNase (10mg/ml) | 20 | 1ml/ ống | Thành phần: Dung dịch Rnase 10mg/ml Bảo quản nhiệt độ âm Quy cách: 1ml/ống | ||
| 100 | Taq polymera (50U/µl) | 20 | 50µl/ ống | Thành phần: Taq DNA Polymerase 5 U/µL, 10X Taq Buffer with KCl, 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 25 mM MgCl2, .. Bảo quản ở: -20oC | ||
| 101 | Water, nuclease free | 20 | 4x1,25ml | Nước deion Free Dnase/Rnase, không nội độc tố | ||
| 102 | PureLink™ Genomic DNA Mini Kit | 1 | hộp | Bộ kít tinh sạch DNA bộ gen từ máu, mô, tế bào, vi khuẩn, gạc và vết máu, với định dạng cột quay vi ly tâm. Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 103 | NucleoSpin Tissue, Mini kit for DNA | 2 | hộp | Ứng dụng tách chiết DNA Từ Mô động vật, Tế bào, Mô người | ||
| 104 | DNeasy PowerMax soil kit | 2 | hộp | Bộ kít dùng để phân lập DNA vi sinh vật từ một lượng lớn đất có lượng vi sinh vật thấp Thời gian : 30 phút | ||
| 105 | Platinum™ Hot Start PCR Master Mix (2X) (50 phản ứng/hộp) | 2 | hộp | Mỗi hộp chứa: 2 x 12.5 mL Platinum Hot Start PCR 2X Master Mix, 10 mL Platinum GC Enhancer, 2 x 12.5 mL water, nuclease-free Quy cách: hộp/50 phản ứng | ||
| 106 | AmpliTaq Gold 360 DNA polymerase | 2 | hộp | Thành phần bộ kít: AmpliTaq Gold 360 DNA Polymerase, AmpliTaq Gold 360 Buffer 10X, 25 mM MgCl2, 360 GC Enhancer Bảo quản: -15 tới -25°C. | ||
| 107 | AmpliTaq Gold buffer | 2 | hộp | Thành phần bộ kít: AmpliTaq Gold DNA Polymerase, 10X PCR Buffer I containing MgCl2 Bảo quản: -15 tới -30°C. | ||
| 108 | Phusion High-Fidelity DNA Polymerase | 2 | Hộp | Hỗn hợp Phusion® High-Fidelity DNA Polymerase có nồng độ: 2.000 đơn vị / ml Bảo quản ở: -20oC | ||
| 109 | PureLink™ PCR Purification Kit (50 phản ứng/ Hộp) | 2 | hộp | Thành phần bộ kít gồm: Binding Buffer (B2), Binding Buffer High-Cutoff (B3), Wash Buffer (W1), Elution Buffer (E1), PureLink™ PCR Spin Columns with Collection Tubes, PureLink™ Elution Tubes (1.7mL) | ||
| 110 | NucleoSpin Extract II | 2 | hộp | Thành phần bộ kít gồm: Binding Buffer NT, Wash Buffer NT3 , Elution Buffer NE, NucleoSpin® Extract II Columns (yellow rings), Collection Tubes (2 mL) | ||
| 111 | High Pure PCR Product Purification Kit | 2 | hộp | Bộ kít tinh sạch sản phẩm PCR Tinh chế nhiều sản phẩm PCR trong thời gian | ||
| 112 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water (chai 500ml) | 2 | chai | Nước sử dụng cho các ứng dụng sinh học phân tử Không phát hiện thấy hoạt động DNase, RNase hoặc protease | ||
| 113 | UltraPure™ TAE Buffer, 10X (chai 1 l) | 2 | chai | Ultra Pure ™ 10X TBE Buffer là một dung dịch được lọc vô trùng gồm 1 M Tris, 0,9 M axit boric và 0,01 M EDTA Sử dụng chuẩn bị đệm 1X cho điện di polyacrylamide và gel agarose | ||
| 114 | UltraPure™ 1M Tris-HCI, pH 8.0 | 2 | Chai | Dung dịch đệm Tris-HCl Nồng độ: 1 M pH: pH 8.0 | ||
| 115 | TrackIt™ 1 Kb Plus DNA Ladder (100 phản ứng/hộp) | 2 | hộp | TrackIt™ 1 Kb Plus DNA Ladder bao gồm 18 băng DNA tinh sạch bằng sắc ký riêng lẻ, các mảnh có kích thước từ 100 bp đến 15.000 bp. Quy cách: 50 µg | ||
| 116 | QuBit dsDNA HS assay kit | 3 | hộp | Loại mẫu: dsDNA Số phản ứng: 100 phản ứng Phạm vi định lượng: 0,2-100 ng | ||
| 117 | TrackIt™ Cyan/Orange Loading Buffer (6X) (hộp 3 lọ 0,5ml) | 3 | hộp | Khả năng tương thích gel: Agarose Gels Chứa hai loại thuốc nhuộm: một loại chạy sau mẫu và một loại chạy trước mẫu. | ||
| 118 | UltraPure™ Ethidium Bromide, 10 mg/mL (lọ 10 ml) | 3 | lọ | Độ nhạy: Phát hiện ít nhất 1 ng axit nucleic trong gel agarose • Phát hiện DNA hoặc RNA • Dễ sử dụng: Có thể sử dụng nguyên chất hoặc pha loãng đến nồng độ mong muốn | ||
| 119 | Guanidine Thiocyanate (lọ 100g) | 2 | lọ | Công thức : H₂NC (NH) NH₂ * HSCN Trọng lượng phân tử: 118,16 g / mol Mật độ: 1,29 g / cm3 (20°C) Điểm nóng chảy: 118 ° C | ||
| 120 | N-Lauroylsarcosine sodium salt (lọ 50g) | 3 | lọ | Công thức hóa học: C15H28NNaO3 Khối lượng mol: 293.38 g/mol Dạng bột màu trắng | ||
| 121 | SDS | 3 | lọ | Công thức: CH3(CH2)11OSO3Na Trọng lượng phân tử: 288.38 g/mol Tinh khiết: 98% | ||
| 122 | MgCl2 for PCR | 3 | hộp | Dạng chất lỏng, không màu Nồng độ: 24- 26 mM Thích hợp cho PCR | ||
| 123 | dNTP | 3 | hộp | Độ tinh khiết: 98% Hỗn hợp 2,5 mM mỗi dNTP (Tổng 10 mM, 2 ml) dATP, dGTP, dCTP và dTTP Hòa tan trong nước siêu tinh khiết, pH 7,0 Không phát hiện DNase và RNase | ||
| 124 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) | 3 | lọ | Công thức : (CH₃) ₂SO Khối lượng mol: 78,13 g / mol Điểm sôi: 189 ° C (1013 hPa) Mật độ: 1,10 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy: 18,5 ° C | ||
| 125 | Mồi 1380F | 3 | lọ | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 126 | Mồi 1389F | 3 | lọ | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 127 | Mồi 1510R | 3 | lọ | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 128 | Mồi 37F | 3 | lọ | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 129 | Mồi 41F | 3 | lọ | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 130 | Mồi s14F1 | 3 | lọ | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 131 | Mồi s15 | 3 | lọ | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 132 | Mồi S19F | 3 | lọ | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 133 | Sodium thiosulfate (Na₂S₂O₃) (lọ 500g) | 3 | lọ | Trọng lượng phân tử: 158,11 g / mol Mật độ: 1,67 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH: 6,0 - 8,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) Mật độ : 1350 kg / m3 Độ hòa tan: 701 g / l | ||
| 134 | Glycerol tinh khiết (chai 0,5 lít) | 3 | chai | Điểm sôi:> 130 ° C (1013 hPa) Mật độ: 1,23 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy: -10 ° C Giá trị pH: 5 (100 g / l, H₂O, 20°C) | ||
| 135 | Axeton tinh khiết (chai 2,5l) | 3 | chai | Công thức : CH₃COCH₃ Trọng lượng phân tử: 58,08 g / mol Điểm sôi: 56,2°C (1013 hPa) Mật độ: 0,79 g / cm3 (20°C) | ||
| 136 | Thuốc nhuộm Rose Bengal | 3 | lọ | Màu đỏ đến nâu Phổ hồng ngoại: Phù hợp với cấu trúc Độ dài sóng (c = 0,004g / L H2O + 1ml 1% Na2CO3): 546 - 550 nm | ||
| 137 | Canada balsam | 3 | lọ | Gần như trong suốt Chỉ số khúc xạ (n 20 / D): 1.515 ~ 1.530 Độ đục: ≤ 2 NTU | ||
| 138 | Naphrax (lọ 200ml) | 3 | lọ | Chất gắn tảo cát (Diatom mountant ) Không chứa toluen Chỉ số khúc xạ 1,73 Quy cách: 250ml/lọ | ||
| 139 | Parafilm cuộn | 3 | cuộn | Màng Paraflin 4*125ft Kích thước: 100 mm x 38 m | ||
| 140 | Thuốc nhuộm Nile Red | 3 | hộp | Dạng bột Ứng dụng: huyết học; mô học Điểm nóng chảy: 203-205 ° C (lit.) Độ hòa tan trong metanol: 1 mg / mL Nhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ phòng Quy cách:100mg/lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi