Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất dùng cho công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm phục vụ đề tài KCB-TS-01 năm 2020 cho Viện Sinh thái Nhiệt đới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136484-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất dùng cho công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm phục vụ đề tài KCB-TS-01 năm 2020 cho Viện Sinh thái Nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20201130693
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 10:26:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,760,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Heparin 5000 IU/ml, lọ 5ml 26 Lọ Heparin chống đông máu , nồng độ 5000 IU/ml Quy cách: lọ 5ml
2 Thuốc nhuộm Giemsa's azur eosin methylene blue solution, Cat. No. 1.09204.0500 (Merck, Đức) 19 Lọ Thuốc nhuộm sử dụng cho kính hiển vi Điểm sôi: >65 °C (1013 hPa) Mật độ: 0.99 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 6.1 - 7.0 (H₂O, 20 °C) Quy cách: chai/500ml
3 Thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain, Modified (Sản phẩm của Merck, Đức. Loại sản phẩm: WG15-500ML, Sigma-Aldrich) 19 Lọ Dạng dung dịch màu xanh pH: 6,7 - 6,9 Quy cách: chai/500ml
4 Thuốc nhuộm Leishman’s stain, Merck, Đức, L6254-25g. Lọ thủy tinh 25 g 19 Lọ Tên gọi khác: Eosin-polychrome methylene blue Độ hòa tan: methanol: 1 mg/mL Quy cách: Lọ/25g
5 Dầu soi kính hiển vi Merck, Đức. Lọ 20 ml 19 Lọ Dầu soi sử dụng cho kính hiển vi Quy cách: Lọ/20ml
6 Javel 45 chai Dung dịch tẩy Công thức : NaClO Quy cách: chai/1L
7 Foormalin chai 1.900 lít Công thức : HCHO Dung dịch Formalin 37% Quy cách: chai
8 Cồn 95% 2.850 lít Công thức: C2H5OH Tinh khiết: 95% Quy cách: chai 1 lít
9 Metanol tinh khiết, chai 1 lít 145 lít Công thức: CH3OH Trọng lượng phân tử: 32.04 g/mol Quy cách: chai 1 lít
10 Cồn tinh khiết 99%, chai 1 lít 770 lít Công thức: C2H5OH Tinh khiết: 99% Quy cách: chai 1 lít
11 MgCl2 14 kg Công thức : MgCl2 .6H2O pH (1% soln / nước): 6,0-7,5 Quy cách: kg
12 KOH 18 lọ Trọng lượng phân tử: 56.11 g/mol Tinh khiết: ≥ 85.0 % Độ hòa tan: 1130 g/l Quy cách: lọ/1kg
13 Sơn bóng bảo quản vỏ mẫu 40 lọ Sơn bóng , chống thấm
14 Micropipette không hấp 1 kênh 0.5 - 10µl Scilogex, Mỹ 9 Chiếc Thể tích: 0.5 - 10µl Bước hiệu chỉnh: 0.1µl Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng
15 Micropipet đơn kênh MP-100 (10-100μl) Finetech 9 Chiếc Dung tích: 10-100µl Bước điều chỉnh: 0.1µl Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng Thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu tip
16 Micropipet đơn kênh MP-1000 (100-1000μl) Finetech 9 Chiếc Dung tích: 100-1000µl Bước điều chỉnh: 1µl Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng Thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu tip
17 Ống đong chia vạch nhựa PP, thể tích 100 mL,Thermo Scientific™ 15 cái Ống đong làm từ nhựa PP Chia vạch, thể tích 100ml
18 Thìa cân CG-1985-14 10 Chiếc Thìa dạng inox Sử dụng để cân hóa chất
19 Giấy lọc (2200090) 10 Hộp Chất liệu: Sợi thủy tinh/silicon Đường kính: 9cm Dễ sử dụng, tách nhanh chóng Dùng một lần, kỵ nước
20 Giấy chỉ thị pH, Đức 9 Hộp Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh Khoảng đo pH: 1-14
21 Màng lọc cellulose 0,45um, Anh 10 Hộp Chất liệu: Cenlulose Acetate Đường kính: 47mm Lỗ lọc: 0.45µm Độ dày: 115 µm Tương thích hoá học: pH 4-8
22 Dây hút mẫu (1324980), EU 10 Bộ Dùng trong sắc ký, EU hoặc tương đương
23 Khí Argon 5.0, Messer 20 Chai Khí Argon 5.0 là khí argon có độ tinh khiết cao lên đến 99.999%. Argon là chất khí không màu và là chất khí trơ
24 Giấy lọc Whatman 11 µm (hộp 100 tấm) 20 hộp Giấy lọc định tính số 1 Kích thước lỗ lọc: 11µm Quy cách: hộp/100 tấm
25 Giấy lọc Cellulose Acetate 0.2µm, đường kính 47mm (hộp 100 tấm) 20 hộp Giấy lọc chất liệu:Cellulose acetate Đường kính: 47mm Kích thước lỗ: 0.2µm Quy cách: hộp/100 tấm
26 Đầu típ 0.1- 10µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ (thùng 960 cái) 19 thùng Đầu típ có lọc 10 µL Bám dính thấp, dài 31.20mm Màu trắng, tiệt trùng Quy cách: hộp/96 cái, thùng/ 960 cái
27 Đầu típ 1- 20µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ (thùng 960 cái) 19 thùng Đầu típ có lọc 20 µL Bám dính thấp, dài 53.40mm Màu trắng, tiệt trùng Quy cách: hộp/96 cái, thùng/ 960 cái
28 Đầu típ 1 - 200µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ (thùng 960 cái) 19 thùng Đầu típ có lọc 200 µL Bám dính thấp, dài 59.35mm Màu trắng, tiệt trùng Quy cách: hộp/96 cái, thùng/ 960 cái
29 Đầu típ 100 - 1000µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ (thùng 768 cái) 19 thùng Đầu típ có lọc 10 µL Bám dính thấp, dài 84.30mm Màu trắng, tiệt trùng Quy cách: hộp/96 cái, thùng/ 960 cái
30 Ống ly tâm 2mL, nắp phẳng, đáy tròn (túi 500 cái) 38 túi Ống ly tâm 2.0 mL Ống có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút Ống cao 41.7mm Quy cách: túi/500 cái
31 Ống ly tâm 1.7mL, nắp phẳng, đáy nhọn (túi 500 cái) 38 túi Ống ly tâm 1.5 mL Ống có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút Ống cao 40.9 mm Quy cách: túi/500 cái
32 Ống ly tâm 0.5mL, nắp phẳng, đáy nhọn (túi 500 cái) 38 túi Ống ly tâm 0.5 mL Ống có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút Ống cao 31.6 mm
33 Ống eppendorf 50ml 400 cái Ống ly tâm 50ml Ống ly tâm có thể khử trùng được ở 121oC trong 15 phút Ống cao 115.0mm
34 Tuyp ly tâm Eppendorf 10 ml 95 Túi Chất liệu: Nhựa PP Đáy tròn, nắp bật, dung tích 10ml Có thể hấp tiệt trùng
35 Tuyp ly tâm Eppendorf 15 ml 95 Túi Chất liệu: Nhựa PP Đáy tròn, nắp bật, dung tích 15ml Có thể hấp tiệt trùng
36 Tuyp ly tâm Eppendorf 50 ml 90 Túi Chất liệu: Nhựa PP Dung tích 50ml Có thể hấp tiệt trùng
37 Giá để ống nghiệm 0.5 – 1.5 – 2 ml 140 Cái Giá để ống nghiệm đa năng 0.5 - 1.5 - 2.0ml
38 Giá để ống nghiệm 10 -15 – 50ml 140 Cái Giá để ống nghiệm đa năng 10 - 15 - 50ml
39 Đầu côn 10 µl 15 1000c/ túi Đầu côn làm từ polypropylene nguyên chất, có thể hấp tiệt trùng được Đầu côn 10µl, dài 31.20mm Quy cách: túi/1000 cái
40 Đầu côn 200 µl 15 1000c/ túi Đầu côn làm từ polypropylene nguyên chất, có thể hấp tiệt trùng được Đầu côn 200µl, dài 53.40mm Quy cách: túi/1000 cái
41 Đầu côn 1000 µl 15 1000c/ túi Đầu côn làm từ polypropylene nguyên chất, có thể hấp tiệt trùng được Đầu côn 1000µl, dài 84.30mm Quy cách: túi/1000 cái
42 Đầu côn 0,2 ml tiệt trùng (Trung Quốc), túi 1000 cái 14 Túi Đầu côn 200µl Có thể hấp tiệt trùng Quy cách: túi 1000 cái
43 Đầu côn 0,5 ml tiệt trùng (Trung Quốc), túi 1000 cái 14 Túi Đầu côn 10µl Có thể hấp tiệt trùng Quy cách: túi 1000 cái
44 Đầu côn 1 ml tiệt trùng (Trung Quốc), túi 500 cái 14 Túi Đầu côn 1000µl Có thể hấp tiệt trùng Quy cách: túi 1000 cái
45 Kim tiêm nhựa vô khuẩn 3 ml (Việt Nam), hộp 100 cái 45 Hộp Kim tiêm vô khuẩn 3ml Quy cách: hộp/100 cái
46 Kim tiêm nhựa vô khuẩn 5ml (Việt Nam), hộp 100 cái 45 Hộp Kim tiêm vô khuẩn 5ml Quy cách: hộp/100 cái
47 Kim tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml (Việt nam), hộp 100 cái 45 Hộp Kim tiêm vô khuẩn 10ml Quy cách: hộp/100 cái
48 Hộp nhựa đựng Lam kính KJ-807 (Việt Nam) 180 Cái Hộp làm từ nhựa Sử dụng để lam kính
49 Lam kính làm tiêu bản, mài mờ (Medisafe), kích thước 72x25x1,1 mm, 280 Hộp Dùng cho quan sát kính hiển vi Chất liệu: Thủy tinh natri cacbonat, mài mờ
50 Hộp đựng đầu côn vàng 200 µl, 96 giếng 34 Chiếc Hộp đựng đầu côn vàng 200µl Quy cách: đựng được 96 giếng
51 Hộp đựng đầu côn xanh 1ml , 100 giếng 24 Chiếc Hộp đựng đầu côn vàng 1000µl Quy cách: đựng được 100 giếng
52 Ống thu mẫu máu chân không Heparin lithium 2ml TUD Malaysia - LTU2ML, khay 100 cái 48 Khay Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông TUD Lithium Heparin, chất liệu ống PET, nắp màu xanh lá cây Tiêu chuẩn SIRIM QAS ISO 13485, CE.
53 Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA TUD - K2T Malaysia, khay 100 cái 48 Khay Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; CE 16835, ISO 9001-2015 Chất liệu ống PET Ống chứa EDTA nguyên chất giúp chống đông máu
54 Ống nghiệm Kali oxalate NaF, khay 100 cái 18 Khay Được sử dụng trong xét nghiệm định lượng glucose máu, lactate máu Quy cách: Khay/100 cái
55 Hộp nhuộm lam bằng nhựa 300ml, 24 vị trí, có nắp, chịu nhiệt, chịu hóa chất 30 Bộ Hộp nhuộm lam bằng nhựa 300ml, 24 vị trí, có nắp, chịu nhiệt, chịu hóa chất
56 Giá nhựa PP 80 vị trí (5x16) để ống PCR 2ml 40 Chiếc Giá làm từ nhựa PP 80 vị trí , đựng ống 1.5 - 2.0ml
57 Ống nghiệm nhựa 2ml, có nút vặn, có nhãn ghi chú, loại tốt, khay 100 cái 32 Khay Ống nghiệm nhựa 2ml, có nút vặn Có nhãn gi chú Quy cách: khay/ 100 cái
58 Cốc thủy tinh 100ml, chịu nhiệt 34 Chiếc Cốc làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 100ml, chia vạch
59 Bộ thủy tinh giữ màng lọc 30 bộ Làm từ chất liệu thủy tinh chịu nhiệt
60 Phễu thủy tinh 26 cái Phễu thủy tinh
61 Đĩa Petri 380 cặp Đĩa petri thủy tinh
62 Lam kính 60 hộp Sử dụng cho kính hiển vi
63 Lamen 60 hộp Sử dụng cho kính hiển vi
64 Bình tam giác làm mẫu 60 cái Bình tam giác làm từ thủy tinh chịu nhiệt
65 Lọ thủy tinh 100 ml 70 Lọ Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 100ml
66 Lọ thủy tinh 200 ml 70 Lọ Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 200ml
67 Lọ thủy tinh 500 ml 70 Lọ Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 500ml
68 Lọ thủy tinh 1L 100 Lọ Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 1L
69 Lọ thủy tinh 3L 100 Lọ Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 3L
70 Lọ thủy tinh 5L 100 Lọ Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 5L
71 Lọ thủy tinh 10L 100 Lọ Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 10L
72 Lọ thủy tinh 20L 50 Lọ Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 20L
73 Kéo cắt thẳng 25 Cái Kéo làm từ inox không gỉ Đầu thẳng
74 Kéo cắt đầu cong 25 Cái Kéo làm từ inox không gỉ Đầu cong
75 Kẹp gắp mẫu loài 20 – 35 cm 25 Cái Kẹp làm từ inox không gỉ
76 Kẹp gắp mẫu đầu cong loại 10 – 15 cm 25 Cái Kẹp làm từ inox không gỉ Đầu cong
77 Hộp đựng kéo, kẹp 17 Cái Hộp đựng bằng inox không gỉ Sử dụng đựng kéo, kẹp
78 Bộ rây lọc mẫu 0,5mm, 1 mm, 2mm, 5mm, 1cm 14 bộ Bộ rây sử dụng lọc mẫu
79 Buồng đếm tráng bạc 8 Cái Buồng đếm thủy tinh, tráng bạc
80 Vợt thủy sinh (kích thước mắt 200 um) 14 cái Vợt thiết kế màu trắng, dạng lồng
81 Kit Dneasy Blood & Tissue (QIAGEN) 10 hộp Bộ kít chiết xuất DNA tổng số từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm men, vi khuẩn hoặc vi rút Ứng dụng PCR, Realtime-PCR, định kiểu gen Năng suất: 6 µg / 30 µg Quy cách: Hộp/50 phản ứng
82 Kít tinh sạch DNA: Genomic DNA Purification (QIAGEN) 10 hộp Bộ kít chiết xuất DNA bộ gen chất lượng cao từ các mẫu mô và tế bào động vật có vú khác nhau, máu toàn phần, vi khuẩn và nấm men. Ứng dụng: Real-Time Quantitative PCR (qPCR), Cloning, Southern Blotting, Sequencing, PCR Quy cách: hộp/50 phản ứng
83 Cặp mồi cho PCR 20 Cặp mồi Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
84 Master Mix PCR kit 20 lọ (5ml/lọ) Hỗn hợp Master mix gồm: i-TaqTM DNA Polymerase(5U/ml), dNTPs, PCR Reaction Buffer, Gel Loading buffer… Quy cách: 5ml
85 Thuốc nhuộm Redgel 10000X 20 0,5ml/ ống Chất nhuộm màu axit nucleic huỳnh quang được thiết kế để thay thế ethidium bromide Ứng dụng phát hiện axit nucleic Quy cách: 0.5ml/ống
86 DNA Loading buffer blue 5X 20 5x1ml Dung dịch đệm để theo dõi tốc độ di chuyển DNA trong quá trình điện di agarose Quy cách: 2 x 1ml
87 Agarose 20 250g Dạng bột trắng mịn, đồng nhất Độ nóng chảy: 87-89oC pH trong dung dịch (1,5%): 5.5-7.5 Quy cách: lọ/250g
88 TAE buffer 50X 20 Lít Dung dịch đệm 50X Thành phần: Tris 2.0M, EDTA-Na2-salt 0.05M, Acetic acid 1.0M pH 8.3 ± 0.2 Quy cách: lít
89 Ethanol 20 Lít Công thức: C2H5OH; Trọng lượng phân tử: 46,07g/mol; Tinh khiết: 90%; pH: 7,0 (ở 10g/l, H2O, 20°C ); Quy cách: Lít
90 DNA ladder 100bp 15 0,5ml/ ống Thang chuẩn DNA 100bp Kích thước thang đo: 100bp - 1.500bp Số thang đo: 11 băng Quy cách: 0.5ml/ống
91 NaCl cho PCR 20 500g Công thức: NaCl Trọng lượng phân tử: 58,44 g/mol pH dung dịch NaCl: 6,7 - 7,3 Quy cách: lọ/500g
92 Isopropanol 20 500ml Công thức: C3H8O Trọng lượng phân tử: 60,10g/mol Điểm sôi: 82,5 ° C Quy cách: 500ml/lọ
93 Protein K 20 10mg Sử dụng để tách chiết: DNA, Plasmid và DNA bộ gen, RNA… Không có Exonuclease, Endonuclease và RNase Phạm vi pH: 7,5 - 12,02
94 NaOH 20 500g Trọng lượng phân tử: 40.00 g/mol Tinh khiết: ≥97% Dạng hạt, màu trắng Quy cách: 500g/lọ
95 EDTA 20 250g/lọ Công thức: C10H16N2O8 Trọng lượng phân tử: 292.3 g/mol Tinh khiết: 99% Quy cách: 250g/lọ
96 Tris-HCl Buffer 1M solution, PH7 20 450ml Dung dịch đệm Tris HCl Buffer 1 M solution, Sterile pH 7.5 Bảo quản ở nhiệt độ phòng Quy cách: chai/450ml
97 Phenol 20 400ml/ lọ Công thức: C6H6O Trọng lượng phân tử: 94.11 g/mol pH: 7.7-8.1 (25 °C) Quy cách: 400ml/lọ
98 Phenol: chloroform: isoamylalcohol 20 500ml/ lọ Dung dịch hỗn hợp tỉ lệ 25:24:1 pH: 7.7-8.3 Bảo quản: 2- 8oC
99 RNase (10mg/ml) 20 1ml/ ống Thành phần: Dung dịch Rnase 10mg/ml Bảo quản nhiệt độ âm Quy cách: 1ml/ống
100 Taq polymera (50U/µl) 20 50µl/ ống Thành phần: Taq DNA Polymerase 5 U/µL, 10X Taq Buffer with KCl, 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 25 mM MgCl2, .. Bảo quản ở: -20oC
101 Water, nuclease free 20 4x1,25ml Nước deion Free Dnase/Rnase, không nội độc tố
102 PureLink™ Genomic DNA Mini Kit 1 hộp Bộ kít tinh sạch DNA bộ gen từ máu, mô, tế bào, vi khuẩn, gạc và vết máu, với định dạng cột quay vi ly tâm. Bảo quản ở nhiệt độ phòng
103 NucleoSpin Tissue, Mini kit for DNA 2 hộp Ứng dụng tách chiết DNA Từ Mô động vật, Tế bào, Mô người
104 DNeasy PowerMax soil kit 2 hộp Bộ kít dùng để phân lập DNA vi sinh vật từ một lượng lớn đất có lượng vi sinh vật thấp Thời gian : 30 phút
105 Platinum™ Hot Start PCR Master Mix (2X) (50 phản ứng/hộp) 2 hộp Mỗi hộp chứa: 2 x 12.5 mL Platinum Hot Start PCR 2X Master Mix, 10 mL Platinum GC Enhancer, 2 x 12.5 mL water, nuclease-free Quy cách: hộp/50 phản ứng
106 AmpliTaq Gold 360 DNA polymerase 2 hộp Thành phần bộ kít: AmpliTaq Gold 360 DNA Polymerase, AmpliTaq Gold 360 Buffer 10X, 25 mM MgCl2, 360 GC Enhancer Bảo quản: -15 tới -25°C.
107 AmpliTaq Gold buffer 2 hộp Thành phần bộ kít: AmpliTaq Gold DNA Polymerase, 10X PCR Buffer I containing MgCl2 Bảo quản: -15 tới -30°C.
108 Phusion High-Fidelity DNA Polymerase 2 Hộp  Hỗn hợp Phusion® High-Fidelity DNA Polymerase có nồng độ: 2.000 đơn vị / ml Bảo quản ở: -20oC
109 PureLink™ PCR Purification Kit (50 phản ứng/ Hộp) 2 hộp Thành phần bộ kít gồm: Binding Buffer (B2), Binding Buffer High-Cutoff (B3), Wash Buffer (W1), Elution Buffer (E1), PureLink™ PCR Spin Columns with Collection Tubes, PureLink™ Elution Tubes (1.7mL)
110 NucleoSpin Extract II 2 hộp Thành phần bộ kít gồm: Binding Buffer NT, Wash Buffer NT3 , Elution Buffer NE, NucleoSpin® Extract II Columns (yellow rings), Collection Tubes (2 mL)
111 High Pure PCR Product Purification Kit 2 hộp Bộ kít tinh sạch sản phẩm PCR Tinh chế nhiều sản phẩm PCR trong thời gian
112 UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water (chai 500ml) 2 chai Nước sử dụng cho các ứng dụng sinh học phân tử Không phát hiện thấy hoạt động DNase, RNase hoặc protease
113 UltraPure™ TAE Buffer, 10X (chai 1 l) 2 chai Ultra Pure ™ 10X TBE Buffer là một dung dịch được lọc vô trùng gồm 1 M Tris, 0,9 M axit boric và 0,01 M EDTA Sử dụng chuẩn bị đệm 1X cho điện di polyacrylamide và gel agarose
114 UltraPure™ 1M Tris-HCI, pH 8.0 2 Chai Dung dịch đệm Tris-HCl Nồng độ: 1 M pH: pH 8.0
115 TrackIt™ 1 Kb Plus DNA Ladder (100 phản ứng/hộp) 2 hộp TrackIt™ 1 Kb Plus DNA Ladder bao gồm 18 băng DNA tinh sạch bằng sắc ký riêng lẻ, các mảnh có kích thước từ 100 bp đến 15.000 bp. Quy cách: 50 µg
116 QuBit dsDNA HS assay kit 3 hộp Loại mẫu: dsDNA Số phản ứng: 100 phản ứng Phạm vi định lượng: 0,2-100 ng
117 TrackIt™ Cyan/Orange Loading Buffer (6X) (hộp 3 lọ 0,5ml) 3 hộp Khả năng tương thích gel: Agarose Gels Chứa hai loại thuốc nhuộm: một loại chạy sau mẫu và một loại chạy trước mẫu.
118 UltraPure™ Ethidium Bromide, 10 mg/mL (lọ 10 ml) 3 lọ Độ nhạy: Phát hiện ít nhất 1 ng axit nucleic trong gel agarose • Phát hiện DNA hoặc RNA • Dễ sử dụng: Có thể sử dụng nguyên chất hoặc pha loãng đến nồng độ mong muốn
119 Guanidine Thiocyanate (lọ 100g) 2 lọ Công thức : H₂NC (NH) NH₂ * HSCN Trọng lượng phân tử: 118,16 g / mol Mật độ: 1,29 g / cm3 (20°C) Điểm nóng chảy: 118 ° C
120 N-Lauroylsarcosine sodium salt (lọ 50g) 3 lọ Công thức hóa học: C15H28NNaO3 Khối lượng mol: 293.38 g/mol Dạng bột màu trắng
121 SDS 3 lọ Công thức: CH3(CH2)11OSO3Na Trọng lượng phân tử: 288.38 g/mol Tinh khiết: 98%
122 MgCl2 for PCR 3 hộp Dạng chất lỏng, không màu Nồng độ: 24- 26 mM Thích hợp cho PCR
123 dNTP 3 hộp Độ tinh khiết: 98% Hỗn hợp 2,5 mM mỗi dNTP (Tổng 10 mM, 2 ml) dATP, dGTP, dCTP và dTTP Hòa tan trong nước siêu tinh khiết, pH 7,0 Không phát hiện DNase và RNase
124 Dimethyl sulfoxide (DMSO) 3 lọ Công thức : (CH₃) ₂SO Khối lượng mol: 78,13 g / mol Điểm sôi: 189 ° C (1013 hPa) Mật độ: 1,10 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy: 18,5 ° C
125 Mồi 1380F 3 lọ Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
126 Mồi 1389F 3 lọ Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
127 Mồi 1510R 3 lọ Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
128 Mồi 37F 3 lọ Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
129 Mồi 41F 3 lọ Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
130 Mồi s14F1 3 lọ Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
131 Mồi s15 3 lọ Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
132 Mồi S19F 3 lọ Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
133 Sodium thiosulfate (Na₂S₂O₃) (lọ 500g) 3 lọ Trọng lượng phân tử: 158,11 g / mol Mật độ: 1,67 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH: 6,0 - 8,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) Mật độ : 1350 kg / m3 Độ hòa tan: 701 g / l
134 Glycerol tinh khiết (chai 0,5 lít) 3 chai Điểm sôi:> 130 ° C (1013 hPa) Mật độ: 1,23 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy: -10 ° C Giá trị pH: 5 (100 g / l, H₂O, 20°C)
135 Axeton tinh khiết (chai 2,5l) 3 chai Công thức : CH₃COCH₃ Trọng lượng phân tử: 58,08 g / mol Điểm sôi: 56,2°C (1013 hPa) Mật độ: 0,79 g / cm3 (20°C)
136 Thuốc nhuộm Rose Bengal 3 lọ Màu đỏ đến nâu Phổ hồng ngoại: Phù hợp với cấu trúc Độ dài sóng (c = 0,004g / L H2O + 1ml 1% Na2CO3): 546 - 550 nm
137 Canada balsam 3 lọ Gần như trong suốt Chỉ số khúc xạ (n 20 / D): 1.515 ~ 1.530 Độ đục: ≤ 2 NTU
138 Naphrax (lọ 200ml) 3 lọ Chất gắn tảo cát (Diatom mountant ) Không chứa toluen Chỉ số khúc xạ 1,73 Quy cách: 250ml/lọ
139 Parafilm cuộn 3 cuộn Màng Paraflin 4*125ft Kích thước: 100 mm x 38 m
140 Thuốc nhuộm Nile Red 3 hộp Dạng bột Ứng dụng: huyết học; mô học Điểm nóng chảy: 203-205 ° C (lit.) Độ hòa tan trong metanol: 1 mg / mL Nhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ phòng Quy cách:100mg/lọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->