Gói thầu: Gói thầu: 14SCL2022.TTĐTB2 -Thi công Sửa chữa xử lý mái taluy dương, kè móng bị lún sụt, hư hỏng; xây rãnh thoát nước chống sạt lở móng cột bằng đá hộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326648-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu: 14SCL2022.TTĐTB2 -Thi công Sửa chữa xử lý mái taluy dương, kè móng bị lún sụt, hư hỏng; xây rãnh thoát nước chống sạt lở móng cột bằng đá hộc
Số hiệu KHLCNT 20220320089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 10:50:00 đến ngày 2022-03-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,779,814 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình có đặc điểm quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã từng trực tiếp giám sát kỹ thuật thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 14SCL2022.TTĐTB2 -Thi công Sửa chữa xử lý mái taluy dương, kè móng bị lún sụt, hư hỏng; xây rãnh thoát nước chống sạt lở móng cột bằng đá hộc
Sửa chữa xử lý kè móng các vị trí cột thuộc Đội TTĐ Mường La quản lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc 2 , địa chỉ: Tiểu khu 3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vị trí 03 Đường dây 500kV Sơn La - Hiệp Hòa
1Phá dỡ thủ công phần rãnh thoát nước bằng đá hộc bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7,92m3
2Vận chuyển đất, đá phần rãnh thoát nước đã phá dỡ bằng thủ công ra khỏi móng cột cự ly 400m, đồi dốc 200 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7,92m3
3Phá dỡ thủ công phần tường kè bằng đá hộc bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật9,85m3
4Vận chuyển đất, đá phần tường kè đã phá dỡ bằng thủ công ra khỏi móng cột cự ly 400m, đồi dốc 200 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật9,85m3
5Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7,92m3
6Xây tường kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật9,99m3
7Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước tường kè bằng ống nhựa PVC Φ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật3,6m
8Xếp đá 1x2 lẫn cát đầu ống thoát nước (50% cát, 50% đá)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,288m3
B Vị trí 52 Đường dây 500kV Sơn La - Hiệp Hòa
1Phá dỡ thủ công phần mái kè bằng đá hộc (tầng dưới) bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật19,35m3
2Phá dỡ thủ công phần mái kè bằng đá hộc (tầng trên) bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13,455m3
3Vận chuyển đất, đá phần mái kè (tầng dưới + tầng trên) đã phá dỡ bằng thủ công ra khỏi móng cột cự ly 900m, đồi dốc 300 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật32,805m3
4Xây mái kè (tầng dưới) bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật19,35m3
5Đào đất gân mái kè (tầng dưới) bằng thủ công, đất cấp 3Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,528m3
6Xây gân mái kè (tầng dưới) bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,528m3
7Xây mái kè (tầng trên) bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13,455m3
8Đào đất gân mái kè (tầng trên) bằng thủ công, đất cấp 3Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,05m3
9Xây gân mái kè (tầng trên) bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,05m3
10Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước tường kè bằng ống nhựa PVC Φ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13,2m
11Xếp đá 1x2 lẫn cát đầu ống thoát nước (50% cát, 50% đá)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,056m3
C Vị trí 08 Đường dây 220kV Thị xã Sơn La - Trạm 500kV Sơn La
1Phá dỡ thủ công phần mái kè móng bằng đá hộc bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6,966m3
2Vận chuyển đất, đá phần mái kè móng đã phá dỡ bằng thủ công ra khỏi móng cột cự ly 600m, đồi dốc 200 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6,966m3
3Xây mái kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6,966m3
4Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mái kè bằng ống nhựa PVC Φ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7,2m
5Xếp đá 1x2 lẫn cát đầu ống thoát nước (50% cát, 50% đá)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,576m3
D Vị trí 47 Đường dây 220kV Thị xã Sơn La - Trạm 500kV Sơn La
1Phá dỡ thủ công phần mái kè móng bằng đá hộc bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật8,58m3
2Vận chuyển đất, đá phần mái kè móng đã phá dỡ bằng thủ công ra khỏi móng cột cự ly 450m, đồi dốc 300 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật8,58m3
3Xây mái kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật8,58m3
4Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mái kè bằng ống nhựa PVC Φ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật4,8m
5Xếp đá 1x2 lẫn cát đầu ống thoát nước (50% cát, 50% đá)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,384m3
E Vị trí 48 Đường dây 220kV Thị xã Sơn La - Trạm 500kV Sơn La
1Phá dỡ thủ công phần mái kè móng bằng đá hộc bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật11,349m3
2Vận chuyển đất, đá phần mái kè móng đã phá dỡ bằng thủ công ra khỏi móng cột cự ly 500m, đồi dốc 300 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật11,349m3
3Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật10,56m3
4Vận chuyển đất rãnh thoát nước đã đào bằng thủ công ra khỏi móng cột cự ly 500m, đồi dốc 300 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật10,56m3
5Xây mái kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật11,349m3
6Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật10,56m3
7Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mái kè bằng ống nhựa PVC Φ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật4,8m
8Xếp đá 1x2 lẫn cát đầu ống thoát nước (50% cát, 50% đá)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,384m3
F Vị trí 35 Đường dây 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan
1Phá dỡ thủ công phần mái kè bằng đá hộc bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13,635m3
2Vận chuyển đất, đá phần mái kè đã phá dỡ bằng thủ công ra khỏi móng cột cự ly 2.400m, đồi dốc 200 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13,635m3
3Xây mái kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13,635m3
4Đào đất gân kè bằng thủ công, đất cấp 3Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,188m3
5Xây gân kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,188m3
6Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mái kè bằng ống nhựa PVC Φ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật9m
7Xếp đá 1x2 lẫn cát đầu ống thoát nước (50% cát, 50% đá)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,72m3
G Vị trí 04 Đường dây 500kV NMTĐ Sơn La - Trạm 500kV Sơn La
1Đào đất mái ta luy dương bằng thủ công, đất cấp 3Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật130,195m3
2Vận chuyển đất mái ta luy dương bằng thủ công ra bãi cự ly 900m, đồi dốc 200 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật130,195m3
3Xây móng kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật27m3
4Xây tường kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật54,95m3
5Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mái kè bằng ống nhựa PVC Φ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật12m
6Xếp đá 1x2 lẫn cát đầu ống thoát nước (50% cát, 50% đá)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,768m3
7Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp 3Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật68,992m3
8Vận chuyển đất rãnh thoát nước bằng thủ công ra bãi cự ly 900m, đồi dốc 200 và vận chuyển bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phươngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật68,992m3
9Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật47,88m3
10Xây chống sói đầu RTN tà luy dương bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,122m3
11Phá dỡ thủ công phần kè bằng đá hộc bị hư hỏngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,134m3
12Xây lại kè phân cấp bằng đá hộc VXM cát vàng M75#Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,134m3
13Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mái kè bằng ống nhựa PVC Φ60 dày 0,3mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,6m
14Xếp đá 1x2 lẫn cát đầu ống thoát nước (50% cát, 50% đá)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,064m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->