Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư, linh kiện phụ vụ sửa chữa thiết bị UĐ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua vật tư, linh kiện phụ vụ sửa chữa thiết bị UĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 11:05:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp vật tư, linh kiện điện, điện tử).- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua vật tư, linh kiện phụ vụ sửa chữa thiết bị UĐ Dự toán chi phí sửa chữa, sản xuất phụ tùng của trang thiết bị và sản xuất khối nguồn các loại theo ngân sách BĐKT ngành Quân khí năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 02 năm (2019, 2020) và báo cáo tài chính các quý của năm 2021 (quý 1, 2, 3 và 4) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 20/3/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 20/3/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện trở 150 Ω, ± 2% | 206 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 150 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 2 | Điện trở 1 kΩ, ± 2% | 138 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 3 | Điện trở 3,9 kΩ, ± 2% | 139 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 3,9 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.F6 | ||
| 4 | Điện trở 9,1 kΩ, ± 2% | 160 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 9,1 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 5 | Điện trở 56 kΩ, ± 2% | 120 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 56 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 6 | Điện trở 75 kΩ, ± 2% | 104 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 75 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 7 | Điện trở 390 Ω, ± 2% | 264 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 390 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 8 | Điện trở 155 Ω, ± 2% | 176 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 155 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 9 | Điện trở 470 Ω, ± 2% | 198 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 470 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 10 | Điện trở 300 Ω, ± 2% | 166 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 300 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 11 | Điện trở 22 kΩ, ± 2% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 22 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 12 | Điện trở 3,3 Ω, ± 2% | 16 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 3,3 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 13 | Điện trở 2,2 Ω, ± 2% | 18 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 2,2 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 14 | Điện trở 160 kΩ, ± 2% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 160 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 15 | Điện trở 100 kΩ, ± 2% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 100 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 16 | Điện trở 33 Ω, ± 2% | 16 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 33 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 17 | Điện trở 120 kΩ, ± 2% | 10 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 120 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 18 | Điện trở 68 kΩ, ± 2% | 4 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 68 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 19 | Tụ điện 68 μF, ± 1% | 56 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 68 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 20 | Tụ điện 0,05 μF, ± 1% | 165 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 0,05 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 21 | Tụ điện 100 μF, ± 1% | 91 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 100 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 22 | Tụ điện 300 μF, ± 1% | 71 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 300 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 23 | Tụ điện 4,7 μF, ± 1% | 47 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 04,7 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 24 | Tụ điện 270 μF, ± 1% | 64 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 270 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 25 | Tụ điện 0,1 μF, ± 1% | 137 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 26 | Tụ điện 0,15 μF, ± 1% | 136 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 0,15 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 27 | Tụ điện 12V, 1000 μF, ± 1% | 98 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ hóa;- Điện áp định mức: 12 V;- Giá trị điện dung: 1000 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 28 | Tụ điện 15 μF, ± 1% | 119 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 15 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 29 | Tụ điện K50-3Б, 25B, 50 μF, ± 10% | K50-3Б | 12 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ hóa;- Ký hiệu: K50-3Б;- Điện áp định mức: 25 V;- Giá trị điện dung: 50 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 30 | Tụ điện K50-3Б, 12B, 1000 μF, ± 10% | K50-3Б | 10 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ hóa;- Ký hiệu: K50-3Б;- Điện áp định mức: 12 V;- Giá trị điện dung: 1000 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 31 | Tụ điện K50-3Б, 25B, 500 μF, ± 10% | K50-3Б | 16 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ hóa;- Ký hiệu: K50-3Б;- Điện áp định mức: 25 V;- Giá trị điện dung: 500 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 32 | Tụ điện K50-3Б, 50B, 20 μF, ± 10% | K50-3Б | 15 | Cái | - Loại tụ điện: Tụ hóa;- Ký hiệu: K50-3Б;- Điện áp định mức: 50 V;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 33 | Đi ốt 2Д503A | 2Д503A | 62 | Cái | - Ký hiệu: 2Д503A;- Điện áp ngược cực đại: 30 V;- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 20 mA;- Tần số làm việc: 30 MHz;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 34 | Rơ le PЭC9 12V | PЭC9 | 46 | Cái | - Ký hiệu: PЭC 9;- Dòng điện làm việc: (5 - 30) mA;- Điện trở cuộn hút: (450 - 550) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 85oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 35 | Rơ le PЭC10 12V | PЭC10 | 48 | Cái | - Ký hiệu: PЭC 10;- Dòng điện làm việc: (5 - 35) mA;- Điện trở cuộn hút: (108 - 132) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 85oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 36 | Transistor MΠ16Б | MΠ16Б | 86 | Cái | - Ký hiệu: MΠ16Б;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 37 | Transistor MΠ11Б | MΠ11Б | 98 | Cái | - Ký hiệu: MΠ11Б;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 38 | Transistor MБ-13Б | MБ-13Б | 60 | Cái | - Ký hiệu: MБ-13Б;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 39 | Transistor MБ-16Б | MБ-16Б | 74 | Cái | - Ký hiệu: MБ-16Б;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 40 | Transistor Π28 | Π28 | 74 | Cái | - Ký hiệu: Π28;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 41 | Transistor 1T308B | 1T308B | 92 | Cái | - Ký hiệu: 1T308B;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 42 | Transistor 2T201A | 2T201A | 10 | Cái | - Ký hiệu: 2T201A;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 43 | Biến thế TP1 | TP1 | 20 | Cái | - Kích thước+ Đường kính: Ф 30 mm;+ Chiều cao: 22 mm.- Thông số cuộn sơ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,27 mm;+ Số vòng cuốn: 30 vòng;+ Điện trở thuần: 0,4 Ω.- Thông số cuộn thứ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 1400 vòng;+ Điện trở thuần: 300 Ω. | |
| 44 | Biến thế TP2 | TP2 | 18 | Cái | - Kích thước+ Đường kính: Ф 30 mm;+ Chiều cao: 22 mm.- Thông số cuộn sơ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 300 vòng.- Thông số cuộn thứ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 1400 vòng. | |
| 45 | Biến thế TP3 | TP3 | 20 | Cái | - Kích thước+ Đường kính: Ф 30 mm;+ Chiều cao: 22 mm.- Thông số cuộn sơ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 900 vòng;+ Điện trở thuần: 170 Ω.- Thông số cuộn thứ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 30 vòng;+ Điện trở thuần: 70 Ω. | |
| 46 | Biến thế TP4 | TP4 | 16 | Cái | - Kích thước+ Đường kính: Ф 30 mm;+ Chiều cao: 22 mm.- Thông số cuộn sơ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 900 vòng;+ Điện trở thuần: 170 Ω.- Thông số cuộn thứ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 30 vòng;+ Điện trở thuần: 70 Ω. | |
| 47 | Biến thế TP5 | TP5 | 16 | Cái | - Kích thước+ Đường kính: Ф 30 mm;+ Chiều cao: 22 mm.- Thông số cuộn sơ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 900 vòng;+ Điện trở thuần: 170 Ω.- Thông số cuộn thứ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 30 vòng;+ Điện trở thuần: 70 Ω. | |
| 48 | Biến thế TP6 | TP6 | 20 | Cái | - Kích thước+ Chiều rộng: 22 mm;+ Chiều dài: 28 mm;+ Chiều cao: 18 mm.- Thông số cuộn sơ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn: 1000 vòng;+ Điện trở thuần: 180 Ω.- Thông số cuộn thứ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,07 mm;+ Số vòng cuốn đầu ra 1: 90 vòng;+ Số vòng cuốn đầu ra 2: 60 vòng;+ Số vòng cuốn đầu ra 2: 60 vòng;+ Số vòng cuốn đầu ra 2: 60 vòng. | |
| 49 | Biến thế TP7 | TP7 | 18 | Cái | - Kích thước+ Đường kính: Ф 30 mm;+ Chiều cao: 22 mm.- Thông số cuộn sơ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,1 mm;+ Số vòng cuốn: 200 vòng.- Thông số cuộn thứ cấp+ Đường kính dây cuốn: Ф 0,1 mm;+ Số vòng cuốn: 70 vòng. | |
| 50 | Cuộn hút 40Ω | 84 | Cái | - Điện áp làm việc: 10,5 V;- Số vòng cuốn: 1.000 vòng;- Đường kính dây cuốn: 0,1 mm;- Điện trở thuần: 40 Ω;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 51 | Giắc cắm 2РМ22Б10Г1B1 | 2РМ22Б10Г1B1 | 14 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМ22Б10Г1B1;- Loại giắc cắm 10 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 52 | Giắc cắm РМД27Б7Ш2B1 | РМД27Б7Ш2B1 | 18 | Cái | - Ký, mã hiệu: РМД27Б7Ш2B1;- Loại giắc cắm 7 đực cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 53 | Giắc cắm 2PM27KПH24Ш1B1 | 2PM27KПH24Ш1B1 | 2 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM27KПH24Ш1B1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 54 | Giắc cắm 2PM18KПH10Ш1B1 | 2PM18KПH10Ш1B1 | 42 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM18KПH10Ш1B1;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 55 | Giắc cắm 2PM27Б24Ш1B1 | 2PM27Б24Ш1B1 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM27Б24Ш1B1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 56 | Giắc cắm РМД30КПН8Г3B1 | РМД30КПН8Г3B1 | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: РМД30КПН8Г3B1;- Loại giắc cắm 8 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 57 | Giắc cắm 2PM18KΠH7Щ1B1 | 2PM18KΠH7Щ1B1 | 2 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM18KΠH7Щ1B1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 58 | Giắc cắm 2PMД24Б10Ш10B1 | 2PMД24Б10Ш10B1 | 2 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMД24Б10Ш10B1;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 59 | Giắc cắm 2PMД24Б24Ш10B1 | 2PMД24Б24Ш10B1 | 2 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMД24Б24Ш10B1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 60 | Nắp đậy chân giắc | 6 | Cái | - Vật liệu: Theo bản vẽ thiết kế;- Kiểu ren: M30;- Chiều cao: 25 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 61 | Giắc cắm РМД30КПН8Ш3B1 | РМД30КПН8Ш3B1 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: РМД30КПН8Ш3B1;- Loại giắc cắm 8 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 62 | Giắc cắm 2PTM16 KПH7Г1B1 | 2PTM16 KПH7Г1B1 | 22 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PTM16 KПH7Г1B1;- Loại giắc cắm 7 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 63 | Giắc cắm 2PMД30Б24Ш5В1 | 2PMД30Б24Ш5В1 | 22 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMД30Б24Ш5В1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 64 | Giắc cắm 2РМ27Б24Ш1B1 | 2РМ27Б24Ш1B1 | 22 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМ27Б24Ш1B1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 65 | Giắc cắm 2РМД14Б4Ш1B1 | 2РМД14Б4Ш1B1 | 4 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМД14Б4Ш1B1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 66 | Giắc cắm 2РМД30Б24Г5B1 | 2РМД30Б24Г5B1 | 2 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМД30Б24Г5B1;- Loại giắc cắm 24 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 67 | Giắc cắm 2РМД27Б7Ш2B1 | 2РМД27Б7Ш2B1 | 2 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМД27Б7Ш2B1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 68 | Giắc cắm 2PM14KΠH4Ш1B1B | 2PM14KΠH4Ш1B1B | 2 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM14KΠH4Ш1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 69 | Giắc cắm 2PM27KПH 24Ш1B1 | 2PM27KПH 24Ш1B1 | 19 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM27KПH 24Ш1B1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 70 | Giắc cắm 2PM27Б24Г1B1 | 2PM27Б24Г1B1 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM27Б24Г1B1;- Loại giắc cắm 24 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 71 | Giắc cắm 2PM18Б7Ш1В1 | 2PM18Б7Ш1В1 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM18Б7Ш1В1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 72 | Giắc cắm 2PM22Б10Ш1В1 | 2PM22Б10Ш1В1 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM22Б10Ш1В1;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 73 | Giắc cắm 2PM27Б24Ш1В1 | 2PM27Б24Ш1В1 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PM27Б24Ш1В1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 74 | Lò xo thủy tĩnh | 46 | Cái | - Vật liệu, hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 75 | Màng thủy tĩnh | 46 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc;- Độ dây: 2 mm;- Đường kính: 30 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 76 | Pít tông bộ đẩy | 10 | Cái | - Đường kính: Ф 80 mm;- Chiều dài: 350 mm;- Bề mặt bít tông nhẵn bóng, không có vết xước;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 77 | Ống cao su Ф30/Ф24 | 44 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 30 mm, Фtrong = 24 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 78 | Ống cao su Ф19/Ф18 | 44 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 19 mm, Фtrong = 18 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 79 | Ống cao su Ф16/Ф14 | 22 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 16 mm, Фtrong = 14 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 80 | Ống cao su Ф12/Ф10 | 142 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 12 mm, Фtrong = 10 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 81 | Ống cao su Ф20/Ф18 | 24 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 20 mm, Фtrong = 18 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 82 | Pin D Panasonic Alkaline-Zinc 1,5V | 1.352 | Viên | - Loại pin: Panasonic Alkaline-Zinc 1,5V;- Dung lượng: 30 000 mAh;- Kích thước: Pin D/ Pin đại/ Pin LR20;- Điện áp định danh: 1,5 V;- Điện áp hở mạch: 1,6 V;- Dung lượng 10,42 Ah với dòng xả 250 mA;- Năm sản xuất: 2020 đến 2022;- Thời hạn sử dụng: 10 năm;- Xuất sứ: Nhật hoặc tương đương. | ||
| 83 | Dây Niken (Inconel 690) | 44 | Mét | - Vật liệu: Hợp kim niken Inconel 690;- Độ dầy: 0,3 mm;- Chiều rộng: 15 mm;- Chiều dài: 4.500 mm;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 84 | Dây điện 1x0,75/PVC | 2.190 | Mét | - Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương. | ||
| 85 | Dây điện 1x0,5/PVC | 120 | Mét | - Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,5;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương. | ||
| 86 | Dây điện 1x2,5/PVC | 80 | Mét | - Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф2,5;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương. | ||
| 87 | Cáp phao vớt Ф10 | 120 | Mét | - Vật liệu: Thép chế tạo;- Kích thước: Ф 10 mm; - Bề mặt mạ kẽm, chịu nước biển;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 88 | Cáp lụa mạ kẽm Ф6 | 20 | Mét | - Vật liệu: Thép chế tạo;- Kích thước: Ф 6 mm; - Bề mặt mạ kẽm, chịu nước biển;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 89 | Vỏ hộp khối nguồn trên phao | 2 | Khối | - Vật liệu: Thép SS400;- Đường kính: Ф 182 mm;- Chiều cao: 172 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 90 | Bìa amiăng chịu nhiệt KT 220x205 | 229 | Tấm | - Vật liệu: amiăng;- Kích thước: (220x205x2) mm;- Chịu áp suất: (4-5) Mpa;- Chịu nhiệt độ: 150°C - 450°C;- Cách điện, cách nhiệt tốt.- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 91 | Keo tản nhiệt (8 gam) MX-4 | 176 | Lọ | - Loại keo: Keo tản nhiệt Arctic MX-4;- Trong lượng: 8 g;- Xuất sứ: Arctic. | ||
| 92 | Băng dính vải nhiệt (Rabit) | 70 | Cuộn | - Loại băng dính: Vải chịu nhiệt;- Chiều rộng: 50 mm;- Chiều dài: 20 m;- Độ dầy: 0,25 mm;- Lực dính: 2,7 N/10 mm;- Độ bền kéo: 67,4 N/10 mm;- Nhiệt độ sử dụng: -10°C - 105°C- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất sứ: Nhật hoặc tương đương. | ||
| 93 | Keo 502 (to) | 88 | Lọ | - Loại keo: Keo 502;- Trong lượng: 150 g;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 94 | Thiếc hàn | 2 | kg | - Loại thiếc: AHF2 - S4;- Nhiệt độ nóng chảy: ~227 °C;- Thành phần: Sn-0.7 Cu;- Đường kính: 0.6mm; - Xuất sứ: Hàn Quốc. | ||
| 95 | Nhựa thông | 0,7 | kg | - Loại nhựa thông: Dùng là chất giúp làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn do đó giúp thiếc hàn bám vào mối hàn mịn hơn;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 96 | Ống ghen Φ 1, nhựa cứng | 50 | Mét | - Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt;- Kích thước: Ф1 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 97 | Ống ghen Φ 2, nhựa cứng | 42 | Mét | - Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt;- Kích thước: Ф2 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 98 | Ống ghen Φ 3, nhựa cứng | 70 | Mét | - Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt;- Kích thước: Ф3 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 99 | Dung môi ATM | 21 | Hộp | - Thương hiệu: ATM;- Tẩy sơn bề mặt kim loại:- Dung tích: 875 ml;- Trọng lượng: 1,3 kg;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 100 | Dầu pha sơn (C6H12O2) | 8 | Lít | - Loại sản phẩm: N-BUTYL ACETATE;- Công thức hóa học: C6H12O2;- Độ tan trong nước: 0.68 g / 100 mL ở 20oC;- Xuất sứ: Malaysia hoặc tương đương. | ||
| 101 | Sơn xanh QS (AD50) | 50 | Lít | - Gốc: Alkyd;- Loại sơn: Sơn phủ ( màu xanh quân sự)- Điểm bắt lửa: 43 °C;- Độ phủ: 0,07 L/m2 - 0,093 L/m2;- Độ dầy màng ướt: 2,8 mils - 3,72 mils;- Độ dầy màng khô: 1,2 mils - 1,6 mils;- Thời giơn khô bề mặt ở nhiệt độ 20 °C là 2h, thời giơn khô hoàn toàn ở nhiệt độ 20 °C là 10h;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 102 | Sơn cách điện (Vecni) | 11 | Lít | - Loại sơn: T239DM;- Màu sơn trong suốt;- Khả năng chịu nhiệt: 90°C - 135°C;- Thời gian khô: 2h - 4h;- Điện trở cách điện khi sơn khô không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 103 | Sơn chống gỉ AD | 58 | Lít | - Gốc: Alkyd;- Loại sơn: Chống gỉ (màu nâu đỏ)- Điểm bắt lửa: 43 °C;- Độ phủ: 0,07 L/m2 - 0,093 L/m2;- Độ dầy màng ướt: 2,8 mils - 3,72 mils;- Độ dầy màng khô: 1,2 mils - 1,6 mils;- Thời giơn khô bề mặt ở nhiệt độ 20 °C là 2h, thời giơn khô hoàn toàn ở nhiệt độ 20 °C là 10h;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 104 | Sơn trắng | 5 | Lít | - Gốc: Alkyd;- Loại sơn: Sơn phủ ( màu trắng)- Điểm bắt lửa: 43 °C;- Độ phủ: 0,07 L/m2 - 0,093 L/m2;- Độ dầy màng ướt: 2,8 mils - 3,72 mils;- Độ dầy màng khô: 1,2 mils - 1,6 mils;- Thời giơn khô bề mặt ở nhiệt độ 20 °C là 2h, thời giơn khô hoàn toàn ở nhiệt độ 20 °C là 10h;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 105 | Sơn đỏ | 5 | Lít | - Gốc: Alkyd;- Loại sơn: Sơn phủ ( màu đỏ)- Điểm bắt lửa: 43 °C;- Độ phủ: 0,07 L/m2 - 0,093 L/m2;- Độ dầy màng ướt: 2,8 mils - 3,72 mils;- Độ dầy màng khô: 1,2 mils - 1,6 mils;- Thời giơn khô bề mặt ở nhiệt độ 20 °C là 2h, thời giơn khô hoàn toàn ở nhiệt độ 20 °C là 10h;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 106 | Bàn chải đồng | 13 | Cái | - Vật liệu: Dây đồng;- Kích thước: Ф 31 mm;- Xuất Sứ: Việt Nam. | ||
| 107 | Chổi sơn | 20 | Cái | - Quy cách: Cán ghỗ;- Chiều rộng: 38 mm;- Xuất Sứ: Việt Nam. | ||
| 108 | Con lăn sơn | 12 | Cái | - Quy cách: Tay cầm bọc nhựa;- Chiều dài: 230 mm;- Đường kính: 23 mm.- Xuất Sứ: Việt Nam. | ||
| 109 | Giẻ lau | 30 | kg | - Quy cách: Dùng lau chùi, bảo quản trang bị;- Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp vật tư, linh kiện điện, điện tử).- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi