Gói thầu: Mua vật tư phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 03/2021/BTLTTLL-V7 ngày 16/12/2021 giữa Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc và Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 10:56:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,821,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại chân công trình của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 02 cán bộhỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phụ Mua vật tư phụ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 03/2021/BTLTTLL-V7 ngày 16/12/2021 giữa Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc và Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc Hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)...; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. - Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V; tài liệu về thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (nếu có); giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Hoàng Ngọc Huynh - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Asitol | 926 | Lít | - Công thức: C3H6O- Điểm nóng chảy: -95°C- Điểm sôi: 65 °C- Mật độ: 784 kg/m3- Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 2 | Băng cách điện | 1.143 | Cuộn | - Độ dày: ≤ 0,15mm- Độ rộng: ≤ 20mm- Vật liệu: Nhựa PVC | ||
| 3 | Băng dính 15 x 20000 mm | 394 | Cuộn | - Độ rộng: 15mm- Chiều dài: 20000mm- Màu sắc: Trong suốt | ||
| 4 | Băng dính 50 x 20000 mm | 312 | Cuộn | - Độ rộng: 50mm- Chiều dài: 20000mm- Màu sắc: Trong suốt | ||
| 5 | Bảng đồng tiếp đất | 168 | Tấm | - Quy cách: Khoan sẵn các lỗ D8 hoặc D10- Đồng bộ đi kèm: 02 sứ cách điện | ||
| 6 | Băng lau đầu connetor quang | 529 | Cuộn | - Chuẩn connector: SC, FC, ST, D4, MU, LC, MT, DIN- Tuổi thọ: 500 lần lau- Chất liệu: Màng polyester dệt khô sợi siêu nhỏ 2μm siêu mịn | ||
| 7 | Biển báo độ cao | 1.089 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn, nhôm hoặc nhựa cứng- Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng- Dây treo biển: Dây đai inox, chiều dài mỗi dây 200mm, đường kính lõi thép 1mm- Thể hiện độ cao của tuyến cáp triển khai | ||
| 8 | Biển tên cáp | 24.442 | Chiếc | - Vật liệu: Nhựa- Màu sắc: Đỏ, chữ màu vàng- Phải thể hiện: "Cáp quang quân sự" và địa chỉ liên hệ của đơn vị quản lý khi cần thiết | ||
| 9 | Bột hóa chất GEM cải tạo đất | 59 | 10 kg | - Cấu tạo: Dạng bột, có thể lắp đặt khô hoặc với nước- Tác dụng: Làm giảm điện trở suất của đất từ 50% - 90%- Điện trở suất của hóa chất: ≤ 12Ohm.cm- Tuổi thọ: ≥ 25 năm- Đóng gói: Đóng thành từng bao, chắc chắn, dễ dàng vận chuyển thi công tại công trường. Mỗi bao có trọng lượng tiêu chuẩn không quá 20kg | ||
| 10 | Bulông liên kết F16x180 | 24.018 | Bộ | - Kích thước ren: 16mm- Chiều dài: 180mm- Chất liệu: Inox | ||
| 11 | Bulông M10 | 1.826 | Bộ | - Kích thước ren: 10mm- Chất liệu: Inox | ||
| 12 | Bulông M12 | 240 | Bộ | - Kích thước ren: 12mm- Chất liệu: Inox | ||
| 13 | Bulông M12 (bao gồm cả vòng đệm cách điện) | 672 | Bộ | - Kích thước ren: 12mm- Chất liệu: Inox- Quy cách: Gồm cả vòng đệm cách điện | ||
| 14 | Bulông M6 | 360 | Bộ | - Kích thước ren: 6mm- Chất liệu: Inox | ||
| 15 | Bulông M8x10cm | 132 | Bộ | - Kích thước ren: 8mm- Chiều dài: 10cm- Chất liệu: Inox | ||
| 16 | Bút đánh dấu | 12 | Cái | - Kích thước nét: 4.0mm- Màu sắc: Vàng hoặc xanh lá | ||
| 17 | Chổi quét sơn | 146 | Cái | - Kích thước: 2,5 ÷ 10cm | ||
| 18 | Cọc L50x50x5-2500 | 3.071 | Cọc | - Chất liệu: Thép- Kiểu cách: Hình chữ L- Độ dài: 2,5m | ||
| 19 | Côliê cột tròn + Tấm kẹp | 24.018 | Bộ | - Kích thước: Phi 16 ÷ 60mm- Chất liệu: Inox | ||
| 20 | Cồn công nghiệp 70 độ | 374 | Lít | - Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 70%- Dạng bào chế: Dung dịch- Tuổi thọ: 24 tháng | ||
| 21 | Cồn công nghiệp 90 độ | 510 | Kg | - Nồng độ/Hàm lượng: Ethanol 96%- Dạng bào chế: Dung dịch- Tuổi thọ: 24 tháng | ||
| 22 | Dây thép F2 | 423 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm- Đường kính: 2mm- Quy cách đóng gói: Cuộn 25÷50kg/cuộn | ||
| 23 | Điện cực tiếp đất L = 2,4 m | 531 | Điện cực | - Vật liệu: Thép mạ lớp đồng dày 50 ÷ 100um- Đường kính: 16mm- Chiều dài: 2,4m- Màu sắc: Màu vàng đồng | ||
| 24 | Dung dịch axit | 3.600 | Lít | - Công thức: H2SO4- Tên: Axit Sunfuric | ||
| 25 | Giá ắc quy gia công | 8 | Bộ | - Chất liệu: Thép mạ hoặc inox- Kiểu cách: Khung giá 2-4 tầng, mỗi tầng chứa được 4-12 bình ắc quy | ||
| 26 | Giá đỡ thiết bị | 60 | Bộ | - Chất liệu: Thép mạ- Kích thước: Lắp vừa tủ rack 19inches- Màu sắc: Ghi sáng (trùng màu tủ rack) | ||
| 27 | Giấy A4 | 367 | Ram | - Kích thước: 210x297mm- Định lượng: 70gsm | ||
| 28 | Giấy in 60 x 20000 mm | 84 | Cuộn | - Kích thước: 60x20000mm- Định lượng: 70gsm- Màu sắc: Trắng | ||
| 29 | Giấy lau mịn | 3.104 | Hộp | - Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất- Định lượng: 13,5 gsm | ||
| 30 | Keo dán | 179 | Kg | - Trong suốt, gắn kết nhanh, tốc độ đóng rắn nhanh, bám dính mạnh, phù hợp sử dụng rộng rãi, vật liệu liên kết đa dạng như: gỗ, vải, kim loại, gốm sứ, nhựa, da, cao su, ... | ||
| 31 | Khung bể cáp 2 nắp đan gang 950x910 (gồm nắp ghi gang và khung ghi gang) | 478 | Chiếc | - Nắp bể hè chịu trọng tải 12 tấn, 2 nắp cánh; sơn tĩnh điện- Kích thước: 950x910mm hoặc tương đương | ||
| 32 | Lạt nhựa 5 x 150mm | 1.010 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn- Độ rộng: 5mm- Độ dài: 150mm | ||
| 33 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | 107.205 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn- Độ rộng: 5mm- Độ dài: 200mm | ||
| 34 | Lạt nhựa 5x300mm | 1.865 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Nylon, chống axit, chống ăn mòn- Độ rộng: 5mm- Độ dài: 300mm | ||
| 35 | Măng sông cáp quang MX 12Fo | 709 | Bộ | - Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC)- Dung lượng sợi/khay: 12-24- Số khay lắp đặt: 1- Dung lượng tối đa: 120 sợi- Đường kính cáp lắp đặt lớn nhất: 22mm- Số cổng vào/ra cáp: 2/2- Chuẩn kháng nước: IP67- Nhiệt độ chịu đựng: -40 ~ 70 độ C- Kích thước: (410x170x75)mm- Kiểu lắp đặt: Nằm ngang- Phụ kiện: Ốc bắt tủ rack, ống gen co nhiệt (12 cái/60mm), đai xiết inox, lạt nhựa | ||
| 36 | Máy nắn 48V/400A M1 DU400 | 2 | Bộ | * Chỉ tiêu kỹ thuật chung- Tủ thiết bị nguồn chỉnh lưu được thiết kế đồng bộ, phải bao gồm các module chức năng: Module máy nắn (Rectifier), module điều khiển và giám sát, khối kết nối AC, khối phân phối DC và kết nối ắc quy- Điện AC sử dụng: Có thể sử dụng điện 1pha hoặc 3 pha 380VAC/220VAC, tần số 50Hz - Yêu cầu đối với thiết bị nguồn và các module nắn: Công suất một module từ 1500W đến 3500W. Có thể nâng cấp hệ thống tới 400A/48VDC bằng cách bổ sung thêm các module nắn.- Điện áp DC cung cấp của hệ thống: -48VDC, điện áp ra có thể điều chỉnh tối thiểu từ -42VDC đến -58VDC- Module nắn được trang bị chức năng thay thế nóng (Hot swappable): Cho phép thay thế nóng mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống - Kết nối, giao tiếp: Có khả năng kết nối mạng và cài đặt, điều chỉnh tham số bộ nguồn qua máy tính bằng cổng serial RS232 hoặc cổng mạng Ethernet- Công nghệ: Công nghệ chuyển mạch (switch mode), xử lý tín hiệu số (DSP) để tăng hiệu quả sử dụng- Chế độ nạp: Có khả năng nạp cho tổ ắc quy -48VDC ở chế độ nạp đệm hoặc nạp bổ sung- Hệ thống có trang bị LVD (Low Voltage Disconection) với dải điều chỉnh rộng: LVD với dải điều chỉnh rộng có thể chỉnh từ 40VDC đến 50VDC. Điểm đóng trở lại chỉnh được từ 47VDC đến 57VDC- Khả năng chống sét AC: Có khả năng chịu 5 lần xung sét:+ Điện áp 5kV với dạng sóng 10/700 μs+ Dòng điện 20kA với dạng sóng 8/20μs- Khả năng chống sét DC: 10kA với dạng sóng 8/20μs* Tiêu chuẩn điện vào:- Điện làm việc: 1 pha (200÷240)VAC, tần số (45÷65)Hz - Dải điện điện áp làm việc: (85÷290)VAC- Công suất khối máy nắn: ≥ 2900W- Bảo vệ đầu vào: Có chức năng ngắt/khởi động lại điện áp DC đầu ra khi điện áp AC vào 305V- Hệ số công suất: ≥ 0,99- Thời gian khởi động: Được cài đặt thông qua bộ điều khiển- Hiệu suất máy nắn: ≥92%- Nhiệt độ hoạt động của máy nắn: 00C đến 650C * Tiêu chuẩn điện DC cấp ra:- Thời gian quá độ đạt được điện áp ra DC danh định kể từ khi cấp điện cho tủ nguồn: 8giây đến 128 giây- Điện áp nạp đệm (FC): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC- Điện áp nạp bù (BC/Equal.): Điều chỉnh từ (42÷ 58)VDC- Giới hạn dòng nạp cho ắc quy, có thể điều chỉnh: Từ 10% đến 25% dung lượng ắc quy | ||
| 37 | Mỡ bôi trơn | 130 | Kg | - Nhiệt độ hoạt động: -30°C ÷ 120°C | ||
| 38 | Nhãn đánh dấu | 3.840 | Cái | - Màu sắc: Chữ đen, nền trắng- Độ rộng: 6 - 12mm- Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ +150°C)- Chống thấm nước , bám dính cao | ||
| 39 | Nhựa thông | 61 | Kg | - Dạng vật liệu: Rắn | ||
| 40 | Que hàn | 202 | Kg | - Chất liệu: Que hàn đồng- Đường kính que hàn: 1,6 - 4,0mm- Chiều dài que hàn: 1000mm- Quy cách đóng gói: 10kg/bó | ||
| 41 | Sàn giả 600x600 và phụ kiện (chân đỡ 30cm, lưới dây đất) | 77 | M2 | - Kích thước 01 tấm: 600x600x35mm.- Trọng lượng trung bình: 13kg/ tấm- Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm.- Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước.- Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm.- Chiều cao chân đế: 300mm- Độ chống tĩnh điện: 1.59×108 ~ 2.2 x 108 ohm | ||
| 42 | Sơn màu | 105 | Kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời- Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ- Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 43 | Sơn nội thất chống thấm Dulux | 23 | Thùng | - Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt mờ- Độ phủ: 10 - 12 m2/lít/lớp- Thời gian khô: 1-2 giờ- Số lớp: 1 | ||
| 44 | Sơn tổng hợp | 12 | Kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời- Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ- Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 45 | Sơn trắng | 226 | kg | - Dùng để sơn trên sắt thép, đồ gỗ trong nhà hoặc ngoài trời- Sơn khô tự nhiên, thời gian khô ≤ 22 giờ- Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%- Màu sắc: Trắng | ||
| 46 | Tấm kẹp, bulông 12 x140 đến 12 x160 | 24.018 | Bộ | - Vật liệu: Thép mạ hoặc sắt- Đường kính: 12mm- Chiều dài: 140 ÷ 160mm | ||
| 47 | Táp sắt | 890 | Chiếc | - Vật liệu: Thép hoặc sắt- Chiều dài: 2,4 ÷ 3,0m | ||
| 48 | Tem đánh dấu | 3.006 | Cái | - Màu sắc: Chữ đen, nền trắng- Độ rộng: 6 - 12mm- Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất thông thường, chịu được thời tiết khắc nhiệt (-80°C ÷ 150°C)- Chống thấm nước , bám dính cao | ||
| 49 | Thép F1 | 59 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm- Đường kính: 1mm- Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn | ||
| 50 | Thép F2 | 541 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm- Đường kính: 2mm- Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn | ||
| 51 | Thép F4 | 4.760 | Kg | - Vật liệu: Thép mạ kẽm- Đường kính: 4mm- Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn | ||
| 52 | Thép tròn hoặc dẹt mạ kẽm | 3.422 | Mét | - Vật liệu: Thép mạ kẽm- Quy cách đóng gói: Cuộn 25-50kg/cuộn | ||
| 53 | Thiếc hàn | 61 | Kg | - Đường kính: 0,8mm- Thành phần: 99.3 thiếc - 0.7 đồng- Nhiệt độ nóng chảy: ~227°C | ||
| 54 | Thiếc không chì | 6 | Kg | - Đường kính: 0,8mm- Thành phần: 99.3 thiếc - 0.7 đồng- Nhiệt độ nóng chảy: ~227°C | ||
| 55 | Vách nhôm kính 5mm kèm cửa Việt Nhật | 20 | M2 | - Vật liệu khung: Nhôm lõi thép- Màu sắc khung: Trắng- Kiểu cách kính: kính cường lực- Độ dày kính: 5mm | ||
| 56 | Vít nở M8 | 160 | Bộ | - Vật liệu đinh: Thép hoặc inox- Vật liệu nở: Nhựa- Kích thước ren: 8mm | ||
| 57 | Xi măng PC30 | 119.500 | Kg | - Hình dáng: Dạng bột, có độ mịn cao- Màu sắc: Màu xám đen có ánh xanh.- Cường độ chịu nén: Sau 3 ngày đạt mức 16 N/mm2; Sau 28 ngày đạt 30 N/mm2 | ||
| 58 | Xi măng PC40 | 144.337 | Kg | - Hình dáng: Dạng bột, có độ mịn cao- Màu sắc: Màu xám đen có ánh xanh.- Cường độ chịu nén: Sau 3 ngày đạt mức 21 N/mm2; Sau 28 ngày đạt 40 N/mm2 | ||
| 59 | Bàn trực khai thác chữ L gỗ gõ đỏ | 3 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ gõ đỏ đã được xử lý chống ẩm mốc, côn trùng- Bản lề chắc chắn, có tuổi thọ cao | ||
| 60 | Ghế Hòa Phát bọc da, chân quỳ, màu đen | 17 | Chiếc | - Chất liệu khung: Thép mạ chân dẹt- Chất liệu da: Da thật, da công nghiệp hoặc PVC cao cấp- Kiểu dáng: Ghế họp kiểu chân quỳ khung thép mạ. | ||
| 61 | Giấy giáp số 0 | 161 | Tờ | - Kích thước: 27 x 21 cm- Độ nhám: >P100 | ||
| 62 | Giấy giáp số 1 | 466 | Tờ | - Kích thước: 27 x 21 cm- Độ nhám: P100 | ||
| 63 | Giấy giáp số 2 | 64 | Tờ | - Kích thước: 27 x 21 cm- Độ nhám: P60 | ||
| 64 | Giẻ lau | 310 | Kg | - Chất liệu: Giẻ khô, mềm- Không đổ lông khi sử dụng | ||
| 65 | Gỗ chống nhóm V (sồi đá) | 2,7 | M3 | - Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80 | ||
| 66 | Gỗ đà nẹp nhóm V (sồi đá) | 0,5 | M3 | - Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80 | ||
| 67 | Gỗ ván cầu công tác, ván khuôn nhóm V (sồi đá) | 91 | M3 | - Sử dụng gỗ nặng trung bình, tỷ trọng từ 0,65 –0,80 | ||
| 68 | Đinh, vít nở M14 | 1.095 | Bộ | - Vật liệu đinh: Thép hoặc inox- Vật liệu nở: Nhựa- Kích thước ren: 14mm | ||
| 69 | Đinh các loại | 758 | Kg | - Vật liệu đinh: Thép hoặc inox | ||
| 70 | Đinh, vít nở M12 | 720 | Bộ | - Vật liệu đinh: Thép hoặc inox- Vật liệu nở: Nhựa- Kích thước ren: 12mm | ||
| 71 | Thang cáp 20cm | 50 | Mét | - Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox- Độ rộng: 20cm | ||
| 72 | Thang cáp 30cm | 70 | Mét | - Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox- Độ rộng: 30cm | ||
| 73 | Thang cáp 40cm | 30 | Mét | - Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox- Độ rộng: 40cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại chân công trình của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 02 cán bộhỗ trợ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi