Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + thiết bị + PCCC + thiết bị trạm biến áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327598-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + thiết bị + PCCC + thiết bị trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20220319196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 11:14:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,015,133,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.610.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.610.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + thiết bị + PCCC + thiết bị trạm biến áp)
Trường tiểu học Lộc Trung
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư TDIF; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dương Minh Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,547100m2
3Vệ sinh trước khi chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V142,96m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,96m2
5Công tác vệ sinh lớp sơn cũ sênô + sàn (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,62m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,686m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,62m2
8Vệ sinh trần tole bằng hóa chất OMO ( NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,02m2
9Phá dỡ nền gạch nền 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,79m2
10Tháo dỡ gạch ốp len chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,18m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,21m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường tiết diện gạch granite 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,18m2
13Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,18m2
14Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m2
15Vệ sinh tường ngoài, cột ngoài (30%ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.094,7m2
16Vệ sinh tường cột trong (30%ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,2m2
17Vệ sinh dầm trần (30%ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,43m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài (30% DT tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,97m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,529m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.094,7m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V723,63m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,12m2
23Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,12m2
24Vệ sinh kính bằng hóa chất + thay ron kính ( NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,12m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,12m2
26Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Cục hít va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28Khóa sò cửa sổ lùa + bánh xe cửa sổ lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HCQT, PHBM, PVHT, 02PH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,424100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,294m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,642m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V204,226m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng từ Hồ nước PCCC, Cổng hàng rào, hầm tự hoại và san lấp hố móng còn dư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,294m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,56m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,656m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,188m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,073m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,91m3
14Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,8m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,96m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,932m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,856m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,161tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,659tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,218tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,332tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,102tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,183tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,961tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,601tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,012100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,712100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,747100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn ( Sàn gạch bộng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,318100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,876100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,752100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,222m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,158m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,314m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,549m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,719m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,894m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,784m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,832m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,998m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V922,425m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,805m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,19m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,17m2
54Thi công trần tole lạnh + Đắp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V490,53m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,85m
56Kẻ ron cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V216,2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,09m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V187,09m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,09m2
60Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,087100m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V803,07m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,86m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V65,725m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,75m2
65Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V64,95m2
66Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V49,38m2
67Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9m2
68Lan can (cầu thang + Lan can) inox D63+inox hộp 30x30 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V67,9md
69Lan can ram dốc inox D63+inox hộp 30x30 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V165,33m2
71Cửa đi kung sắt kính đố 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
72Cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,77m2
73Cửa pano inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
74Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,32m2
75Kính 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
76Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,143m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.525,035m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.767,736m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.723,722m2
81Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,86tấn
82Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,945tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,32m2
84Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,757m3
85San lắp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,125m3
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,648m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
92Ống cống BTCT D100(L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,723m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,22m2
97Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,068m3
98Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
99Lớp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
100Lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942m3
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH-TRỤ CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,208m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,921tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,921tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
12Lắp dựng máng tôn thu nước (bao gồm thanh treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9md
13Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295100m2
14LD ống nhựa Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
15LD bulong Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,703m2
17Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
19San lắp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,884m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
30Công tác ốp đá BOC 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,032m2
31Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,192m2
32Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 7,75m (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,056m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,604m3
4San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,438m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,805m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,505m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,13m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,958m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,244m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,474100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,488m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,249m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,84m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,308m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,916m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m2
31Công tác ốp đá BOC 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,86m2
33Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,348m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V128,208m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V395,132m2
38Đắp chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,866m
39Trát lần 2 tạo chỉ, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
40Cung cấp cửa cổng bằng sắt khung cánh 50x50x2, song sắt V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m2
41Cung cấp cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m2
42Cung cấp cửa sổ nhôm kính lùa hệ 500+ khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
43Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính cường lực hệ 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
44Cung cấp lắp đặt cửa pano nhôm kính hệ 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,65m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,42m2
47Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
48Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
49Lắp đặt khóa cửa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
51Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng cổng ( Trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m2
53Hàng rào lưới thép B40 (Khổ 1,5m) dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V206,566md
54Dây thép rào lưới thép B40 dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V826,264md
55Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 (Khổ 1,5m) dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V206,566md
E HẠNG MỤC: SAN LẤP
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,993100m3
2Mua đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.107,178m3 rời
F HẠNG MỤC: SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,664m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,426m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.652,88m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66100m
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,708m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,758m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,758m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,711m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,027m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,934m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,005m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,005m2
19Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,055m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,178m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
26Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
30Mua ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V226m
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,036m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,556m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,589m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m
G HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,656100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,66m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,449100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,984m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,624m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,272m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,462100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,119tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,948tấn
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,8m2
15Quét chống thấm bằng hóa chất ( 3 lớp tđ Sikabroofmenbrane)Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,8m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
20Sản xuất cột bằng thép hình kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
21Lắp dựng cột thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
23LD lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
24Băng cân nước PVC Waterstop V150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8md
H HẠNG MỤC: HT-NƯỚC KHỐI XÂY MỚI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
18Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
32Lắp đặt khâu nối , đường kính d 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt chậu xí xổm + két xảMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
36Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
37Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
38Lắp đặt bộ xả dạng xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
39Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
41Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
43Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
45Máy bơm giếng khoan 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Giếng khoan D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
48Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
49Lắp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
50Lắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI HCQT, PHBM
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
4Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
6Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
14Lắp đặt hộp nối cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V73hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
16Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
19Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
20Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
21Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CXV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
22Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
23Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CXV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
24Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
25Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
26Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCCB 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MC 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Khoang giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
33Hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
34Thả cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
35Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, có khóa 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
36Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, có khóa 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
6Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
12Lắp đặt hộp nối cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp
13Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
14Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
15Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
16Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
17Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
18Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
20Lắp đặt tủ điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
K HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE
1Lắp đặt các loại đèn LED trụ 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M HẠNG MỤC: ĐIỆN TỒNG THỂ
1Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCCB 20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn đơn lõi, loại dây CXV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CXV 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CXV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
11Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CXV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (HDPE 65/50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (HDPE 50/40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Thả cọc cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
16Rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
17Hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
18Khoan giếng sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m3
22Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
23Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
24Đầu cos 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Đầu cos 35mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Đầu cos 10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Đầu cos 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt kim thu sét Rp=84mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
6Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Đầu
8Khoan giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Giếng
9Hàn hóa nhiệt cawallMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối
10Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
11Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
12Trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
13Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 đầu
14Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
15Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
16Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V1.810m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.110m
19Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
20Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
21Bộ lưu điện UPS 1000 VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
24Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
25Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
26Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
27Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
30Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Lắp đặt ống STK D114-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
33Lắp đặt ống STK D60-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
34Măng sông Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Măng sông Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt chống rung Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tủ
48Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
49Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bình
52Bình chữa cháy CO2 loại T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bình
53Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V14Kệ
54Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
55Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
56Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5cặp bích
57Luppe D114 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
59Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h- H=50m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp,15Kw.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
P HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 25kVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25KVA (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
Q HẠNG MỤC: VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt giá TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Fuse link 6kMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Boulon VRS 16*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
12Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223210m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
14Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
17Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
18Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1caùi
22Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V2caùi
23Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
25Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
26Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
29Co ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
31Băng keo cách điện hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
32Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
33Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
35Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V110cọc
37Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,40210m
38Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
39Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
R HẠNG MỤC: PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 01 PHA
1Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V296kg
2Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881m3
3Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
4Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m3
5Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584m3
7Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
8Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
9Trụ BTLT 12m - f540Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
11Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
12Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
13Sứ đứng 24 kV-polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V210sứ
14Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
15Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16V/c sứ vào vị trí (cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
17Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Bulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Bốc lên: Cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
22Bốc xuống : Cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
23UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
25Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
30Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4km/dây
32Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
37Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1chai
38Sơn xịt đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1chai
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 1x25KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Chi phí thí nghiệm máy biến áp, LA,FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt MCCB 3P-690V-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.610.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.* Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.610.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt2
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
9 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->