Gói thầu: Gói thầu 17 2022-SCL-XL-ĐTRRQM: “Thi công đường trục hạ thế và hệ thống tiếp địa đợt 2 năm 2022”.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324025-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 17 2022-SCL-XL-ĐTRRQM: “Thi công đường trục hạ thế và hệ thống tiếp địa đợt 2 năm 2022”.
Số hiệu KHLCNT 20220312002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 11:14:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,986,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.073.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.221.073.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện đến 35 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.073.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.221.073.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 17 2022-SCL-XL-ĐTRRQM: “Thi công đường trục hạ thế và hệ thống tiếp địa đợt 2 năm 2022”.
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu 17/2022-SCL-XL-ĐTRRQM: “Thi công đường trục hạ thế và hệ thống tiếp địa đợt 2 năm 2022”.
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển điện TKT. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605805.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605805.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm. Điện thoại: 024.22200852; Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Yên Nội 1, Yên Nội 3
B TBA YÊN NỘI 1
C Vật tư A cấp
D PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.683m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2267m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2130m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngCosse ép Cu 95mm2 - Hạ áp10Hộp
5Băng báo cáp26Mét
6Kẹp siết cáp 4*50-120111Cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M813Cái
8Đai thép (lắp móc ốp)16m
9Khóa đai16cái
E PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M89Cái
2Đai thép (cố định ống nhựa)180m
3Khóa đai180cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm29m
F Vật tư B cấp
G PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/8090m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ6Cái
3Gạch chỉ đặc 220x105x65234Viên
4Cát đen4,07m3
5Keo bọt nở5bình
6Móc chữ S(0,42 kg/móc)111cái
7Ống nối dây AM 120/9520Cái
8Móc ốp8Cái
9Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)26Bộ
10Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)4Bộ
11Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyếnXL-1,2KN (33,63 kg/bộ)1Bộ
12Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)3Bộ
13Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)1Bộ
14Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)4Bộ
15Thang đỡ 05 cáp ngầm lên cột xuất tuyến(58.20 kg/bộ)1Bộ
H PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9-190-4.320Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnNPC.I-9-190-5.02Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-10-190-4.312Cái
4Tiếp địa RC2R-LL(22.92 kg/bộ)9Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25112,5m
6Thẻ treo cáp trên cột73Cái
7Biển đánh số cột(KT: 250x180mm)40Cái
8Đầu cốt M50 1lỗ9cái
9Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh35Bộ
10Tiếp địa RC1-1LR-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh1Bộ
11Xi măng PCB3010.524,239kg
12Cát vàng22,14m3
13Đá dăm 4x61,27m3
14Đá dăm 2x430,82m3
15Đá dăm 1x23,92m3
I PHẦN NHÂN CÔNG
J Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 26bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
7Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10bộ
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,910 Cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 Cái
10Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,9100m
11Thay cáp trên giá đỡ ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,4100m
12Thay đầu cáp khô điện áp 101 đầu cáp
13Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)1,62Km
14Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,2588Km
15Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2)0,977Km
16Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,759Km
17Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)73bộ
18Thay biển (Đánh số cột)40bộ
19NC 4970 - Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt thang đỡ 5 cáp ngầm lên cột xuất tuyến -Trọng lượng: 58.20kg)0,0582tấn
20Bốc dỡ bulong, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,3485tấn
21Vận chuyển bulong, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,3485tấn
22Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,073m3
23Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,052100m2
24Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,2341000viên
K Phần cột
1NC 203 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 32cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 2cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,95Km
4Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng)1tủ
5Thay đèn chiếu và cần đèn các loại11bộ
6Thay cột bê tông , chiều cao cột 30cột
7NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông25,978tấn
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25,978tấn
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa lặp lại0,910 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa an toàn3,610 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm3,6681100kg
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 1,125100m
13Bốc dỡ tiếp địa bằng thủ công0,8271tấn
14Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,8271tấn
15TT 10 - Móng cột M1-106móng
16Móng cột M1A-10 (cột trồng vị trí cũ)2móng
17Móng cột M2-101móng
18Móng cột M2A-10 (cột trồng vị trí cũ)1móng
19Móng cột M1-99móng
20Móng cột M1A-9 (cột trồng vị trí cũ)3móng
21Móng cột M2-94móng
22Móng cột M2A-9 (cột trồng vị trí cũ)1móng
23Phần cáp ngầm (Hè gạch block 5 cáp)4m
24Phần cáp ngầm (Đường BTXM 5 cáp)9m
25Bệ đỡ cáp ngầm XT1bệ
26Tiếp địa R-AT39bộ
27Tiếp địa R-LL9bộ
28Phá bê tông, thu hồi cột30cột
L PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
2Ca cẩu 10 tấn1,5Ca
M PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block mầu2,2m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dầy 20cm4,95m2
N TBA YÊN NỘI 3
O Vật tư A cấp
P PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
Q PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2998m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2122m
3Kẹp siết cáp 4*50-12067Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M823Cái
5Đai thép (lắp móc ốp)4m
6Khóa đai4cái
R PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M87Cái
2Đai thép (cố định ống nhựa)144m
3Khóa đai144cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm27m
S Vật tư B cấp
T PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc chữ S(0,42 kg/móc)67cái
2Ống nối dây AM 120/9516Cái
3Móc ốp2Cái
4Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)20Bộ
5Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)4Bộ
6Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)2Bộ
7Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)2Bộ
8Xà X2-5-KD(11,45 kg/bộ)1Bộ
U PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9-190-4.38Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnNPC.I-9-190-5.04Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-10-190-4.32Cái
4Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnNPC.I-10-190-5.01Cái
5Tiếp địa RC2R-LL(22.92 kg/bộ)7Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2590m
7Thẻ treo cáp trên cột42Cái
8Biển đánh số cột(KT: 250x180mm)29Cái
9Đầu cốt M50 1lỗ7cái
10Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh28Bộ
11Tiếp địa RC1-1LR-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh1Bộ
12Xi măng PCB306.644,53kg
13Cát vàng13,42m3
14Đá dăm 4x61,72m3
15Đá dăm 2x414,42m3
16Đá dăm 1x25,73m3
V PHẦN NHÂN CÔNG
W Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 20bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
6Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 12bộ
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,710 Cái
8Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm20,05Km
9Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)0,9602Km
10Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,1179Km
11Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2)0,952Km
12Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,149Km
13Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)42bộ
14Thay biển (Đánh số cột)29bộ
15NC 4970 - Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,9261tấn
16Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,9261tấn
X Phần cột
1NC 203 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 15cột
2Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,446Km
3Thay đèn chiếu và cần đèn các loại9bộ
4Thay cột bê tông , chiều cao cột 18cột
5NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông11,972tấn
6Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 11,972tấn
7Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa lặp lại0,710 cọc
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa an toàn2,910 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm2,9297100kg
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,9100m
11Bốc dỡ tiếp địa bằng thủ công0,6598tấn
12Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,6598tấn
13TT10 - Móng cột M1A-10 (cột trồng vị trí cũ)1móng
14Móng cột M2A-10 (cột trồng vị trí cũ)1móng
15Móng cột M1-93móng
16Móng cột M1A-9 (cột trồng vị trí cũ)5móng
17Móng cột M1-NC-LT94móng
18Tiếp địa R-AT29bộ
19Tiếp địa R-LL7bộ
20Phá bê tông thu hồi cột18cột
Y PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư0,5Ca
2Ca cẩu 10 tấn1Ca
Z Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Thượng Cát 1.
AA Vật tư A cấp
AB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.295m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2520m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2119m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngCosse ép Cu 95mm2 - Hạ áp14Hộp
5Kẹp siết cáp 4*50-120180Cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M893Cái
7Đai thép (lắp móc ốp)8m
8Khóa đai8cái
AC PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M815Cái
2Đai thép (cố định ống nhựa)296m
3Khóa đai296cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm215m
AD Vật tư B cấp
AE PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/8063m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ4Cái
3Băng báo cáp8Mét
4Gạch chỉ đặc 220x105x6572Viên
5Cát đen1,29m3
6Keo bọt nở5bình
7Móc chữ S(0,42 kg/móc)180cái
8Ống nối dây AM 120/9528Cái
9Móc ốp4Cái
10Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)42Bộ
11Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)4Bộ
12Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)16Bộ
13Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)1Bộ
14Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)4Bộ
15Xà lánh kép 2m cột đơn(46,42 kg/bộ)2Bộ
16Xà gắn tường(6,67 kg/bộ)2Bộ
17Thang đỡ 07 cáp ngầm lên cột xuất tuyến(98.43 kg/bộ)1Bộ
AF PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9-190-4.328Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnNPC.I-9-190-5.09Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-10-190-4.314Cái
4Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnNPC.I-10-190-5.04Cái
5Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)15Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25185m
7Thẻ treo cáp trên cột126Cái
8Biển đánh số cột(KT: 250x180mm)61Cái
9Đầu cốt M50 1lỗ15cái
10Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh58Bộ
11Tiếp địa RC1-1LR-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh1Bộ
12Xi măng PCB3021.790,931kg
13Cát vàng44,79m3
14Đá dăm 4x64,51m3
15Đá dăm 2x454,98m3
16Đá dăm 1x213,61m3
AG PHẦN NHÂN CÔNG
AH Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 42bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 16bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
8Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 16bộ
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,510 Cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2,810 Cái
11Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,63100m
12Thay cáp trên giá đỡ ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,56100m
13Thay đầu cáp khô điện áp 141 đầu cáp
14Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)2,2082Km
15Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,4992Km
16Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2)1,863Km
17Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,74Km
18Thay dây bằng thủ công (thu hồi dây AV50)0,054Km
19Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)126bộ
20Thay biển (Đánh số cột)61bộ
21NC 4970 - Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt thang đỡ 7 cáp ngầm lên cột xuất tuyến -Trọng lượng: 98.43kg)0,0984tấn
22Bốc dỡ bulong, cốt thép, dây néo bằng thủ công2,4411tấn
23Vận chuyển bulong, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,4411tấn
24Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,292m3
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0721000viên
AI Phần cột
1NC 203 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 54cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 1cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,5Km
4Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng)2tủ
5Thay đèn chiếu và cần đèn các loại39bộ
6Thay cột bê tông , chiều cao cột 56cột
7NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông43,989tấn
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 43,989tấn
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa lặp lại1,510 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa an toàn5,910 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm6,0537100kg
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 1,85100m
13Bốc dỡ tiếp địa bằng thủ công1,3636tấn
14Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,3636tấn
15TT10 - Móng cột M1-106móng
16Móng cột M1A-10 (cột trồng vị trí cũ)3móng
17Móng cột M1-928móng
18Móng cột M1A-9 (cột trồng vị trí cũ)7móng
19Móng cột M2-91móng
20Móng cột M1-NC-LT107móng
21Móng cột M2-NC-LT101móng
22Phần cáp ngầm (Đường BTXM 7 cáp)4m
23Bệ đỡ cáp ngầm XT1bệ
24Tiếp địa R-AT59bộ
25Tiếp địa R-LL15bộ
26Phá bê tông thu hồi cột56cột
AJ PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư1Ca
2Ca cẩu 10 tấn2,5Ca
AK PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dầy 20 cm2,2m2
AL Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 8, Thượng Cát 9.
AM TBA Thượng Cát 8
AN Vật tư A cấp
AO PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.135m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2304m
3Kẹp siết cáp 4*50-120107Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M862Cái
5Đai thép (lắp móc ốp)10m
6Khóa đai10cái
AP PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M89Cái
2Đai thép (cố định ống nhựa)200m
3Khóa đai200cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm29m
AQ Vật tư B cấp
AR PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc chữ S(0,42 kg/móc)107cái
2Ống nối dây AM 120/958Cái
3Móc ốp5Cái
4ống nối hạ thế A1208Cái
5Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)37Bộ
6Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)3Bộ
7Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)2Bộ
8Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)2Bộ
AS PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9-190-4.319Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnNPC.I-9-190-5.07Cái
3Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-12-190-4.32Cái
4Tiếp địa RC2R-LL(22.92 kg/bộ)9Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25125m
6Thẻ treo cáp trên cột68Cái
7Biển đánh số cột(KT: 250x180mm)43Cái
8Đầu cốt M50 1lỗ9cái
9Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71kg/bộ) có xà nánh41Bộ
10Xi măng PCB308.670,201kg
11Cát vàng18,21m3
12Đá dăm 4x61,1m3
13Đá dăm 2x425,08m3
14Đá dăm 1x23,48m3
AT PHẦN NHÂN CÔNG
AU Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 37bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
5Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 21bộ
6Thu hồi chụp sắt 2m - Trọng lượng: 25kg2bộ
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,910 Cái
8Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm20,402Km
9Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)1,0922Km
10Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,2928Km
11Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2)0,629Km
12Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,479Km
13Thay dây bằng thủ công (thu hồi dây AV50)0,086Km
14Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)68bộ
15Thay biển (Đánh số cột)43bộ
16NC 4970 - Bốc dỡ bulong, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,4168tấn
17Vận chuyển bulong, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,4168tấn
AV Phần cột
1NC 203 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 26cột
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,834Km
4Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng)1tủ
5Thay đèn chiếu và cần đèn các loại19bộ
6Thay cột bê tông , chiều cao cột 27cột
7NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông18,406tấn
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18,406tấn
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa lặp lại0,910 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa an toàn4,110 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm4,1322100kg
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 1,25100m
13Bốc dỡ tiếp địa bằng thủ công0,9176tấn
14Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,9176tấn
15TT10 - Móng cột M1-917móng
16Móng cột M1A-9 (cột trồng vị trí cũ)5móng
17Móng cột M2-92móng
18Móng cột M2-121móng
19Bệ đỡ cáp ngầm XT3bệ
20Tiếp địa R-AT41bộ
21Tiếp địa R-LL9bộ
22Phá bê tông thu hồi cột27cột
AW PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư0,5Ca
2Ca cẩu 10 tấn1Ca
AX TBA Thượng Cát 9
AY Vật tư A cấp
AZ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2948m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2288m
3Kẹp siết cáp 4*50-12082Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M862Cái
5Đai thép (lắp móc ốp)2m
6Khóa đai2cái
BA PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M89Cái
2Đai thép (cố định ống nhựa)192m
3Khóa đai192cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm29m
BB Vật tư B cấp
BC PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc chữ S(0,42 kg/móc)82cái
2Ống nối dây AM 120/9516Cái
3Móc ốp1Cái
4Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)39Bộ
5Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)1Bộ
6Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyếnXL-1,2KN (33,63 kg/bộ)1Bộ
7Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)4Bộ
8Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)1Bộ
9Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)1Bộ
10Xà lánh kép 2m cột đơn(46,42 kg/bộ)1Bộ
BD PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9-190-4.327Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnNPC.I-9-190-5.08Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-10-190-4.34Cái
4Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnNPC.I-10-190-5.02Cái
5Tiếp địa RC2R-LL(22.92 kg/bộ)9Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25120m
7Thẻ treo cáp trên cột55Cái
8Biển đánh số cột(KT: 250x180mm)44Cái
9Đầu cốt M50 1lỗ9cái
10Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71kg/bộ) có xà nánh39Bộ
11Xi măng PCB3014.206,17kg
12Cát vàng29,5m3
13Đá dăm 4x62,48m3
14Đá dăm 2x438,46m3
15Đá dăm 1x27,19m3
BE PHẦN NHÂN CÔNG
BF Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 39bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
8Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10bộ
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,910 Cái
10Thay cáp trên giá đỡ ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,18100m
11Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)0,9112Km
12Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,2765Km
13Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2)0,618Km
14Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,549Km
15Thay dây bằng thủ công (thu hồi dây AV50)0,052Km
16Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)55bộ
17Thay biển (Đánh số cột)44bộ
18NC 4970 - Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,5658tấn
19Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5658tấn
BG Phần cột
1NC 203 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 39cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 2cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,003Km
4Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng)1tủ
5Thay đèn chiếu và cần đèn các loại37bộ
6Thay cột bê tông , chiều cao cột 41cột
7NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông30,518tấn
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30,518tấn
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa lặp lại0,910 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa an toàn3,910 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm3,9618100kg
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 1,2100m
13Bốc dỡ tiếp địa bằng thủ công0,8829tấn
14Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,8829tấn
15TT10 - Móng cột M1-102móng
16Móng cột M1A-10 (cột trồng vị trí cũ)4móng
17Móng cột M1-914móng
18Móng cột M1A-9 (cột trồng vị trí cũ)14móng
19Móng cột M2A-9 (cột trồng vị trí cũ)2móng
20Móng cột M1-NC-LT93móng
21Bệ đỡ cáp ngầm XT3bệ
22Tiếp địa R-AT39bộ
23Tiếp địa R-LL9bộ
24Phá bê tông thu hồi cột41cột
BH PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư0,75Ca
2Ca cẩu 10 tấn1,5Ca
BI Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Thượng Cát 2.
BJ Vật tư A cấp
BK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.075m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2373m
3Kẹp siết cáp 4*50-120145Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M867Cái
5Đai thép (lắp móc ốp)2m
6Khóa đai2cái
BL PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M815Cái
2Đai thép (cố định ống nhựa)272m
3Khóa đai272cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm215m
BM Vật tư B cấp
BN PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Móc chữ S145cái
2Ống nối dây AM 120/9524Cái
3Đầu cốt AM120 1lỗ16Cái
4Móc ốp1Cái
5Xà lánh kép 1,2m cột đơn44Bộ
6Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến9Bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến3Bộ
8Xà lánh kép 1,5m cột đơn3Bộ
9Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến2Bộ
10Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến1Bộ
11Xà lánh kép 2m cột đơn1Bộ
12Xà X1-5-KN1Bộ
13Xà đỡ cáp xuất tuyến (XL-5)1Bộ
14Thang cáp xuất tuyến trạm treo1Bộ
BO PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền15Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền7Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền15Cái
4Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền2Cái
5Tiếp địa RC215Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25170m
7Thẻ treo cáp trên cột94Cái
8Biển đánh số cột53Cái
9Đầu cốt M50 1lỗ15cái
10Tiếp địa RC1-2L52Bộ
11Tiếp địa RC1-1L1Bộ
12Xi măng PCB3013.135,6899kg
13Cát vàng27,63m3
14Đá dăm 4x61,61m3
15Đá dăm 2x438,42m3
16Đá dăm 1x24,98m3
BP PHẦN NHÂN CÔNG
BQ Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 44bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 9bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
10Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7bộ
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,510 Cái
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,610 Cái
13Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2,410 Cái
14Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)1,9943Km
15Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,3598Km
16Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2)1,523Km
17Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,747Km
18Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)94bộ
19Thay biển (Đánh số cột)53bộ
20NC 4970 - Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt thang cáp xuất tuyến)0,042tấn
21Bốc dỡ bulong, cốt thép, dây néo bằng thủ công2,1405tấn
22Vận chuyển bulong, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,1405tấn
BR Phần cột
1NC 203 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 35cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 4cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,108Km
4Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng)4tủ
5Thay đèn chiếu và cần đèn các loại33bộ
6Thay cột bê tông , chiều cao cột 33cột
7Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
8NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông28,811tấn
9Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28,811tấn
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa lặp lại1,510 cọc
11Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)- Tiếp địa an toàn5,310 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm5,5425100kg
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 1,7100m
14Bốc dỡ tiếp địa bằng thủ công1,2595tấn
15Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,2595tấn
16TT10 - Móng cột M1-106móng
17Móng cột M1A-10 (cột trồng vị trí cũ)3móng
18Móng cột M2-103móng
19Móng cột M2A-10 (cột trồng vị trí cũ)1móng
20Móng cột M1-914móng
21Móng cột M1A-9 (cột trồng vị trí cũ)8móng
22Tiếp địa R-AT53bộ
23Tiếp địa R-LL15bộ
24Phá bê tông thu hồi cột33cột
BS PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư0,75Ca
2Ca cẩu 10 tấn1,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.073.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.221.073.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện đến 35 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.073.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.221.073.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->