Gói thầu: Xây dựng côn trình Trường mầm non Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124196-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng côn trình Trường mầm non Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220120920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 11:06:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,670,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.862E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dung dân dung công nghiệp hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng công nghiệp ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dung dân dụng cấp III trở lên;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trình ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trình trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; - Kê khai kinh ngiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt ngiệp cao đẳng trở lên;Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng côn trình Trường mầm non Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng KTV + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7474100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,3049m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,2325m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,6542m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1036m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,289100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1797100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0549tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1031tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3939tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,149m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,0721m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,396m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8542100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2623tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6403tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5405tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,0076m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,0266m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3789100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,4308m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT128,7908m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,8008m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,6792m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,6792m2
26Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,966m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,1923m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1735100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,3919m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1094100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1271tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5417tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1771tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,5694m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9997100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3672tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,7247tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,7992m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2742100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0443tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5723tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,751m3
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,7042m2
19Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT133,3775kg
20Trụ inoxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2trụ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT36,7026m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,3544100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2173tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3984tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6402m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0902100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0083tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0531tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT33,3073m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,718m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,2028m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9724m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,0746m3
C PHẦN MÁI NHÀ LỚP HỌC
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5278tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5278tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,8324100m2
4Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30m
5Xi măng ngâm bảo dưỡng máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT76,5072kg
6Bậc thang lên mái tháp hộp tráng kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
7Nắp tôn đậyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT149,948m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT149,984m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT499,0552m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT78,4m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT357,5712m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT242,37m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT69,294m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT173,076m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT388,52m
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT51,2138m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24,6068m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26,607m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT75,8636m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT56,5174m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,3462m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT49,268m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26,3m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,968m2
19Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành langTheo yêu cầu Chương V E-HSMT183,2932kg
20Gia công lan canTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,0373tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT90,3648m2
22Vít nở sắt D10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT48cái
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,0373tấn
24Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT34,5705m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT34,967m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT34,967m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50,56m
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT107,7824m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,9658m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT63,084m2
31Tôn nền bằng xốpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT43,4408m2
32Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,58m2
33Tấm compar ngăn vệ sinh ( khoán gọn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,428m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT33,36m2
E PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,96m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
3Sản xuất cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,12m2
4Phụ kiện cửa sổ 2 cỏnh mở quayTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
5Sản xuất cửa sổ mở trượt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,12m2
6Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,01m2
7Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
8Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,05m2
9Sản xuất và lắp dựng hoa sắt inox cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT52,2362kg
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT22,825m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,825m2
F ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
2Móc quạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11bộ
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bảng
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
9Tủ điện tổng 300x400x150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT85m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT75m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT225m
15Băng dính cách điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cuộn
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT250m
17Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
19Sứ nhồi xi măngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
20Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT85m
23Bật đỡ dâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT54m
25Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7cọc
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,368m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1037100m3
28Thử điện trởTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2Lần
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225100m
30Rọ chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
31Chếch D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
32Cút D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
33Đai giữ ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
2Bình bột chữa cháy MFZTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
3Bình khí C02 MTTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
H CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,18100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5100m
7Cút PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
8Cút PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
9Cút PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
10Tê PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
11Tê PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
12Tê PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
13Nối ren trong D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
14Côn thu PPR D32-25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
15Côn thu PPR D25-20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
16Van khóa PPR D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,15100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,12100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
36Băng tanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cuộn
37Keo nhựaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5hộp
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,152m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0319100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5472m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,0944m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1248tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0132100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,5848m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,7065m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,384m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7908m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0387100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3261tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cấu kiện
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25m3
3Cắt mạch bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT35m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,4398m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,323m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,1168m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.862E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dung dân dung công nghiệp hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng công nghiệp ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dung dân dụng cấp III trở lên;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trình ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên.31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trình trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; - Kê khai kinh ngiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt ngiệp cao đẳng trở lên;Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
2 Máy hàn Công suất ≥23kW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->