Gói thầu: Xây dựng côn trình Trường mầm non Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng côn trình Trường mầm non Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 11:06:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,670,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.862E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dung dân dung công nghiệp hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng công nghiệp ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dung dân dụng cấp III trở lên;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trình ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trình trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; - Kê khai kinh ngiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt ngiệp cao đẳng trở lên;Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng côn trình Trường mầm non Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Trường mầm non Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,3049 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,2325 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,6542 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1797 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3939 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,149 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0721 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8542 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6403 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,0076 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,0266 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3789 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,4308 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 128,7908 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,8008 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,6792 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,6792 | m2 |
| 26 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,966 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,1923 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1735 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,3919 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1094 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5417 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1771 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,5694 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9997 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3672 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,7247 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,7992 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2742 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5723 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,7042 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 133,3775 | kg |
| 20 | Trụ inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,7026 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3544 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2173 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3984 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6402 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,3073 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,718 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,2028 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9724 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0746 | m3 |
| C | PHẦN MÁI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5278 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5278 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8324 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 76,5072 | kg |
| 6 | Bậc thang lên mái tháp hộp tráng kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nắp tôn đậy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 149,948 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 149,984 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 499,0552 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 357,5712 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 242,37 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,294 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 173,076 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 388,52 | m |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51,2138 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,6068 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,607 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75,8636 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,5174 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,3462 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,268 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,968 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 183,2932 | kg |
| 20 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0373 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90,3648 | m2 |
| 22 | Vít nở sắt D10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0373 | tấn |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,5705 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,967 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,967 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50,56 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 107,7824 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,9658 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,084 | m2 |
| 31 | Tôn nền bằng xốp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,4408 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 33 | Tấm compar ngăn vệ sinh ( khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,428 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,36 | m2 |
| E | PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cỏnh mở quay | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ mở trượt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52,2362 | kg |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,825 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,825 | m2 |
| F | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Móc quạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Sứ nhồi xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 23 | Bật đỡ dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 28 | Thử điện trở | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | Lần |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 30 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Chếch D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cút D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bình khí C02 MT | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Nối ren trong D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32-25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D25-20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Van khóa PPR D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Băng tan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 37 | Keo nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0944 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5848 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,7065 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,384 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7908 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3261 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 3 | Cắt mạch bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,4398 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,1168 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.862E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dung dân dung công nghiệp hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng công nghiệp ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dung dân dụng cấp III trở lên;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trình ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trình trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; - Kê khai kinh ngiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt ngiệp cao đẳng trở lên;Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi