Gói thầu: 01. XL th i công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long |
| Tên gói thầu | 01. XL th i công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 11:04:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,500,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng nhà tầng Cấp công trình: Dân dụng Cấp III +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình xây dựng nhà 3 tầng trở lên cấp III trở lên Trong đó: +Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh lao động và an toàn lao động; Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí Đội trưởng hoặc Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí cán bộ phụ trách thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh lao động và an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm có chứng chỉ chứng nhận đào tạo tay nghề sau: 01 Công nhân kỹ thuật Cốt thép; 01 Công nhân kỹ thuật Cốt pha; 01 Công nhân kỹ thuật Điện; 01 Công nhân kỹ thuật Hàn; 01 Công nhân kỹ thuật Mộc; 01 Công nhân kỹ thuật Xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê, có hồ sơ đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê, có hồ sơ đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc (Đầm mikasa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long |
| E-CDNT 1.2 |
01. XL th i công xây dựng Xây dựng nhà học 3 tầng trường tiểu học Sơn Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: + Scan đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp; + Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; + Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu, Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; nộp bản gốc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 28/02/2022. + Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân CMND hoặc CCCD và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đáp ứng theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu yêu cầu nộp kèm các tài liệu chứng minh về tính sở hữu của nhà thầu và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (đối với các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lộc (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng)
Địa chỉ: Xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865426; Địa chỉ của người có thầm quyền: UBND xã Sơn Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865426; Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND huyện Can Lộc, TT Can Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND huyện Can Lộc, TT Can Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế – Hạ tầng huyện Can Lộc (Địa chỉ: TT Can Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSTK BV thi công | 17,1126 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BV thi công | 9,7786 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BV thi công | 0,4474 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BV thi công | 55,8363 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BV thi công | 3,9715 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BV thi công | 54,2504 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BV thi công | 1,8731 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BV thi công | 7,0653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK BV thi công | 12,9412 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BV thi công | 1,8864 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 195,6059 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BV thi công | 0,9468 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 8,91 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BV thi công | 0,1222 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BV thi công | 0,7772 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BV thi công | 0,6115 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 6,7265 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 63,3106 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BV thi công | 6,3886 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BV thi công | 1,8704 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | Theo HSTK BV thi công | 10,724 | 100m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 26,2999 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 132,7922 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BV thi công | 132,7922 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 27,7536 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 1,491 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 0,8441 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 49,01 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 35 | m3 |
| 30 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 358,4408 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 0,9198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 0,562 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 11,0759 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BV thi công | 6,09 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 40,5636 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 5,1121 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 8,7192 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 12,3852 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BV thi công | 9,6117 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK BV thi công | 80,4949 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 19,2079 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 0,0078 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BV thi công | 17,4748 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 189,8031 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BV thi công | 1,5882 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 0,4279 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BV thi công | 1,1908 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 11,5121 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BV thi công | 1,9076 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BV thi công | 2,631 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 16,6864 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 375,6802 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 2,7865 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 10,8314 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 38,6485 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BV thi công | 10,8439 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BV thi công | 10,8439 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK BV thi công | 3,5346 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BV thi công | 3,5346 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BV thi công | 44,7734 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BV thi công | 6,6166 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão 4 cái/m2 lợp | Theo HSTK BV thi công | 2.648 | cái |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK BV thi công | 814,068 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK BV thi công | 347,194 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BV thi công | 293,122 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo HSTK BV thi công | 97,8144 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 1.438,4148 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 96,7344 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 274,146 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 97,2988 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 195,848 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 388,15 | m |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 1.311,4161 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 1.576,8765 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 844,6445 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 860,3725 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 1.649,6656 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BV thi công | 2.156,0606 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BV thi công | 4.086,9146 | m2 |
| 80 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK BV thi công | 103,68 | m2 |
| 81 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK BV thi công | 12,96 | m2 |
| 82 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK BV thi công | 64,8 | m2 |
| 83 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK BV thi công | 97,2 | m2 |
| 84 | Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ mở hất | Theo HSTK BV thi công | 13,77 | m2 |
| 85 | Vách ngăn dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa | Theo HSTK BV thi công | 26,2 | m2 |
| 86 | SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.2 sơn tĩnh điện | Theo HSTK BV thi công | 175,77 | m2 |
| 87 | SXLD lan can cầu thang tay vịn gỗ nhóm II lan can sắt hộp 20x20x2.0 | Theo HSTK BV thi công | 26,714 | m2 |
| 88 | SXLD trụ thang gỗ nhóm II | Theo HSTK BV thi công | 2 | cái |
| 89 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp 60x60x1.8+20x20x1.0+30x30x1.4 sơn tĩnh điện | Theo HSTK BV thi công | 127,225 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (thời gian hoàn thiện 3 tháng) | Theo HSTK BV thi công | 14,958 | 100m2 |
| 91 | Bộ chữ tiên học lễ hậu học văn composite bao gồm cả khung xương | Theo HSTK BV thi công | 1 | bộ |
| 92 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo HSTK BV thi công | 7,84 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo HSTK BV thi công | 455,5929 | tấn |
| 94 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HSTK BV thi công | 121,8261 | 10m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BV thi công | 0,4241 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BV thi công | 1,3116 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BV thi công | 0,0223 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BV thi công | 0,1525 | tấn |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 1,7383 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 5,7471 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BV thi công | 0,0571 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BV thi công | 0,0341 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 0,5162 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BV thi công | 0,06 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BV thi công | 0,0786 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BV thi công | 1,2 | m3 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK BV thi công | 10 | 1 ck |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 34,03 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 8,1168 | m2 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BV thi công | 0,106 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng loại siêu mỏng kiểu Batten hoặc tương đương | Theo HSTK BV thi công | 162 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại siêu mỏng kiểu Batten hoặc tương đương | Theo HSTK BV thi công | 36 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220 | Theo HSTK BV thi công | 34 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 0,6m 18W cầu thang | Theo HSTK BV thi công | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK BV thi công | 90 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BV thi công | 72 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo HSTK BV thi công | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BV thi công | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK BV thi công | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK BV thi công | 90 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BV thi công | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo HSTK BV thi công | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HSTK BV thi công | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK BV thi công | 38 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK BV thi công | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK BV thi công | 37 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK BV thi công | 3.190 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK BV thi công | 870 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK BV thi công | 590 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK BV thi công | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK BV thi công | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 25mm2 | Theo HSTK BV thi công | 150 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo HSTK BV thi công | 360 | m |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT:700x500x200) bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,2ly (bao gồm các phụ kiện: đèn báo, cầu chì, vôn kế, ampe kế, thanh cái) | Theo HSTK BV thi công | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT:600x400x200) bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,2ly (bao gồm các phụ kiện: đèn báo, cầu chì, vôn kế, ampe kế, thanh cái) | Theo HSTK BV thi công | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK BV thi công | 3.380 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BV thi công | 500 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BV thi công | 50 | m |
| 142 | Băng dính | Theo HSTK BV thi công | 150 | cuộn |
| 143 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo HSTK BV thi công | 5 | cọc |
| 144 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 25mm2 | Theo HSTK BV thi công | 30 | m |
| 145 | Thanh đồng dẹt 25x3mm | Theo HSTK BV thi công | 20 | m |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BV thi công | 8 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BV thi công | 0,08 | 100m3 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BV thi công | 2,3424 | 1m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 1,65 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo HSTK BV thi công | 3 | 1 cột |
| 151 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTK BV thi công | 3 | sứ |
| 152 | Cọc tiếp địa L63x6x2,5M | Theo HSTK BV thi công | 12 | cọc |
| 153 | Kim thu sét D16 | Theo HSTK BV thi công | 11 | cái |
| 154 | Dây dẫn sét D10 | Theo HSTK BV thi công | 140 | m |
| 155 | Dây dẫn sét D14 | Theo HSTK BV thi công | 60 | m |
| 156 | Thép chân bật D8 | Theo HSTK BV thi công | 36 | cái |
| 157 | Đào đất cấp II | Theo HSTK BV thi công | 28 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BV thi công | 0,28 | 100m3 |
| 159 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK BV thi công | 3 | hộp |
| 160 | Máy đo điện trở đất | Theo HSTK BV thi công | 1 | ca |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BV thi công | 18 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BV thi công | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BV thi công | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BV thi công | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK BV thi công | 18 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BV thi công | 12 | bộ |
| 167 | Vòi đồng | Theo HSTK BV thi công | 6 | cái |
| 168 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 169 | Van phao điện D32 | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BV thi công | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BV thi công | 18 | cái |
| 172 | Máy bơm nước | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 173 | Crepin 1 chiều | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 174 | Van khoá | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK BV thi công | 0,9 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK BV thi công | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BV thi công | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BV thi công | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 32mm | Theo HSTK BV thi công | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BV thi công | 54 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK BV thi công | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BV thi công | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BV thi công | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK BV thi công | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK BV thi công | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK BV thi công | 6 | cái |
| 187 | SXLD vách compact HPL | Theo HSTK BV thi công | 87,2648 | m2 |
| 188 | Khung thép định vị bàn đá Granit | Theo HSTK BV thi công | 18 | bộ |
| 189 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 13,44 | m2 |
| 190 | Giếng khoan | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK BV thi công | 1,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK BV thi công | 0,9 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK BV thi công | 0,15 | 100m |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BV thi công | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK BV thi công | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BV thi công | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK BV thi công | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK BV thi công | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo HSTK BV thi công | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo HSTK BV thi công | 21 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BV thi công | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK BV thi công | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK BV thi công | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BV thi công | 21 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK BV thi công | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK BV thi công | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo HSTK BV thi công | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BV thi công | 27 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK BV thi công | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK BV thi công | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo HSTK BV thi công | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo HSTK BV thi công | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BV thi công | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BV thi công | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK BV thi công | 3 | 100m |
| 216 | Cầu chắn rác | Theo HSTK BV thi công | 22 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BV thi công | 22 | cái |
| 218 | Nẹp ống nước | Theo HSTK BV thi công | 176 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BV thi công | 44 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BV thi công | 22 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK BV thi công | 0,15 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK BV thi công | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK BV thi công | 0,01 | 100m |
| 224 | Bình bột MFZ4-ABC | Theo HSTK BV thi công | 12 | cái |
| 225 | Hộp đặt bình CC, K.sắt V.nhôm | Theo HSTK BV thi công | 6 | cái |
| 226 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo HSTK BV thi công | 6 | cái |
| 227 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, bộ lưu điện 4 tiếng | Theo HSTK BV thi công | 6 | cái |
| 228 | Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 4 tiếng | Theo HSTK BV thi công | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK BV thi công | 60 | m |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HSTK BV thi công | 18 | cái |
| 231 | Cáp mạng CAT6 UTP | Theo HSTK BV thi công | 1.200 | m |
| 232 | Switch TP-Link 24 port Gigabit T2500-28TC | Theo HSTK BV thi công | 3 | cái |
| 233 | Tủ Mạng, Tủ Rack 10U – TMC RACK 19 | Theo HSTK BV thi công | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt máng nhựa 20x40mm | Theo HSTK BV thi công | 135 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK BV thi công | 20 | m |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BV thi công | 7,4348 | 1m3 |
| 237 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BV thi công | 91,7401 | 1m3 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BV thi công | 11,4195 | m3 |
| 239 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 11,4195 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BV thi công | 0,6557 | 100m2 |
| 241 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 1,2204 | m3 |
| 242 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 13,7861 | m3 |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BV thi công | 0,3784 | 100m2 |
| 244 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BV thi công | 0,4939 | tấn |
| 245 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BV thi công | 6,2998 | m3 |
| 246 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BV thi công | 158 | 1 ck |
| 247 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát dày 2cm nên khối lượng x 2) | Theo HSTK BV thi công | 93,52 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BV thi công | 134,24 | m2 |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK BV thi công | 24,7937 | m3 |
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK BV thi công | 125,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BV thi công | 2,029 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BV thi công | 0,2864 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK BV thi công | 78,0252 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BV thi công | 22,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK BV thi công | 45,8867 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK BV thi công | 9,2812 | m3 |
| 8 | Đào xúc móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK BV thi công | 0,5058 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | Theo HSTK BV thi công | 1,1382 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK BV thi công | 113,8159 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK BV thi công | 113,8159 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BV thi công | 336,1216 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BV thi công | 1,5922 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BV thi công | 44,7 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK BV thi công | 83,9572 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK BV thi công | 47,8148 | m3 |
| 17 | Đào xúc móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK BV thi công | 0,9008 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | Theo HSTK BV thi công | 2,2697 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK BV thi công | 226,9682 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK BV thi công | 226,9682 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng nhà tầng Cấp công trình: Dân dụng Cấp III +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình xây dựng nhà 3 tầng trở lên cấp III trở lên Trong đó: +Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh lao động và an toàn lao động; Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí Đội trưởng hoặc Chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí cán bộ phụ trách thí nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh lao động và an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Gồm có chứng chỉ chứng nhận đào tạo tay nghề sau: 01 Công nhân kỹ thuật Cốt thép; 01 Công nhân kỹ thuật Cốt pha; 01 Công nhân kỹ thuật Điện; 01 Công nhân kỹ thuật Hàn; 01 Công nhân kỹ thuật Mộc; 01 Công nhân kỹ thuật Xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê, có hồ sơ đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 T | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê, có hồ sơ đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1500W | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 11 | Máy hàn 23Kw | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc (Đầm mikasa) | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
| 13 | Tời nâng ≥ 3T | Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi