Gói thầu: 01. XL th i công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326634-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long
Tên gói thầu 01. XL th i công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220317653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 11:04:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,500,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng nhà tầng Cấp công trình: Dân dụng Cấp III +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình xây dựng nhà 3 tầng trở lên cấp III trở lên Trong đó: +Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh lao động và an toàn lao động; Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí Đội trưởng hoặc Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí cán bộ phụ trách thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh lao động và an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Gồm có chứng chỉ chứng nhận đào tạo tay nghề sau: 01 Công nhân kỹ thuật Cốt thép; 01 Công nhân kỹ thuật Cốt pha; 01 Công nhân kỹ thuật Điện; 01 Công nhân kỹ thuật Hàn; 01 Công nhân kỹ thuật Mộc; 01 Công nhân kỹ thuật Xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê, có hồ sơ đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê, có hồ sơ đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1500W
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc (Đầm mikasa)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long
E-CDNT 1.2 01. XL th i công xây dựng
Xây dựng nhà học 3 tầng trường tiểu học Sơn Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long , địa chỉ: Số 15 Huy Cận, Phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lộc (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) Địa chỉ: Xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HĐT; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Can Lộc; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long; phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và xây dựng 557.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long , địa chỉ: Số 15 Huy Cận, Phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lộc (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) Địa chỉ: Xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: + Scan đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp; + Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; + Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu, Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; nộp bản gốc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 28/02/2022. + Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân CMND hoặc CCCD và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đáp ứng theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu yêu cầu nộp kèm các tài liệu chứng minh về tính sở hữu của nhà thầu và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (đối với các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lộc (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) Địa chỉ: Xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865426; Địa chỉ của người có thầm quyền: UBND xã Sơn Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865426; Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND huyện Can Lộc, TT Can Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND huyện Can Lộc, TT Can Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế – Hạ tầng huyện Can Lộc (Địa chỉ: TT Can Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK BV thi công17,1126100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BV thi công9,7786100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BV thi công0,4474100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BV thi công55,8363m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BV thi công3,9715m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BV thi công54,2504m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BV thi công1,8731tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BV thi công7,0653tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK BV thi công12,9412tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BV thi công1,8864100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công195,6059m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BV thi công0,9468100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công8,91m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BV thi công0,1222tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BV thi công0,7772tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BV thi công0,6115100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công6,7265m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công63,3106m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BV thi công6,3886100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BV thi công1,8704100m3
21Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IITheo HSTK BV thi công10,724100m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công26,2999m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công132,7922m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BV thi công132,7922m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công27,7536m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công1,491m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công0,8441m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BV thi công49,01m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BV thi công35m3
30Lát gạch terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công358,4408m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công0,9198tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công0,562tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công11,0759tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BV thi công6,09100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công40,5636m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công5,1121tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công8,7192tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công12,3852tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BV thi công9,6117100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK BV thi công80,4949m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công19,2079tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công0,0078tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BV thi công17,4748100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công189,8031m3
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BV thi công1,5882tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công0,4279tấn
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK BV thi công1,1908100m2
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công11,5121m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BV thi công1,9076tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BV thi công2,631100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công16,6864m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công375,6802m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công2,7865m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công10,8314m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công38,6485m3
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BV thi công10,8439m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BV thi công10,8439m3
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK BV thi công3,5346tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BV thi công3,5346tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BV thi công44,77341m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BV thi công6,6166100m2
62Ke chống bão 4 cái/m2 lợpTheo HSTK BV thi công2.648cái
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo HSTK BV thi công814,068m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK BV thi công347,194m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK BV thi công293,122m2
66Trần thạch cao chống ẩmTheo HSTK BV thi công97,8144m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công1.438,4148m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công96,7344m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công274,146m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công97,2988m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công195,848m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công388,15m
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công1.311,4161m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công1.576,8765m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công844,6445m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công860,3725m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công1.649,6656m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BV thi công2.156,0606m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BV thi công4.086,9146m2
80Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK BV thi công103,68m2
81Cửa đi dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK BV thi công12,96m2
82Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo HSTK BV thi công64,8m2
83Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK BV thi công97,2m2
84Cửa sổ dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa, loại cửa sổ mở hấtTheo HSTK BV thi công13,77m2
85Vách ngăn dùng thanh nhôm hệ (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2-1,6 mm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, XingfaTheo HSTK BV thi công26,2m2
86SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.2 sơn tĩnh điệnTheo HSTK BV thi công175,77m2
87SXLD lan can cầu thang tay vịn gỗ nhóm II lan can sắt hộp 20x20x2.0Theo HSTK BV thi công26,714m2
88SXLD trụ thang gỗ nhóm IITheo HSTK BV thi công2cái
89Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp 60x60x1.8+20x20x1.0+30x30x1.4 sơn tĩnh điệnTheo HSTK BV thi công127,225m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (thời gian hoàn thiện 3 tháng)Theo HSTK BV thi công14,958100m2
91Bộ chữ tiên học lễ hậu học văn composite bao gồm cả khung xươngTheo HSTK BV thi công1bộ
92Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo HSTK BV thi công7,84100m2
93Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao Theo HSTK BV thi công455,5929tấn
94Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo HSTK BV thi công121,826110m2
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BV thi công0,4241100m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BV thi công1,3116m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BV thi công0,0223100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BV thi công0,1525tấn
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công1,7383m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công5,7471m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BV thi công0,0571100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BV thi công0,0341tấn
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công0,5162m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BV thi công0,06100m2
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BV thi công0,0786tấn
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BV thi công1,2m3
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK BV thi công101 ck
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công34,03m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công8,1168m2
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BV thi công0,106100m3
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng loại siêu mỏng kiểu Batten hoặc tương đươngTheo HSTK BV thi công162bộ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại siêu mỏng kiểu Batten hoặc tương đươngTheo HSTK BV thi công36bộ
113Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220Theo HSTK BV thi công34bộ
114Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 0,6m 18W cầu thangTheo HSTK BV thi công4bộ
115Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK BV thi công90cái
116Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BV thi công72cái
117Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo HSTK BV thi công24cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BV thi công8cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BV thi công1cái
120Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK BV thi công18cái
121Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK BV thi công90cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BV thi công40cái
123Lắp đặt công tắc cầu thangTheo HSTK BV thi công10cái
124Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK BV thi công1cái
125Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo HSTK BV thi công5cái
126Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK BV thi công38cái
127Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo HSTK BV thi công1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK BV thi công36cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK BV thi công37cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK BV thi công3.190m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK BV thi công870m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK BV thi công590m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK BV thi công50m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK BV thi công160m
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 25mm2Theo HSTK BV thi công150m
136Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (dây tiếp địa)Theo HSTK BV thi công360m
137Lắp đặt tủ điện tổng (KT:700x500x200) bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,2ly (bao gồm các phụ kiện: đèn báo, cầu chì, vôn kế, ampe kế, thanh cái)Theo HSTK BV thi công1hộp
138Lắp đặt tủ điện tổng (KT:600x400x200) bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,2ly (bao gồm các phụ kiện: đèn báo, cầu chì, vôn kế, ampe kế, thanh cái)Theo HSTK BV thi công2hộp
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK BV thi công3.380m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK BV thi công500m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK BV thi công50m
142Băng dínhTheo HSTK BV thi công150cuộn
143Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo HSTK BV thi công5cọc
144Lắp đặt dây tiếp địa đơn 25mm2Theo HSTK BV thi công30m
145Thanh đồng dẹt 25x3mmTheo HSTK BV thi công20m
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK BV thi công81m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BV thi công0,08100m3
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BV thi công2,34241m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BV thi công1,65m3
150Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo HSTK BV thi công31 cột
151Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSTK BV thi công3sứ
152Cọc tiếp địa L63x6x2,5MTheo HSTK BV thi công12cọc
153Kim thu sét D16Theo HSTK BV thi công11cái
154Dây dẫn sét D10Theo HSTK BV thi công140m
155Dây dẫn sét D14Theo HSTK BV thi công60m
156Thép chân bật D8Theo HSTK BV thi công36cái
157Đào đất cấp IITheo HSTK BV thi công281m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BV thi công0,28100m3
159Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK BV thi công3hộp
160Máy đo điện trở đấtTheo HSTK BV thi công1ca
161Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BV thi công18bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK BV thi công18cái
163Lắp đặt gương soiTheo HSTK BV thi công18cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BV thi công18bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK BV thi công18bộ
166Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BV thi công12bộ
167Vòi đồngTheo HSTK BV thi công6cái
168Van phao cơ D32Theo HSTK BV thi công1cái
169Van phao điện D32Theo HSTK BV thi công1cái
170Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK BV thi công1bể
171Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BV thi công18cái
172Máy bơm nướcTheo HSTK BV thi công1cái
173Crepin 1 chiềuTheo HSTK BV thi công1cái
174Van khoáTheo HSTK BV thi công1cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK BV thi công0,9100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK BV thi công0,3100m
177Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BV thi công18cái
178Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BV thi công10cái
179Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 32mmTheo HSTK BV thi công3cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BV thi công54cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo HSTK BV thi công3cái
182Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BV thi công24cái
183Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BV thi công12cái
184Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo HSTK BV thi công3cái
185Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK BV thi công3cái
186Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK BV thi công6cái
187SXLD vách compact HPLTheo HSTK BV thi công87,2648m2
188Khung thép định vị bàn đá GranitTheo HSTK BV thi công18bộ
189Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công13,44m2
190Giếng khoanTheo HSTK BV thi công1cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK BV thi công1,1100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK BV thi công0,9100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK BV thi công0,15100m
194Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BV thi công20cái
195Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BV thi công18cái
196Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BV thi công21cái
197Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BV thi công9cái
198Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK BV thi công12cái
199Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo HSTK BV thi công12cái
200Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo HSTK BV thi công21cái
201Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BV thi công11cái
202Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BV thi công5cái
203Lắp đặt tê nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK BV thi công6cái
204Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BV thi công21cái
205Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BV thi công10cái
206Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK BV thi công12cái
207Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo HSTK BV thi công12cái
208Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BV thi công27cái
209Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK BV thi công12cái
210Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK BV thi công15cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo HSTK BV thi công8cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo HSTK BV thi công14cái
213Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BV thi công12cái
214Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK BV thi công3cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BV thi công3100m
216Cầu chắn rácTheo HSTK BV thi công22cái
217Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BV thi công22cái
218Nẹp ống nướcTheo HSTK BV thi công176cái
219Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BV thi công44cái
220Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BV thi công22cái
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK BV thi công0,15100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK BV thi công0,2100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK BV thi công0,01100m
224Bình bột MFZ4-ABCTheo HSTK BV thi công12cái
225Hộp đặt bình CC, K.sắt V.nhômTheo HSTK BV thi công6cái
226Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyTheo HSTK BV thi công6cái
227Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, bộ lưu điện 4 tiếngTheo HSTK BV thi công6cái
228Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 4 tiếngTheo HSTK BV thi công6cái
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK BV thi công60m
230Lắp đặt ổ cắm mạngTheo HSTK BV thi công18cái
231Cáp mạng CAT6 UTPTheo HSTK BV thi công1.200m
232Switch TP-Link 24 port Gigabit T2500-28TCTheo HSTK BV thi công3cái
233Tủ Mạng, Tủ Rack 10U – TMC RACK 19Theo HSTK BV thi công1cái
234Lắp đặt máng nhựa 20x40mmTheo HSTK BV thi công135m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK BV thi công20m
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BV thi công7,43481m3
237Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BV thi công91,74011m3
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BV thi công11,4195m3
239Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BV thi công11,4195m3
240Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BV thi công0,6557100m2
241Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công1,2204m3
242Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BV thi công13,7861m3
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BV thi công0,3784100m2
244Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BV thi công0,4939tấn
245Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BV thi công6,2998m3
246Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BV thi công1581 ck
247Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát dày 2cm nên khối lượng x 2)Theo HSTK BV thi công93,52m2
248Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK BV thi công134,24m2
249Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BV thi công24,7937m3
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTK BV thi công125,4m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK BV thi công2,029m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK BV thi công0,2864tấn
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK BV thi công78,0252m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK BV thi công22,5m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK BV thi công45,8867m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK BV thi công9,2812m3
8Đào xúc móng bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK BV thi công0,5058100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3Theo HSTK BV thi công1,1382100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK BV thi công113,8159m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK BV thi công113,8159m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK BV thi công336,1216m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK BV thi công1,5922tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK BV thi công44,7m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK BV thi công83,9572m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK BV thi công47,8148m3
17Đào xúc móng bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK BV thi công0,9008100m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3Theo HSTK BV thi công2,2697100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK BV thi công226,9682m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK BV thi công226,9682m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng nhà tầng Cấp công trình: Dân dụng Cấp III +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình xây dựng nhà 3 tầng trở lên cấp III trở lên Trong đó: +Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh lao động và an toàn lao động; Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí Đội trưởng hoặc Chỉ huy trưởng.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí cán bộ phụ trách thí nghiệm.32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND; hoặc CCCD; Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh lao động và an toàn lao động.32
6 Công nhân kỹ thuật 6 Gồm có chứng chỉ chứng nhận đào tạo tay nghề sau: 01 Công nhân kỹ thuật Cốt thép; 01 Công nhân kỹ thuật Cốt pha; 01 Công nhân kỹ thuật Điện; 01 Công nhân kỹ thuật Hàn; 01 Công nhân kỹ thuật Mộc; 01 Công nhân kỹ thuật Xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,80 m3 Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê, có hồ sơ đăng ký, đăng kiểm1
3 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 T Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê, có hồ sơ đăng ký, đăng kiểm1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
8 Máy khoan bê tông 1500W Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
11 Máy hàn 23Kw Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
12 Máy đầm cóc (Đầm mikasa) Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
13 Tời nâng ≥ 3T Có hồ sơ chứng minh sử hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng và hồ sơ sở hửu của bên thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->