Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327382-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220303164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 10:59:00 đến ngày 2022-03-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,204,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng cải tạo chỉnh trang nghĩa trang. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên còn hạn hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bề tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân thôn Vân Côn xã Vân Côn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Côn , địa chỉ: xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Côn (Địa chỉ: xã Vân Côn - huyện Hoài Đức - Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hoàng Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Uỷ ban nhân dân xã Vân Côn (Địa chỉ: xã Vân Côn - huyện Hoài Đức - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Côn , địa chỉ: xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Côn (Địa chỉ: xã Vân Côn - huyện Hoài Đức - Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Côn (Địa chỉ: xã Vân Côn - huyện Hoài Đức - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Vân Côn. Tên đường, phố: xã Vân Côn - huyện Hoài Đức - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIẾP LINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,885100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II9,827m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,328100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,656100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,656100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,656100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,568m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 23,505m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,842m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,125m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,23tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,734tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,029tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,247tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,153100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,509100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,102100m2
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,474m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,265m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,357tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,412100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,483m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,104tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,438tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,309100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,655m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,377tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,311100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,799m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,025tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,085tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,112100m2
34Gia công xà gồ thép0,749tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,749tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,658tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,658tấn
38Bu lông D14196cái
39Bu lông M1648cái
40Bu lông M188cái
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,608100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,756m3
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,649m3
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,837m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,143m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,137100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,149tấn
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,813m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75145,742m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,169m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,895m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 7523,798m2
53Trát trần, vữa XM mác 7531,1m2
54Trát gờ móc nước, vữa XM mác 7539,28m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 7524,72m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 753,52m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 759,16m
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,69m2
59Lát nền, granite 600x600, vữa XM mác 7567,574m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương176,842m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ163,862m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô,Sika top 107 (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp hoặc tương đương32,432m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7517,856m2
64Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,83100m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC D30 Stroman hoặc tương đương0,015100m
66Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,366m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,662m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,188100m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,432m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,811m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,621100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,621100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,621100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,256m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,96m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,112100m2
77Gia công cột bằng thép hình0,113tấn
78Gia công xà gồ thép0,409tấn
79Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D161 lỗ khoan
80Bu lông liên kết mái với dầm16cái
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 0.45mm0,374100m2
82Máng tôn thu nước10,12m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Stroman hoặc tương đương0,156100m
84Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,583m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,659m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,644m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,109100m3
B NHÀ ĐỂ XE TANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,302100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II3,363m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,112m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,224100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,224100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,224100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,454m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,54m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,281m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,399m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,568tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,051100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,15100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,036100m2
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,379m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,697m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,094tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,127100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,13m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,031tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,197tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,103100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,077m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,434tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,33100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,271m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,023tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,018tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,918m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10015,03m2
37Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốc18,2m
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,246m3
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,042m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,231m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,04100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,332m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,964m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,125m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,3m2
47Trát trần, vữa XM mác 7529,498m2
48Trát gờ móc nước, vữa XM mác 7522,48m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 754,56m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương69,332m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,887m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô,Sika top 107 (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp hoặc tương đương32,67m2
53Lát gạch lá nem 2 lớp37,453m2
54Gia công cửa sắt0,383tấn
55Bộ bản lề + khóa cửa đi Đ1 4 cánh1bộ
56Bộ bản lề + khóa cửa đi S1 2 cánh1bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,48m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,489m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,605100m2
C BỂ ĐỐT VÁN THIÊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,828m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,012100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,495m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,616m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,092tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,056100m2
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,408m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,328m2
D CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,069100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,76m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,051100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,051100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,292m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,96m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,102tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,054100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,047100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,281m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,007tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,048tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,051100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,36m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,208m2
19Đắp vữa đỉnh trụ2cái
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7522,72m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,208m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,054100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,608m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,04100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,04100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,04100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,292m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,921m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,038tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,096tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,047100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,047100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,281m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,007tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,048tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,051100m2
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,236m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,208m2
40Đắp vữa đỉnh trụ2cái
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7522,72m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương10,208m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,356100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,297m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,133100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,266100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,266100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,266100m3
49Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 5,184100m
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,592m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,609m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,66m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,374tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,172100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,047100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,867m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,17tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,136100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,003m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,09tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,087tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,096100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,192m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,162tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,084tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,446100m2
70Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,293m3
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,552m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 7517,28m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7553,28m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương21,552m2
75Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,321m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,914m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 759,28m2
78Trát trần, vữa XM mác 7519,352m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương31,546m2
80Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m224,346m2
81Đắp vữa xi măng - lắp mối ướt4cái
82Đắp chữ cổng, sơn nhủ đồng cao 250 đắp nổi dày 20" NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN VÂN CÔN"27chữ
83Gia công cổng sắt0,767tấn
84Mài nhọn mũi mác đỉnh cổng68cái
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,14m2
86Bộ khóa cổng chính1bộ
87Bộ khóa cánh phụ cổng chính2bộ
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,252m2
89Bánh xe4cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,714100m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 52,374m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,746100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,492100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,492100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km3,492100m3
96Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II3,162100m
97Đệm cát móng0,02100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,654m3
99Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75123,924m3
100Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 58,224m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 30,737m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,64100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,866tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,068tấn
105Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 86,439m3
106Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 39,866m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.480,633m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75613,933m2
109Đắp vữa trụ147,384m2
110Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2123,059m2
111Gạch gốm thông gió794viên
112Búp sen đỉnh trụ hàng rào176cái
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.802,24m
114Đắp phào đơn, vữa XM mác 75154,88m
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương2.094,566m2
E SÂN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II38,08m3
2Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,498100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,879100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,879100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km1,879100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9027,533100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9011,005100m3
8Mua đất tôn nền đạt độ chặt K904.239,18m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình52,595m3
10Ni long chống mất nước đổ bê tông11,709100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200117,09m3
12Lát gạch sân, gạch terazo, vữa XM mác 75996,4m2
F BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 34,34m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,269100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,269100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,269100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1507,117m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 27,781m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,97m2
9Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa6,968m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương63,002m2
11Đất màu trồng cây2,06m3
G LƯ ĐỐT VÀNG MÃ VÀ CHÂN BỆ
1Lư đốt vàng mã bằng xi măng, cốt thép chịu nhiệt KT dày 20cm, cao 1,86m2cái
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,265m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,018100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,018100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,731m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,032m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,077m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,214m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,61m2
13Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 7526,928m2
H MÓNG TƯỜNG RÀO BẰNG ĐÁ HỘC
1Bơm nước phục vụ thi công5ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,68100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,766m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,993100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,985100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,985100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,828100m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II117,274100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 15031,021m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100210,005m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100356,776m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,319m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,533100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,592tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Stroman hoặc tương đương1,058100m
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa71,358m2
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,008100m3
18Bọc vải địa kỹ thuật0,295100m2
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,057100m3
20Thi công tầng lọc bằng cát0,154100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng cải tạo chỉnh trang nghĩa trang. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên còn hạn hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
2 Máy trộn vữa >= 80L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
3 Máy cắt uốn thép Uốn thép, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Đầm dùi Đầm bề tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
5 Đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Ô tô tự đổ tải trọng >= 07 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy đào >= 0,4m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy lu >= 10 tấn Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy bơm nước Bơm nước, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->