Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Côn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 10:59:00 đến ngày 2022-03-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,204,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng cải tạo chỉnh trang nghĩa trang. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên còn hạn hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bề tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Côn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân thôn Vân Côn xã Vân Côn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Vân Côn (Địa chỉ: xã Vân Côn - huyện Hoài Đức - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Vân Côn. Tên đường, phố: xã Vân Côn - huyện Hoài Đức - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,885 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II | 9,827 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,328 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,656 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,656 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,656 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,568 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 23,505 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,842 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,125 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,734 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,153 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,509 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,102 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,474 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,265 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,357 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,412 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,483 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,438 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,309 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,655 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,377 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,311 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,799 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,085 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,112 | 100m2 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,749 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,749 | tấn | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,658 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,658 | tấn | |
| 38 | Bu lông D14 | 196 | cái | |
| 39 | Bu lông M16 | 48 | cái | |
| 40 | Bu lông M18 | 8 | cái | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,608 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,756 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,649 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,837 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,143 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,137 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,813 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,742 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,169 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,895 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,798 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,1 | m2 | |
| 54 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 39,28 | m | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 24,72 | m | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 3,52 | m | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 9,16 | m | |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,69 | m2 | |
| 59 | Lát nền, granite 600x600, vữa XM mác 75 | 67,574 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 176,842 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,862 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô,Sika top 107 (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp hoặc tương đương | 32,432 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,856 | m2 | |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,83 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30 Stroman hoặc tương đương | 0,015 | 100m | |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,366 | m3 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,662 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,188 | 100m2 | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,432 | m3 | |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,811 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,621 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,621 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,621 | 100m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,96 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | 0,113 | tấn | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 0,409 | tấn | |
| 79 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 80 | Bu lông liên kết mái với dầm | 16 | cái | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 0.45mm | 0,374 | 100m2 | |
| 82 | Máng tôn thu nước | 10,12 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Stroman hoặc tương đương | 0,156 | 100m | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,583 | m3 | |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,659 | m3 | |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,644 | m3 | |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,109 | 100m3 | |
| B | NHÀ ĐỂ XE TANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,302 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II | 3,363 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,112 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,224 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,224 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,224 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,454 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,54 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,281 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,399 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,568 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,15 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,379 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,697 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,127 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,13 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,103 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,077 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,434 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,33 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,271 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,018 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,148 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,918 | m3 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,03 | m2 | |
| 37 | Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốc | 18,2 | m | |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,246 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,042 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,231 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,332 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,964 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,125 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,3 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,498 | m2 | |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 22,48 | m | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,56 | m | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 69,332 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,887 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô,Sika top 107 (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp hoặc tương đương | 32,67 | m2 | |
| 53 | Lát gạch lá nem 2 lớp | 37,453 | m2 | |
| 54 | Gia công cửa sắt | 0,383 | tấn | |
| 55 | Bộ bản lề + khóa cửa đi Đ1 4 cánh | 1 | bộ | |
| 56 | Bộ bản lề + khóa cửa đi S1 2 cánh | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,48 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,489 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,605 | 100m2 | |
| C | BỂ ĐỐT VÁN THIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,828 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,495 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,616 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,408 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,328 | m2 | |
| D | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,069 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,76 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,051 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,292 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,96 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,281 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,36 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,208 | m2 | |
| 19 | Đắp vữa đỉnh trụ | 2 | cái | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 22,72 | m | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,208 | m2 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,054 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,608 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,04 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,292 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,921 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,047 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,281 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,236 | m3 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,208 | m2 | |
| 40 | Đắp vữa đỉnh trụ | 2 | cái | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 22,72 | m | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 10,208 | m2 | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,356 | 100m3 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,297 | m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,266 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,266 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,266 | 100m3 | |
| 49 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 5,184 | 100m | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,592 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,609 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,66 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,374 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,172 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,867 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,136 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,003 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,087 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,192 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,084 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,446 | 100m2 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,293 | m3 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,552 | m2 | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 17,28 | m | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 53,28 | m | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 21,552 | m2 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,321 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,914 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,28 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,352 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 31,546 | m2 | |
| 80 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 24,346 | m2 | |
| 81 | Đắp vữa xi măng - lắp mối ướt | 4 | cái | |
| 82 | Đắp chữ cổng, sơn nhủ đồng cao 250 đắp nổi dày 20" NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN VÂN CÔN" | 27 | chữ | |
| 83 | Gia công cổng sắt | 0,767 | tấn | |
| 84 | Mài nhọn mũi mác đỉnh cổng | 68 | cái | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,14 | m2 | |
| 86 | Bộ khóa cổng chính | 1 | bộ | |
| 87 | Bộ khóa cánh phụ cổng chính | 2 | bộ | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,252 | m2 | |
| 89 | Bánh xe | 4 | cái | |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,714 | 100m3 | |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 52,374 | m3 | |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,746 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,492 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,492 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 3,492 | 100m3 | |
| 96 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 3,162 | 100m | |
| 97 | Đệm cát móng | 0,02 | 100m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,654 | m3 | |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 123,924 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 58,224 | m3 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 30,737 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,64 | 100m2 | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,866 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,068 | tấn | |
| 105 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 86,439 | m3 | |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 39,866 | m3 | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.480,633 | m2 | |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 613,933 | m2 | |
| 109 | Đắp vữa trụ | 147,384 | m2 | |
| 110 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 123,059 | m2 | |
| 111 | Gạch gốm thông gió | 794 | viên | |
| 112 | Búp sen đỉnh trụ hàng rào | 176 | cái | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.802,24 | m | |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 154,88 | m | |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 2.094,566 | m2 | |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 38,08 | m3 | |
| 2 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,498 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,879 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,879 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 1,879 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 27,533 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,005 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất tôn nền đạt độ chặt K90 | 4.239,18 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 52,595 | m3 | |
| 10 | Ni long chống mất nước đổ bê tông | 11,709 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 117,09 | m3 | |
| 12 | Lát gạch sân, gạch terazo, vữa XM mác 75 | 996,4 | m2 | |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 34,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,269 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,269 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,269 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 7,117 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,781 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,97 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | 6,968 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 63,002 | m2 | |
| 11 | Đất màu trồng cây | 2,06 | m3 | |
| G | LƯ ĐỐT VÀNG MÃ VÀ CHÂN BỆ | |||
| 1 | Lư đốt vàng mã bằng xi măng, cốt thép chịu nhiệt KT dày 20cm, cao 1,86m | 2 | cái | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,265 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,018 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,018 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,018 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,731 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,032 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,077 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,214 | m3 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,61 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 26,928 | m2 | |
| H | MÓNG TƯỜNG RÀO BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 5 | ca | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,68 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,766 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,993 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,985 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,985 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,828 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 117,274 | 100m | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 31,021 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 210,005 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 356,776 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,319 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,533 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,592 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Stroman hoặc tương đương | 1,058 | 100m | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 71,358 | m2 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,008 | 100m3 | |
| 18 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,295 | 100m2 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,057 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,154 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng cải tạo chỉnh trang nghĩa trang. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên còn hạn hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình HTKT có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Uốn thép, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bề tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 07 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đào >= 0,4m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy lu >= 10 tấn | Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi