Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327690-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220306732
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 11:47:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 426,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Nghiên cứu phát hiện các hợp chất kháng lao và kháng vi sinh vật kiểm định từ nguồn vi sinh vật đáy biển ở Khu vực Nam Trung bộ (vùng biển Khánh Hòa - Bình Thuận)
20 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054


E-CDNT 10.1(g)
-1) Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; (2) 02 bộ hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư hóa chất do nhà thầu thực hiện; (3) Báo cáo tình hình tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021); Hoặc giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước năm 2019, 2020 và 2021;
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
Báo cáo tình hình tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021); Hoặc giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước năm 2019, 2020 và 2021; . - 02 Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Đối với hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Eppendorf 1,5 ml1Túi1000 cái/túi, có chia vạch; Thermo Fisher Scientific/ Tương đương
2Eppendorf 2,0 ml1Túi1000 cái/túi, có chia vạch; Thermo Fisher Scientific/ Tương đương
3Đầu tip 200 µL3Túi1000 cái/túi; Thermo Fisher Scientific/ Tương đương
4Đầu tip 1000 µL1Túi1000 cái/túi; Thermo Fisher Scientific/ Tương đương
5Đầu tip 10 µL1Túi1000 cái/túi; Thermo Fisher Scientific/ Tương đương
6Acetone1PhiKT, ≥ 97%, 200 L/phi
7n-hexane1PhiKT, ≥97%, 200 L/phi
8Methanol1PhiKT, ≥97%, 200 L/phi
9Ethyl acetate2PhiKT, ≥97%, 200 L/phi
10Dichloromethane2PhiKT, ≥97%, 200 L/phi
11Bản mỏng silica gel pha thường10HộpSilica gel 60 F254, 25 bản/hộp, đế nhôm, 20x20 cm; Supelco/ Tương đương
12Bản mỏng silica gel pha đảo2HộpSilica gel 60 RP-18F254S, 25 bản/hộp, đế kính, 20x20 cm; Supelco/ Tương đương
13Bột silica gel chạy cột pha đảo RP181HộpODS-A 12 nm S-150 µm, 1 kg/hộp; YMC/ Tương đương
14Diaion HP-201Hộpkích thước hạt 250-850 μm, 1 kg/hộp; Supelco/ Tương đương
15Bình cất quay 50 mL4CáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/ Tương đương
16Bình cất quay 100 mL3CáiBình quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/ Tương đương
17Bình cất quay 250 mL5CáiBình quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/ Tương đương
18Bình cất quay 500 mL2CáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/ Tương đương
19Bình cất quay 1 L2CáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/ Tương đương
20Bình cất quay 2 L1CáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/ Tương đương
21Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 10 mm3CáiThủy tinh trung tính, nhám 14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/ Tương đương
22Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 15 mm1CáiThủy tinh trung tính, nhám 14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/ Tương đương
23Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 20 mm1CáiThủy tinh trung tính, nhám14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/ Tương đương
24Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 30 mm3CáiThủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/ Tương đương
25Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 50 mm3CáiThủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/ Tương đương
26Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 80 mm1CáiThủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/ Tương đương
27Lọ đựng mẫu 4,5 mL3HộpThủy tinh trung tính, nắp có ren, 100 cái/hộp; Agilent/ Tương đương
28Cốc thủy tinh 1 L5CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/ Tương đương
29Ống đong thủy tinh 10 mL10CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/ Tương đương
30Ống đong thủy tinh 100 mL5CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/ Tương đương
31Ống đong thủy tinh 500 mL4CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
32Phễu chiết thủy tinh 1L3CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch, khóa lõi Teflon, nhám 29; Duran/ Tương đương
33Phễu chiết thủy tinh 2L1CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch, khóa lõi Teflon, nhám 29; Duran/ Tương đương
34Bình tam giác 250 mL9CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/ Tương đương
35Bình tam giác 500 mL9CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/ Tương đương
36Bình tam giác 1L5CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/ Tương đương
37Bình tam giác 2L5CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/ Tương đương
38Bình tam giác 5L2CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/ Tương đương
39Penicillin/ streptomycin Liquid (10,000 U/mL)10ChaiThành phần chính: Penicillin và Steptomycin; nồng độ 10.000 u/mL; dạng dịch, 100 mL/chai; Thermo Fisher Scientific/ Tương đương
40Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase (GAPDH)1lọDạng bột đông khô, thành phần: protein >80%; biruet, 3-Phosphoglyceric phosphokinase ≤0,05%; lactic dehydrogenase, myokinase và pyruvate kinase ≤0,01%; triosephosphate isomerase ≤0,1; 500 unit/lọ; Sigma-Aldrich/ Tương đương
41TRIzol Reagent2LọThành phần gồm: TRI Reagent; 1-Bromo-3-chloropropane RNA; Guanidine hydrochloride PT ≥99%; 2-Propanol BioReagent ≥99,5%; Na2HPO4. ≥98,5% (titration); 100 mL/lọ; Sigma-Aldrich/ Tương đương
420.25% Trypsin-EDTA (1X)3ChaiDùng cho nuôi cấy tế bào, đã lọc vô trùng. Đóng gói: 100 ml/chai. Thành phần gồm: D-Glucose (Dextrose) (1000 mg/L); Phenol Red (10 mg/L); KCl (400 mg/L); KH2PO4 (60 mg/L); NaHCO3 (350 mg/L); NaCl (8000 mg/L); Na2-EDTA (380 mg/L); Na2HPO4·7H2O (90 mg/L); Trypsin (2500 mg/L); pH: 7,2; Fisher Scientific/ Tương đương
43PBS buffer (Phosphate buffered saline)3góiĐóng gói:10 g/gói. Một gói hòa tan trong một lít nước sẽ thu được dung dịch muối đệm 0,01 M có thành phần như sau: NaCl - 0,138 M; KCl – 0,0027 M; pH 7,4 ở 25 °C; Sigma-Aldrich/ Tương đương
44LightCycler® FastStart DNA Master SYBR Green3KítThành phần: 2X Fast Start SYBR Green Master có chứa Fast Start Taq DNA Polymerase, đệm phản ứng gồm 4 nucleotide (dATP, dCTP, dGTP, dUTP) và SYBR Green I. 500 phản ứng/kit; 20 µl/phản ứng; Sigma-Aldrich/ Tương đương
45BODIPY™ 500/510 C1, C12 (4,4-Difluoro-5-Methyl-4-Bora-3a,4a-Diaza-s-Indacene-3-Dodecanoic Acid)1Lọ1 mg/lọ; Thermo Fisher Scientific/ Tương đương
46HMG- CoA reductase activity/Inhibitor Screening Kit (colorimetric)2KitThành phần của Kit gồm có: HMG-CoA Reductase Assay Buffer; HMG-CoA Reductase; HMG-CoA; NADPH; Inhibitor (Atorvastatin 10 mM), 100 phản ứng/kit; Bio Vision/ Tương đương
47CD3OD1Lọ≥ 99,8%, 100 mL/Lọ; Merck/ Tương đương
48DMSO-d61Lọ≥ 99,8%, 50 mL/Lọ; Sigma-Aldrich/ Tương đương
49Bột silica gel chạy cột pha thường1thùngCỡ hạt 0,040-0,063 mm, 25 kg/thùng; Merck/ Tương đương
50Sephadex LH-201HộpKích thước hạt 25-100 μm, 100 g/hộp; Sigma-Aldrich/ Tương đương
51Tế bào đại thủ thể RAW 264.7 (Macrophage from blood)1LọDòng tế bào chuột dạng macrophage từ máu, nuôi trong môi trường DMEM + 2mM Glutamine + 10% FBS / FCS (FBS); phù hợp cho nuôi cấy tế bào động vật và các thử nghiệm hoạt tính sinh học; 5 UG/Lọ; Sigma-Aldrich/ Tương đương
52RNAiso Plus reagent1KitKít tách chiết RNA tổng số. Thành phần: RNAiso Plus 100 mL/ kit; Takara/ Tương đương
53qPCR (EXPRESS One-Step Superscript™ qRT-PCR Kit, universal)1Kit500 phản ứng/kit. Thành phần kit: 2X EXPRESS SuperScript® Mix (1 ml). Express qPCR SuperMix Universal (5 ml) và ROX Dye (500 µL); Thermo Fisher/ Tương đương
54FastStart Essential DNA Green Master2Kit500 phản ứng/kit; 20 µl/phản ứng. Kit chứa enzyme FastStart Taq DNA Polymerase và double-stranded DNA specific SYBR Green I dye; Life Science/ Tương đương
55Fetal - Bovine Serum (FBS)1ChaiHàm lượng Endotoxin
56Chloroform1chai≥ 98%, 500 mL/chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->