Gói thầu: Gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện; đường nội thị trên địa bàn huyện văn quan (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327810-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện; đường nội thị trên địa bàn huyện văn quan (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025)
Số hiệu KHLCNT 20220317770
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 12:08:00 đến ngày 2022-03-31 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,548,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự có các hạng mục quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường hoặc sửa chữa đường bộ hoặc xây dựng cầu, đường bộ (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ítnhất 01 hợp đồng quản lý BDTXhoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầuđường từ 3 năm trở lên- Có văn bằng photo chứng thực ; Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ítnhất 01 hợp đồng quản lý BDTXhoặc hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó quản lý cầu đường bộ từ 3 năm trở lên- Có văn bằng photo chứng thực; Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bàn giao, thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ítnhất 01 hợp đồng quản lý BDTXhoặc quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ từ 1 năm trở lên.- Có văn bằng photo công chứng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ trở lên .- Có văn bằng photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duytu, bảo dưỡng,sửa chữa cầuđường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện; đường nội thị trên địa bàn huyện văn quan (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025)
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị trên địa bàn huyện Văn Quan (Giai đoạn từ ngày 01/4/2022 đến ngày 31/12/2025)
45 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02050).3830043.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn, địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn; - Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đầu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02050).3830043.


E-CDNT 10.7
Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu (bản chứng thực); Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02050).3830043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: 020503830018.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02050).3830.043.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2022 (9 tháng) Chương V E-HSMT Km 0
2 Đường huyện Chương V E-HSMT Km 0
3 Đường Điềm He- Nà Lược-Trấn Ninh (ĐH.50) Chương V E-HSMT Km 0
4 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 14,3
5 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 14,3
6 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 14,3
7 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 14,3
8 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 27
9 Đường Bó Kheo - Bản Nhang (ĐH.51) Chương V E-HSMT Km 0
10 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 9,3
11 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 9,3
12 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 9,3
13 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 9,3
14 Đường Bản Làn - Tràng Các (ĐH.52) Chương V E-HSMT Km 0
15 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12,5
16 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12,5
17 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12,5
18 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12,5
19 Đường Lũng Pa - Pác Kéo - Thị Trấn (ĐH.53) Chương V E-HSMT Km 0
20 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 17,7
21 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 17,7
22 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 17,7
23 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 17,7
24 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 6,1
25 Đường Khòn Khẻ - Tân Đoàn (ĐH.54) Chương V E-HSMT Km 0
26 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 15
27 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 15
28 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 15
29 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 15
30 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 12
31 Đường Lương Năng - Tri Lễ-Hữu Lễ (ĐH.55) Chương V E-HSMT Km 0
32 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 27,5
33 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 27,5
34 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 27,5
35 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 27,5
36 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 33,3
37 Đường Hòa Bình - Liên Hội (ĐH.56) Chương V E-HSMT Km 0
38 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 8,5
39 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 8,5
40 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 8,5
41 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 8,5
42 Tú Xuyên-Hòa Bình-Hồng Thái (huyện Bình Gia) (ĐH.57) Chương V E-HSMT Km 0
43 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12
44 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12
45 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12
46 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12
47 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 55,1
48 Đường Ba Xã - Chợ Bãi (ĐH.58) Chương V E-HSMT Km 0
49 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 9,6
50 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 9,6
51 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 9,6
52 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 9,6
53 Bản Giềng-Đèo Cướm (ĐH.59) Chương V E-HSMT Km 0
54 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12,2
55 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12,2
56 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12,2
57 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12,2
58 Đường Khánh Khê - Đồng Giáp (ĐH.59A) Chương V E-HSMT Km 0
59 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12
60 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12
61 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12
62 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12
63 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 39
64 Đường nội thị Chương V E-HSMT Km 0
65 Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn) Chương V E-HSMT Km 0
66 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 1,35
67 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 1,35
68 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 1,35
69 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 1,35
70 Nhánh II (Đường Trần Phú) Chương V E-HSMT Km 0
71 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,4
72 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,4
73 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,4
74 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,4
75 Nhánh III (Đường Ngô Gia Tự) Chương V E-HSMT Km 0
76 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,4
77 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,4
78 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,4
79 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,4
80 Nhánh IV (Đường Phùng Chí Kiên) Chương V E-HSMT Km 0
81 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,3
82 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,3
83 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,3
84 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,3
85 Đường vào chợ Đức Tâm Chương V E-HSMT Km 0
86 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,1
87 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,1
88 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,1
89 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,1
90 Đường vào UBND huyện Chương V E-HSMT Km 0
91 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,1
92 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,1
93 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,1
94 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,1
95 Đường Lùng Cà Chương V E-HSMT Km 0
96 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 2
97 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 2
98 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 2
99 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 2
100 Đường Bản Coóng-Cầu Đức Thịnh Chương V E-HSMT Km 0
101 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,85
102 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,85
103 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,85
104 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,85
105 Đường vào khu xử lý rác Chương V E-HSMT Km 0
106 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 1,5
107 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 1,5
108 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 1,5
109 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 1,5
110 NĂM 2023 (12 tháng) Chương V E-HSMT Km 0
111 Đường huyện Chương V E-HSMT Km 0
112 Đường Điềm He- Nà Lược-Trấn Ninh (ĐH.50) Chương V E-HSMT Km 0
113 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 14,3
114 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 14,3
115 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 14,3
116 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 14,3
117 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 27
118 Đường Bó Kheo - Bản Nhang (ĐH.51) Chương V E-HSMT Km 0
119 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 9,3
120 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 9,3
121 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 9,3
122 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 9,3
123 Đường Bản Làn - Tràng Các (ĐH.52) Chương V E-HSMT Km 0
124 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12,5
125 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12,5
126 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12,5
127 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12,5
128 Đường Lũng Pa - Pác Kéo - Thị Trấn (ĐH.53) Chương V E-HSMT Km 0
129 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 17,7
130 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 17,7
131 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 17,7
132 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 17,7
133 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 6,1
134 Đường Khòn Khẻ - Tân Đoàn (ĐH.54) Chương V E-HSMT Km 0
135 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 15
136 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 15
137 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 15
138 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 15
139 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 12
140 Đường Lương Năng - Tri Lễ-Hữu Lễ (ĐH.55) Chương V E-HSMT Km 0
141 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 27,5
142 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 27,5
143 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 27,5
144 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 27,5
145 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 33,3
146 Đường Hòa Bình - Liên Hội (ĐH.56) Chương V E-HSMT Km 0
147 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 8,5
148 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 8,5
149 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 8,5
150 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 8,5
151 Tú Xuyên-Hòa Bình-Hồng Thái (huyện Bình Gia) (ĐH.57) Chương V E-HSMT Km 0
152 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12
153 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12
154 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12
155 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12
156 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 55,1
157 Đường Ba Xã - Chợ Bãi (ĐH.58) Chương V E-HSMT Km 0
158 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 9,6
159 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 9,6
160 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 9,6
161 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 9,6
162 Bản Giềng-Đèo Cướm (ĐH.59) Chương V E-HSMT Km 0
163 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12,2
164 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12,2
165 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12,2
166 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12,2
167 Đường Khánh Khê - Đồng Giáp (ĐH.59A) Chương V E-HSMT Km 0
168 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12
169 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12
170 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12
171 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12
172 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 39
173 Đường nội thị Chương V E-HSMT Km 0
174 Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn) Chương V E-HSMT Km 0
175 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 1,35
176 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 1,35
177 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 1,35
178 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 1,35
179 Nhánh II (Đường Trần Phú) Chương V E-HSMT Km 0
180 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,4
181 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,4
182 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,4
183 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,4
184 Nhánh III (Đường Ngô Gia Tự) Chương V E-HSMT Km 0
185 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,4
186 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,4
187 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,4
188 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,4
189 Nhánh IV (Đường Phùng Chí Kiên) Chương V E-HSMT Km 0
190 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,3
191 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,3
192 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,3
193 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,3
194 Đường vào chợ Đức Tâm Chương V E-HSMT Km 0
195 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,1
196 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,1
197 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,1
198 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,1
199 Đường vào UBND huyện Chương V E-HSMT Km 0
200 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,1
201 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,1
202 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,1
203 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,1
204 Đường Lùng Cà Chương V E-HSMT Km 0
205 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 2
206 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 2
207 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 2
208 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 2
209 Đường Bản Coóng-Cầu Đức Thịnh Chương V E-HSMT Km 0
210 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,85
211 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,85
212 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,85
213 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,85
214 Đường vào khu xử lý rác Chương V E-HSMT Km 0
215 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 1,5
216 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 1,5
217 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 1,5
218 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 1,5
219 NĂM 2024 (12 tháng) Chương V E-HSMT Km 0
220 Đường huyện Chương V E-HSMT Km 0
221 Đường Điềm He- Nà Lược-Trấn Ninh (ĐH.50) Chương V E-HSMT Km 0
222 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 14,3
223 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 14,3
224 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 14,3
225 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 14,3
226 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 27
227 Đường Bó Kheo - Bản Nhang (ĐH.51) Chương V E-HSMT Km 0
228 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 9,3
229 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 9,3
230 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 9,3
231 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 9,3
232 Đường Bản Làn - Tràng Các (ĐH.52) Chương V E-HSMT Km 0
233 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12,5
234 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12,5
235 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12,5
236 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12,5
237 Đường Lũng Pa - Pác Kéo - Thị Trấn (ĐH.53) Chương V E-HSMT Km 0
238 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 17,7
239 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 17,7
240 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 17,7
241 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 17,7
242 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 6,1
243 Đường Khòn Khẻ - Tân Đoàn (ĐH.54) Chương V E-HSMT Km 0
244 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 15
245 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 15
246 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 15
247 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 15
248 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 12
249 Đường Lương Năng - Tri Lễ-Hữu Lễ (ĐH.55) Chương V E-HSMT Km 0
250 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 27,5
251 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 27,5
252 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 27,5
253 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 27,5
254 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 33,3
255 Đường Hòa Bình - Liên Hội (ĐH.56) Chương V E-HSMT Km 0
256 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 8,5
257 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 8,5
258 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 8,5
259 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 8,5
260 Tú Xuyên-Hòa Bình-Hồng Thái (huyện Bình Gia) (ĐH.57) Chương V E-HSMT Km 0
261 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12
262 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12
263 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12
264 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12
265 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 55,1
266 Đường Ba Xã - Chợ Bãi (ĐH.58) Chương V E-HSMT Km 0
267 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 9,6
268 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 9,6
269 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 9,6
270 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 9,6
271 Bản Giềng-Đèo Cướm (ĐH.59) Chương V E-HSMT Km 0
272 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12,2
273 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12,2
274 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12,2
275 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12,2
276 Đường Khánh Khê - Đồng Giáp (ĐH.59A) Chương V E-HSMT Km 0
277 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12
278 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12
279 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12
280 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12
281 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 39
282 Đường nội thị Chương V E-HSMT Km 0
283 Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn) Chương V E-HSMT Km 0
284 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 1,35
285 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 1,35
286 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 1,35
287 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 1,35
288 Nhánh II (Đường Trần Phú) Chương V E-HSMT Km 0
289 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,4
290 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,4
291 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,4
292 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,4
293 Nhánh III (Đường Ngô Gia Tự) Chương V E-HSMT Km 0
294 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,4
295 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,4
296 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,4
297 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,4
298 Nhánh IV (Đường Phùng Chí Kiên) Chương V E-HSMT Km 0
299 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,3
300 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,3
301 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,3
302 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,3
303 Đường vào chợ Đức Tâm Chương V E-HSMT Km 0
304 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,1
305 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,1
306 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,1
307 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,1
308 Đường vào UBND huyện Chương V E-HSMT Km 0
309 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,1
310 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,1
311 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,1
312 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,1
313 Đường Lùng Cà Chương V E-HSMT Km 0
314 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 2
315 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 2
316 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 2
317 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 2
318 Đường Bản Coóng-Cầu Đức Thịnh Chương V E-HSMT Km 0
319 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,85
320 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,85
321 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,85
322 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,85
323 Đường vào khu xử lý rác Chương V E-HSMT Km 0
324 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 1,5
325 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 1,5
326 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 1,5
327 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 1,5
328 NĂM 2025 (12 tháng) Chương V E-HSMT Km 0
329 Đường huyện Chương V E-HSMT Km 0
330 Đường Điềm He- Nà Lược-Trấn Ninh (ĐH.50) Chương V E-HSMT Km 0
331 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 14,3
332 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 14,3
333 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 14,3
334 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 14,3
335 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 27
336 Đường Bó Kheo - Bản Nhang (ĐH.51) Chương V E-HSMT Km 0
337 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 9,3
338 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 9,3
339 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 9,3
340 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 9,3
341 Đường Bản Làn - Tràng Các (ĐH.52) Chương V E-HSMT Km 0
342 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12,5
343 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12,5
344 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12,5
345 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12,5
346 Đường Lũng Pa - Pác Kéo - Thị Trấn (ĐH.53) Chương V E-HSMT Km 0
347 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 17,7
348 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 17,7
349 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 17,7
350 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 17,7
351 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 6,1
352 Đường Khòn Khẻ - Tân Đoàn (ĐH.54) Chương V E-HSMT Km 0
353 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 15
354 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 15
355 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 15
356 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 15
357 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 12
358 Đường Lương Năng - Tri Lễ-Hữu Lễ (ĐH.55) Chương V E-HSMT Km 0
359 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 27,5
360 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 27,5
361 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 27,5
362 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 27,5
363 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 33,3
364 Đường Hòa Bình - Liên Hội (ĐH.56) Chương V E-HSMT Km 0
365 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 8,5
366 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 8,5
367 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 8,5
368 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 8,5
369 Tú Xuyên-Hòa Bình-Hồng Thái (huyện Bình Gia) (ĐH.57) Chương V E-HSMT Km 0
370 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12
371 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12
372 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12
373 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12
374 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 55,1
375 Đường Ba Xã - Chợ Bãi (ĐH.58) Chương V E-HSMT Km 0
376 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 9,6
377 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 9,6
378 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 9,6
379 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 9,6
380 Bản Giềng-Đèo Cướm (ĐH.59) Chương V E-HSMT Km 0
381 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12,2
382 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12,2
383 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12,2
384 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12,2
385 Đường Khánh Khê - Đồng Giáp (ĐH.59A) Chương V E-HSMT Km 0
386 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 12
387 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 12
388 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 12
389 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 12
390 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V E-HSMT M 39
391 Đường nội thị Chương V E-HSMT Km 0
392 Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn) Chương V E-HSMT Km 0
393 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 1,35
394 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 1,35
395 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 1,35
396 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 1,35
397 Nhánh II (Đường Trần Phú) Chương V E-HSMT Km 0
398 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,4
399 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,4
400 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,4
401 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,4
402 Nhánh III (Đường Ngô Gia Tự) Chương V E-HSMT Km 0
403 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,4
404 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,4
405 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,4
406 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,4
407 Nhánh IV (Đường Phùng Chí Kiên) Chương V E-HSMT Km 0
408 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,3
409 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,3
410 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,3
411 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,3
412 Đường vào chợ Đức Tâm Chương V E-HSMT Km 0
413 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,1
414 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,1
415 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,1
416 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,1
417 Đường vào UBND huyện Chương V E-HSMT Km 0
418 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,1
419 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,1
420 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,1
421 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,1
422 Đường Lùng Cà Chương V E-HSMT Km 0
423 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 2
424 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 2
425 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 2
426 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 2
427 Đường Bản Coóng-Cầu Đức Thịnh Chương V E-HSMT Km 0
428 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 0,85
429 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 0,85
430 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 0,85
431 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 0,85
432 Đường vào khu xử lý rác Chương V E-HSMT Km 0
433 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT Km 1,5
434 Công tác BDTX mặt đường Chương V E-HSMT Km 1,5
435 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V E-HSMT Km 1,5
436 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V E-HSMT Km 1,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự có các hạng mục quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường hoặc sửa chữa đường bộ hoặc xây dựng cầu, đường bộ (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ítnhất 01 hợp đồng quản lý BDTXhoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầuđường từ 3 năm trở lên- Có văn bằng photo chứng thực ; Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng.31
2 Hạt trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ítnhất 01 hợp đồng quản lý BDTXhoặc hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó quản lý cầu đường bộ từ 3 năm trở lên- Có văn bằng photo chứng thực; Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bàn giao, thanh lý hợp đồng.31
3 Cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ítnhất 01 hợp đồng quản lý BDTXhoặc quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ từ 1 năm trở lên.- Có văn bằng photo công chứng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng.11
4 Nhân viên tuần đường 8 - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ trở lên .- Có văn bằng photo công chứng.11
5 Công nhân duytu, bảo dưỡng,sửa chữa cầuđường 20 Lao động phổ thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->