Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201075795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 10:38:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,817,500 VNĐ ((Mười năm triệu tám trăm mười bảy nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Silicagel-TKĐB | 20 | kg | - Kích thước hạt: (0,04-0,063)mm; - Nhiệt độ nóng chảy: 1.710ºC; - Nhiệt độ sôi: 2.230ºC.G6 | ||
| 2 | Zeolite 5A- TKĐB | 4 | kg | - Đường kính lỗ: 5Å; - Hình dạng: cầu; - Mật độ khối: 0,72g/ml; - Tỷ lệ hao mòn: 0,2%; - Hấp phụ nước tĩnh: ≥ 22%; - Hàm lượng nước: ≤ 1%. | ||
| 3 | Alkyl olefin sulfonate | 90 | kg | - Chất hoạt động bề mặt; - Dạng bột ở 25ºC; - Hoạt tính >88% (C14-C16); - Tỷ trọng ở 25ºC: 0,3g/ml; - Sức căng bề mặt: 33,1mN/m. | ||
| 4 | Dầu thực vật | 30 | lít | - Dạng chất lỏng; - Tạp lẫn: | ||
| 5 | Disodium 2-Sulfolaurate | 28 | kg | - Chất hoạt động bề mặt anionic; - Hoạt tính: 38%; - Điểm CMC: 233mg/L; - Tỷ trọng ở 20ºC: 1,06g/ml; - Sức căng bề mặt: 24,8mN/m; - Độ nhớt ở 25ºC: 300cP. | ||
| 6 | Diethylene Glycol | 17 | kg | - Dạng chất lỏng; - Công thức: C4H10O3; - Tỷ trọng ở 20ºC: (1,115-1,118)g/ml; - Độ tinh khiết: > 99,9%. | ||
| 7 | EDTA-4Na+ | 16 | kg | - Dạng tinh thể màu trắng; - Công thức C10H12N2O8Na4.2H2O; - Độ tinh khiết: > 98%; - Tan tốt trong nước, không bay hơi. | ||
| 8 | Iso-Propylamine | 21 | lít | - Dạng chất lỏng không màu; - Công thức: C3H9N; - Tỷ trọng ở 20ºC: 0,69g/cm3; - Độ tan trong nước 1000g/L ở 20ºC. | ||
| 9 | Linear Alkyl benzene sulfonic acid | 71 | kg | - Dạng lỏng; - Hoạt tính: > 96%; - pH: 2-3; - Thành phần nước: | ||
| 10 | Nonylphenol Ethoxylate | 104 | kg | '- Dạng chất lỏng; - Hoạt tính: 100%; - Điểm CMC: 60mg/L; - HLB 12,9; - Sức căng bề mặt (1%, ở 25ºC): 32dynes/cm. | ||
| 11 | Sodium dodecylbenzene sulfonate | 26 | kg | - Chất hoạt động bề mặt; - Hoạt tính: > 38%; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,07g/ml; - Điểm CMC: 815mg/L; - Sức căng bề mặt: 34,1mN/m; - Điểm sôi: 100 ºC. | ||
| 12 | Sodium Olefin Sulfonate | 260 | kg | - Hoạt tính: > 39% (C14-C16); - CMC: 301mg/L; - Dạng lỏng; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,06 g/ml; - Độ nhớt ở 25ºC: 125cPs; - Độ nhớt ở 60ºC: 79 cPs; - Sức căng bề mặt: 31,6mN/m.F22 | ||
| 13 | Thiourea | 7 | kg | - Dạng chất rắn; - Công thức: CH4N2S; - Độ tinh khiết: > 99%; - Thiocyanate: ≤ 0,005%. | ||
| 14 | Tolytriazol | 7 | kg | '- Dạng chất lỏng; - Tinh khiết công nghiệp; - Công thức: C7H7N3; - Độ tinh khiết: > 99%; - Điểm nóng chảy: (80-85)oC. | ||
| 15 | Triethanolamin | 7 | lít | '- Dạng chất lỏng; - Công thức: C6H15NO3; - Độ tinh khiết: > 85%; - Tỷ trọng ở 20ºC: (1,12-1,13)g/ml; - Tan trong nước. | ||
| 16 | 2,2,4 Trimetyl pentan - TKĐB | 10 | lít | '- Công thức: C8H18; - Tỷ trọng: 0,690 kg/m³; - Điểm sôi: 99°C; - Khối lượng phân tử: 114,23g/mol; - Chất lỏng không màu. | ||
| 17 | 3,3-D2-cholestan - TKĐB | 10 | lít | - Công thức: C27H46D2; - Khối lượng phân tử: 374,68g/mol; - Tinh khiết: > 95%. | ||
| 18 | 4 - metylsteran -TKĐB | 10 | lít | - Tên khác: 4-Methylstyrene; - Tinh khiết 96%; - Chất lỏng không màu; - Hòa tan trong benzene, ít tan trong nước. | ||
| 19 | AgNO3 0,1 N | 20 | ống | - Dùng để pha chế dung dịch chuẩn AgNO3: 0,1N; - Pha với 1000ml nước cất; - Chất liệu: Ống nhựa; - Khối lượng riêng: 1,27g/cm3 (20°C); - Giá trị pH ở 20°C: 7-9; - Nhiệt độ bảo quản: 15- 25°C. | ||
| 20 | Alkyl alcohol propoxylated sulfate | 50 | kg | - Chất hoạt động bề mặt anion; - Hiệu quả tạo sức căng bề mặt thấp (1FT) ở các nồng độ hòa tan; -Số cacbon trong mạch: C8-C18+; - Tỷ trọng: 1,0573; - Độ nhớt ở 25°C: 1341 cSt | ||
| 21 | Alkyl ethoxy Carboxylated | 20 | kg | - Chất hoạt động bề mặt; - Phân tán tốt; - Chất lỏng không màu; - Tỷ trọng ở 25°C: 1 - 1,08; - Thành phần: C6-C14. | ||
| 22 | Alkyl Ethoxy Sulfate (AES) | 50 | kg | - Chất hoạt động bề mặt; - Thành phần hoạt tính: 60%; - Nhiệt độ sôi 82°C; - Tỷ trọng ở 25°C: 1,07. | ||
| 23 | Amoni axetat | 10 | kg | - Công thức: C₂H₇NO₂; - Điểm nóng chảy: (110-112)°C; - Khối lượng phân tử: 77,082g/mol; - Chất rắn màu trắng; - Tan trong nước. | ||
| 24 | Amoni clorua | 10 | kg | - Công thức: NH₄Cl; - Khối lượng phân tử: 53,49g/mol; - Điểm nóng chảy: 340°C; - Muối tinh thể màu trắng; - Tan trong nước. | ||
| 25 | Axetol | 10 | lít | '- Công thức: C3H6O; - Khối lượng phân tử: 58,08g/mol; - Độ tinh khiết: 99%; - Hàm lượng nước: ≤ 0,5%; - Thành phần HCHO: ≤ 0,005%; - Chất lỏng; - Dễ cháy; - Không màu. | ||
| 26 | Axeton (PT) | 10 | kg | - Công thức: C3H6O; - Khối lượng phân tử: 58,08g/mol; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Hàm lượng nước: ≤ 0,3%; - Thành phần HCHO: ≤ 0,003%; - Chất lỏng; - Dễ cháy; - Không màu. | ||
| 27 | Axit oxalic | 10 | kg | - Công thức: 2H2O4.2H2O; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Tinh thể màu trắng; - Thành phần Cl: ≤ 0,002%; - Thành phần SO4: ≤ 0,002%; - Thành phần Ca: ≤ 0,003%. | ||
| 28 | Ba(OH)2 | 10 | kg | - Khối lượng phân tử: 171,34g/mol; - Tinh thể màu trắng; - pH: 12,5 với nồng độ 50g/l tại 20ºC; - Tỷ trọng: 2,2g/ml tại 25ºC. | ||
| 29 | Benzakoniumcloride (PT) | 10 | kg | '- Công thức: C6H5CH2N(CH3)2RCl; - Độ tinh khiết: 80% ; - pH: 7; - Tan tốt trong nước. | ||
| 30 | Benzen | 10 | lít | - Công thức: C6H6; - Khối lượng riêng: 78,11g/mol; - Chất lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Điểm sôi: 80ºC; - Điểm bắt cháy: -11ºC; - Độ nhớt: 0,78 cSt (20ºC). | ||
| 31 | Biphtalat K | 2 | kg | - Công thức: C8H5KO4; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Khối lượng phân tử: 204,22g/mol; - Chất rắn không màu; - Độ hòa tan trong nước: 80g/l (20ºC); - pH: 4 với 50g/l tại 20ºC. | ||
| 32 | Bông thuỷ tinh | 10 | kg | '- Màu sắc: màu vàng; - Chịu được nhiệt độ cao: (-15-350)°C; - Chống cháy: A (Grade A); - Các nhiệt cách âm tốt: (95-97)%; - Ăn mòn theo thời gian không đáng kể; - Cách điện, chống cháy tốt; - Mềm, nhẹ, đàn hồi tốt. | ||
| 33 | Botryococcan - TKĐB | 10 | ml | Nồng độ trong isooctane: 1000 µg/ml | ||
| 34 | Buthanol | 40 | kg | '- Dạng chất lỏng; - Công thức (CH₃)₂CHCH₂OH; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Tỷ trọng ở 20ºC: (0,801-0,804)g/ml. | ||
| 35 | CaCl2 khan | 5 | kg | - Chất rắn, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 96%; - Khối lượng riêng: 2,15g/cm3; - Thành phần Ca(OH)2: ≤ 0,02%; - Thành phần PO4: ≤ 0,003%; - Thành phần SO4: ≤ 0,02%. | ||
| 36 | Carboxylic acid amides (CN) | 5 | kg | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: 99%; - Tỷ trọng: 1,1g/cm3; - Nhiệt độ nóng chảy: 303,6 ºC. | ||
| 37 | Chất điện ly KCl | 10 | lít | - Dung dịch lỏng, không màu; - Dùng cho điện cực; - Nồng độ: 3M KCl; - Tỷ trọng: 1,13g/ml tại 20ºC. | ||
| 38 | Chất điện ly LiCl | 5 | lít | - Dung dịch lỏng; - Dùng cho điện cực; - Nồng độ 2M LiCl; - Khối lượng mol: 42,39g/mol; - Nhiệt độ chớp cháy: 12ºC. | ||
| 39 | Clorofom | 15 | lít | '- Công thức: CHCl3; - Chất lỏng không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Khối lượng mol: 119,38g/mol; - Tỷ trọng: 1,48g/cm3; - Độ hòa tan trong nước: 0,8g/100ml tại 20ºC. | ||
| 40 | Ctyltrimonium - chloride | 7 | kg | - Tên khác: Cetrimonium chloride; - Chất hoạt động bề mặt; - Chất lỏng không màu; - Có mùi nhẹ; - Hàm lượng: (28-30)% CTAC. | ||
| 41 | Dầu bôi trơn | 5 | kg | '- Độ bền nhiệt lớn; - Độ pH: >8; - Độ nhớt ở 100oC: | ||
| 42 | Dầu chân không | 15 | lít | - Độ nhớt: 100cSt; - Điểm sôi: 240oC; - Mật độ: 0,84 (15oC kg/l); | ||
| 43 | Dầu khoáng vật để tạo áp suất nén hông | 5 | lít | - Chất lỏng; - Tỷ trọng: 0,87 tại 15oC; - Độ nhớt (@40C) 68cSt; - Độ nhớt @100C: 8,9 cSt; - Điểm chớp cháy: 240oC; - Điểm đông đặc: -25oC; - Có tính chịu ma sát, áp suất lớn; - Bôi trơn và bám dính tốt. | ||
| 44 | Dimethylfocmamide (PT) | 10 | kg | - Công thức: C3H7NO; - Tinh khiết: 99,5%; - Tỷ trọng: 0,945-0,950g/ml; - Nồng độ H+ ≤ 0,1mmol/100g; - Nồng độ OH-≤ 0,1mmol/100g; - Thành phần nước ≤ 0,1%. | ||
| 45 | Dung dịch Sắt chuẩn | 10 | lít | - Khối lượng riêng: 1,015g/cm3 (20°C); - Giá trị pH: 0,5 (H2O, 20°C); - Nồng độ: 1000mgFe/l. | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn pH = 10– TKĐB | 10 | lít | - Độ pH ở 25ºC: 10 ± 0,01; - Dung dịch lỏng không màu. | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn pH = 4 – TKĐB | 10 | lít | '- Độ pH ở 25ºC: 4 ± 0,01; - Dung dịch lỏng không màu. | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn pH = 7– TKĐB | 10 | lít | - Độ pH ở 25ºC: 7 ± 0,01; - Dung dịch lỏng không màu. | ||
| 49 | Dung dịch kiểm tra độ kín | 20 | lít | - Dung dịch dạng chai xịt dễ sử dụng; - Phát hiện nhanh các khuyết tật nằm trên bề mặt; - Chứa các chất không gây ăn mòn chất liệu kim loại. | ||
| 50 | Ete dầu hỏa - TKĐB | 10 | lít | - Hydrocarbon lỏng; - Nhiệt độ sôi: (60-90)°C; - Khối lượng riêng: (0,7-0,8)g/cm3. | ||
| 51 | Ete rửa | 20 | lít | - Công thức: C4H10O; - Chất lỏng không màu; - Tỷ trọng: (0,28-0,931)g/ml; - Nhiệt độ sôi: (134-136)°C). | ||
| 52 | Ethanol (PT) | 10 | kg | - Công thức: C2H5OH; - Độ tinh khiết: ≥ 99,7%; - Tỷ trọng: 0,789g/cm3; - Thành phần nước: ≤ 0,3%. | ||
| 53 | Formaldehide( PT) | 10 | kg | - Công thức: CH2O; - Độ tinh khiết: (37-40)%; - Tỷ trọng: 1g/m3 (khí); - Độ hòa tan trong nước: > 100g/100ml (20°C); - Chất lỏng, không màu, dễ bay hơi. | ||
| 54 | Giấy quỳ | 10 | tập | '- Công thức: C3H8O3; - Chất lỏng không màu, không mùi, nhớt; - Tỷ trọng: 1,261g/cm3 | ||
| 55 | Glyxerin | 10 | lít | - Công thức: C3H8O3; - Chất lỏng không màu, không mùi, nhớt; - Tỷ trọng: 1,261g/cm3 | ||
| 56 | H2SO4 98% - TKPT | 10 | lít | - Công thức: H2SO4; - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh; - Hóa chất dành cho phân tích; - Độ tinh khiết: 98%; - Hòa tan trong nước; - Tỷ trọng: 1,84g/cm3. | ||
| 57 | H2SO4 rửa | 20 | lít | '- Công thức: H2SO4; - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh; - Hóa chất công nghiệp; - Độ tinh khiết: 75%; - Hòa tan trong nước. | ||
| 58 | HCl 37% - TKPT | 10 | lít | - Công thức: HCl; - Nồng độ: 37%; - Hóa chất dành cho phân tích; - Chất lỏng trong suốt; - Khối lượng riêng: 1,18g/cm3 .F65 | ||
| 59 | HCl 37% rửa | 20 | lít | - Công thức: HCl; - Nồng độ 37%; - Hóa chất dành cho công nghiệp; - Chất lỏng trong suốt; - Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3 | ||
| 60 | HEC (Hydroxy ethyl cellulose) | 30 | kg | '- Chất bột trắng ngà; - Dạng polymer không ion; - Tan trong nước; - pH: 6,7 (dung dịch 1%). | ||
| 61 | Hexanol (PT) | 10 | kg | - Công thức C6H14O; - Tinh khiết: 98%; - Chất lỏng không màu, dễ cháy. | ||
| 62 | HNO3 65% - TKPT | 10 | lít | - Công thức: HNO3; - Dạng lỏng không màu đến hơi vàng mùi hăng; - Độ tinh khiết: 65%; -Khối lượng riêng: (1,37-1,41) g/ml. | ||
| 63 | Hỗn hợp đánh giá cột, mẫu chuẩn tuning - TKĐB | 10 | lít | - Các hóa chất dùng để chuẩn máy GC/MS; - Dung dịch không màu; - Dichloromethane: 99,6%; - Nhiệt độ sôi: 260 ºC | ||
| 64 | HPAM (hydrolyzed polyacrylamide) | 55 | kg | - Dạng bột rắn màu vàng nhạt; - Kích thước hạt > 10 mesh: 3%; - Kích thước hạt | ||
| 65 | Isopropanol | 40 | lít | - Dạng chất lỏng không màu; - Công thức: C3H8O; - Độ tinh khiết >99,7%; - Tỷ trọng ở 20ºC: (0,784-0,786)g/ml; - Hòa tan trong nước. | ||
| 66 | K2Cr2O7 rửa | 20 | kg | - Công thức: K2Cr2O7; - Độ tinh khiết: 99,7%; - Dùng trong công nghiệp; - Dạng bột màu đỏ cam; - Tan trong nước. | ||
| 67 | K2Cr2O7 - TKPT | 10 | kg | - Công thức: K2Cr2O7; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %; - Dạng tinh thể màu đỏ cam; - pH: 3,6 tại 100g/l; - Không mùi; - Khối lượng riêng 298,19g/mol; - Tỷ trọng: 2,7g/cm3 (20 oC). | ||
| 68 | KCl - TKHH | 10 | kg | - Công thức: KCl; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; - Dạng tinh thể màu trắng; - Tan tốt trong nước. | ||
| 69 | Khí C2H2 99,99% | 5 | chai | '- Độ tinh khiết >99,5%; - Hàm lượng: H2S và H3P ≤ 50ppm; - Chai: 40 lít. | ||
| 70 | Khí Heli 99,9995% | 5 | bình | - Độ tinh khiết: 99,9995%; - Áp suất thử: 250bar; - Áp suất làm việc: 150bar; - Bình: 45lít . | ||
| 71 | Khí N2O 99,99% - TKPT | 5 | chai | '- Khí màu nâu đỏ; - Mùi gắt đặc trưng; - Độ tinh khiết cao: 99,99%; - Chai: 40 lít. | ||
| 72 | Khí Nitơ 99,9995% | 5 | bình | - Độ tinh khiết: 99,9995%; - Áp suất nén: 150 atm; - Bình: 40 lít. | ||
| 73 | KOH | 13 | kg | - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 82%; - Tan trong nước; - Thành phần: K2CO3 ≤ 2%; - Thành phần gốc: SO4 ≤ 0,005%. | ||
| 74 | Mẫu dầu nhớt chuẩn | 10 | lít | '- Dải độ nhớt: (5-5.000) mPa·s; - Độ chính xác: ± 1% giá trị độ nhớt; - Ổn định nhiệt độ tốt; - Sử dụng với hầu hết các máy đo độ nhớt. | ||
| 75 | Metanol - TKHH | 10 | lít | - Công thức CH3OH; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Dùng cho phân tích; - Nhiệt độ sôi 64-65 oC; - Thành phần nước ≤ 0,03%; - Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; - Dễ cháy. | ||
| 76 | Metanol rửa - TK | 20 | lít | - Công thức: CH3OH; - Độ tinh khiết: 99%; - Dùng trong công nghiệp; - Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; - Dễ cháy. | ||
| 77 | Metyl da cam | 500 | gam | - Công thức: C14H14N3NaO3S; - Tinh thể màu cam vàng; - pH: 6,5 với 5g/l tại 20 oC; - Khối lượng riêng 327,33 g/mol; - Hòa tan trong nước và rượu. | ||
| 78 | M-Nitrophenol | 200 | gam | - Công thức: C6H5NO3 ; - Tinh khiết: ≤ 100%; - Dạng bột màu vàng nhạt; - Nhiệt độ sôi: 194oC; - Tỷ trọng: 1,480g/cm3; - Độ tan trong nước: 13,5g/l. | ||
| 79 | Mỡ chân không | 3 | kg | - Thành phần: Vật liệu silicon cứng, không tan chảy; - Màu: trắng trong suốt; - Nhiệt độ hoạt động: -40℃ đến 204℃; - Độ biến động thấp nhưng có được khả năng hàn dán và chịu chân không cao; - Chống lại với quá trình oxy hóa; - Dẫn nhiệt tốt. | ||
| 80 | Muối sấy ẩm - TKPT | 10 | kg | - Độ ẩm: ≤ 0,25%; - Hàm lượng NaCl: ≥ 98%; - Hàm lượng SO4: ≤ 1,2%; - Hàm lượng Mg: ≤ 0,6%; - Hàm lượng Ca : ≤ 0,4%; - Tạp chất : ≤ 0,15 %; - Kích cỡ hạt : 0,2 -> 1,4 mm. | ||
| 81 | NaCl - TKPT | 7 | kg | - Dạng tinh thể, màu trắng; '- Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Tan trong nước; - Thành phần gốc iot: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc bromit: ≤ 0,01%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,002%. | ||
| 82 | NaOH | 32 | kg | - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 96%; - Tan trong nước; - Thành phần gốc Cl: ≤ 0,005%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%. | ||
| 83 | NaHCO3 | 20 | kg | - Công thức: NaHCO3; - Tinh thể bột trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Thành phần gốc Cl: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%. | ||
| 84 | Na2CO3 | 20 | kg | - Công thức: Na2CO3; - Tinh thể bột trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; - Thành phần gốc Cl: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%. | ||
| 85 | Sodium metasilicate (Na2SiO3) | 15 | kg | - Công thức: Na2SiO3; - Tinh thể trắng; - Thành phần Na2O: 28,0 - 30,5 %; - Thành phần SiO2 : 27,0 - 29,0 %; - Thành phần Fe: ≤ 200 ppm; - Kích thước hạt (14 - 30 mesh): ≥ 90 %. | ||
| 86 | Sodium petroleum sulfonate | 56 | kg | - Hoạt tính: > 39% (C14-C16); - CMC: 543mg/L; - Dạng lỏng; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,07 g/ml; - Độ nhớt ở 25ºC: 115 cPs; - Sức căng bề mặt 34 mN/m. | ||
| 87 | Sodium phosphate (Na3PO4·12H2O) | 15 | kg | - Công thức: Na3PO4·12H2O; - Tinh màu trắng hoặc hơi vàng; - Độ tinh khiết: 98%; - Dễ tan trong nước. | ||
| 88 | Sodium polyacrylamide | 20 | kg | '- Bột màu trắng; - Độ thủy phân: (15-35)%; - Thời gian hòa tan: ≤ 90 phút; - Thành phần monomer ≤ 0,1%. | ||
| 89 | N-Heptan | 20 | lít | - Công thức: C7H16; - Khối lượng phân tử: 100,20g/mol; - Chất lỏng không màu, không tan trong nước; - Tỷ trọng: 0,684g/ml ở 25°C. | ||
| 90 | n-hexan - TKĐB | 20 | lít | - Công thức: nC6H10; - Độ tinh khiết: ≤ 100 %; - Tỷ trọng: 0,660g/cm3 tại 20ºC; - Độ nhớt: 0,326mPa.s tại 20ºC. | ||
| 91 | Nhôm ôxit - TKHH | 5 | kg | - Công thức: Al2O3; - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết 99,5%; - Không tan trong nước. | ||
| 92 | Nitơ lỏng | 50 | lít | - Độ tinh khiết: 99,9995%; - Tỷ trọng: 0,807g/cm3; - Áp suất nạp 200 bar. | ||
| 93 | Nước cất 1 lần | 901 | lít | Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987) | ||
| 94 | Nước cất 2 lần | 500 | lít | Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987) | ||
| 95 | Nước khử ion | 500 | lít | Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987) | ||
| 96 | Oxit Magie | 5 | kg | - Công thức MgO; - Bột trắng, không mùi; - Khối lượng mol: 40,3g/mol; - Nóng chảy: 2.800 oC; - Không tan trong nước. | ||
| 97 | Phenolphtalein | 10 | gam | - Công thức: C20H14O4; - Chất lỏng; - Dùng trong chuẩn độ, chất chỉ thị axit hoặc bazơ. | ||
| 98 | Polyethoxylated alkyl phenols | 20 | kg | - Chất hoạt động bề mặt không ion; - Độ tinh khiết: 100%; - HLB: 17,1; - Điểm CMC: 157. | ||
| 99 | Polyoxyethylene | 20 | kg | - Chất hoạt động bề mặt không ion; - Chất lỏng, không màu; - Độ nhớt 90 cSt tại 25oC; - Khối lượng mol: 380-420g/mol. | ||
| 100 | Sb2O3 - TKPT | 5 | kg | '- Chất rắn màu trắng, dạng bột; - Không mùi; - Nhiệt độ nóng chảy: 656 oC; - Nhiệt độ sôi: 1.550 oC; - Độ tinh khiết: ≥ 95%. | ||
| 101 | Silicagel xanh | 10 | kg | - Dạng hạt có nhuộm chất chỉ thị màu là Coban clorua màu xanh đặc trưng; - Khả năng hút ẩm: ≥31%. | ||
| 102 | SnCl2 - TKPT | 5 | kg | - Chất rắn tinh thể màu trắng; - Tinh khiết: ≥ 98%; - Thành phần SO4: ≤ 0,0003%; - Thành phần Fe: ≤ 0,0003%; - Thành phần Cu: ≤ 0,0002% | ||
| 103 | Toluen | 30 | lít | '- Độ tinh khiết: ≥ 99,5; - Tỷ trọng: 0,8669g/cm3; - Nhiệt độ nóng chảy: -93oC; - Nhiệt độ sôi: 110,6oC; - Nhiệt độ tới hạn: 320oC; - Độ nhớt: 0,590cPs. | ||
| 104 | Toluen rửa | 30 | lít | - Độ tinh khiết: ≥ 93%; - Tỷ trọng: 0,8669g/cm3; - Nhiệt nóng chảy: -93oC; - Nhiệt độ sôi: 110,6oC; - Nhiệt độ tới hạn: 320oC; - Độ nhớt: 0,590cPs. | ||
| 105 | Triaromatic steran - TKĐB | 15 | lít | - Công thức: C20H20; - Khối lượng phân tử: 260,37; - Độ tinh khiết : 95%. | ||
| 106 | Trimetylpyridin | 15 | lít | - Chất lỏng không mầu; - Công thức: (CH₃)₃C₅H₂N; - Khối lượng phân tử: 121,18g/mol; - Độ tinh tinh khiết: > 99%; - Tỷ trọng: 0,914g/cm3 ở 20°C; - Tan trong nước: 35g/L ở 20°C. | ||
| 107 | Xanthan gum | 30 | kg | - Chất rắn, dạng bột mịn; - Màu trắng, không vón cục; - Tan trong nước. | ||
| 108 | Xylen rửa | 30 | lít | - Tỷ trọng: 0,864 g/ml; - Nhiệt độ nóng chảy: -47,4 oC; - Nhiệt độ sôi: 138,5oC; - Điểm bốc cháy: 24oC. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi