Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ nghiên cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075795-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dầu khí Việt Nam
Tên gói thầu Mua hóa chất phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20201072898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 10:38:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,817,500 VNĐ ((Mười năm triệu tám trăm mười bảy nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Silicagel-TKĐB 20 kg - Kích thước hạt: (0,04-0,063)mm; - Nhiệt độ nóng chảy: 1.710ºC; - Nhiệt độ sôi: 2.230ºC.G6
2 Zeolite 5A- TKĐB 4 kg - Đường kính lỗ: 5Å; - Hình dạng: cầu; - Mật độ khối: 0,72g/ml; - Tỷ lệ hao mòn: 0,2%; - Hấp phụ nước tĩnh: ≥ 22%; - Hàm lượng nước: ≤ 1%.
3 Alkyl olefin sulfonate 90 kg - Chất hoạt động bề mặt; - Dạng bột ở 25ºC; - Hoạt tính >88% (C14-C16); - Tỷ trọng ở 25ºC: 0,3g/ml; - Sức căng bề mặt: 33,1mN/m.
4 Dầu thực vật 30 lít - Dạng chất lỏng; - Tạp lẫn:
5 Disodium 2-Sulfolaurate 28 kg - Chất hoạt động bề mặt anionic; - Hoạt tính: 38%; - Điểm CMC: 233mg/L; - Tỷ trọng ở 20ºC: 1,06g/ml; - Sức căng bề mặt: 24,8mN/m; - Độ nhớt ở 25ºC: 300cP.
6 Diethylene Glycol 17 kg - Dạng chất lỏng; - Công thức: C4H10O3; - Tỷ trọng ở 20ºC: (1,115-1,118)g/ml; - Độ tinh khiết: > 99,9%.
7 EDTA-4Na+ 16 kg - Dạng tinh thể màu trắng; - Công thức C10H12N2O8Na4.2H2O; - Độ tinh khiết: > 98%; - Tan tốt trong nước, không bay hơi.
8 Iso-Propylamine 21 lít - Dạng chất lỏng không màu; - Công thức: C3H9N; - Tỷ trọng ở 20ºC: 0,69g/cm3; - Độ tan trong nước 1000g/L ở 20ºC.
9 Linear Alkyl benzene sulfonic acid 71 kg - Dạng lỏng; - Hoạt tính: > 96%; - pH: 2-3; - Thành phần nước:
10 Nonylphenol Ethoxylate 104 kg '- Dạng chất lỏng; - Hoạt tính: 100%; - Điểm CMC: 60mg/L; - HLB 12,9; - Sức căng bề mặt (1%, ở 25ºC): 32dynes/cm.
11 Sodium dodecylbenzene sulfonate 26 kg - Chất hoạt động bề mặt; - Hoạt tính: > 38%; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,07g/ml; - Điểm CMC: 815mg/L; - Sức căng bề mặt: 34,1mN/m; - Điểm sôi: 100 ºC.
12 Sodium Olefin Sulfonate 260 kg - Hoạt tính: > 39% (C14-C16); - CMC: 301mg/L; - Dạng lỏng; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,06 g/ml; - Độ nhớt ở 25ºC: 125cPs; - Độ nhớt ở 60ºC: 79 cPs; - Sức căng bề mặt: 31,6mN/m.F22
13 Thiourea 7 kg - Dạng chất rắn; - Công thức: CH4N2S; - Độ tinh khiết: > 99%; - Thiocyanate: ≤ 0,005%.
14 Tolytriazol 7 kg '- Dạng chất lỏng; - Tinh khiết công nghiệp; - Công thức: C7H7N3; - Độ tinh khiết: > 99%; - Điểm nóng chảy: (80-85)oC.
15 Triethanolamin 7 lít '- Dạng chất lỏng; - Công thức: C6H15NO3; - Độ tinh khiết: > 85%; - Tỷ trọng ở 20ºC: (1,12-1,13)g/ml; - Tan trong nước.
16 2,2,4 Trimetyl pentan - TKĐB 10 lít '- Công thức: C8H18; - Tỷ trọng: 0,690 kg/m³; - Điểm sôi: 99°C; - Khối lượng phân tử: 114,23g/mol; - Chất lỏng không màu.
17 3,3-D2-cholestan - TKĐB 10 lít - Công thức: C27H46D2; - Khối lượng phân tử: 374,68g/mol; - Tinh khiết: > 95%.
18 4 - metylsteran -TKĐB 10 lít - Tên khác: 4-Methylstyrene; - Tinh khiết 96%; - Chất lỏng không màu; - Hòa tan trong benzene, ít tan trong nước.
19 AgNO3 0,1 N 20 ống - Dùng để pha chế dung dịch chuẩn AgNO3: 0,1N; - Pha với 1000ml nước cất; - Chất liệu: Ống nhựa; - Khối lượng riêng: 1,27g/cm3 (20°C); - Giá trị pH ở 20°C: 7-9; - Nhiệt độ bảo quản: 15- 25°C.
20 Alkyl alcohol propoxylated sulfate 50 kg - Chất hoạt động bề mặt anion; - Hiệu quả tạo sức căng bề mặt thấp (1FT) ở các nồng độ hòa tan; -Số cacbon trong mạch: C8-C18+; - Tỷ trọng: 1,0573; - Độ nhớt ở 25°C: 1341 cSt
21 Alkyl ethoxy Carboxylated 20 kg - Chất hoạt động bề mặt; - Phân tán tốt; - Chất lỏng không màu; - Tỷ trọng ở 25°C: 1 - 1,08; - Thành phần: C6-C14.
22 Alkyl Ethoxy Sulfate (AES) 50 kg - Chất hoạt động bề mặt; - Thành phần hoạt tính: 60%; - Nhiệt độ sôi 82°C; - Tỷ trọng ở 25°C: 1,07.
23 Amoni axetat 10 kg - Công thức: C₂H₇NO₂; - Điểm nóng chảy: (110-112)°C; - Khối lượng phân tử: 77,082g/mol; - Chất rắn màu trắng; - Tan trong nước.
24 Amoni clorua 10 kg - Công thức: NH₄Cl; - Khối lượng phân tử: 53,49g/mol; - Điểm nóng chảy: 340°C; - Muối tinh thể màu trắng; - Tan trong nước.
25 Axetol 10 lít '- Công thức: C3H6O; - Khối lượng phân tử: 58,08g/mol; - Độ tinh khiết: 99%; - Hàm lượng nước: ≤ 0,5%; - Thành phần HCHO: ≤ 0,005%; - Chất lỏng; - Dễ cháy; - Không màu.
26 Axeton (PT) 10 kg - Công thức: C3H6O; - Khối lượng phân tử: 58,08g/mol; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Hàm lượng nước: ≤ 0,3%; - Thành phần HCHO: ≤ 0,003%; - Chất lỏng; - Dễ cháy; - Không màu.
27 Axit oxalic 10 kg - Công thức: 2H2O4.2H2O; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Tinh thể màu trắng; - Thành phần Cl: ≤ 0,002%; - Thành phần SO4: ≤ 0,002%; - Thành phần Ca: ≤ 0,003%.
28 Ba(OH)2 10 kg - Khối lượng phân tử: 171,34g/mol; - Tinh thể màu trắng; - pH: 12,5 với nồng độ 50g/l tại 20ºC; - Tỷ trọng: 2,2g/ml tại 25ºC.
29 Benzakoniumcloride (PT) 10 kg '- Công thức: C6H5CH2N(CH3)2RCl; - Độ tinh khiết: 80% ; - pH: 7; - Tan tốt trong nước.
30 Benzen 10 lít - Công thức: C6H6; - Khối lượng riêng: 78,11g/mol; - Chất lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Điểm sôi: 80ºC; - Điểm bắt cháy: -11ºC; - Độ nhớt: 0,78 cSt (20ºC).
31 Biphtalat K 2 kg - Công thức: C8H5KO4; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Khối lượng phân tử: 204,22g/mol; - Chất rắn không màu; - Độ hòa tan trong nước: 80g/l (20ºC); - pH: 4 với 50g/l tại 20ºC.
32 Bông thuỷ tinh 10 kg '- Màu sắc: màu vàng; - Chịu được nhiệt độ cao: (-15-350)°C; - Chống cháy: A (Grade A); - Các nhiệt cách âm tốt: (95-97)%; - Ăn mòn theo thời gian không đáng kể; - Cách điện, chống cháy tốt; - Mềm, nhẹ, đàn hồi tốt.
33 Botryococcan - TKĐB 10 ml Nồng độ trong isooctane: 1000 µg/ml
34 Buthanol 40 kg '- Dạng chất lỏng; - Công thức (CH₃)₂CHCH₂OH; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Tỷ trọng ở 20ºC: (0,801-0,804)g/ml.
35 CaCl2 khan 5 kg - Chất rắn, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 96%; - Khối lượng riêng: 2,15g/cm3; - Thành phần Ca(OH)2: ≤ 0,02%; - Thành phần PO4: ≤ 0,003%; - Thành phần SO4: ≤ 0,02%.
36 Carboxylic acid amides (CN) 5 kg - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: 99%; - Tỷ trọng: 1,1g/cm3; - Nhiệt độ nóng chảy: 303,6 ºC.
37 Chất điện ly KCl 10 lít - Dung dịch lỏng, không màu; - Dùng cho điện cực; - Nồng độ: 3M KCl; - Tỷ trọng: 1,13g/ml tại 20ºC.
38 Chất điện ly LiCl 5 lít - Dung dịch lỏng; - Dùng cho điện cực; - Nồng độ 2M LiCl; - Khối lượng mol: 42,39g/mol; - Nhiệt độ chớp cháy: 12ºC.
39 Clorofom 15 lít '- Công thức: CHCl3; - Chất lỏng không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Khối lượng mol: 119,38g/mol; - Tỷ trọng: 1,48g/cm3; - Độ hòa tan trong nước: 0,8g/100ml tại 20ºC.
40 Ctyltrimonium - chloride 7 kg - Tên khác: Cetrimonium chloride; - Chất hoạt động bề mặt; - Chất lỏng không màu; - Có mùi nhẹ; - Hàm lượng: (28-30)% CTAC.
41 Dầu bôi trơn 5 kg '- Độ bền nhiệt lớn; - Độ pH: >8; - Độ nhớt ở 100oC:
42 Dầu chân không 15 lít - Độ nhớt: 100cSt; - Điểm sôi: 240oC; - Mật độ: 0,84 (15oC kg/l);
43 Dầu khoáng vật để tạo áp suất nén hông 5 lít - Chất lỏng; - Tỷ trọng: 0,87 tại 15oC; - Độ nhớt (@40C) 68cSt; - Độ nhớt @100C: 8,9 cSt; - Điểm chớp cháy: 240oC; - Điểm đông đặc: -25oC; - Có tính chịu ma sát, áp suất lớn; - Bôi trơn và bám dính tốt.
44 Dimethylfocmamide (PT) 10 kg - Công thức: C3H7NO; - Tinh khiết: 99,5%; - Tỷ trọng: 0,945-0,950g/ml; - Nồng độ H+ ≤ 0,1mmol/100g; - Nồng độ OH-≤ 0,1mmol/100g; - Thành phần nước ≤ 0,1%.
45 Dung dịch Sắt chuẩn 10 lít - Khối lượng riêng: 1,015g/cm3 (20°C); - Giá trị pH: 0,5 (H2O, 20°C); - Nồng độ: 1000mgFe/l.
46 Dung dịch chuẩn pH = 10– TKĐB 10 lít - Độ pH ở 25ºC: 10 ± 0,01; - Dung dịch lỏng không màu.
47 Dung dịch chuẩn pH = 4 – TKĐB 10 lít '- Độ pH ở 25ºC: 4 ± 0,01; - Dung dịch lỏng không màu.
48 Dung dịch chuẩn pH = 7– TKĐB 10 lít - Độ pH ở 25ºC: 7 ± 0,01; - Dung dịch lỏng không màu.
49 Dung dịch kiểm tra độ kín 20 lít - Dung dịch dạng chai xịt dễ sử dụng; - Phát hiện nhanh các khuyết tật nằm trên bề mặt; - Chứa các chất không gây ăn mòn chất liệu kim loại.
50 Ete dầu hỏa - TKĐB 10 lít - Hydrocarbon lỏng; - Nhiệt độ sôi: (60-90)°C; - Khối lượng riêng: (0,7-0,8)g/cm3.
51 Ete rửa 20 lít - Công thức: C4H10O; - Chất lỏng không màu; - Tỷ trọng: (0,28-0,931)g/ml; - Nhiệt độ sôi: (134-136)°C).
52 Ethanol (PT) 10 kg - Công thức: C2H5OH; - Độ tinh khiết: ≥ 99,7%; - Tỷ trọng: 0,789g/cm3; - Thành phần nước: ≤ 0,3%.
53 Formaldehide( PT) 10 kg - Công thức: CH2O; - Độ tinh khiết: (37-40)%; - Tỷ trọng: 1g/m3 (khí); - Độ hòa tan trong nước: > 100g/100ml (20°C); - Chất lỏng, không màu, dễ bay hơi.
54 Giấy quỳ 10 tập '- Công thức: C3H8O3; - Chất lỏng không màu, không mùi, nhớt; - Tỷ trọng: 1,261g/cm3
55 Glyxerin 10 lít - Công thức: C3H8O3; - Chất lỏng không màu, không mùi, nhớt; - Tỷ trọng: 1,261g/cm3
56 H2SO4 98% - TKPT 10 lít - Công thức: H2SO4; - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh; - Hóa chất dành cho phân tích; - Độ tinh khiết: 98%; - Hòa tan trong nước; - Tỷ trọng: 1,84g/cm3.
57 H2SO4 rửa 20 lít '- Công thức: H2SO4; - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh; - Hóa chất công nghiệp; - Độ tinh khiết: 75%; - Hòa tan trong nước.
58 HCl 37% - TKPT 10 lít - Công thức: HCl; - Nồng độ: 37%; - Hóa chất dành cho phân tích; - Chất lỏng trong suốt; - Khối lượng riêng: 1,18g/cm3 .F65
59 HCl 37% rửa 20 lít - Công thức: HCl; - Nồng độ 37%; - Hóa chất dành cho công nghiệp; - Chất lỏng trong suốt; - Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3
60 HEC (Hydroxy ethyl cellulose) 30 kg '- Chất bột trắng ngà; - Dạng polymer không ion; - Tan trong nước; - pH: 6,7 (dung dịch 1%).
61 Hexanol (PT) 10 kg - Công thức C6H14O; - Tinh khiết: 98%; - Chất lỏng không màu, dễ cháy.
62 HNO3 65% - TKPT 10 lít - Công thức: HNO3; - Dạng lỏng không màu đến hơi vàng mùi hăng; - Độ tinh khiết: 65%; -Khối lượng riêng: (1,37-1,41) g/ml.
63 Hỗn hợp đánh giá cột, mẫu chuẩn tuning - TKĐB 10 lít - Các hóa chất dùng để chuẩn máy GC/MS; - Dung dịch không màu; - Dichloromethane: 99,6%; - Nhiệt độ sôi: 260 ºC
64 HPAM (hydrolyzed polyacrylamide) 55 kg - Dạng bột rắn màu vàng nhạt; - Kích thước hạt > 10 mesh: 3%; - Kích thước hạt
65 Isopropanol 40 lít - Dạng chất lỏng không màu; - Công thức: C3H8O; - Độ tinh khiết >99,7%; - Tỷ trọng ở 20ºC: (0,784-0,786)g/ml; - Hòa tan trong nước.
66 K2Cr2O7 rửa 20 kg - Công thức: K2Cr2O7; - Độ tinh khiết: 99,7%; - Dùng trong công nghiệp; - Dạng bột màu đỏ cam; - Tan trong nước.
67 K2Cr2O7 - TKPT 10 kg - Công thức: K2Cr2O7; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %; - Dạng tinh thể màu đỏ cam; - pH: 3,6 tại 100g/l; - Không mùi; - Khối lượng riêng 298,19g/mol; - Tỷ trọng: 2,7g/cm3 (20 oC).
68 KCl - TKHH 10 kg - Công thức: KCl; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; - Dạng tinh thể màu trắng; - Tan tốt trong nước.
69 Khí C2H2 99,99% 5 chai '- Độ tinh khiết >99,5%; - Hàm lượng: H2S và H3P ≤ 50ppm; - Chai: 40 lít.
70 Khí Heli 99,9995% 5 bình - Độ tinh khiết: 99,9995%; - Áp suất thử: 250bar; - Áp suất làm việc: 150bar; - Bình: 45lít .
71 Khí N2O 99,99% - TKPT 5 chai '- Khí màu nâu đỏ; - Mùi gắt đặc trưng; - Độ tinh khiết cao: 99,99%; - Chai: 40 lít.
72 Khí Nitơ 99,9995% 5 bình - Độ tinh khiết: 99,9995%; - Áp suất nén: 150 atm; - Bình: 40 lít.
73 KOH 13 kg - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 82%; - Tan trong nước; - Thành phần: K2CO3 ≤ 2%; - Thành phần gốc: SO4 ≤ 0,005%.
74 Mẫu dầu nhớt chuẩn 10 lít '- Dải độ nhớt: (5-5.000) mPa·s; - Độ chính xác: ± 1% giá trị độ nhớt; - Ổn định nhiệt độ tốt; - Sử dụng với hầu hết các máy đo độ nhớt.
75 Metanol - TKHH 10 lít - Công thức CH3OH; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Dùng cho phân tích; - Nhiệt độ sôi 64-65 oC; - Thành phần nước ≤ 0,03%; - Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; - Dễ cháy.
76 Metanol rửa - TK 20 lít - Công thức: CH3OH; - Độ tinh khiết: 99%; - Dùng trong công nghiệp; - Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; - Dễ cháy.
77 Metyl da cam 500 gam - Công thức: C14H14N3NaO3S; - Tinh thể màu cam vàng; - pH: 6,5 với 5g/l tại 20 oC; - Khối lượng riêng 327,33 g/mol; - Hòa tan trong nước và rượu.
78 M-Nitrophenol 200 gam - Công thức: C6H5NO3 ; - Tinh khiết: ≤ 100%; - Dạng bột màu vàng nhạt; - Nhiệt độ sôi: 194oC; - Tỷ trọng: 1,480g/cm3; - Độ tan trong nước: 13,5g/l.
79 Mỡ chân không 3 kg - Thành phần: Vật liệu silicon cứng, không tan chảy; - Màu: trắng trong suốt; - Nhiệt độ hoạt động: -40℃ đến 204℃; - Độ biến động thấp nhưng có được khả năng hàn dán và chịu chân không cao; - Chống lại với quá trình oxy hóa; - Dẫn nhiệt tốt.
80 Muối sấy ẩm - TKPT 10 kg - Độ ẩm: ≤ 0,25%; - Hàm lượng NaCl: ≥ 98%; - Hàm lượng SO4: ≤ 1,2%; - Hàm lượng Mg: ≤ 0,6%; - Hàm lượng Ca : ≤ 0,4%; - Tạp chất : ≤ 0,15 %; - Kích cỡ hạt : 0,2 -> 1,4 mm.
81 NaCl - TKPT 7 kg - Dạng tinh thể, màu trắng; '- Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Tan trong nước; - Thành phần gốc iot: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc bromit: ≤ 0,01%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,002%.
82 NaOH 32 kg - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 96%; - Tan trong nước; - Thành phần gốc Cl: ≤ 0,005%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%.
83 NaHCO3 20 kg - Công thức: NaHCO3; - Tinh thể bột trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Thành phần gốc Cl: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%.
84 Na2CO3 20 kg - Công thức: Na2CO3; - Tinh thể bột trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; - Thành phần gốc Cl: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%.
85 Sodium metasilicate (Na2SiO3) 15 kg - Công thức: Na2SiO3; - Tinh thể trắng; - Thành phần Na2O: 28,0 - 30,5 %; - Thành phần SiO2 : 27,0 - 29,0 %; - Thành phần Fe: ≤ 200 ppm; - Kích thước hạt (14 - 30 mesh): ≥ 90 %.
86 Sodium petroleum sulfonate 56 kg - Hoạt tính: > 39% (C14-C16); - CMC: 543mg/L; - Dạng lỏng; - Tỷ trọng ở 25ºC: 1,07 g/ml; - Độ nhớt ở 25ºC: 115 cPs; - Sức căng bề mặt 34 mN/m.
87 Sodium phosphate (Na3PO4·12H2O) 15 kg - Công thức: Na3PO4·12H2O; - Tinh màu trắng hoặc hơi vàng; - Độ tinh khiết: 98%; - Dễ tan trong nước.
88 Sodium polyacrylamide 20 kg '- Bột màu trắng; - Độ thủy phân: (15-35)%; - Thời gian hòa tan: ≤ 90 phút; - Thành phần monomer ≤ 0,1%.
89 N-Heptan 20 lít - Công thức: C7H16; - Khối lượng phân tử: 100,20g/mol; - Chất lỏng không màu, không tan trong nước; - Tỷ trọng: 0,684g/ml ở 25°C.
90 n-hexan - TKĐB 20 lít - Công thức: nC6H10; - Độ tinh khiết: ≤ 100 %; - Tỷ trọng: 0,660g/cm3 tại 20ºC; - Độ nhớt: 0,326mPa.s tại 20ºC.
91 Nhôm ôxit - TKHH 5 kg - Công thức: Al2O3; - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết 99,5%; - Không tan trong nước.
92 Nitơ lỏng 50 lít - Độ tinh khiết: 99,9995%; - Tỷ trọng: 0,807g/cm3; - Áp suất nạp 200 bar.
93 Nước cất 1 lần 901 lít Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987)
94 Nước cất 2 lần 500 lít Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987)
95 Nước khử ion 500 lít Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987)
96 Oxit Magie 5 kg - Công thức MgO; - Bột trắng, không mùi; - Khối lượng mol: 40,3g/mol; - Nóng chảy: 2.800 oC; - Không tan trong nước.
97 Phenolphtalein 10 gam - Công thức: C20H14O4; - Chất lỏng; - Dùng trong chuẩn độ, chất chỉ thị axit hoặc bazơ.
98 Polyethoxylated alkyl phenols 20 kg - Chất hoạt động bề mặt không ion; - Độ tinh khiết: 100%; - HLB: 17,1; - Điểm CMC: 157.
99 Polyoxyethylene 20 kg - Chất hoạt động bề mặt không ion; - Chất lỏng, không màu; - Độ nhớt 90 cSt tại 25oC; - Khối lượng mol: 380-420g/mol.
100 Sb2O3 - TKPT 5 kg '- Chất rắn màu trắng, dạng bột; - Không mùi; - Nhiệt độ nóng chảy: 656 oC; - Nhiệt độ sôi: 1.550 oC; - Độ tinh khiết: ≥ 95%.
101 Silicagel xanh 10 kg - Dạng hạt có nhuộm chất chỉ thị màu là Coban clorua màu xanh đặc trưng; - Khả năng hút ẩm: ≥31%.
102 SnCl2 - TKPT 5 kg - Chất rắn tinh thể màu trắng; - Tinh khiết: ≥ 98%; - Thành phần SO4: ≤ 0,0003%; - Thành phần Fe: ≤ 0,0003%; - Thành phần Cu: ≤ 0,0002%
103 Toluen 30 lít '- Độ tinh khiết: ≥ 99,5; - Tỷ trọng: 0,8669g/cm3; - Nhiệt độ nóng chảy: -93oC; - Nhiệt độ sôi: 110,6oC; - Nhiệt độ tới hạn: 320oC; - Độ nhớt: 0,590cPs.
104 Toluen rửa 30 lít - Độ tinh khiết: ≥ 93%; - Tỷ trọng: 0,8669g/cm3; - Nhiệt nóng chảy: -93oC; - Nhiệt độ sôi: 110,6oC; - Nhiệt độ tới hạn: 320oC; - Độ nhớt: 0,590cPs.
105 Triaromatic steran - TKĐB 15 lít - Công thức: C20H20; - Khối lượng phân tử: 260,37; - Độ tinh khiết : 95%.
106 Trimetylpyridin 15 lít - Chất lỏng không mầu; - Công thức: (CH₃)₃C₅H₂N; - Khối lượng phân tử: 121,18g/mol; - Độ tinh tinh khiết: > 99%; - Tỷ trọng: 0,914g/cm3 ở 20°C; - Tan trong nước: 35g/L ở 20°C.
107 Xanthan gum 30 kg - Chất rắn, dạng bột mịn; - Màu trắng, không vón cục; - Tan trong nước.
108 Xylen rửa 30 lít - Tỷ trọng: 0,864 g/ml; - Nhiệt độ nóng chảy: -47,4 oC; - Nhiệt độ sôi: 138,5oC; - Điểm bốc cháy: 24oC.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->