Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325000-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220324963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 13:04:00 đến ngày 2022-03-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,378,308,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm khối nhà (quy mô 03 tầng trở lên, kết cấu móng cọc, khung BTCT) và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
18-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường tiểu học Phước Khánh (giai đoạn 2), huyện Nhơn Trạch
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Ngân Hải. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất ITheo chương V59,512100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V346mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V7,785m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,723100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V8,55m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,67100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V9,244m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V102,315m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V2,291m3
10Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V7,402m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V3,588m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V27,19m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V22,647m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V45,47m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V34,542m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V70,718m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V163,203m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V11,76m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V32,784m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V2,752100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,259100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,936100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V5,83100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V11,046100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V13,81100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,918100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V5,702100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V5,25tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V6,396tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,607tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,737tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,177tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V10,75tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,989tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V11,161tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V12,789tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,057tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V1,765tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V2,418tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,306tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,793tấn
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V2,43tấn
43Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V2,43tấn
44Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V6,073100m2
45Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V0,13100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,404100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,136100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V5,842m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V8,941m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V113,443m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V137,824m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V39,418m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V18,265m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V4,984m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V31,712m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V1.013,751m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V2.066,038m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V620,94m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V1.139,1m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.279,63m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V220,36m2
62Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V17,52m2
63Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V34,185m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo chương V403,575m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmTheo chương V48,33m2
66Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V119,55m2
67Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTheo chương V1.293,61m2
68Lát gạch Terazzo 400x400 ram dốcTheo chương V3,6m2
69Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V21,225m2
70Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V101,37m2
71Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V18,9m2
72Làm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmTheo chương V118,59m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V775,33m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V2.386,98m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V1.013,751m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V1.602,782m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.789,081m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.989,762m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V164,1m
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V312m
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V104,1m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V195,04m2
83Gia công lam sắt hộp 75x150x1,8 sơn tĩnh điệnTheo chương V6,316tấn
84Lắp dựng lam sắtTheo chương V6,316tấn
85Cung cấp cửa đi khung sắt 40x40x4,0 kính 5mm + hoa sắtTheo chương V185,04m2
86Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V10,56m2
87Cung cấp cửa sổ khung sắt 40x40x4,0 kính 5mm + hoa sắtTheo chương V149,99m2
88Cung cấp cửa sổ khung sắt 50x50x4,0 kính 5mmTheo chương V10,8m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V356,39m2
90CCLD ổ khóa cửaTheo chương V30bộ
91Cung cấp vách kính khung sắt, kính 8mmTheo chương V37,92m2
92Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V37,92m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V830,735m2
94CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo chương V129,36m2
95Cung cấp lan can cầu thang bằng inoxTheo chương V46,71m2
96Cung cấp lan can bằng inoxTheo chương V4,8m2
97CCLD tay vịn lan can bằng inoxTheo chương V51,51m2
98CCLD tay vịn lan can bằng inox D60x1,4mmTheo chương V0,515100m
99Kẻ joint tườngTheo chương V1t.bộ
100CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inoxTheo chương V1bộ
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V4,795100m2
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V18,496100m2
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo chương V1bể
104Lắp đặt van phao cơ D49Theo chương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chương V0,4100m
106Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V20cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,4100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,6100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,3100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V30cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V35cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V20cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V50cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mmTheo chương V30cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V40cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmTheo chương V15cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mmTheo chương V2cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo chương V2cái
119Lắp đặt van phao, đường kính van 40mmTheo chương V2cái
120Lắp đặt van uPVC xả cặn + xả tràn 49mmTheo chương V2cái
121Lắp đặt mối nối mềm, đường kính Theo chương V4cái
122Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V24bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V24cái
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V24cái
125Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V24bộ
126Lắp đặt gương soiTheo chương V24cái
127Lắp đặt kệ kínhTheo chương V24cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V1100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V3,5100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,8100m
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V1cái
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V30cái
133Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V25cái
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V25cái
135Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V30cái
136Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V35cái
137Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V25cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V25cái
139Lắp đặt nút bịt thông tắc 90mmTheo chương V39cái
140Lắp đặt nút bịt thông tắc 60mmTheo chương V39cái
141Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V16cái
142Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V15cái
143Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V36cái
144Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo chương V27cái
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,268100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,028100m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,011100m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V1,184m3
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V2,224m3
150Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,065100m2
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,633m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,018100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,051tấn
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,064tấn
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V5,428m3
156Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V57,137m2
157Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,84m2
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V6cái
159Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18WTheo chương V33bộ
160Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18WTheo chương V99bộ
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo chương V30bộ
162Lắp đặt quạt đảo gắn trần + dimerTheo chương V66cái
163Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mmTheo chương V6cái
164Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V15cái
165Lắp đặt MCCB 3P-150A-16KATheo chương V1cái
166Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V3cái
167Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V15cái
168Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V6cái
169Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V6cái
170Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V36cái
171Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo chương V200m
172Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V250hộp
173Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V80hộp
174Tủ điện tổng KT 800x600x250mmTheo chương V1tủ
175Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V2tủ
176Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V3.600m
177Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V2.400m
178Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương V2.300m
179Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V250m
180Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V250m
181Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V1.200m
182Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V1.400m
183Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V800m
184Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V3cái
185Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V15cái
186Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V300m
187Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V300m
188Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V1bộ
189Router wirless 8 portTheo chương V3bộ
190Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo chương V1hộp
B HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN100x3,2mmTheo chương V1,27100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN76x2,9mmTheo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN50x2,6mmTheo chương V0,06100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V56,137m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo chương V1,73100m
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN100mmTheo chương V5cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN76mmTheo chương V1cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn DN100/65mmTheo chương V1cái
9Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN65/50mmTheo chương V4cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN100mmTheo chương V20cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN76mmTheo chương V3cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN50mmTheo chương V6cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN100/76mmTheo chương V1cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN76/50mmTheo chương V2cái
15Lắp đặt bàu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN100/76mmTheo chương V3cái
16Lắp đặt bàu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN76/50mmTheo chương V2cái
17Lắp đặt bàu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, DN50/40mmTheo chương V2cái
18Lắp đặt hai đồng răng ren DN50, L=200mmTheo chương V23cái
19Lắp đặt hai đồng răng ren DN32, L=200mmTheo chương V3cái
20Lắp đặt bích nối thép tráng kẽm đường kính 114mmTheo chương V40cặp bích
21Lắp đặt bích mù thép tráng kẽm đường kính 114mmTheo chương V1cặp bích
22Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo chương V3cặp bích
23Thép V50x50x5Theo chương V30m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo chương V20m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo chương V20m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V20m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50mmTheo chương V0,2100m
29Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V0,64100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,92m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,92m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,452100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,125100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,327100m3
35Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V1,2100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V3m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V3m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,144100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,054100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,09100m3
41Lắp đặt hộp box nối dâyTheo chương V40hộp
42Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWGTheo chương V500m
43Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWGTheo chương V200m
44Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V1cọc
45Cáp CVV 2x3+E1,5mm2Theo chương V10m
46Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V500m
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mmTheo chương V0,4100m
48Lắp đặt hộp box nối dâyTheo chương V30hộp
49Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VTheo chương V22cái
50Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Theo chương V300m
51Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V300m
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V4m3
54Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép STK D60Theo chương V0,05100m
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2Theo chương V90m
56Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V2cọc
57Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V1hộp
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V30m
59Hàn hóa nhiệtTheo chương V3mối
60Khoan giếng chống sétTheo chương V40m
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,4m3
62Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V29,4m2
63Lắp dựng khung bao sắtTheo chương V29,4m2
64Gia công xà gồ thépTheo chương V0,065tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,065tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V34,84m2
67Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mmTheo chương V0,126100m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chương V0,91100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V2cái
3Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo chương V2cái
4Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmTheo chương V4cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,159100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V4,371m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,115100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,802100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,157100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V9,72m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V27,378m3
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V156,6m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V40,5m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V5,4m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,324100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,492tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V135cái
18Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10Theo chương V3,6đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V3mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V5cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,117100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,099100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,207100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,055100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V1,217m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V7,633m3
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V32,256m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,41m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,583m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,026100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,061tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V9cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,559100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,04100m3
35Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo chương V35,955100m
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,598m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V19,607m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V1,588100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,251100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V0,712tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V1,949tấn
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V107,32m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V54,76m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V72,8m2
45Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V21,4m
46CCLD thang thăm bể bằng sắt + nắp thăm sắt bịt tônTheo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm khối nhà (quy mô 03 tầng trở lên, kết cấu móng cọc, khung BTCT) và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)2
5 Máy ép cọc thủy lực Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Cần cẩu bánh xích Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
10 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy khoan Hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
16 Máy phát điện Hoạt động tốt1
17 Giàn giáo Sử dụng tốt500
18 Ván khuôn Sử dụng tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->