Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 1 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 1 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD điện 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 13:41:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,830,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 795 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 795.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 1 2022 SXKD năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD điện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào thầu trước thuế, thuế GTGT... |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền cung cấp; Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sở tại hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng đối với nhập khẩu trực tiếp hoặc hợp đồng thương mại đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 - 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | O-ring Ø7 x 530mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Phớt chắn bụi cổ servor cánh hướng ĐN3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 01- ĐN3 (rod seal) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 02- ĐN3 (rod seal) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Phớt làm kín piston secvor cánh hướng ĐN3 (Piston seal) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Phớt dẫn hướng piston cánh hướng ĐN3 (Guide ring seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 7 | O-ring Ø5,33 x 120,02mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Thước nhét 300mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Bộ lọc tinh điều tốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Bộ lọc thô dầu điều tốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Hộp O ring | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 12 | O-ring Ø2,62 x 10,77mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 13 | O-ring Ø2,4 x 11mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 14 | O-ring Ø2,65 x 14mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 15 | O-ring Ø1,8 x 9,5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 16 | O-ring Ø1,8 x 11,2mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 17 | O-ring Ø3,55 x 106mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 18 | O-ring Ø3,55 x 109mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 19 | O-ring Ø2,4 x 10,8mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 20 | O-ring Ø2,4 x 11,8mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 21 | O-ring Ø2,65 x 18mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Gioăng cao su bọc sắt M12 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 23 | O-ring Ø3,55 x 90mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Gioăng chì 118 x 81 x 65mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Gioăng chì 143 x 100 x 81 mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Gioăng chì 82 x 52 x 36mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 27 | Phớt dẫn hướng (Guide ring seal) | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 28 | O-ring Ø3,53 x 101,19mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 29 | Vành dẫn hướng Piston by pass ĐN3 (Guide Ring Piston) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 30 | Phớt chắn dầu cổ van bypass ĐN3 (Rod seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 31 | O-ring Ø5,3 x 80mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 32 | O-ring Ø7 x 545mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Phớt làm kín cổ lock van chính ĐN3 (Rod seals) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Phớt chắn bụi cổ lock van chính ĐN3 (Wiper seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 35 | Vành dẫn hướng cổ lock van chính ĐN3(Guide Ring rod) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 36 | Vành dẫn hướng piston lock van chính (Guide ring-piston) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 37 | Đồng hồ đo thang đo 0-16 bar, D100mm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Tếch chèn trục bơm Vuông 16 x 16mm | 5 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 39 | O-ring Ø3,55 x 60mm | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 40 | O-ring Ø2,65 x 14mm | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Van bướm DN100, PN16 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Khớp nối mềm DN100 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Tấm cao su làm kín dày 4mm | 5 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 44 | Van xả khí BLM gió máy phát | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 45 | Ống nhựa mềm gân kẽm | 120 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 46 | Cổ dê Ø50 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 47 | Khớp nối nhanh loại C | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 48 | Khớp nối nhanh loại E | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 49 | Khớp nối nhanh loại DC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 50 | Bình hút ẩm máy biến áp 10000KVA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 51 | Bàn chải chùi rửa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 52 | Bơm bù áp nước chữa cháy | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 53 | Lõi lọc dầu số 1 | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 54 | Lõi lọc dầu số 2 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 55 | Lõi lọc dầu số 3 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 56 | O-ring cuộn Ø8mm | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 57 | O-ring Ø8,4 x 264,5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 58 | O-ring Ø7 x 272mm | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 59 | O-ring Ø7 x 185mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 60 | Nêm thắng máy phát | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 61 | Bơm nước Headcover ĐN4 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 62 | Van luppe đầu hút bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 63 | Thép chữ T, DN80 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 64 | Co thép 90 độ, DN80 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 65 | Co thép 90 độ, DN65 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 66 | Côn giảm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 67 | Mặt bích DN80 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 68 | Mặt bích DN65 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 69 | Thép ống DN80 | 6 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 70 | Thép ống DN65 | 6 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 71 | O-ring cuộn Ø4mm | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 72 | Bu lông lục giác chìm M12 x 25mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 73 | Phớt làm kín trục trên cánh hướng ĐN4 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 74 | O-ring Ø7 x 243mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 75 | Phớt làm kín piston secvor cánh hướng ĐN4 (Piston seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 76 | Phớt dẫn hướng piston cánh hướng ĐN4 (Guide ring seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 77 | Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 01- ĐN4 (rod seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 78 | Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 02- ĐN4 (rod seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 79 | Phớt chắn bụi cổ secvor cánh hướng ĐN4 (Wiper seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 80 | O-ring Ø7 x 600mm | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 81 | O-ring Ø5.3 x 150mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 82 | O-ring Ø8,4 x 464,5mm | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 83 | Bộ lọc tinh điều tốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 84 | Bộ lọc thô dầu điều tốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 85 | O-ring Ø3,55 x 106mm | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 86 | Hộp O ring | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 87 | Đầu nối van tay 1/2’’ | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 88 | Van tay ½ inch (DN15) | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 89 | Van tay góc ½ inch (DN15) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 90 | Đồng hồ tủ điều tốc cơ 0-10 Mpa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 91 | Đầu nối ren | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 92 | Phớt làm kín piston xy lanh van chính ĐN4 (piston seal) | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 93 | Phớt chắn bụi cổ xy lanh van chính ĐN4 (Wiper seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 94 | Phớt làm kín piston lock van chính ĐN4 (piston seal) | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 95 | Phớt chắn bụi cổ lock servo van chính ĐN4 (Wiper seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 96 | Phớt làm kín cổ lock van chính ĐN4(Rod seals) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 97 | Phớt làm kín cổ van bypass van chính ĐN4 (Rod seals) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 98 | Phớt làm kín piston bypass van chính ĐN4 (piston sealing) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 99 | Phớt chắn bụi cổ van bypass van chính ĐN4 (Wiper seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 100 | Phớt làm kín cổ xy lanh by pass ĐN4 (Rod Buffer Seal) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 101 | Vành dẫn hướng Piston bypass van chính ĐN4 (Guide Ring Piston) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 102 | O-ring Ø7 x 650mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 103 | O-ring Ø7 x 206mm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 104 | O-ring Ø7 x 132mm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 105 | O-ring Ø5,3 x 80mm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 106 | Bộ ống dầu áp lực van bypass ĐN4 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 107 | Bộ ống dầu áp lực lock van chính ĐN4 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 108 | Bộ ống dầu cho secvor van chính số 1 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 109 | Bộ ống dầu cho secvor van chính số 2 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 110 | Van ngắt áp lực cao DN20 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 111 | Van ngắt áp lực cao DN15 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 112 | Gioăng không amiang 0,5mm | 1 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 113 | Đồng hồ đo thang đo 0-16 bar, D100mm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 114 | Đầu nối ren trong ren ngoài 1/2ʺ NPT | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 115 | Van điện DN250, PN25 (van điện trước jetpurm) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 116 | Trục xoay bộ lọc thô | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 117 | Ống thép inox DN15 | 6 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 118 | Bộ lọc tinh điều tốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 119 | Bộ lọc thô dầu điều tốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 120 | O-ring Ø3,55 x 106mm | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 121 | Đồng hồ tủ điều tốc cơ 0-10 Mpa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 122 | Đầu nối ren trong ren ngoài 1/4ʺ NPT | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 123 | Oring Ø 3,55 x 90mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 124 | Đồng hồ đo thang đo 0-16 bar, D100mm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 125 | Đầu nối ren 1/2’’ | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 126 | Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 127 | Vòi rửa nước lạnh gắn tường | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 128 | Vòi xịt nước | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 129 | Vòi sen tắm nóng lạnh | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 130 | Oring Ø 5,3 x 160mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 131 | Oring Ø1,8 x 6mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 132 | Oring Ø 3,55 x 118mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 133 | Vòng bi đạn bơm dầu van chính ĐN4 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 795 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 795.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi