Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 1 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323000-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 1 2022
Số hiệu KHLCNT 20211294205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD điện 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 13:41:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,830,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 795 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 795.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCTX - Đợt 1 2022
SXKD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899


E-CDNT 10.1(g)
1.Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào thầu trước thuế, thuế GTGT...
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền cung cấp; Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sở tại hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng đối với nhập khẩu trực tiếp hoặc hợp đồng thương mại đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 03 - 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1O-ring Ø7 x 530mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
2Phớt chắn bụi cổ servor cánh hướng ĐN31CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
3Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 01- ĐN3 (rod seal)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
4Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 02- ĐN3 (rod seal)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
5Phớt làm kín piston secvor cánh hướng ĐN3 (Piston seal)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
6Phớt dẫn hướng piston cánh hướng ĐN3 (Guide ring seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
7O-ring Ø5,33 x 120,02mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
8Thước nhét 300mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
9Bộ lọc tinh điều tốc1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
10Bộ lọc thô dầu điều tốc1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
11Hộp O ring1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
12O-ring Ø2,62 x 10,77mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
13O-ring Ø2,4 x 11mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
14O-ring Ø2,65 x 14mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
15O-ring Ø1,8 x 9,5mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
16O-ring Ø1,8 x 11,2mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
17O-ring Ø3,55 x 106mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
18O-ring Ø3,55 x 109mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
19O-ring Ø2,4 x 10,8mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
20O-ring Ø2,4 x 11,8mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
21O-ring Ø2,65 x 18mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
22Gioăng cao su bọc sắt M1220CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
23O-ring Ø3,55 x 90mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
24Gioăng chì 118 x 81 x 65mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
25Gioăng chì 143 x 100 x 81 mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
26Gioăng chì 82 x 52 x 36mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
27Phớt dẫn hướng (Guide ring seal)5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
28O-ring Ø3,53 x 101,19mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
29Vành dẫn hướng Piston by pass ĐN3 (Guide Ring Piston)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
30Phớt chắn dầu cổ van bypass ĐN3 (Rod seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
31O-ring Ø5,3 x 80mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
32O-ring Ø7 x 545mm1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
33Phớt làm kín cổ lock van chính ĐN3 (Rod seals)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
34Phớt chắn bụi cổ lock van chính ĐN3 (Wiper seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
35Vành dẫn hướng cổ lock van chính ĐN3(Guide Ring rod)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
36Vành dẫn hướng piston lock van chính (Guide ring-piston)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
37Đồng hồ đo thang đo 0-16 bar, D100mm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
38Tếch chèn trục bơm Vuông 16 x 16mm5mChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
39O-ring Ø3,55 x 60mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
40O-ring Ø2,65 x 14mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
41Van bướm DN100, PN166CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
42Khớp nối mềm DN1008CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
43Tấm cao su làm kín dày 4mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
44Van xả khí BLM gió máy phát4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
45Ống nhựa mềm gân kẽm120MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
46Cổ dê Ø5020CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
47Khớp nối nhanh loại C6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
48Khớp nối nhanh loại E6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
49Khớp nối nhanh loại DC2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
50Bình hút ẩm máy biến áp 10000KVA1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
51Bàn chải chùi rửa1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
52Bơm bù áp nước chữa cháy1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
53Lõi lọc dầu số 112CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
54Lõi lọc dầu số 23CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
55Lõi lọc dầu số 36CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
56O-ring cuộn Ø8mm50MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
57O-ring Ø8,4 x 264,5mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
58O-ring Ø7 x 272mm18CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
59O-ring Ø7 x 185mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
60Nêm thắng máy phát16CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
61Bơm nước Headcover ĐN41CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
62Van luppe đầu hút bơm nước1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
63Thép chữ T, DN802CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
64Co thép 90 độ, DN808CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
65Co thép 90 độ, DN654CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
66Côn giảm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
67Mặt bích DN806CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
68Mặt bích DN652CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
69Thép ống DN806MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
70Thép ống DN656MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
71O-ring cuộn Ø4mm50MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
72Bu lông lục giác chìm M12 x 25mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
73Phớt làm kín trục trên cánh hướng ĐN425CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
74O-ring Ø7 x 243mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
75Phớt làm kín piston secvor cánh hướng ĐN4 (Piston seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
76Phớt dẫn hướng piston cánh hướng ĐN4 (Guide ring seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
77Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 01- ĐN4 (rod seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
78Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 02- ĐN4 (rod seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
79Phớt chắn bụi cổ secvor cánh hướng ĐN4 (Wiper seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
80O-ring Ø7 x 600mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
81O-ring Ø5.3 x 150mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
82O-ring Ø8,4 x 464,5mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
83Bộ lọc tinh điều tốc1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
84Bộ lọc thô dầu điều tốc1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
85O-ring Ø3,55 x 106mm1cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
86Hộp O ring1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
87Đầu nối van tay 1/2’’8BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
88Van tay ½ inch (DN15)5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
89Van tay góc ½ inch (DN15)3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
90Đồng hồ tủ điều tốc cơ 0-10 Mpa1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
91Đầu nối ren2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
92Phớt làm kín piston xy lanh van chính ĐN4 (piston seal)4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
93Phớt chắn bụi cổ xy lanh van chính ĐN4 (Wiper seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
94Phớt làm kín piston lock van chính ĐN4 (piston seal)4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
95Phớt chắn bụi cổ lock servo van chính ĐN4 (Wiper seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
96Phớt làm kín cổ lock van chính ĐN4(Rod seals)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
97Phớt làm kín cổ van bypass van chính ĐN4 (Rod seals)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
98Phớt làm kín piston bypass van chính ĐN4 (piston sealing)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
99Phớt chắn bụi cổ van bypass van chính ĐN4 (Wiper seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
100Phớt làm kín cổ xy lanh by pass ĐN4 (Rod Buffer Seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
101Vành dẫn hướng Piston bypass van chính ĐN4 (Guide Ring Piston)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
102O-ring Ø7 x 650mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
103O-ring Ø7 x 206mm6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
104O-ring Ø7 x 132mm6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
105O-ring Ø5,3 x 80mm6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
106Bộ ống dầu áp lực van bypass ĐN42BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
107Bộ ống dầu áp lực lock van chính ĐN42BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
108Bộ ống dầu cho secvor van chính số 12BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
109Bộ ống dầu cho secvor van chính số 22BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
110Van ngắt áp lực cao DN202CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
111Van ngắt áp lực cao DN152CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
112Gioăng không amiang 0,5mm1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
113Đồng hồ đo thang đo 0-16 bar, D100mm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
114Đầu nối ren trong ren ngoài 1/2ʺ NPT3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
115Van điện DN250, PN25 (van điện trước jetpurm)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
116Trục xoay bộ lọc thô1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
117Ống thép inox DN156MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
118Bộ lọc tinh điều tốc1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
119Bộ lọc thô dầu điều tốc1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
120O-ring Ø3,55 x 106mm1cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
121Đồng hồ tủ điều tốc cơ 0-10 Mpa1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
122Đầu nối ren trong ren ngoài 1/4ʺ NPT2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
123Oring Ø 3,55 x 90mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
124Đồng hồ đo thang đo 0-16 bar, D100mm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
125Đầu nối ren 1/2’’3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
126Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh30cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
127Vòi rửa nước lạnh gắn tường5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
128Vòi xịt nước6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
129Vòi sen tắm nóng lạnh6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
130Oring Ø 5,3 x 160mm1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
131Oring Ø1,8 x 6mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
132Oring Ø 3,55 x 118mm1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
133Vòng bi đạn bơm dầu van chính ĐN42CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 795 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 795.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->