Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp các loại khuôn mẫu, thép phục vụ sản xuất năm 2020 của Xưởng X260 Cục Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp các loại khuôn mẫu, thép phục vụ sản xuất năm 2020 của Xưởng X260 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 13:29:00 đến ngày 2020-11-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,494,409,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khuôn dập bao hình thân hộp giấy K3 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 2 | Khuôn dập bao hình thân hộp giấy K6 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 3 | Khuôn cắt chân đỡ Tủ 2 cánh, Tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 4 | Khuôn cắt khuy đỡ Tủ 2 cánh, Tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 5 | Khuôn dập bao hình mũi tên CL | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 6 | Khuôn dập bao hình tấm đệm 57 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 7 | Khuôn dập bao hình thân hộp giấy K3 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 8 | Khuôn dập bao hình thân hộp giấy K6 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 9 | Khuôn dập chữ ký hiệu bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 10 | Khuôn dập chữ ký hiệu câu liêm | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 11 | Khuôn dập chữ ký hiệu vỉ dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 12 | Khuôn dập cuốn bản lề tủ B-K16 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập cuốn sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 13 | Khuôn dập đai ôm bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 14 | Khuôn dập đai ôm vỉ dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 15 | Khuôn dập hình chân đỡ tủ 2 cánh, Tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập gấp hình sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 16 | Khuôn dập hình vấu cài tủ tài liệu | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 17 | Khuôn dập khuy cài chốt Buồng BQ ≥100m² | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 18 | Khuôn dập lỗ cài khuy đỡ tủ 2 cánh, tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 19 | Khuôn dập lỗ d20 tủ A-K16, tủ B-K16 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 20 | Khuôn dập lỗ d50 tủ 2 cánh, tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 21 | Khuôn dập lỗ d70 tủ 2 cánh, tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 22 | Khuôn dập lỗ đế hộp che khóa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 23 | Khuôn dập lỗ khóa tủ tài liệu | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 24 | Khuôn dập lỗ tay kéo Bàn TK | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 25 | Khuôn dập lỗ trong tấm đệm 57 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 26 | Khuôn dập lõm R4 SNM | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập hình sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 27 | Khuôn dập rãnh 30x4 Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập rãnh sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 28 | Khuôn dập rãnh 40x10 Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập rãnh sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 29 | Khuôn dập rãnh cài Mũi tên CL | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập rãnh sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 30 | Khuôn dập rãnh cài Tủ tài liệu | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập rãnh sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 31 | Khuôn dập tai khóa cố định Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 32 | Khuôn dập tai khóa động Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 33 | Khuôn dập tấm đệm 1 CX57 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 34 | Khuôn dập tấm đệm 2 CX57 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 35 | Khuôn dập tấm đệm 3 CX57 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 36 | Khuôn dập thanh nối cụm khóa Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 37 | Mạ Crom chi tiết cơ khí | 187 | m² | Mạ crôm các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Mạ kẽm chi tiết cơ khí | 110 | m² | Mạ kẽm các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Thép CT3 dày 1,2mm cắt quy cách | 53.000 | Kg | Thép tấm CT3 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 40 | Thép CT3 dày 1,5mm, cắt quy cách | 37.056 | Kg | Thép tấm CT3 dày 1,5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 41 | Thép CT3 dày 3mm, cắt quy cách | 3.677 | Kg | Thép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 42 | Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách | 1.356 | Kg | Thép tấm CT3 dày 4mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 43 | Thép CT3 dày 6mm, cắt quy cách | 1.145 | Kg | Thép tấm CT3 dày 6mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 44 | Thép góc 40x 40x4 cắt quy cách | 1.173 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Thép góc 40x40x3 cắt quy cách | 1 | Kg | Thép góc đều cạnh theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 46 | Thép góc 50x50x5 cắt quy cách | 489 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Thép góc 50x50x6 cắt quy cách | 162 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 48 | Thép góc 63x63x6 cắt quy cách | 1.147 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Thép góc 75x75x6, cắt quy cách | 1.075 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Thép hộp 40 x40 x1,5 cắt quy cách | 1.018 | m | Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, cắt theo quy cách yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Thép hộp mạ kẽm 25 x50 x1,8, cắt quy cách | 4.145 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Thép lò xo SWC D1,6 | 1.110 | Kg | Thép lò xo SWC D1,6 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Thép ống mạ kẽm D31xd1,2mm cắt quy cách | 1.894 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Thép tấm C45 dày 20mm cắt quy cách | 135 | Kg | Thép tấm C45 dày 20mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 55 | Thép U; kt: 120x50x4, cắt quy cách | 1.625 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Thép U; kt: 60x30x3, cắt quy cách | 390 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 57 | Thép U; kt: 80x40x4, cắt quy cách | 238 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 58 | Thép U100x50 cắt quy cách | 210 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 59 | Thép vuông đặc 16 x16 cắt quy cách | 192 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Tôn tráng kẽm dày 2mm cắt quy cách | 22 | Kg | Tôn mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 61 | Đai thép CT3 dày 0,5mm | 38 | Kg | Đai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 62 | Đai thép CT3 dày 0,8mm | 60 | Kg | Đai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Dây thép tráng kẽm D1 | 130 | Kg | Dây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Điện hóa bề mặt chi tiết cơ khí | 5.020 | Cái | Xử lý điện hóa bề mặt các chi tiết kim loại sau khi gia công theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Nhiệt luyện lò xo | 35.148 | Cái | Nhiệt luyện sản phẩm là thép lò xo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Thiết bị kiểm tra độ biến dạng lò xo NAK | 1 | Cái | Cung cấp thiết bị chuyên dùng để kiểm tra độ biến dạng của lò xo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Thiết bị kiểm tra lực lò xo NAK | 1 | Cái | Cung cấp thiết bị chuyên dùng để kiểm tra độ biến dạng của lò xo theo yêu cầu của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi