Gói thầu: Gói thầu số 27: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống hydro năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325031-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống hydro năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220129426
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:05:00 đến ngày 2022-03-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,681,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng về việc cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt hiệu chỉnh các thiết bị điện/đo lường điều khiển cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự hợp lệ phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 27: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống hydro năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Dự kiến sử dụng trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60 - 66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Xa La, Phường An Lợi Đông, Quận 2, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02836367449 * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60 - 66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Xa La, Phường An Lợi Đông, Quận 2, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02836367449
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acquy2cáiPM 12V 26Ah;Hãng sản xuất: Vabo hoặc tương đương
2Acquy4cáiPM 12V 12Ah;Xuất xứ: Vabo hoặc tương đương
3Quạt cho bộ thyristor2cáiQuạt cho bộ thyristor HAC400/480 (4/5/6) Code: A448622A, Control: 0-5V;11938MB-B2N-EA-00;Hãng sản xuất: NMB Technologies hoặc tương đương
4Tranmistor báo mức cho mộ tách khí2cáiTorrix Ex, Level Tranmistor floats, FAFNIR GmbH, Hamburg, TUV 99 ATEX 1496X, II 1G Ex ia IIC/IIB T4 Ga - II 1/2 G Ex ia IIC/IIB T6 Ga/Gb, II 2 G Ex ia IIC/IIB T6 Gb, IECEx TUN 04.0006X, Ex ia IIC T4 Ga; Exia IIC T6 GA/GB.Ex ia IIC T6 Gb; U1
5Phao báo mức cho bộ tách khí3cáiLevel switch floats, KP-92860/1Tmax. 120 độ C, 030EA41771FCADDRW/51901,ALDAN/R-2-V/OSS-L325/12-3/SVS52/15/A2-,EXDG/GOSTT6-T4, L1=80mm, L2=199mm, L3=280mm. No1042805;Hãng sản xuất: Heinrich Kubler AG hoặc tương đương
6Bộ lọc sau bộ DEOXO4cáiH600RSSL8MM-LE , LESSELEM FILTER MAWP 6000PSI;Hãng sản xuất: Ham-let hoặc tương đương
7Phần tử lọc thô FU2cáiMST-352-1257, Max 350bar, max2000C;Hãng sản xuất: Mirca Filter hoặc tương đương
8Cell cảm biến OTH1cáiH2 purity transmitter, 4-20 mA, 0-45 °C, INSTA TRANS- XD;Hãng sản xuất: Teledyne hoặc tương đương
9Phin lọc của hệ thống chiller2cáiE7427006AK;Hãng sản xuất: Lauda hoặc tương đương
10Van điện từ bao gồm cả actuator5cáiPVXB262C080E TPL:2696024DC VALVE;Hãng sản xuất: Asco hoặc tương đương
11Van điện từ bao gồm cả actuator3cáiPVX8327B002E TPL:2232724DC VALVE;Hãng sản xuất: Asco hoặc tương đương
12Van điện từ bao gồm cả actuator3cáiPVXB262C086E TPL:2650324DC VALVE;Hãng sản xuất: Asco hoặc tương đương
13Hạt silicagel5cáiSilicagel ORANGE "ORANGETO GREEN"/moisture indicator;Hãng sản xuất: International Silica Gel hoặc tương đương
14Bộ phát hiện rò rỉ khí10kgMS-SNOOP-8OZ; SNOOP, LIQUID LEAKDETECTOR;Hãng sản xuất: Swagelok hoặc tương đương
15Phin lọc khí1lọSS 12TF MM 140;Hãng sản xuất: Swagelok hoặc tương đương
16Phin lọc khí2cáiH600SSL6MM-2. 3000psi;Hãng sản xuất: Ham-let hoặc tương đương
17Phin lọc khí2cáiH600SSL6MM-15. 3000psi;Hãng sản xuất: Ham-let hoặc tương đương
18Khí tiêu chuẩn2cái1.8 vol % H2 in Air. 77,58% N2, 20.62% O2 .Bình 10l, áp lực 144 barAir;Hãng sản xuất: Air Liquide hoặc tương đương
19Khí tiêu chuẩn2bìnhAlphagaz O2 99.9995%.Bình 50l, áp lực 200bar;Hãng sản xuất: Air Liquide hoặc tương đương
20Khí tiêu chuẩn2bình1% H2 in N2. 99% N2.Bình 10l, áp lực 144 bar;Hãng sản xuất: Air Liquide hoặc tương đương
21Khí tiêu chuẩn2bình10ppm O2 in N2.Bình 10l, áp lực 144 bar;Hãng sản xuất: Air Liquide hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng về việc cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt hiệu chỉnh các thiết bị điện/đo lường điều khiển cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự hợp lệ phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->