Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327961-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220327404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:08:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,417,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp,cải tạo] (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng + Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.792.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu tương đương khác được cơ quan thẩm quyền cấp. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.‐Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu khôn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km26+900 - Km33+800, Quốc lộ 50, tỉnh Long An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải; Địa chỉ: Số 3, phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý chất lượng Hệ thống giao thông – Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng Hệ thống giao thông – Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án công trình giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TUYẾN 1 TỪ KM26+900 – KM31+050
1Đào khuôn đường cũ bằng máy đào, đất cấp IV, dày 20cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,54100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày TB 13cm, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,001100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,7100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,7100m2
5Cày xới mặt đường láng nhựa hiện hữuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,371100m2
6Bù phụ móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày TB 16,41cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,395100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,371100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,371100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250,251100m2
10Bù vênh bằng BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,23cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế199,35100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250,251100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,63100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,63100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.045,05m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế168,72m2
16Di dời và hoàn trả biển báo (Bao gồm biển báo, thân cột và móng bê tông)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2biển
17Di dời và hoàn trả cọc KmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐOẠN TUYẾN 1 TỪ KM26+900-KM31+050
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,052100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (40% đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,094100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (60% đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,141100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,4100m
5Bê tông lót M150, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,04m3
6Lắp đặt ống cống D800mm (VH), L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế921 đoạn ống
7Lắp đặt đế cống D800 đúc sẵn (kể cả cung cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78mối nối
9Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,54100m
10Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,229100m3
12Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,046m3
13Bê tông hố ga (kể cả ván khuôn) đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,605m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,472tấn
15Gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,253tấn
16Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,689m3
17Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,146m3
18Gia công, lắp đặt thép hình giá đỡ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
20Gia công, lắp đặt nắp thu nước (Thép hình U80x40x4,2mm; thép tấm 280x80x10mm; thép tròn DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,405tấn
21Sơn nắp thu nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,2411m2
22Gia công, lắp đặt thép hình giá đỡ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,048tấn
23Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,419m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,593tấn
25Lắp đặt nắp gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế281cấu kiện
26Bê tông lót M150, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,01m3
27Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250(độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,514m3
28Bê tông lót M150, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,029m3
29Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250(độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,019m3
30Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,177100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m3
32Đắp cát móng cửa xả (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,57m3
33Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,646100m
34Bê tông lót móng M150, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,57m3
35Bê tông sân cống M200, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,164m3
36Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,409m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,091100m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TUYẾN 2 TỪ KM31+050 – KM33+800
1Cày xới mặt đường láng nhựa hiện hữuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,6100m2
2Bù phụ móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày TB 9,6cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,16100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,6100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,6100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế258,137100m2
6Bù vênh bằng BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,45cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế235,498100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế258,137100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,376100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,376100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế926,52m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế142,05m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,43m2
13Di dời và hoàn trả biển báo (Bao gồm biển báo, thân cột và móng bê tông)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5biển
14Di dời và hoàn trả cọc KmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cọc
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TUYẾN 2 TỪ KM31+050 – KM33+800
1Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,763100m3
2Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế196,56100m
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (40% đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,025100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (60% đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,538100m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,003m3
6Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,547m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh rãnh, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,097tấn
8Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,296m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,578tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế312cái
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300(độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,03m3
12Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,567tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3121cấu kiện
14Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,395100m
15Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,625100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,463100m3
17Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,859m3
18Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250(độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,507m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,983tấn
20Gia công, lắp đặt thép hình giá đỡ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
21Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,166tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép > 10mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
24Lắp đặt nắp gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111cấu kiện
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,764100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,764100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,531100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,531100m2
30Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,06100m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG ĐOẠN TUYẾN 1 TỪ KM26+900 – KM31+050
1Cung cấp và lắp đặt biển tam giác cạnh 87.5cm, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
2Cung cấp và lắp đặt Biển tròn D87.5cm, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Cung cấp và lắp đặt Biển chữ nhật 87,5x37,5cm, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Cung cấp cọc nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế112cái
5Cung cấp khuyên luồn dây phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế336cái
6Cung cấp miếng dán phản quang cọc nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,826m2
7Cung cấp dây cảnh giớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105cuộn
8Cung cấp đèn chớp nháy, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
9Vữa xi măng M50 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
10Bê tông xi mặng chân cột, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,024m3
11Cung cấp trụ đỡ biển báo, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
12Nhân công ĐBGT bậc 3/7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120công
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG - ĐOẠN 2
1Cung cấp và lắp đặt biển tam giác cạnh 87.5cm, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
2Cung cấp và lắp đặt biển tròn D87.5cm, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 87,5x37,5cm, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Cung cấp cọc nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế112cái
5Cung cấp khuyên luồn dây phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế336cái
6Cung cấp miếng dán phản quang cọc nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,826m2
7Cung cấp dây cảnh giớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,5cuộn
8Cung cấp đèn chớp nháy, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
9Vữa xi măng M50 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,264m3
10Bê tông xi mặng chân cột, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,024m3
11Cung cấp trụ đỡ biển báo, KH27%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
12Nhân công ĐBGT bậc 3/7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp,cải tạo] (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng + Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.792.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu tương đương khác được cơ quan thẩm quyền cấp. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.‐Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu khôn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m33
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
5 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
6 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
7 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất ≥ 130 CV1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->