Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327557-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20220201832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:05:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,483,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,257,570 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.725757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3451514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.138.686.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.277.373.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Đầu tư xây dựng tuyến đường Đ.N08 (Đoạn kết nối đường Đ.D08 với đường Đ.D10) tại Khu trung tâm hành chính huyện Thanh Liêm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; + Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; + Số điện thoại bên mời thầu: 0982.157.168 + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0943.471.718
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam, Địa chỉ: Số 8 Lý Tự Trọng, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 03344950513; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm; Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thanh Liêm + Đơn vị tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam, Địa chỉ: Số 8 Lý Tự Trọng, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 03344950513; Công ty TNHH xây dựng T&T Hà Nam, Địa chỉ: Số 8 Lý Tự Trọng, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0986621179; + Đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam, Địa chỉ: Số 8 Lý Tự Trọng, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 03344950513; Công ty TNHH xây dựng T&T Hà Nam, Địa chỉ: Số 8 Lý Tự Trọng, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0986621179;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; + Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; + Số điện thoại bên mời thầu: 0982.157.168 + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0943.471.718


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình điện. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.257.570   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; + Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; + Số điện thoại bên mời thầu: 0982.157.168 + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0943.471.718
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Số 90 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Trồng cây vỉa hè (cây Bàng Đài Loan, cao >=3.5m ĐK16-18cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cây
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, nền hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V119,29m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m2
4Sản xuất đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V711 cấu kiện
7Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá 100x15x10Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
8Lắp đặt bó vỉa KT 100x30x20 bằng đá tự nhiên màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V222,93m
9Lắp đặt bó vỉa KT 50x30x20 bằng đá tự nhiên màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m
10Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên dầy 3,5cm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,87m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7,62tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76210 tấn/1km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76210 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,62tấn
15Bó gáy VH bằng gạch xây VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,51m2
17Cắt vỉa hè (đi hào cáp chiếu sáng), dài 16m trên tuyến PK1-AMô tả kỹ thuật theo chương V32m
18Phá dỡ vỉa hè cũ (tuyến PK1-A, hào cáp điện chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
B RẢI PHÂN CÁCH
1Trồng cỏ dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V5,393100m2
2Ván khuôn BT lót bó vỉa DPC, bó vỉa hè bộ hànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
4Bê tông đá 1x2 M150 lót hè bộ hànhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
5Lắp đặt bó vỉa DPC KT 100x45x20 bằng đá tự nhiên màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V176m
6Lắp đặt bó vỉa DPC KT 50x40x20 bằng đá tự nhiên màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V54m
7Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên dầy 3.5cm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,318100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,879m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,383100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,862100m3
7Tạm tính mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7.952,971m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,27100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,608100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,573100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,585100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,585100 tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,585100 tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,573100m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,02m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cột biển báo cao 3m, biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V12md
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Biển vuông cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
22Cột biển báo cao 3m, biển vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V6md
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3/1km
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V108,077m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,727100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,309100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,188100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,86m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V414cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm , HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V991 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V108mối nối
10Đục phá thân tường hố ga gạch xây, đấu nối cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,595m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,51m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,83m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V86,4kg
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V15,85tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58510tấn/1km
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58510tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,85tấn
32Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V33m
33Lắp ga bằng gang 95x95x7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Tấm chắn rác thu nước bằng gang 96x53x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,285100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,285100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3/1km
E CẤP NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,11m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
3Đắp cát đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,76m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3/1km
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7):Mô tả kỹ thuật theo chương V90công
2Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32 Biển báo công trường số biển chữ nhật KT: 800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
4Biển số 227; 245 (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
5Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
6Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V864KWh
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY LẮP
1Cột thép bát giác cao 9m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
2Cột trang trí đế gang, thân nhôm, cao 3.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cần
4Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V28đầu
6Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,2m
7Dây đồng Cu/pvc 1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,2m
8Dây lên đèn (dây mềm) 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
9Dây lên đèn (dây mềm) 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
10Tay bắt đèn ngang cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Ống cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Chùm bắt đèn cầu CH-04-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chùm
13Bộ đèn LED 120W (490x290x110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
15Đèn LED 11WMô tả kỹ thuật theo Chương V26bóng
16Tiếp địa L63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
17Móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V10móng
18Móng cột trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
19Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V413m
20Ống nhựa xoăn 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,1m
21Cọc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
22Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
23Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14vt
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.725757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3451514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.138.686.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.277.373.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6T1
2 Máy lu bánh thép ≥10T2
3 Máy lu rung tự hành 25T1
4 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
5 Máy phun nhựa đường 190CV1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV1
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥150 lít1
10 Máy ủi ≥110CV1
11 Ô tô vận tải thùng ≥2,5T2
12 Ô tô tự đổ ≥7T2
13 Ô tô tưới nước ≥5m31
14 Trạm trộn bê tông nhựa 120T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->