Gói thầu: Gói thầu số 29: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy TBA 220kV Đông Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy TBA 220kV Đông Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 14:05:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,328,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77992567E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5598513E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp TBA cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có hạng mục về PCCC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 129.729.865 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành về kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng, đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp I (cấp điện áp 220 kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cấp điện áp 110 kV trở lên)- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp chuyên ngành về kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp I (cấp điện áp 220 kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cấp điện áp 110 kV trở lên)- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp chuyên ngành về điện, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy TBA 220kV Đông Hà Danh mục: Thiết bị phụ trợ tại TBA 220kV Đông Hà, hạng mục: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng PCCC. - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 4. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 5. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, đại diện chủ đầu tư: Truyền tải điện Quảng Trị
- Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị
- Đa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị;
- Số điện thoại: 02332210531; 0935441888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0935.441.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0935.441.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0935.441.888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn các đoạn đường ống nổi loại Φ150, Φ100, giàn phun sương máy biến áp (AT2), trụ chữa cháy, mặt bích, bulong đường ống PCCC, giàn phun sương và các van -DN100 trong nhà bơm và ngoài trời. | |||
| 1 | Cạo sạch lớp rỉ, dùng giấy nhám, bàn chải sắt đánh cho bề mặt cần sơn sạch, dùng giẻ sạch lau khô bề mặt | Bề mặt được làm sạch hết dầu mỡ, bụi bẩn, xỉ nghiền, gỉ, các lớp sơn cũ và vật thể lạ, bề mặt kim loại có một màu đồng nhất | 284.283 | m2 |
| 2 | Sử dụng sơn mạ kẽm lạnh màu đỏ để sơn 03 lớp (284,283m2 ) sơn toàn bộ bề mặt đường ống, các mặt bích, mối hàn nối đường ống PCCC Φ150, Φ100, trụ chữa cháy, giàn phun sương máy biến áp (AT2), một lớp sơn lót chống gỉ có chất bám dính, hai lớp sơn phủ trang trí màu đỏ, dùng phương pháp phun bằng khí nén, pha chế sơn và thời gian sơn phủ các lớp tuân thủ hướng dẫn nhà cung cấp sơn | Đảm bảo kỹ thuật; Tuân thủ hướng dẫn nhà cung cấp sơn | 284.283 | m2 |
| B | Thay thế roăng cao su cho khớp nối đường ống chữa cháy Φ150 | |||
| 1 | Tháo roăng cao su cho khớp nối đường ống chữa cháy Φ150 | Đảm bảo kỹ thuật | 52 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới vòng đệm cao su loại (Φ150x270) dày 8mm | Đảm bảo kỹ thuật | 52 | Cái |
| 3 | Thay thế bulong + đai ốc + vòng đệm M16x70 (mạ kẽm nhúng nóng) do tháo lắp bị hư hỏng | Đảm bảo kỹ thuật | 353 | Bộ |
| C | Thay thế các tủ chứa lăng, vòi | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ chứa lăng vòi bị rỉ rét, hư hỏng lề cửa | Đảm bảo kỹ thuật | 7 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ chứa lăng vòi mới có kích thước (0,3m x 0,6m x 0,8m), chất liệu Inox 304, sơn tĩnh điện, màu sơn đỏ, tủ có roăng cao su chống nước xâm nhập và trang bị lớp cách nhiệt nhiệt bên trong | Đảm bảo kỹ thuật | 7 | Cái |
| D | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, hệ thống mạch điều khiển bơm chữa cháy (các nút điều khiển, công tác tơ, cáp điều khiển, cáp nguồn (từ tủ điều khiển đến máy bơm) | |||
| 1 | Bảo dưỡng 01 hệ thống chữa cháy gồm bảo dưỡng 02 động cơ điện (Đo cách điện bối dây (nếu không đạt thì sấy cuộn dây); sửa chữa các lỗi phát sinh trong vận hành, thay phớt, (thay bi động cơ), vệ sinh vô dầu mỡ hệ thống truyền động, thay thế các roăng cao su bị lão hóa, kiểm tra hệ thống mạch điều khiển bơm chữa cháy | Đảm bảo kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Kiểm tra, bão dưỡng các nút điều khiển, công tắc tơ, cáp điều khiển, cáp nguồn (từ tủ điều khiển đến máy bơm) | Đảm bảo kỹ thuật | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77992567E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5598513E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp TBA cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có hạng mục về PCCC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 129.729.865 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành về kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng, đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp I (cấp điện áp 220 kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cấp điện áp 110 kV trở lên)- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Có bằng trung cấp chuyên ngành về kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp I (cấp điện áp 220 kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cấp điện áp 110 kV trở lên)- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp chuyên ngành về điện, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi