Gói thầu: Xây dựng công trình trường tiểu học Danh Thắng, xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: 04 phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326177-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình trường tiểu học Danh Thắng, xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: 04 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220326119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:02:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,747 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.747.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình trường tiểu học Danh Thắng, xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: 04 phòng chức năng
Trường Tiểu học Danh Thắng, xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: 04 phòng chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Danh Thắng. Địa chỉ: Xã Danh Thắng , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0386.252.584, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cầu đường 12, Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Danh Thắng, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Công chức Tài chính - Kế toán xã


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Danh Thắng. Địa chỉ: Xã Danh Thắng , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0386.252.584, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Danh Thắng. Địa chỉ: Xã Danh Thắng , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0386.252.584, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Danh Thắng. Địa chỉ: xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0386.252.584
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,209100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,736100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,118100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,039100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,595100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT7,476m3
7Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,144100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT29,487m3
9Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,711100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,046tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,539tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT3,17m3
13Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,198100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,291m3
15Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,936100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,206tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,176tấn
18Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT9,323m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT19,827m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT371,738m2
21Ốp tường chân tường trong nhà gạch men KT 150x600mmTheo E-HSMT17,472m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT18,927m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT18,927m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,952m3
25Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT1,277100m2
26Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT5,25m3
27Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,142m3
28Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT33,995m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo E-HSMT76,34m
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,22100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,093tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,805tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,093tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,545tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,833m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,833m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,319m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,522100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,165tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,152tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,3m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,427100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,199tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,38tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT0,891m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT42,67m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT42,67m2
48Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT32,572m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo E-HSMT43,2m
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT20,043m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT2,945100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,331tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,239tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,641tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,563tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,163tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,025tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT45,687m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT4,033100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT4,067tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT37,376m3
62Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT40,248m3
63Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,917m3
64Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,917m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,524m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT6,574m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT346,062m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT387,32m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT119,527m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT101,068m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT31,5m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT294,478m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT403,336m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT160,16m
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,2m2
76Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo E-HSMT1cái
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT346,062m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.217,702m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT4,579100m2
80Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,815tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,815tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT73,971m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT2,042100m2
84Tấm ốp nốc ốp sườn Khổ 400 dày 0,4mmTheo E-HSMT63,2m
85ống nhựa thoát nước PVC D90Theo E-HSMT86,4m
86Đai giữ ống+ vít nởTheo E-HSMT48cái
87Phễu thu nướcTheo E-HSMT12cái
88Lưới chắn giácTheo E-HSMT12cái
89Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo E-HSMT22,896m2
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo E-HSMT8Bộ
91Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo E-HSMT41,76m2
92Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo E-HSMT24Bộ
93Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo E-HSMT34,56m2
94Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo E-HSMT54,72m2
95Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo E-HSMT3,6m2
96Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo E-HSMT10m2
97Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mmTheo E-HSMT68,38kg
98Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mmTheo E-HSMT10m
99Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm 2Theo E-HSMT1cái
100Trang trí đầu cột, giữa cột, chân cột (bao gồm vật liệu, nhân công, máy... hoàn thiện)Theo E-HSMT5công
101Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304Theo E-HSMT421,76kg
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT24bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT16cái
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT7bộ
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT4hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo E-HSMT4cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo E-HSMT2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT26cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT8cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT1cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo E-HSMT40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo E-HSMT20m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo E-HSMT250m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo E-HSMT390m
115Con son đón điệnTheo E-HSMT1cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT8hộp
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo E-HSMT700m
118Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT4cái
119Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IIITheo E-HSMT0,112100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,112100m3
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo E-HSMT28m
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT37m
123Lắp đặt sứ chống dộtTheo E-HSMT4quả
124Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo E-HSMT1ca
125Gia công, đóng cọc chống sétTheo E-HSMT6cọc
126Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo E-HSMT2bình
127Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo E-HSMT2bình
128Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo E-HSMT2bình
129Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo E-HSMT2hộp
130Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo E-HSMT2cái
131Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT0,669m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,119m3
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,263m3
134Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,024100m2
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,004tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,028tấn
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT12,168m2
138Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,522m2
139Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600mmTheo E-HSMT16,71m2
140Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo E-HSMT0,25100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo E-HSMT0,05100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo E-HSMT0,1100m
143Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo E-HSMT2cái
144Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo E-HSMT2cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo E-HSMT2cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo E-HSMT2cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo E-HSMT3cái
148Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT2bộ
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT2cái
152Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8 m3/h; H= 35mTheo E-HSMT1cái
153Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo E-HSMT501m khoan
154Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo E-HSMT1lần
155Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,35100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo E-HSMT0,35100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo E-HSMT0,35100m
158Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo E-HSMT1bể
159Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT2cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo E-HSMT0,1100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,11100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo E-HSMT0,1100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo E-HSMT4cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo E-HSMT4cái
165Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo E-HSMT1cái
166Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,226100m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,284m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,253m3
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,241tấn
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,081tấn
171Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,052100m2
172Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT4,7m3
173Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,312m3
174Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,028100m2
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,007tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,03tấn
177Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT39,363m2
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo E-HSMT39,363m2
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT1,08m3
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,067100m2
181Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,102tấn
182Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo E-HSMT181 cấu kiện
183Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,39100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,13100m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,82m3
186Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT8,47m3
187Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT77m2
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT4,004m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,234100m2
190Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,218tấn
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo E-HSMT1101 cấu kiện
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT32,02m3
193Lát gạch terrazzo LKT 400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT320,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,747 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.747.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 4 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 15 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy vận thăng Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
11 Máy đào, máy xúc Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
13 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
15 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy ủi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
17 Máy bơm nước Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->