Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 14:01:00 đến ngày 2022-03-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,477,177,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có chiều cao tầng ≥ 02 tầng, bao gồm các hạng mục công việc: Đổ bê tông cốt thép, lắp dựng khung, kèo, xà gồ, lợp mái tôn; Xây, tô, trát tường; Bả mastit; Sơn nước; Sơn dầu; Lắp đặt thay thế hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện; Chống thấm; Đóng trần; Lát gạch nền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Trường mầm non Phước An (Cải tạo, sửa chữa), huyện Nhơn Trạch 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 (6 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 521,548 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 5,216 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 2,447 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 2,447 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 2,447 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 662,206 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 662,206 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 662,206 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nô | Theo chương V | 239,74 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 239,74 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 239,74 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 239,74 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 1.282,438 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.282,438 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.282,438 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.281,094 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.281,094 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.281,094 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.712,032 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.712,032 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.665,252 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 874,696 | m2 |
| 23 | Đục nhám tường ốp gạch | Theo chương V | 237,488 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường | Theo chương V | 746,604 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Theo chương V | 365,58 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh trang trí tường cầu thang | Theo chương V | 46,78 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tông | Theo chương V | 220,128 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào lam bê tông | Theo chương V | 220,128 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 220,128 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền đá granit | Theo chương V | 87,36 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 37,8 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 48,32 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,532 | m3 |
| 34 | Gia công lan can mạ kẽm | Theo chương V | 1,299 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 110,63 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Theo chương V | 110,63 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,68 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,53 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 25,53 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,53 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 269,64 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kính cửa | Theo chương V | 152,712 | m2 |
| 43 | Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mm | Theo chương V | 152,712 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 269,64 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 1.442,7 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V | 1.340,59 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chương V | 122,88 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V | 122,88 | m2 |
| 49 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600 | Theo chương V | 122,88 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 61,44 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 40,32 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 40,32 | m2 |
| 53 | CC cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly | Theo chương V | 40,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 3,269 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 96,779 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 96,779 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V | 1 | H. thống |
| 58 | Dây CV 8mm2 | Theo chương V | 720 | m |
| 59 | Dây CV 2,5mm2 | Theo chương V | 1.280 | m |
| 60 | Dây CV 1,5mm2 | Theo chương V | 960 | m |
| 61 | MCB 3P 32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | CB 2P 25A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 63 | RCBO 2P 16A - 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 64 | CB 2P 16A - 6KA | Theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 24 | bộ |
| 66 | Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 42 | bộ |
| 67 | Đèn LED âm trần D114 - 13W | Theo chương V | 106 | bộ |
| 68 | Quạt trần 1,4m | Theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Quạt treo tường 45W - D400mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 70 | Hạt công tắc đơn 1 chiều + mặt | Theo chương V | 74 | cái |
| 71 | Hạt công tắc đơn 2 chiều + mặt | Theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Tủ điện âm tường 12 line | Theo chương V | 6 | hộp |
| 75 | Ống bảo vệ uPVC D20 | Theo chương V | 415 | m |
| 76 | Ống bảo vệ uPVC D25 | Theo chương V | 330 | m |
| 77 | Ống bảo vệ uPVC D32 | Theo chương V | 240 | m |
| 78 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Theo chương V | 1 | BỘ |
| 79 | Đế âm | Theo chương V | 45 | cái |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V | 1 | H. thống |
| 81 | Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xả | Theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lavabo loại trẻ em + vòi + bộ xả | Theo chương V | 36 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại mi ni) | Theo chương V | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo chương V | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34 | Theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27 | Theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,56 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 | Theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Theo chương V | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 | Theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt nối răng trong D21 | Theo chương V | 62 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối răng ngoài D21 | Theo chương V | 62 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 (4 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 121,56 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,542 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 0,542 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 0,542 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 252,202 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 252,202 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 252,202 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nô | Theo chương V | 102,98 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 102,98 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 102,98 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 102,98 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 445,944 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 445,944 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 445,944 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 342,05 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 342,05 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 342,05 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 461,47 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 461,47 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 444,11 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 267,04 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 24,64 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường | Theo chương V | 150,92 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Theo chương V | 149,76 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh trang trí tường cầu thang | Theo chương V | 17,36 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tông | Theo chương V | 79,32 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào lam bê tông | Theo chương V | 79,32 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 79,32 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 25,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,2 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 25,2 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền đá granit | Theo chương V | 27,852 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 12,9 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 14,952 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,21 | m3 |
| 37 | Gia công lan can mạ kẽm | Theo chương V | 0,52 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 44,187 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 44,187 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,272 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,197 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 10,197 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,197 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 93,76 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ kính cửa | Theo chương V | 85,724 | m2 |
| 46 | Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mm | Theo chương V | 52,864 | m2 |
| 47 | Cắt và lắp kính cửa, kính cường lực an toàn dày 8,38mm | Theo chương V | 32,86 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 93,76 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 418,666 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V | 348,946 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chương V | 69,72 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V | 69,72 | m2 |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600 | Theo chương V | 69,72 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 34,86 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 57 | CC cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,782 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 33,371 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 33,371 | m3 |
| 61 | Dây CV 8mm2 | Theo chương V | 585 | m |
| 62 | Dây CV 2,5mm2 | Theo chương V | 1.060 | m |
| 63 | Dây CV 1,5mm2 | Theo chương V | 920 | m |
| 64 | MCB 3P 32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | CB 2P 25A-6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 66 | RCBO 2P 16A - 30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | CB 2P 16A - 6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 24 | bộ |
| 70 | Đèn LED âm trần D114 - 13W | Theo chương V | 36 | bộ |
| 71 | Quạt trần 1,4m | Theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Quạt treo tường 45W - D400mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V | 32 | cái |
| 74 | Hạt công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Tủ điện âm tường 12 line | Theo chương V | 4 | hộp |
| 78 | Ống bảo vệ uPVC D20 | Theo chương V | 320 | m |
| 79 | Ống bảo vệ uPVC D25 | Theo chương V | 285 | m |
| 80 | Ống bảo vệ uPVC D32 | Theo chương V | 180 | m |
| 81 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Theo chương V | 1 | BỘ |
| 82 | Đế âm | Theo chương V | 45 | cái |
| 83 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V | 1 | H. thống |
| 84 | Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xả | Theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lavabo loại trẻ em + vòi + bộ xả | Theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại mi ni) | Theo chương V | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27 | Theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 | Theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Theo chương V | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 | Theo chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt nối răng trong D21 | Theo chương V | 62 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối răng ngoài D21 | Theo chương V | 62 | cái |
| 105 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V | 1 | H. thống |
| C | KHỐI SINH HOẠT + ÂM NHẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 160,02 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,752 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 0,752 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 0,752 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 150,719 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 150,719 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 150,719 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nô | Theo chương V | 110,88 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 110,88 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 110,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 110,88 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 445,944 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 445,944 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 445,944 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 548,091 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 548,091 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 548,091 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 346,34 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 346,34 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 324,76 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 185,2 | m2 |
| 23 | Đục nhám tường ốp gạch | Theo chương V | 33,2 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường | Theo chương V | 107,52 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Theo chương V | 110,88 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí tường cầu thang | Theo chương V | 21,58 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tông | Theo chương V | 104,288 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào lam bê tông | Theo chương V | 104,288 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 104,288 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 16,32 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,32 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 16,32 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền đá granit | Theo chương V | 33,195 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 11,05 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 22,145 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,917 | m3 |
| 37 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Theo chương V | 0,216 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,33 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 18,33 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,127 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,23 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 4,23 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4,23 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 53,18 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ kính cửa | Theo chương V | 27,714 | m2 |
| 46 | Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mm | Theo chương V | 27,714 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 53,18 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 293,9 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V | 255,68 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chương V | 38,22 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V | 37,9 | m2 |
| 52 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600 | Theo chương V | 37,9 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 37,9 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,9 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 18,95 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 58 | CC cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,243 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 24,925 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 24,925 | m3 |
| 62 | Dây CV 8mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 63 | Dây CV 2,5mm2 | Theo chương V | 680 | m |
| 64 | Dây CV 1,5mm2 | Theo chương V | 595 | m |
| 65 | MCB 3P 32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | CB 2P 25A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | RCBO 2P 16A - 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 68 | CB 2P 16A - 6KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Đèn LED âm trần D114 - 13W | Theo chương V | 20 | bộ |
| 72 | Quạt trần 1,4m | Theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Hạt công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Tủ điện âm tường 12 line | Theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Ống bảo vệ uPVC D20 | Theo chương V | 200 | m |
| 79 | Ống bảo vệ uPVC D25 | Theo chương V | 230 | m |
| 80 | Ống bảo vệ uPVC D32 | Theo chương V | 40 | m |
| 81 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Theo chương V | 1 | BỘ |
| 82 | Đế âm | Theo chương V | 36 | cái |
| 83 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V | 1 | H. thống |
| 84 | Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xả | Theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 | Theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Theo chương V | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 | Theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt nối răng trong D21 | Theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối răng ngoài D21 | Theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V | 1 | H. thống |
| D | KHỐI PHỤC VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 323,66 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 3,237 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,412 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 1,412 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 1,412 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 111,497 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 111,497 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 111,497 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nô | Theo chương V | 76,36 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 76,36 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 76,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 76,36 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 262,43 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 262,43 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 262,43 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 338,74 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 338,74 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 338,74 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 585,45 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 605,32 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 605,32 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 305,38 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường | Theo chương V | 249,39 | m2 |
| 24 | Đục nhám tường ốp gạch | Theo chương V | 2,36 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 15,87 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 15,87 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 15,87 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Theo chương V | 42,48 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tông | Theo chương V | 18,85 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào lam bê tông | Theo chương V | 18,85 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,85 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền đá granit | Theo chương V | 16,63 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 2,38 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 14,25 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 53,32 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kính cửa | Theo chương V | 24,142 | m2 |
| 38 | Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mm | Theo chương V | 24,142 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 53,32 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 267,22 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V | 247,18 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chương V | 20,04 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V | 11,88 | m2 |
| 44 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600 | Theo chương V | 11,88 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 37,9 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,9 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 49 | CC cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 3,913 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 21,291 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 21,291 | m3 |
| 55 | Dây CV 4mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 56 | Dây CV 2,5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 57 | Dây CV 1,5mm2 | Theo chương V | 260 | m |
| 58 | MCB 3P 32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | RCBO 2P 20A - 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | CB 2P 16A - 6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Đèn LED âm trần D114 - 13W | Theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | Quạt trần 1,4m | Theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Hạt công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Ống bảo vệ uPVC D20 | Theo chương V | 80 | m |
| 70 | Ống bảo vệ uPVC D25 | Theo chương V | 125 | m |
| 71 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đế âm | Theo chương V | 35 | cái |
| 73 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V | 1 | H. thống |
| 74 | Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xả | Theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27 | Theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 | Theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Theo chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Theo chương V | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 | Theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt nối răng trong D21 | Theo chương V | 35 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối răng ngoài D21 | Theo chương V | 35 | cái |
| 92 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V | 1 | H. thống |
| E | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 137,46 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 1,375 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,63 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 0,63 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 0,63 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 212,35 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 212,35 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 212,35 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nô | Theo chương V | 151,47 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 151,47 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 151,47 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 151,47 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 242,005 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 242,005 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 242,005 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 352,68 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 352,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 352,68 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 616,42 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 616,42 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 616,42 | m2 |
| 22 | Đục nhám tường ốp gạch | Theo chương V | 4,72 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 97,02 | m2 |
| 24 | Công tác ốp 100x400 vào tường | Theo chương V | 16,78 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Theo chương V | 84,96 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tông | Theo chương V | 136,216 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào lam bê tông | Theo chương V | 136,216 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 136,216 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 20,4 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,4 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 20,4 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền đá granit | Theo chương V | 31,545 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 15,81 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 15,735 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,651 | m3 |
| 36 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Theo chương V | 0,388 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,02 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 33,02 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,203 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,62 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 7,62 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,62 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 39,88 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kính cửa | Theo chương V | 30,24 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mm | Theo chương V | 20,84 | m2 |
| 46 | Cắt và lắp kính cửa, kính cường lực an toàn dày 8,38mm | Theo chương V | 9,4 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 93,76 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 288,251 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V | 261,531 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chương V | 26,72 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 52 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600 | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 13,2 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 56 | CC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,108 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 21,135 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 21,135 | m3 |
| 60 | Dây CV 8mm2 | Theo chương V | 820 | m |
| 61 | Dây CV 2,5mm2 | Theo chương V | 1.120 | m |
| 62 | Dây CV 1,5mm2 | Theo chương V | 960 | m |
| 63 | MCB 3P 32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | CB 2P 25A-6KA | Theo chương V | 14 | cái |
| 65 | RCBO 2P 16A - 30mA | Theo chương V | 7 | cái |
| 66 | CB 2P 16A - 6KA | Theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 16 | bộ |
| 69 | Đèn LED âm trần D114 - 13W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 70 | Quạt trần 1,4m | Theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V | 32 | cái |
| 72 | Hạt công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 23 | cái |
| 74 | Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Tủ điện âm tường 12 line | Theo chương V | 7 | hộp |
| 76 | Ống bảo vệ uPVC D20 | Theo chương V | 320 | m |
| 77 | Ống bảo vệ uPVC D25 | Theo chương V | 350 | m |
| 78 | Ống bảo vệ uPVC D32 | Theo chương V | 268 | m |
| 79 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Theo chương V | 1 | BỘ |
| 80 | Đế âm | Theo chương V | 56 | cái |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V | 1 | H.thống |
| 82 | Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xả | Theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 | Theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Theo chương V | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 | Theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt nối răng trong D21 | Theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối răng ngoài D21 | Theo chương V | 24 | cái |
| 101 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V | 1 | H.thống |
| F | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 134,982 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 134,982 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 134,982 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 59,18 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,18 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 59,18 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 59,18 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 384,229 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 384,229 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 384,229 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,653 | m3 |
| 12 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Theo chương V | 0,858 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 73,06 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 73,06 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,506 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,86 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 16,86 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,86 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 154,6 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V | 154,6 | m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 12,916 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,916 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 12,916 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nô | Theo chương V | 13 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 13 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 13 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 7,84 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 7,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 30,135 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 30,135 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 30,135 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 27,295 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 27,295 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 27,295 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 1,12 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch 100x400 vào tường | Theo chương V | 1,12 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 9 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 | Theo chương V | 9 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 6,345 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kính cửa | Theo chương V | 5,785 | m2 |
| 23 | Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mm | Theo chương V | 5,785 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,345 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 38,1 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 38,1 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bộ chữ Inox bảng tên | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | CCLD bộ chữ Inox bảng tên | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 35,43 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 35,43 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,43 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,284 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,476 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu móng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,155 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,099 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,685 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,804 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,302 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,064 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Theo chương V | 3,305 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 2,18 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,39 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,36 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 34,2 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 96,39 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 130,59 | m2 |
| 58 | CC chông sắt hàng rào | Theo chương V | 3,672 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 3,672 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,672 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 375,512 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 0,255 | tấn |
| 63 | CC khung nhôm trang trí 30x30x1,2 | Theo chương V | 255,47 | kg |
| 64 | Dán khung nhôm trang trí vào tường | Theo chương V | 226 | m cấu kiện |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 368,732 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 266,732 | m2 |
| 67 | Vẽ tranh trang trí chân tường | Theo chương V | 102 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.716,18 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.716,18 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.716,18 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 53,312 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 53,312 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 7,46 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 5 km) | Theo chương V | 7,46 | m3 |
| 75 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 76 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Quạt treo tường 45W - D400mm | Theo chương V | 1 | cái |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 55,12 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 19,081 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,081 | m2 |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dây CXV/DSTA 4(1Cx10)mm2+E10mm2(CV) | Theo chương V | 5,6 | 100m |
| 2 | Tủ điện tổng 2 lớp cánh (800*600*280) tôn sơn tĩnh điện dày 2mm | Theo chương V | 5 | tủ |
| 3 | MCB 3P 32A-15KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | CB 2P 20A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giếng khoan thả cọc tiếp địa điện | Theo chương V | 1 | m |
| 6 | Cọc đồng D16 - L2400 | Theo chương V | 9 | cọc |
| 7 | Dây đồng trần D50 | Theo chương V | 65 | m |
| 8 | Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa điện | Theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V | 5,58 | 100m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V | 5,7 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 11,4 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 26,144 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V | 285 | md |
| 17 | Thi công móng đá 4x6 | Theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 11,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 57 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 5km) | Theo chương V | 57 | m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 60 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 67,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 4 km) | Theo chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan (định mức nhân 0,6) | Theo chương V | 240 | cái |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,586 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 240 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có chiều cao tầng ≥ 02 tầng, bao gồm các hạng mục công việc: Đổ bê tông cốt thép, lắp dựng khung, kèo, xà gồ, lợp mái tôn; Xây, tô, trát tường; Bả mastit; Sơn nước; Sơn dầu; Lắp đặt thay thế hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện; Chống thấm; Đóng trần; Lát gạch nền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy tời | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi