Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322653-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220322626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:01:00 đến ngày 2022-03-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,477,177,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có chiều cao tầng ≥ 02 tầng, bao gồm các hạng mục công việc: Đổ bê tông cốt thép, lắp dựng khung, kèo, xà gồ, lợp mái tôn; Xây, tô, trát tường; Bả mastit; Sơn nước; Sơn dầu; Lắp đặt thay thế hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện; Chống thấm; Đóng trần; Lát gạch nền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường mầm non Phước An (Cải tạo, sửa chữa), huyện Nhơn Trạch
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Bảo Tín An + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Kiến Chương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 (6 PHÒNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V521,548m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V5,216100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V2,447tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V2,447tấn
5Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V2,447tấn
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V662,206m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V662,206m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V662,206m2
9Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nôTheo chương V239,74m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V239,74m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V239,74m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V239,74m2
13Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V1.282,438m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.282,438m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.282,438m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.281,094m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.281,094m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.281,094m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.712,032m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.712,032m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.665,252m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V874,696m2
23Đục nhám tường ốp gạchTheo chương V237,488m2
24Công tác ốp gạch 250x400 vào tườngTheo chương V746,604m2
25Công tác ốp gạch 300x600 vào tườngTheo chương V365,58m2
26Vẽ tranh trang trí tường cầu thangTheo chương V46,78m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tôngTheo chương V220,128m2
28Bả bằng bột bả vào lam bê tôngTheo chương V220,128m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V220,128m2
30Phá dỡ nền đá granitTheo chương V87,36m2
31Lát đá bậc tam cấpTheo chương V37,8m2
32Lát đá bậc cầu thangTheo chương V48,32m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V5,532m3
34Gia công lan can mạ kẽmTheo chương V1,299tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V110,63m2
36Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmTheo chương V110,63m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,68m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V25,53m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V25,53m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V25,53m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V269,64m2
42Tháo dỡ kính cửaTheo chương V152,712m2
43Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mmTheo chương V152,712m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V269,64m2
45Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V1.442,7m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Theo chương V1.340,59m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300Theo chương V122,88m2
48Tháo dỡ trần thạch caoTheo chương V122,88m2
49Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600Theo chương V122,88m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V61,44m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V40,32m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V40,32m2
53CC cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 lyTheo chương V40,32m2
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V3,269100m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V96,779m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V96,779m3
57Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V1H. thống
58Dây CV 8mm2Theo chương V720m
59Dây CV 2,5mm2Theo chương V1.280m
60Dây CV 1,5mm2Theo chương V960m
61MCB 3P 32A-6KATheo chương V1cái
62CB 2P 25A-6KATheo chương V12cái
63RCBO 2P 16A - 30mATheo chương V6cái
64CB 2P 16A - 6KATheo chương V16cái
65Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V24bộ
66Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V42bộ
67Đèn LED âm trần D114 - 13WTheo chương V106bộ
68Quạt trần 1,4mTheo chương V22cái
69Quạt treo tường 45W - D400mmTheo chương V36cái
70Hạt công tắc đơn 1 chiều + mặtTheo chương V74cái
71Hạt công tắc đơn 2 chiều + mặtTheo chương V12cái
72Ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V30cái
73Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280)Theo chương V1hộp
74Tủ điện âm tường 12 lineTheo chương V6hộp
75Ống bảo vệ uPVC D20Theo chương V415m
76Ống bảo vệ uPVC D25Theo chương V330m
77Ống bảo vệ uPVC D32Theo chương V240m
78Bộ cầu chì và đèn báo 3 phaTheo chương V1BỘ
79Đế âmTheo chương V45cái
80Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chương V1H. thống
81Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xảTheo chương V6bộ
82Lavabo loại trẻ em + vòi + bộ xảTheo chương V36bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nam (loại mi ni)Theo chương V24bộ
84Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo chương V6bộ
85Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo chương V24bộ
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V12bộ
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V48cái
88Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34Theo chương V12cái
89Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27Theo chương V8cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmTheo chương V0,28100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmTheo chương V0,16100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chương V0,62100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo chương V0,56100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo chương V0,42100m
95Lắp đặt Co nhựa PVC D114Theo chương V8cái
96Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo chương V26cái
97Lắp đặt Co nhựa PVC D27Theo chương V18cái
98Lắp đặt Co nhựa PVC D21Theo chương V18cái
99Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V6bộ
100Lắp đặt nối răng trong D21Theo chương V62cái
101Lắp đặt nối răng ngoài D21Theo chương V62cái
B KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 (4 PHÒNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V121,56m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V1,216100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V0,542tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V0,542tấn
5Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V0,542tấn
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V252,202m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V252,202m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V252,202m2
9Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nôTheo chương V102,98m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V102,98m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V102,98m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V102,98m2
13Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V445,944m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V445,944m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V445,944m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V342,05m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V342,05m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V342,05m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V461,47m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V461,47m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V444,11m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V267,04m2
23Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V24,64m2
24Công tác ốp gạch 250x400 vào tườngTheo chương V150,92m2
25Công tác ốp gạch 300x600 vào tườngTheo chương V149,76m2
26Vẽ tranh trang trí tường cầu thangTheo chương V17,36m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tôngTheo chương V79,32m2
28Bả bằng bột bả vào lam bê tôngTheo chương V79,32m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V79,32m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V25,2m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V25,2m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V25,2m2
33Phá dỡ nền đá granitTheo chương V27,852m2
34Lát đá bậc tam cấpTheo chương V12,9m2
35Lát đá bậc cầu thangTheo chương V14,952m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,21m3
37Gia công lan can mạ kẽmTheo chương V0,52tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V44,187m2
39Lắp dựng lan can sắtTheo chương V44,187m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,272m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V10,197m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V10,197m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V10,197m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V93,76m2
45Tháo dỡ kính cửaTheo chương V85,724m2
46Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mmTheo chương V52,864m2
47Cắt và lắp kính cửa, kính cường lực an toàn dày 8,38mmTheo chương V32,86m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V93,76m2
49Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V418,666m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Theo chương V348,946m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300Theo chương V69,72m2
52Tháo dỡ trần thạch caoTheo chương V69,72m2
53Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600Theo chương V69,72m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V34,86m2
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V7,04m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V7,04m2
57CC cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 lyTheo chương V7,04m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,782100m2
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V33,371m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V33,371m3
61Dây CV 8mm2Theo chương V585m
62Dây CV 2,5mm2Theo chương V1.060m
63Dây CV 1,5mm2Theo chương V920m
64MCB 3P 32A-6KATheo chương V1cái
65CB 2P 25A-6KATheo chương V8cái
66RCBO 2P 16A - 30mATheo chương V4cái
67CB 2P 16A - 6KATheo chương V12cái
68Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V1bộ
69Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V24bộ
70Đèn LED âm trần D114 - 13WTheo chương V36bộ
71Quạt trần 1,4mTheo chương V16cái
72Quạt treo tường 45W - D400mmTheo chương V12cái
73Hạt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V32cái
74Hạt công tắc đơn 2 chiềuTheo chương V8cái
75Ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V20cái
76Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280)Theo chương V1hộp
77Tủ điện âm tường 12 lineTheo chương V4hộp
78Ống bảo vệ uPVC D20Theo chương V320m
79Ống bảo vệ uPVC D25Theo chương V285m
80Ống bảo vệ uPVC D32Theo chương V180m
81Bộ cầu chì và đèn báo 3 phaTheo chương V1BỘ
82Đế âmTheo chương V45cái
83Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V1H. thống
84Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xảTheo chương V4bộ
85Lavabo loại trẻ em + vòi + bộ xảTheo chương V12bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nam (loại mi ni)Theo chương V16bộ
87Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo chương V4bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo chương V16bộ
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V8bộ
90Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V24cái
91Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34Theo chương V8cái
92Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27Theo chương V8cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmTheo chương V0,34100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmTheo chương V0,22100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chương V0,48100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo chương V0,46100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo chương V0,38100m
98Lắp đặt Co nhựa PVC D114Theo chương V8cái
99Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo chương V26cái
100Lắp đặt Co nhựa PVC D27Theo chương V18cái
101Lắp đặt Co nhựa PVC D21Theo chương V18cái
102Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V6bộ
103Lắp đặt nối răng trong D21Theo chương V62cái
104Lắp đặt nối răng ngoài D21Theo chương V62cái
105Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chương V1H. thống
C KHỐI SINH HOẠT + ÂM NHẠC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V160,02m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V1,6100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V0,752tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V0,752tấn
5Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V0,752tấn
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V150,719m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V150,719m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V150,719m2
9Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nôTheo chương V110,88m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V110,88m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V110,88m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V110,88m2
13Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V445,944m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V445,944m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V445,944m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V548,091m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V548,091m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V548,091m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V346,34m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V346,34m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V324,76m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V185,2m2
23Đục nhám tường ốp gạchTheo chương V33,2m2
24Công tác ốp gạch 250x400 vào tườngTheo chương V107,52m2
25Công tác ốp gạch 300x600 vào tườngTheo chương V110,88m2
26Vẽ tranh sơn dầu trang trí tường cầu thangTheo chương V21,58m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tôngTheo chương V104,288m2
28Bả bằng bột bả vào lam bê tôngTheo chương V104,288m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V104,288m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V16,32m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,32m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V16,32m2
33Phá dỡ nền đá granitTheo chương V33,195m2
34Lát đá bậc tam cấpTheo chương V11,05m2
35Lát đá bậc cầu thangTheo chương V22,145m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,917m3
37Gia công lan can sắt mạ kẽmTheo chương V0,216tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,33m2
39Lắp dựng lan can sắtTheo chương V18,33m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,127m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V4,23m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V4,23m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4,23m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V53,18m2
45Tháo dỡ kính cửaTheo chương V27,714m2
46Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mmTheo chương V27,714m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V53,18m2
48Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V293,9m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Theo chương V255,68m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300Theo chương V38,22m2
51Tháo dỡ trần thạch caoTheo chương V37,9m2
52Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600Theo chương V37,9m2
53Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V37,9m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V37,9m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V18,95m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V6,72m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V6,72m2
58CC cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 lyTheo chương V6,72m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,243100m2
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V24,925m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V24,925m3
62Dây CV 8mm2Theo chương V120m
63Dây CV 2,5mm2Theo chương V680m
64Dây CV 1,5mm2Theo chương V595m
65MCB 3P 32A-6KATheo chương V1cái
66CB 2P 25A-6KATheo chương V4cái
67RCBO 2P 16A - 30mATheo chương V2cái
68CB 2P 16A - 6KATheo chương V6cái
69Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V3bộ
70Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V12bộ
71Đèn LED âm trần D114 - 13WTheo chương V20bộ
72Quạt trần 1,4mTheo chương V6cái
73Hạt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V12cái
74Hạt công tắc đơn 2 chiềuTheo chương V4cái
75Ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V10cái
76Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280)Theo chương V1hộp
77Tủ điện âm tường 12 lineTheo chương V2hộp
78Ống bảo vệ uPVC D20Theo chương V200m
79Ống bảo vệ uPVC D25Theo chương V230m
80Ống bảo vệ uPVC D32Theo chương V40m
81Bộ cầu chì và đèn báo 3 phaTheo chương V1BỘ
82Đế âmTheo chương V36cái
83Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V1H. thống
84Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xảTheo chương V8bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V8bộ
86Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo chương V4bộ
87Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V4bộ
88Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V8cái
89Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34Theo chương V2cái
90Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27Theo chương V2cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmTheo chương V0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmTheo chương V0,15100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chương V0,42100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo chương V0,36100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo chương V0,18100m
96Lắp đặt Co nhựa PVC D114Theo chương V8cái
97Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo chương V26cái
98Lắp đặt Co nhựa PVC D27Theo chương V20cái
99Lắp đặt Co nhựa PVC D21Theo chương V20cái
100Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V4bộ
101Lắp đặt nối răng trong D21Theo chương V24cái
102Lắp đặt nối răng ngoài D21Theo chương V24cái
103Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chương V1H. thống
D KHỐI PHỤC VỤ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V323,66m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V3,237100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V1,412tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V1,412tấn
5Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V1,412tấn
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V111,497m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V111,497m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V111,497m2
9Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nôTheo chương V76,36m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V76,36m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V76,36m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V76,36m2
13Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V262,43m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V262,43m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V262,43m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V338,74m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V338,74m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V338,74m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V585,45m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V605,32m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V605,32m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V305,38m2
23Công tác ốp gạch 250x400 vào tườngTheo chương V249,39m2
24Đục nhám tường ốp gạchTheo chương V2,36m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V15,87m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V15,87m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V15,87m2
28Công tác ốp gạch 300x600 vào tườngTheo chương V42,48m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tôngTheo chương V18,85m2
30Bả bằng bột bả vào lam bê tôngTheo chương V18,85m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,85m2
32Phá dỡ nền đá granitTheo chương V16,63m2
33Lát đá bậc tam cấpTheo chương V2,38m2
34Lát đá bậc cầu thangTheo chương V14,25m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V17m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V53,32m2
37Tháo dỡ kính cửaTheo chương V24,142m2
38Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mmTheo chương V24,142m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V53,32m2
40Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V267,22m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Theo chương V247,18m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300Theo chương V20,04m2
43Tháo dỡ trần thạch caoTheo chương V11,88m2
44Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600Theo chương V11,88m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V37,9m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V37,9m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V7,04m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V7,04m2
49CC cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 lyTheo chương V6,72m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V3,913100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V0,449100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V0,449100m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V21,291m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V21,291m3
55Dây CV 4mm2Theo chương V240m
56Dây CV 2,5mm2Theo chương V120m
57Dây CV 1,5mm2Theo chương V260m
58MCB 3P 32A-6KATheo chương V1cái
59RCBO 2P 20A - 30mATheo chương V2cái
60CB 2P 16A - 6KATheo chương V2cái
61Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V16bộ
62Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V6bộ
63Đèn LED âm trần D114 - 13WTheo chương V18bộ
64Quạt trần 1,4mTheo chương V4cái
65Hạt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V12cái
66Hạt công tắc đơn 2 chiềuTheo chương V4cái
67Ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V26cái
68Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280)Theo chương V1hộp
69Ống bảo vệ uPVC D20Theo chương V80m
70Ống bảo vệ uPVC D25Theo chương V125m
71Bộ cầu chì và đèn báo 3 phaTheo chương V1bộ
72Đế âmTheo chương V35cái
73Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V1H. thống
74Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xảTheo chương V2bộ
75Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo chương V2bộ
76Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V2bộ
77Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V3cái
78Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34Theo chương V8cái
79Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27Theo chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmTheo chương V0,25100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmTheo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chương V0,28100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo chương V0,22100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo chương V0,12100m
85Lắp đặt Co nhựa PVC D114Theo chương V8cái
86Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo chương V26cái
87Lắp đặt Co nhựa PVC D27Theo chương V48cái
88Lắp đặt Co nhựa PVC D21Theo chương V18cái
89Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V6bộ
90Lắp đặt nối răng trong D21Theo chương V35cái
91Lắp đặt nối răng ngoài D21Theo chương V35cái
92Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chương V1H. thống
E KHỐI HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V137,46m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V1,375100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V0,63tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V0,63tấn
5Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V0,63tấn
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V212,35m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V212,35m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V212,35m2
9Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nôTheo chương V151,47m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V151,47m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V151,47m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V151,47m2
13Cạo bỏ lớp ma tít cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V242,005m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V242,005m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V242,005m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V352,68m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V352,68m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V352,68m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V616,42m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V616,42m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V616,42m2
22Đục nhám tường ốp gạchTheo chương V4,72m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V97,02m2
24Công tác ốp 100x400 vào tườngTheo chương V16,78m2
25Công tác ốp gạch 300x600 vào tườngTheo chương V84,96m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam bê tôngTheo chương V136,216m2
27Bả bằng bột bả vào lam bê tôngTheo chương V136,216m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V136,216m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V20,4m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,4m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V20,4m2
32Phá dỡ nền đá granitTheo chương V31,545m2
33Lát đá bậc tam cấpTheo chương V15,81m2
34Lát đá bậc cầu thangTheo chương V15,735m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,651m3
36Gia công lan can sắt mạ kẽmTheo chương V0,388tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V33,02m2
38Lắp dựng lan can sắtTheo chương V33,02m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,203m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V7,62m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V7,62m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,62m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V39,88m2
44Tháo dỡ kính cửaTheo chương V30,24m2
45Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mmTheo chương V20,84m2
46Cắt và lắp kính cửa, kính cường lực an toàn dày 8,38mmTheo chương V9,4m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V93,76m2
48Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V288,251m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Theo chương V261,531m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300Theo chương V26,72m2
51Tháo dỡ trần thạch caoTheo chương V26,4m2
52Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm kt 600x600Theo chương V26,4m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V13,2m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V6,72m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V6,72m2
56CC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyTheo chương V6,72m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,108100m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V21,135m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V21,135m3
60Dây CV 8mm2Theo chương V820m
61Dây CV 2,5mm2Theo chương V1.120m
62Dây CV 1,5mm2Theo chương V960m
63MCB 3P 32A-6KATheo chương V1cái
64CB 2P 25A-6KATheo chương V14cái
65RCBO 2P 16A - 30mATheo chương V7cái
66CB 2P 16A - 6KATheo chương V16cái
67Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V1bộ
68Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V16bộ
69Đèn LED âm trần D114 - 13WTheo chương V24bộ
70Quạt trần 1,4mTheo chương V8cái
71Hạt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V32cái
72Hạt công tắc đơn 2 chiềuTheo chương V4cái
73Ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V23cái
74Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280)Theo chương V1hộp
75Tủ điện âm tường 12 lineTheo chương V7hộp
76Ống bảo vệ uPVC D20Theo chương V320m
77Ống bảo vệ uPVC D25Theo chương V350m
78Ống bảo vệ uPVC D32Theo chương V268m
79Bộ cầu chì và đèn báo 3 phaTheo chương V1BỘ
80Đế âmTheo chương V56cái
81Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V1H.thống
82Lavabo loại người lớn + vòi + bộ xảTheo chương V5bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V8bộ
84Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo chương V4bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V4bộ
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V8cái
87Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D34Theo chương V2cái
88Lắp đặt van khóa 2 chiều Upvc D27Theo chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmTheo chương V0,16100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmTheo chương V0,14100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chương V0,36100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo chương V0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo chương V0,12100m
94Lắp đặt Co nhựa PVC D114Theo chương V8cái
95Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo chương V26cái
96Lắp đặt Co nhựa PVC D27Theo chương V16cái
97Lắp đặt Co nhựa PVC D21Theo chương V16cái
98Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V4bộ
99Lắp đặt nối răng trong D21Theo chương V24cái
100Lắp đặt nối răng ngoài D21Theo chương V24cái
101Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chương V1H.thống
F HÀNH LANG CẦU NỐI
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V134,982m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V134,982m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V134,982m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V59,18m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V59,18m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V59,18m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V59,18m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V384,229m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V384,229m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V384,229m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V3,653m3
12Gia công lan can sắt mạ kẽmTheo chương V0,858tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V73,06m2
14Lắp dựng lan can sắtTheo chương V73,06m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,506m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V16,86m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V16,86m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V16,86m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V154,6m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Theo chương V154,6m2
G NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V12,916m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,916m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V12,916m2
4Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô và đáy dưới sê nôTheo chương V13m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V13m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V13m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V13m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V7,84m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V7,84m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,84m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V30,135m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V30,135m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V30,135m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V27,295m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V27,295m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V27,295m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V1,12m2
18Công tác ốp gạch 100x400 vào tườngTheo chương V1,12m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V9m2
20Lát nền, sàn gạch granit 400x400Theo chương V9m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V6,345m2
22Tháo dỡ kính cửaTheo chương V5,785m2
23Cắt và lắp kính cửa, kính trong dày 5 mmTheo chương V5,785m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,345m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,469100m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V38,1m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V38,1m2
28Tháo dỡ bộ chữ Inox bảng tênTheo chương V1bộ
29CCLD bộ chữ Inox bảng tênTheo chương V1bộ
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V35,43m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V35,43m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V35,43m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V4,284m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,64m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,476m3
36Phá dỡ kết cấu móngTheo chương V1bộ
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,3100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,254100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,155m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,099m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,685m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,804m3
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,292100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,225100m2
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,072100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,036tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,302tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,064tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,164tấn
50Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Theo chương V3,305m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V2,18m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V96,39m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,84m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V18,36m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V34,2m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V96,39m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V130,59m2
58CC chông sắt hàng ràoTheo chương V3,672m2
59Lắp dựng lan can sắtTheo chương V3,672m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,672m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V375,512m2
62Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V0,255tấn
63CC khung nhôm trang trí 30x30x1,2Theo chương V255,47kg
64Dán khung nhôm trang trí vào tườngTheo chương V226m cấu kiện
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V368,732m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V266,732m2
67Vẽ tranh trang trí chân tườngTheo chương V102m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.716,18m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.716,18m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.716,18m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V53,312m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V53,312m2
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V7,46m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 5 km)Theo chương V7,46m3
75Lắp đặt dây CV 1,5mm2Theo chương V10m
76Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V4bộ
77Hạt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V3cái
78Ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V2cái
79Quạt treo tường 45W - D400mmTheo chương V1cái
H NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V55,12m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V0,551100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V0,225tấn
4Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Theo chương V0,225tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V19,081m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V19,081m2
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1Dây CXV/DSTA 4(1Cx10)mm2+E10mm2(CV)Theo chương V5,6100m
2Tủ điện tổng 2 lớp cánh (800*600*280) tôn sơn tĩnh điện dày 2mmTheo chương V5tủ
3MCB 3P 32A-15KATheo chương V6cái
4CB 2P 20A-6KATheo chương V1cái
5Giếng khoan thả cọc tiếp địa điệnTheo chương V1m
6Cọc đồng D16 - L2400Theo chương V9cọc
7Dây đồng trần D50Theo chương V65m
8Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa điệnTheo chương V1hộp
9Bộ cầu chì và đèn báo 3 phaTheo chương V1Bộ
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V5,58100m
11Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V5,7100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V11,4m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,707100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V26,144m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,251100m3
16Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V285md
17Thi công móng đá 4x6Theo chương V0,128100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V11,4m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V57m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 5km)Theo chương V57m3
J CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V60m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V67,68m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 4 km)Theo chương V7,68m3
4Tháo dỡ tấm đan (định mức nhân 0,6)Theo chương V240cái
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V7,68m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,586tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,538100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V240cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có chiều cao tầng ≥ 02 tầng, bao gồm các hạng mục công việc: Đổ bê tông cốt thép, lắp dựng khung, kèo, xà gồ, lợp mái tôn; Xây, tô, trát tường; Bả mastit; Sơn nước; Sơn dầu; Lắp đặt thay thế hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện; Chống thấm; Đóng trần; Lát gạch nền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy tời Hoạt động tốt2
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
8 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Hoạt động tốt1
14 Giàn giáo Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->