Gói thầu: Mua sắm thiết bị Hội nghị trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Jetco Asia |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Hội nghị trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 14:21:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,685,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Jetco Asia |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Hội nghị trực tuyến Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tại phòng họp trực tuyến trụ sở UBND huyện Bù Đốp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống Video Conferencing | 1 | bộ | • Codec ( Bộ xử lý trung tâm full hd 1080)• Camera PTZ 2Mpx HD1080p zoom 18x (12x optical zoom, 1.5x Digital Zoom)• 01 microphone array ( micro thu tiếng 360 độ bán kính thu 6m• 01 Loa SYNC 20 (USB/ Bluetooth, 3 Micro 360º, bán kính thu âm 3m, tập trung hội thoại, khử nhiễu, khử echo).• IR remote control with batteries( remote)• Power adapter, cables + Nội dung chia sẽ chất lượng HD + Ghi âm một chạm + Hỗ trợ hiển thị hai màn hình + Truyền trực tuyến trên web và thiết bị di động + Tích hợp tiện dụng & công cụ truy cập từ xa + Công nghệ mạng tiên tiếnIncludes premier service: Bao gồm dịch vụ bảo hành 24 tháng theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất, bảo trì kỹ thuật định kỳ, bảo hành onsite 8x5x2, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi sử dụng. | ||
| 2 | Phụ kiện THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM ĐƠN ĐIỂM FULL HD 1080P | 1 | bộ | Vật tư triển khai & nhân công triển khai bao gồm: Lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện ( Cáp kết nối, ổ nguồn, - Cable loa chuyên dụng- Gen bảo vệ hệ thống - cáp tín hiệu đấu nối thiết bị) vận hành HDSD, bàn giao công nghệ | ||
| 3 | Tivi Smart LCD 75Inch LG hoặc tương đương | 1 | cái | Độ phân giải - 3840 x 2160 / Ultra HD (4K)Smart TV - Tần số quét - 60HzHệ điều hành - WebOS - Cổng xuất hình - 2 x HDMI - Kết nối Internet - LAN, WiFi, BluetoothCổng USB 1 x USB, Cống xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm Cổng Optical (Digital Audio Out) HDMI ARC | ||
| 4 | Bàn trộn tín hiệu analog hoặc tương đương | 1 | cái | Số kênh: 10Ngõ vào Mic: 4Ngõ vào Line: 4 mono + 3 StereoNguồn Phantom: 48VNgõ ra cân bằng jack CanonĐáp tuyến tần số: 20Hz~46KHzĐộ méo tiếng: -128dBuĐộ nhiễu xuyên âm: -83dBChức năng USB: 2 Out/ 24 BitChuyển đổi Pad trên Mono InputCó thể sử dụng kết nối với IpadNguồn điện: Adaptor PA-10Công suất tiêu thụ: 22.9WĐộ méo tiếng: 0.02%Kích thước: 244 x 71 x 294mmTrọng lượng: 2.1Kg | ||
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo hoặc tương đương | 1 | cái | Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 20 WNguồn điện, dòng ra 36 V DC, 540 mANgõ vào Có thể lựa chọn ngõ vào MIC hoặc AUXMic: -60dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắc 6 lyAUX: -20 dB*, 10k Ω, không cân bằng, giắc 6 lyNgõ ra Ghi âm: -20dB*, 10k Ω, không cân bằng, giắc RCASố thiết bị có thể kết nối đa 27 thiết bịĐiều khiển Chuông ưu tiên: Nút ưu tiên, có thể kích hoạt chuông đơn báo hiệuGiới hạn số đại biểu đồng thời: Số lượng có thể sử dụng đồng thời từ 0-3Chức năng tự tắt Mic: Tắt Mic sau 30 giây khi không sử dụng (bằng phím chọn)Vật liệu Mặt trước: Nhôm, sơn đen bóng 30%Vỏ: Thép, Sơn đen bóng 30%, màu đenKích thước 420(R) x 96.1 (C) x 222.5(S) mmKhối lượng 2.7 kgPhụ kiện Bộ phân phối (tăng cường) tín hiệuDây nguồn 2mPhụ kiện tùy chọn Dây cáp mở rộng: YR-780-2M, YR-780-10MTai gắn tủ Rack: MB-23B | ||
| 6 | Máy chủ tịch kèm cần micro hoặc tương đương | 1 | cái | Nguồn điện 36 V DC, 30 mA hoặc nhỏ hơn (cung cấp từ bộ xử lý trung tâm)Ngõ ra Tai nghe/Ghi âm: Ø3.5mm, giắc nhỏ (3P: mono)Loa tích hợp: 130 Ω, 200Điều khiển Nút phát biểu: Điều khiển Micro, bật-tắt loa bằng nút phát biểuƯu tiên: Micro, loa bật-tắt, micro khác bị tắt và kích hoạt chuông bằng nút bấm ưu tiên.Micro Kiểu điện dungHướng tính Đơn hướngTrở kháng 1.8kĐộ nhạy -37 dB (1kHz, 0 dB = 1V/Pa)Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHzChiều dài / Khối lượng Điện dung 518 mm / 105gVật liệu Vỏ mặt trên: Nhựa ABS, sơn màu trắng ngọc traiVỏ mặt dưới: Nhựa ABS, màu đenKích thước 145.3 (R) x 70.7 (C) x 150.5 (S) mm (không bao gồm Micro)Khối lượng 800 g (không bao gồm Micro)Phụ kiện Cần dài x 1Phụ kiện Dây cáp mở rộng: YR-780-2M, YR-780-10M | ||
| 7 | Máy đại biểu kèm cần micro hoặc tương đương | 16 | cái | Nguồn điện 36 V DC, 30 mA hoặc nhỏ hơn (cung cấp từ bộ xử lý trung tâm)Ngõ ra Tai nghe/Ghi âm: Ø3.5mm, giắc nhỏ (3P: mono)Loa tích hợp: 130 Ω, 200Điều khiển Nút phát biểu: Điều khiển Micro, bật-tắt loa bằng nút phát biểuĐiều chỉnh âm lượng: Có thể điều chỉnh âm lượng tai nghe/ghi âm và loatích hợpMicro Kiểu điện dungHướng tính Đơn hướngTrở kháng 1.8kĐộ nhạy -37 dB (1kHz, 0 dB = 1V/Pa)Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHzChiều dài / Khối lượng 518 mm / 105 gVật liệu Vỏ mặt trên: Nhựa ABS, sơn màu trắng ngọc traiVỏ mặt dưới: Nhựa ABS, màu đenKích thước 145.3 (R) x 70.7 (C) x 150.5 (S) mm (không bao gồm Micro)Khối lượng 800 g (không bao gồm Micro)Phụ kiện Cần dài x 1Phụ kiện Dây cáp mở rộng: YR-780-2M, YR-780-10M | ||
| 8 | Dây cáp hội thảo hoặc tương đương | 2 | sợi | Chiều dài dây cáp 10 m (32.81 ft)Kết nối 8 chân DIN socket (đi cơ sở của đơn vị) ..., 8 chân cắm DIN (đi dây) ... | ||
| 9 | Tăng âm | 1 | cái | Nguồn điện 100 - 240 V AC, 50/60HzCông suất ra 240 WCông suất tiêu thụ 62 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra)Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 HzNgõ vào MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là RJ45MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, MIC 4: 1 mV (-60 dB*) 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là AUX 1AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCANgõ ra Kết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắnTrở kháng loa tương thích: 42 Ω (100 V) hoặc 4 ΩNgõ ra ghi âm: 0 dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắt kiểu RCANguồn Phantom DC +21 V (MIC 1)Tỷ số S/N Trên 60 dBĐộ méo Dưới 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra định mứcĐiểu chỉnh âm sắc Bass: ±10 dB tại 100 HzTreble: ±10 dB tại 10 kHzNgắt tiếng MIC 1: Ngắt tín hiệu của các đầu vào khác trong khoảng từ 0-30 dBHiển thị Nguồn, Tín hiệu, Cực đỉnh, Bảo vệLàm mát Quạt làm mátVật liệu Bảng điều khiển: Nhựa ABS, đenVỏ máy: Thép tấm, đenKích thước (R x C x S) 420 (R) × 100.9 (C) × 357 (S) mm. Khối lượng 4.9 kg | ||
| 10 | Loa hộp 30W hoặc tương đương | 6 | cái | Loa hộp • thông báo công suất cao, thiết kế phù hợp với các tòa nhà hiện đại• Có thể treo trực tiếp lên tường hoặc trần nhờ có giá đỡ đi kèm• Có thể thay đổi trở kháng dễ dàng từ mức trở kháng cao(70V/100V line) xuống mức trở kháng thấp(8Ω)• Loa hình nón điện động 12cm và cân bằng 2.5cm• Được chế tạo chống các tác động của thời tiết ( Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-X4)• Có hai màu trắng đen để lựa chọn | ||
| 11 | Dây loa hoặc tương đương | 150 | mét | Dây cáp loa Soundking SPM255 PRO được sử dụng nhựa PVC chất lượng cao để làm nên lớp bao bọc bên ngoài, chính vì thế mà độ bền của sản phẩm này sẽ làm bạn phải ngạc nhiên.Công nghệ Đức tiên tiến giúp cho dây loa SPM255 PRO có khả năng chống nhiễu cao, hoạt động ổn định mang đến chất âm trong và sáng cho dàn âm thanh của bạn. Đặc biệt mức giá của dây loa Soundking SPM255 PRO tương đối rẻ, giúp cho người dùng có thêm sự lựa chọn tiết kiệm chi phí | ||
| 12 | Tủ máy12U | 1 | cái | Xuất xứ: Chính Hãng.Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa.Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày.Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi.Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn.Đinh tán neo kép.Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.vGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ.Độ bền rất cao.Kích thước: 680x520x570 mm. | ||
| 13 | Bát treo tivi 65inch | 1 | cái | Tùy chọn | ||
| 14 | Bộ phát HDMI To LAN 120m | 1 | bộ | Tính năng: Khuyếch đại HDMI qua cáp mạng Cat 5E/6Độ dài: 120M (CAT6)Chất liệu: Hợp kim kẽmĐộ phân giải: fullHD 1080pChip: TF680Tương thích HDCP 1.2, 1.3Phù hợp với tiêu chuẩn IEEE 802.3 EthernetCáp mạng: CAT 5E, CAT 6 Hỗ trợ nguồn điện: 5V - 1AKích thước: 110mm x 65mm x 20mm | ||
| 15 | Bộ nhận dài HDMI To LAN 120m | 1 | bộ | Tính năng: Khuyếch đại HDMI qua cáp mạng Cat 5E/6Độ dài: 120M (CAT6)Chất liệu: Hợp kim kẽmĐộ phân giải: fullHD 1080pChip: TF680Tương thích HDCP 1.2, 1.3Phù hợp với tiêu chuẩn IEEE 802.3 EthernetCáp mạng: CAT 5E, CAT 6 Hỗ trợ nguồn điện : 5V - 1AKích thước: 110mm x 65mm x 20mm | ||
| 16 | Cáp HDMI 2.0 1M | 2 | sợi | Độ phân giải tối đa lên đến 4K 50/60hz , gấp bốn lần độ nét độ phân giải 1080p/60hzTăng đến 32 kênh âm thanh, tận hưởng trải nghiệm âm thanh tràn ngập đa chiều. Đầu cáp mạ kim loại 24K , dây bọc vải dù , tránh xây xước và hỏng cáp.Hỗ trợ các cổng HDMI 2.0 (4K @ 60Hz, 18 Gbps, 28 AWG) Kết nối TV 4K / HD với đầu Blu-Ray / DVD, Xbox, Play Station, PC và các thiết bị HDMI khác Được làm từ đồng nguyên chất, đầu jack được mạ vàng kháng trở tăng tốc độ truyền dẫn, truyền tín hiệu vô cùng cao, nó đảm bảo chất lượng hình ảnh hoàn hảo và hyperpure âm sắc.Hỗ trợ : 3D | HD 2K @ 1080p | QHD @ 1440p | UHD 4k @ 2160p (lên đến 60 Hz qua HDMI 2.0 - Kết nối HDMI 2.0) Cáp nối bằng kim loại rắn - Dây Braided - Dây đồng Pure 100% - Tương thích với HDMI v2.0, v1.4 & v1.3 Hỗ trợ HD Dolby Digital 7.1 và Truyền các định dạng HD-Sound mới như Dolby True HD hoặc DTS HD và tất cả các định dạng âm thanh hỗ trợ HDMI. | ||
| 17 | Bộ lưu điện -Hàng chính hãng hoặc tương đương | 1 | cái | Xuất xứ thương hiệu: MỹKết nối: USBCông suất: 1000VA/ 600W.Xuất xứ: MỹTrọng lượng: 18kg | ||
| 18 | Aptomat chống giật 50A, 63A chính hãng Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái | + BBDE25031CNV: Dòng điện định mức 50A+ BBDE26331CNV: Dòng điện định mức 63A- Số cực: 2P- Dòng rò: 30mA- Dòng cắt ngắn mạch: 06kA- Điện áp định mức: 240VAC- Sản phẩm chính hãng của Panasonic, được sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 601009- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Cáp điện Cadivi dây đôi 3.0 | 6 | mét | Theo quy định của nhà sản xuất | ||
| 20 | Phụ kiện THIẾT BỊ HỆ THÔNG ÂM THANH VÀ MÁY CHIẾU PHÒNG HỌP | 1 | bộ | Thi công lắp đặt và cài đặt cấu hình hệ thống âm thanh Lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện ( Cáp kết nối, ổ nguồn, - Cable loa chuyên dụng - Gen bảo vệ hệ thống - cáp tín hiệu đấu nối thiết bị, vận hành HDSD, bàn giao công nghệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi