Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328143-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220225688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:22:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10083E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hệ thống an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 1,43 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 1,43 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Gia cố lề đoạn Km123+950 – Km124+950, Quốc lộ 38B, tỉnh Ninh Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Hiệp; địa chỉ: Thôn Hoàng Sơn Đông, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.571.444; Fax: 02438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02438.571.444; Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông đế đúc sẵn M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,689m3
2Ván khuôn đế cộtTheo HSTK đã được phê duyệt9,18m2
3Bê tông nhét ống nhựa M150Theo HSTK đã được phê duyệt0,389m3
4Ống nhựa PVC D90Theo HSTK đã được phê duyệt68,85m
5Sơn 3 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt17,295m2
6Dây nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt300m
7Đèn chiếu sángTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
8Gia công, lắp dựng thép BarieTheo HSTK đã được phê duyệt108,836Kg
9Biển báo chữ nhật S.507 kích thước 25x120cm (gắn vào barier)Theo HSTK đã được phê duyệt2Cái
10Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier)Theo HSTK đã được phê duyệt6Cái
11Đèn xoay chiều cảnh báoTheo HSTK đã được phê duyệt4Cái
12Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTK đã được phê duyệt30công
B Gia cố lề mặt đường
1Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.744,292m2
2Thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.744,292m2
3Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.744,292m2
4Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.744,292m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt382,878m3
6Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng dày 15cm, tỷ lệ xi măng 5%Theo HSTK đã được phê duyệt319,065m3
7Đắp nền bằng đất đá mua về đầm K95Theo HSTK đã được phê duyệt531,775m3
8Lu lèn đáy móng K95 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.127,1m2
C Vuốt nối
1Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt128,3m2
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt69,62m2
3Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt58,68m2
4Lu lèn mặt đường K95 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt58,68m2
D Đào, đắp toàn tuyến
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1.420,063m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt98,071m3
3Đánh cấp, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt99,977m3
4Đắp nền bằng đất đá mua về đầm K90Theo HSTK đã được phê duyệt366,416m3
5Cắt sân bê tông hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt1.000m
E Sơn vạch kẻ đường
1Sơn kẻ vạch đường màu trắng dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt369,135m2
2Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt5,923m2
3Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK đã được phê duyệt5,923m2
F Biển báo, cột Km, cọc H, cọc tiêu
1Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
2Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,203m3
3Đào đất hố móng biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,203m3
4Sản xuất, chế tạo vỏ cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt1cột
5Sản xuất, chế tạo vỏ cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt9cọc
6Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt12cọc
G Di chuyển biển báo, cọc H, cột Km, cọc tiêu
1Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột biển báo bằng BTXM M150Theo HSTK đã được phê duyệt14cái
2Đào đất hố móng biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,62m3
3Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc H, cọc tiêu bằng BTXM M150Theo HSTK đã được phê duyệt21cọc
4Đào đất hố móng cọc H, cọc tiêu, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,344m3
5Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột KM bằng BTXM M150Theo HSTK đã được phê duyệt1cột
6Đào đất hố móng cột Km, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,06m3
H Biển báo I.414 trên cần tay vươn
1Sản xuất cột cần vươnTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
2Lắp đặt cột cần vươnTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo I414Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
4Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mmTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
5Bê tông lót móng M150 đá 1x2cm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,714m3
6Bê tông móng M250 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,1m3
7Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt31,358m3
8Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt22,544m3
9Cốt thép móng đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt209,539kg
10Cốt thép móng đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt49,433kg
11Cọc H200, L=3.2mTheo HSTK đã được phê duyệt958,08kg
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt24,3m2
I Đổ thải
1Vận chuyển đổ đi, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt98,071m3
2Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt99,977m3
3Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1.432,104m3
J Sửa chữa cống bản tại Km124+291,21
1Phá dỡ gờ lan can BTCTTheo HSTK đã được phê duyệt2,31m3
2Tháo dỡ tay vịn thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt14,852m2
3Phá dỡ mũ mố hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt0,91m3
4Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt3,22m3
5Bê tông dầm bản đúc sẵn M300, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt3,879m3
6Ván khuôn dầm bản đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt19,544m2
7Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt60,803kg
8Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt337,245kg
9Lắp đặt dầm bảnTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện dầm bảnTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện dầm bản từ bãi đúc đến vị trí chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt9,698tấn
12Cốt thép neo dầmTheo HSTK đã được phê duyệt17,401kg
13Thép bản dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt5,639kg
14Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo HSTK đã được phê duyệt0,003m3
15Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt0,26m3
16Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt0,92m2
17Cốt thép mũ mố, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt19,132kg
K Mặt đường trên cống
1Mặt đường BTN C12.5 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,75m2
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt6,75m2
3Thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 8cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,75m2
4Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt6,75m2
L Lan can cống
1Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt1,461m3
2Cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt130,651kg
3Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK đã được phê duyệt10,441m2
4Sản xuất lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt737,653kg
5Lắp dựng lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt9,272m2
6Sơn trắng đỏ phản quang gờ lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8,208m2
M Gia cố tường thân cống
1Bê tông tường thân M200, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,525m3
2Ván khuôn tường thânTheo HSTK đã được phê duyệt3,15m2
3Khoan tạo lỗ đường kính D16, sâu 0.2mTheo HSTK đã được phê duyệt20lỗ
4Chèn lỗ khoan bằng Sikadua 732Theo HSTK đã được phê duyệt0,001m3
5Cốt thép neoTheo HSTK đã được phê duyệt8,878kg
6Trám vá tường thân, tường cánh mố bằng VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10083E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hệ thống an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 1,43 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 1,43 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.52
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
5 Máy lu ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
9 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
10 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
14 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->