Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 09:12:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,952,807,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929210959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185842191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.766.965.114 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Viettel huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
+ Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Tầng 2, Tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT 02462812307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Đầu tư xây dựng - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CỌC THỬ TĨNH | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép vuông 300x300, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,2 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép vuông 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,462 | 100m |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép vuông 300x300 (phần nổi trên mặt đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,01 | 100m |
| 4 | Nối đầu cọc bê tông cốt thép vuông 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | mối nối |
| B | HẠNG MỤC CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép vuông 300x300, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 570 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép vuông 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,7 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép vuông 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,075 | 100m |
| 4 | Nối đầu cọc bê tông cốt thép vuông 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | mối nối |
| C | HẠNG MỤC KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,296 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,269 | 100m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép vuông 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,602 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,852 | m3 |
| 6 | Bê tông lót giằng móng đá 1x2, B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,632 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,32 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,938 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,475 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,153 | m3 |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước bê tông nền trệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,437 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền trệt đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,716 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn đá 1x2 , B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,098 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,265 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,227 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,598 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,611 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,117 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,43 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,814 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,838 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,11 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,067 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,207 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,322 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,495 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,094 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,631 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,988 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,186 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,219 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép nền, sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,815 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, giằng tường đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,25 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, giằng tường đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,178 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,024 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,136 | tấn |
| D | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc, dày 20cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,714 | m3 |
| 2 | Xây tường trong gạch không nung rỗng, dày 20cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,002 | m3 |
| 3 | Xây gạch tường ngoài gạch không nung đặc, dày 10cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,883 | m3 |
| 4 | Xây gạch tường trong nhà gạch không nung đặc, dày 10cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,975 | m3 |
| 5 | Xây tường bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,734 | m3 |
| 6 | Xây tường bó nền gạch ống không nung, dày 20cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,803 | m3 |
| 7 | Đắp cát đôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,697 | 100m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 323,26 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 380,19 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,64 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,66 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,886 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 323,26 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 317,066 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 299,716 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 289,911 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn hiệu ứng màu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,349 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 616,782 | m2 |
| 19 | Đắp gờ chỉ móc nước kích thước 30x30 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,6 | m |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 163,19 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,68 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch granite 120x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,764 | m2 |
| 23 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,86 | m2 |
| 24 | Ốp gạch tổ ong xám 100x200mm tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,85 | m2 |
| 25 | Lát đá granit dày tối thiểu 18mm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,943 | m2 |
| 26 | Lát đá granit dày tối thiểu 18mm, bậc cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,603 | m2 |
| 27 | Lát đá granit dày tối thiểu 18mm, ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,98 | m2 |
| 28 | Xếp gạch chống nóng kt 200x200x75mm sàn mái, sân thượng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,62 | m2 |
| 29 | Quét lớp dung dịch chống thấm mái dạng quét gốc polyurethane, 1 thành phần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 147,47 | m2 |
| 30 | Quét lớp dung dịch chống thấm khu vệ sinh dạng quét gốc polyme, 2 thành phần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,24 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang tay vịn inox SUS304, D=60x1,5 + Inox SUS 304, D=40x1,2 và D=20x1,0 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,263 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng Lan can sân thượng bằng Inox 304 hộp 20x40x1.0 kết hợp với inox 304 hộp 40x80x1.0 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,855 | m2 |
| 33 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,733 | m3 |
| 34 | Trồng cây cau vàng Đài Loan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100 cây |
| 35 | Xử lý khe co giãn chèn khe bằng xốp trám matic bitum (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,4 | m |
| 36 | Láng nền lô gia bảo vệ lớp chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,41 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn mái, sân thượng bảo vệ lớp chống thấm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,62 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 0,5x1, độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,631 | m3 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt lưới thép D4a200 sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,62 | m2 |
| 40 | CCLD trần khung xương nổi hệ 610x610mm, tấm trần Calcium dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,68 | m2 |
| 41 | CCLD trần khung xương nổi, tấm trần thạch cao dày 8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,84 | m2 |
| 42 | CCLD trần khung xương chìm, tấm trần thạch cao dày 8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,53 | m2 |
| 43 | CCLD cầu thang sửa chữa mái bằng Inox 304 dày 1.5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | md |
| 44 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 237,076 | m2 |
| 45 | CCLĐ Lỗ thăm trần kt 600x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 46 | CCLĐ Khung che cửa cuốn bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm, 40x80x1,4mm, ốp tấm thạch cao dày 8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,96 | m2 |
| 47 | CCLĐ Khung che cửa cuốn bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm, ốp tấm Alu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,67 | m2 |
| E | CỬA , VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Cửa D1: Vách kính kết hợp cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở Khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; cửa kính dùng kính dán an toàn 2 lớp dày 10.38mm, kính trong; cửa đi dùng kính cường lực dày 12mm; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,8 | m2 |
| 2 | Cửa D2: Vách kính kết hợp cửa đi bản lề sàn 2 cánh mởKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (1 lớp kính trong + 1 lớp tiếp xúc ngoài sử dụng phản quang màu xám); phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6 | m2 |
| 3 | Cửa D7: Vách kính kết hợp cửa đi bản lề sàn 2 cánh mởKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm, kính trong; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,52 | m2 |
| 4 | Cửa D3: Cửa đi mở quay 1 cánhKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm, kính trong; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,98 | m2 |
| 5 | Cửa D4: Cửa đi mở quay 2 cánhKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm, kính trong; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | m2 |
| 6 | Cửa D4': Cửa đi mở quay 2 cánhCửa khung xương thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm nhúng nóng bọc tôn 2 mặt dày 1,2mm, sơn màu ghi sáng, kết hợp ô fix bằng kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | m2 |
| 7 | Cửa D5: Cửa đi mở quay 1 cánhKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,76 | m2 |
| 8 | Cửa D6: Cửa đi mở quay 1 cánhKhung nhôm sơn tĩnh điệnmàu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,19 | m2 |
| 9 | Cửa D8: Cửa đi mở quay 1 cánhKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm, kính trong; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,98 | m2 |
| 10 | Cửa D9: Cửa đi mở quay 1 cánhKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,76 | m2 |
| 11 | Cửa S1: Cửa sổ mở quay 2 cánhKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4 mm; kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (1 lớp kính trong + 1 lớp tiếp xúc ngoài sử dụng phản quang màu xám); phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | m2 |
| 12 | Cửa S2: Cửa sổ mở quay 2 cánhKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4 mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (1 lớp kính trong + 1 lớp tiếp xúc ngoài sử dụng phản quang màu xám); phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,56 | m2 |
| 13 | Cửa S3: Cửa sổ bậtKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,42 | m2 |
| 14 | Cửa S4: Cửa sổ bậtKhung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định V1:Khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm, kính trong; phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,6 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định V2:Khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (1 lớp kính trong + 1 lớp tiếp xúc ngoài sử dụng phản quang màu xám); phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định V3:Khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (1 lớp kính trong + 1 lớp tiếp xúc ngoài sử dụng phản quang màu xám); phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,4 | m2 |
| 18 | Vách kính cố định V4 kết hợp cửa sổ bật:Khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám; Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (1 lớp kính trong + 1 lớp tiếp xúc ngoài sử dụng phản quang màu xám); phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8 | m2 |
| 19 | Cửa cuốn CC1 kích thước 5600x4000mm (RxC) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,4 | m2 |
| 20 | Cửa cuốn CC2 kích thước 2700x3880mm (RxC) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,476 | m2 |
| 21 | Bộ tời + bộ lưu điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ điện 3 pha hữu công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V + VS / Voltage monitor + VS | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 75A + AS / Ampe monitor + VS | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị chuyển mạch Volt kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị chuyển mạch Ampe kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bộ điều khiển ATS 4P-75A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Biến dòng 75/5A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Relay bảo vệ thấp áp và thấp áp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt MCCB 4P_75A, 18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-40A, 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P _20A, 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P _16A, 6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P _10A, 6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt RCBO 2P_20A, 30mmA, 6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (H800xW600xD250) dày 2mm (bao gồm đèn báo pha, cầu chì, phụ kiện các loại...) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 14 Line | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600, 40W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt đèn áp trần tròn D 225, bóng led 18W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt đèn dowlingt âm trần D115, bóng led 12W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đèn led tròn chống ẩm D260, bóng led 9W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Đèn led Panel treo nổi 300x1200, 40W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Đèn Led tuýt chống nước 1.2m -1x18W, IP65 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Đèn Led tuýt chống nước 0.6m -1x10W, IP65 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đèn pha ngoài nhà 50W-IP65 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A bao gồm (nắp, hạt, khung, đế âm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A (công tắc cầu thang) bao gồm (nắp, hạt, khung, đế âm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm tường , 3 cực ,16A-220V bao gồm (nắp, hạt, khung, đế âm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm tường có hộp chống nước, 3 cực ,16A-220V bao gồm (nắp, hạt, khung, đế âm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC- 4Cx25mm² | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65 | m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện Cu/PVC - 1Cx16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC-4Cx10mm² | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-1Cx10mm² | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-1Cx2.5mm² | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.206 | m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện CV/PVC- 1Cx1.5mm² | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.647 | m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 725 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC Ø32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây mềm PVC Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 204 | m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 100m |
| 41 | Đào và tái lập mương cáp cấp điện động lực, điện nhẹ,tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất đường ống, đường cống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,985 | m3 |
| 43 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,825 | m3 |
| 44 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 45 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cọc |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | mối |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 200x200x75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt ống đồng dẫn gas D12,7 dày 0,81mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,12 | 100m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt ống đồng dẫn gas D15,9 dày 0,81mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,12 | 100m |
| 51 | Xốp cách nhiệt dạng ống D16 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,12 | 100m |
| 52 | Xốp cách nhiệt dạng ống D13 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,12 | 100m |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 706 | m |
| 55 | Hộp trunking đi ống đồng 100x100x1.2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Ống nước ngưng uPVC Ø21, PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Ống nước ngưng uPVC Ø34, PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 58 | Xốp cách nhiệt dạng ống D22 dày 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 59 | Xốp cách nhiệt dạng ống D35 dày 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Phiến đấu điện thoại 10P | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điên thoại đơn RJ45 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng data đơn RJ45 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp UTP CAT6 (Điện thoại + mạng) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 225 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | sợi |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy UTP CAT6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | sợi |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 201 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC Ø32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống HDPE Ø65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,45 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cáp UTP CAT6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Hộp nối dây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | hộp |
| H | HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn (EXIT) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp (EMERGENCY) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện đơn âm tường, 3 cực, 16A-220V | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện CU/PVc- 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 261 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn đây PVC Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Trụ đỡ kim cao 3m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | trụ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần C70mm² | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cáp lụa neo trụ tăng đơ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC Ø32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 200x200x75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 11 | Đóng cọc tiếp đất, thép mạ đồng D16, L2400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cọc |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | mối |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước + Van góc + Vòi xịt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Lavabo + bộ xả+ Vòi xịt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bồn tiểu nam + van xả nhấn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gương soi + Kệ gương | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống PPR Ø40 x3,7mm (cấp nước xuống các khu WC) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,11 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ống PPR Ø25x2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống PPR Ø20x1,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Nối Ống PPR Ø40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Nối Ống PPR Ø25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Nối Ống PPR Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Co PPR Ø40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Nối giảm PPR Ø40/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Nối giảm PPR Ø25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Co PPR Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Co ren trong Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Co ren ngoài Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều Ø40 (bồn nước mái) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều Ø25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Cáp CXV 2Cx2.5mm² (Dây tín hiệu rơ le nước mái) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Van góc cấp nước cho lavabo Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø90x3.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,34 | 100m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø60x2.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Nối uPVC Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø114x4.9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,117 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø42x2,1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,044 | 100m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Nối uPVC Ø114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Nối giảm 60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Nối giảm 114/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Nối giảm 90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Thông tắt ngang uPVC Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Thông tắt đứng uPVC Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Thông tắt đứng uPVC Ø114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Thông tắt ngang uPVC Ø60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Tê chia nước chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Phểu thu nước sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Xiphong con thỏ thoát nước Lavabo D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Xiphong con thỏ thoát tiểu nam D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Lưới chắn côn trung cho thông hơi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, đà kiềng nhà xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,296 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,136 | m3 |
| 6 | Trải nilong chống mất nước công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,427 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,532 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,017 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,024 | tấn |
| 12 | Xoa phẳng bề mặt nền nhà xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,66 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn chống nứt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,58 | 10m |
| 14 | Xử lý khe co giãn nền nhà xe bằng đệm gỗ dày 2cm kết hợp với nhựa đường (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,8 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M10x20 chân cột nhà xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | bộ |
| 16 | Gia công cột mái nhà xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ mái nhà xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,168 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm liên kết chân cột nhà xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép cột nhà xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,196 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép mái nhà xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,168 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole mạ kẽm dày 0.42zem | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,242 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt máng xối tole mạ kẽm dày 0.45zem | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Sơn dầu hoàn thiện xà gồ, vì kèo mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,228 | m2 |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,19 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,415 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,083 | m3 |
| 4 | Đào đất đà kiềng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,971 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,683 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,798 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,177 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng hàng rào, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,663 | m3 |
| 10 | Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,319 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng hàng rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng hàng rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,183 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,118 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống không nung, xây tường dày 200mm, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,56 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,438 | m2 |
| 21 | Sơn tường hàng rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,503 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt hàng rào khung sắt hộp 40x80x1,4 và V40x40x1,3 kết hợp với lưới thép B40 dày 3mm (bao gồm sơn chống gỉ hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,624 | m2 |
| L | SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,861 | m3 |
| 2 | Láng gờ chắn đất, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,96 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,813 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,1 | m |
| 6 | Xây tường gạch không nung đặc dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,814 | m3 |
| 7 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,845 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân đá 1x2, mác B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,905 | m3 |
| 9 | Xoa phẳng bề mặt nền sân | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,525 | m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn chống nứt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,642 | 10m |
| 11 | Xử lý khe co giãn nền sân bằng đệm gỗ dày 2cm kết hợp với nhựa đường (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106,42 | m |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống PPR Ø40x3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,46 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống PPR Ø20x1,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,175 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Nối Ống PPR Ø40x3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Nối Ống PPR Ø20x1,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Co PPR Ø40x3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Co PPR Ø20x1,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Nối giảm Ø40/Ø20x3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø40x3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Van khóa Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Vòi tưới cây Ø20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Van 2 chiều Ø40 (cho ống PPR) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Phao cầu bể nước 2500L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Rơ le phao bồn nước mái (Công tắc mực nước dạng Que điện cực) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Bồn nước nhựa 1000L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bể |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Bồn nước nhựa 2500L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bể |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Van chặn Ø32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Mối nối mềm Ø32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Rọ hút nước Ø32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Y lọc D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Giá đỡ bồn nước cao 1,5m bằng inox | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt chống rung máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Ống HDPE Ø200x11,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,23 | 100m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC Ø168x7,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC Ø140x6.7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,105 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC Ø114x4,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC Ø90x3.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | 100m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC Ø60x2.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Nối uPVC Ø168 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Nối uPVC Ø140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Nối uPVC Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Y rút uPVC Ø90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Y rút uPVC Ø114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Nối rút chuyển hệ 140/114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Nối rút chuyển hệ 140/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Nối giảm Ø114/ Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Tê uPVC Ø168 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Tê uPVC Ø114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Tê uPVC Ø90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Tê uPVC Ø60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 43 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | 100m |
| 44 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,64 | m3 |
| 45 | Đào phui đặt ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,523 | 100m3 |
| 46 | Đào đất hố ga, hộp đồng hồ, hộp cấp nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,077 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hố ga, hộp đồng hồ, hộp cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,311 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát đường ống cấp thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát đắp tận dụng từ khối lượng đào) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,244 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót đáy hố ga, hố thu nước, hộp đồng hồ, đá 1x2, cấp độ bền B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,596 | m3 |
| 50 | Bê tông đáy hố ga, hố thu nước, hộp đồng hồ, đá 1x2 cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,791 | m3 |
| 51 | Bê tông thành hố ga, hộp đồng hồ, đá 1x2, cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,358 | m3 |
| 52 | Bê tông nắp hố ga, hộp đồng hồ, hộp nước sân vườn, đá 1x2 cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,205 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông hố ga, hộp đồng hồ, hộp nước sân vườn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,268 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, hộp đồng hồ, hộp nước sân vườn, | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,265 | tấn |
| 55 | Trát tường trong hố ga, hộp đồng hồ, hộp nước sân vườn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,808 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu hố ga, hộp đồng hồ, hộp nước sân vườn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,27 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 cấu kiện |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,94 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,988 | m3 |
| 3 | Đào móng bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, cấp độ bền B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,69 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,176 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể đá 1x2 cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,521 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy, bê tông đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan nắp thăm bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại đường kính d | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,079 | tấn |
| 12 | Xây tường bể tự hoại gạch đặc không nung chiều dày 20cm vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,889 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,4 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | m2 |
| O | SAN LẤP | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,004 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cây |
| 3 | Di dời và trồng lại cây xanh hiện hữu ở 1 vị trí khác | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cây |
| 4 | Di dời trụ đèn hiện hữu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | trụ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,686 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất Taluy cho vị trí đất dự phòng với công trình (đất tận dụng đất dư sau khi làm móng các hạng mục công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,483 | 100m3 |
| P | PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp Quạt hút âm tường 835m3/h - 27W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút âm tường 835m3/h - 27W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp Quạt hút âm trần 150m3/h - 13.5W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 150m3/h - 13.5W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp Điều hòa treo tường loại 1 chiều lạnh, công suất 24.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Điều hòa treo tường loại 1 chiều lạnh, công suất 24.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp Điều hòa treo tường loại 1 chiều lạnh, công suất 18.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Điều hòa treo tường loại 1 chiều lạnh, công suất 18.000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp Tổng đài điện thoại ( 6 trung kế 16 máy nhánh ANALOG; 4 trung kế IP, 10 máy nhánh IP chuẩn SIP) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại ( 6 trung kế 16 máy nhánh ANALOG; 4 trung kế IP, 10 máy nhánh IP chuẩn SIP) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp Switch 24port | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Switch 24port | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp Patch Panel 24 PORT | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Patch Panel 24 PORT | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp Bộ phát WiFi cố định (Router WiFi) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Bộ phát WiFi cố định (Router WiFi) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp Bộ ghi hình camera kỹ thuật số 8 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bộ ghi hình camera kỹ thuật số 8 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp Camera cố định IP dome | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | tb |
| 20 | Lắp đặt Camera cố định IP dome | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | tb |
| 21 | Cung cấp Camera thân cố định ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tb |
| 22 | Lắp đặt Camera thân cố định ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tb |
| 23 | Cung cấp Switch POE 8 Port | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Switch POE 8 Port | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 2TB | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 2TB | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp Tủ mạng (tủ Rack) 15U - D800 bao gồm (ổ cắm đa dụng, quạt làm mát và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tủ mạng (tủ Rack) 15U - D800 bao gồm (ổ cắm đa dụng, quạt làm mát và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp hộp phối quang ODF 12 FO | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 12 FO | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp III, Rbv = 30m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp III, Rbv = 30m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp Bộ đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy bột 4KG | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 5KG | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp Máy bơm nước sinh hoạt 1 pha (Q=3m3/h; H=15m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt 1 pha (Q=3m3/h; H=15m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| Q | PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc Giám đốc Chất liệu: Ván MFC, phủ Melamine màu 423RM, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám chì. Kích thước: 1800/1600 x 800/400 x 750/675. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu & quân tư trang Giám đốcChất liệu: Ván MFC, phủ Melamine màu 423RM.Kích thước: 1350 x 400 x 2000. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc Giám đốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn làm việc nhân viênChất liệu: Ván MFC, phủ Melamine màu 2340T, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám bạc.Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750.Kích thước táp: 350 x 500 x 650. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Vách ngăn cho bàn làm việc nhân viênChất liệu: Tôn dày 3mm cắt CNC theo thiết kế, sơn tĩnh điện màu xám bạc. Vách được bắt vào mặt bàn bằng ke đỡ chuyên dụngKích thước: 1100 x 3 x 325 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu dành cho nhân viênChất liệu: Ván MFC, phủ Melamine màu 423RM.Kích thước: 800 x 400 x 2000. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế làm việc nhân viên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | chiếc |
| 8 | Bàn họp cầu truyền hìnhChất liệu: Ván MFC, phủ Melamine màu 423RM, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám chì.Kích thước: 4000 x 1400 x 750. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểuChất liệu: Ván MDF phủ veneer, thổi PU màu vân gỗ.Kích thước: 800 x 600 x 1200. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 10 | Ghế chủ trì phòng họp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 11 | Ghế phòng họp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | chiếc |
| 12 | Rèm cửa:- Đường kính lô cuốn: 36mm- Độ dày rèm: 0,5mm- Cơ cấu điều khiển lo cuốn: dây hạt nhựa- Chỉ tiêu kỹ thuật: chống nắng, cản sáng (80-100%), cách nhiệt- Chất liệu: 100% Polyester | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,31 | m2 |
| R | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông cốt thép bằng phương pháp chất tải (Bao gồm toàn bộ các công tác: cung cấp, vận chuyển, trung chuyển, bốc xếp thiết bị và đối trọng; thí nghiệm và lập báo cáo) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929210959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185842191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.766.965.114 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi