Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244747-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220226151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:30:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,899,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7849979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.569995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, hệ thống an toàn giao thông và rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông; hạng mục rãnh dọc thoát nước bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 8,33 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km139+00 - Km140+144; Km141+290 - Km142+845; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km141+300 - Km141+620 (PT), Km141+620 - Km142+800 (2 bên); Cải tạo điểm tiềm ẩn mất ATGT đoạn Km138+200 – Km138+700; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km117+475 - Km117+967; Km122+467 - Km122+650; hoàn thiện hệ thống cọc H, cột Km toàn tuyến, Quốc lộ 38B, tỉnh Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 - Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 - Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 - Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.571.444; Fax: 02438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.571.444; Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Biển báo chữ nhật I.440 kích thước 60x140cm, chiều dài cột 1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
2Biển báo chữ nhật I441 b,c kích thước 140x200cm, chiều dài cột 1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
3Biển tam giác W 203b,c cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
4Biển tam giác W 245 cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
5Biển tam giác W227 cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
6Biển chữ nhật S.507 kích thước 130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
7Khung Barie bằng thép hộp 5x5cm, dày 1,5mmTheo HSTK đã được phê duyệt79,718kg
8Ống nhựa D80 dán phản quang dài 1,2mTheo HSTK đã được phê duyệt90ống
9Bê tông đế cọc tiêu M250Theo HSTK đã được phê duyệt1,35m3
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt1.500m
11Di chuyển biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt5lần
12Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt200công
13Biển báo phân luồng giao thông I.416 kích thước1800x2400mmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
B Nền, mặt đường đoạn Km138+200 - Km138+700
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm kết hợp lớp bù vênh BTN C12,5 dày trung bình 0,46cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.090,215m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.842,935m2
3Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt752,72m2
4Bù vênh lún lõm cục bộ mặt đường bằng BTN C19 dày trung bình 5,53cmTheo HSTK đã được phê duyệt752,72m2
5Cào bóc mặt đường hiện tại dày trung bình 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt198,233m2
6Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt227,94m3
7Thảm BTN C19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt673,205m2
8Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 TC 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.346,41m2
9Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt673,205m2
10Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt673,205m2
11Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt673,205m2
12Lu lèn nền hiện trạng đạt K98 dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt673,205m2
13Kè vỉa đá hộc kích thước 15x33cmTheo HSTK đã được phê duyệt356,62m
14Đào đất nền đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt185,918m3
15Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt351,183m3
16Lu lèn lề đường dày trung bình 12cm đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt59,777m3
C Nâng tường đầu cống đoạn Km138+200 - Km138+700
1Tạo nhám mặt tường đầu cống hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt1,52m2
2Bê tông tường đầu cống M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt0,684m3
3Ván khuôn tường đầu cốngTheo HSTK đã được phê duyệt4,14m2
4Sơn trắng đỏ tường đầu cốngTheo HSTK đã được phê duyệt2,66m2
D Vuốt nối đoạn Km138+200 - Km138+700
1Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 TC 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt175,18m2
2Thảm BTN C12.5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt175,18m2
E Hệ thống ATGT đoạn Km138+200 - Km138+700
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt72,433m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt30,175m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt74,699m2
4Di dời biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt5biển
5Bê tông móng cột biển báo M200Theo HSTK đã được phê duyệt1,05m3
6Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,15m3
7Đào đất móng cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,2m3
F Sửa chữa ổ gà, rạn nứt đoạn Km139 - Km140+144
1Đào bỏ lớp đá dăm tiêu chuẩn hư hỏng dày 16.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt7,186m3
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt43,551m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt43,551m2
G Sửa chữa cao su mặt đường đoạn Km139 - Km140+144
1Đào bỏ đá dăm tiêu chuẩn hư hỏng dày 34.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt13,972m3
2Đào bỏ lớp đất nền hư hỏng dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt11,484m3
3Đắp hoàn trả nền đường bằng đất tận dụng, đầm chặt K98Theo HSTK đã được phê duyệt12,25m3
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt38,28m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt38,28m2
6Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt38,28m2
H Mặt đường đoạn Km139 - Km140+144
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm kết hợp bù vênh bằng BTN C12,5 dày trung bình 0,88cmTheo HSTK đã được phê duyệt6.190,144m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt7.875,437m2
3Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.685,293m2
4Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày trung bình 5,06cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.685,293m2
5Cào bóc mặt đường hiện tại dày trung bình 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt87,901m2
6Lu lèn lề đường đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt1.962,998m2
7Đào đất nền đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt34,251m3
8Đào hố móng rãnh, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt29,825m3
9Đắp nền bằng đất tận dụng, đầm K95Theo HSTK đã được phê duyệt228,629m3
I Vuốt nối đường giao đoạn Km139 - Km140+144
1Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt193,16m2
2Thảm BTN C12.5 vuốt nối dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt193,16m2
J Hệ thống ATGT đoạn Km139 - Km140+144
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt43,231m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt24,75m2
K Tường đầu cống đoạn Km139 - Km140+144
1Tạo nhám bề mặt tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt5,6m2
2Bê tông tường đầu M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,44m3
3Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt21,44m2
4Sơn trắng đỏ tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt7,92m2
L Sửa chữa hư hỏng ổ gà, rạn nứt đoạn Km141+290 - Km142+845
1Đào bỏ lớp đá dăm tiêu chuẩn hư hỏng dày 16.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt52,851m3
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt320,308m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt320,308m2
M Sửa chữa hư hỏng cao su mặt đường đoạn Km141+290 - Km142+845
1Đào bỏ đá dăm tiêu chuẩn hư hỏng dày 34.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt54,592m3
2Đào bỏ lớp đất nền hư hỏng dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt44,87m3
3Đắp hoàn trả nền đường K98 dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt47,861m3
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt149,566m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt149,566m2
6Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt149,566m2
N Mặt đường đoạn Km141+290 - Km142+845
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm kết hợp bù vênh bằng BTN C12,5 dày trung bình 0,73cmTheo HSTK đã được phê duyệt8.173,802m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt11.522,614m2
3Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt3.348,811m2
4Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày trung bình 5,34cmTheo HSTK đã được phê duyệt3.348,811m2
5Cào bóc mặt đường hiện tại dày trung bình 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt275m2
6Lu lèn lề đường đạt K95Theo HSTK đã được phê duyệt4.484,87m2
O Móng rãnh dọc thoát nước
1Đào hố móng rãnh dọc, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt3.104,415m3
2Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đất tận dụng, đầm K95Theo HSTK đã được phê duyệt1.843,16m3
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt210,062m3
4Bê tông đáy rãnh M100 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt210,062m3
P Thân rãnh loại I (B=0.6m, Htb=0.70m, dày 15cm)
1Lắp dựng thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt167cấu kiện
2Bê tông thân rãnh M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt44,06m3
3Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.727,721kg
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt422,978m2
5Vữa XM M100 mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,441m3
6Bốc xếp cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt167cấu kiện
7Vận chuyển thân rãnh từ bãi đúc ra vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt99,661tấn
8Bê tông thân rãnh M250 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt15,03m3
9Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt985,874kg
10Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt228,456m2
Q Thân rãnh loại II (B=0.6m, Htb=0.70m, dày 12cm)
1Lắp dựng thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1.803cấu kiện
2Bê tông thân rãnh M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt368,596m3
3Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt28.982,946kg
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt4.243,18m2
5Vữa XM M100 mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt3,678m3
6Bốc xếp cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1.803cấu kiện
7Vận chuyển thân rãnh từ bãi đúc ra vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt839,895tấn
8Bê tông thân rãnh M250 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt129,816m3
9Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt10.177,252kg
10Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2.401,596m2
R Tấm đan rãnh đúc sẵn kích thước 1x0.84x0.12m
1Lắp dựng tấm đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1.803cấu kiện
2Bê tông tấm đan M250Theo HSTK đã được phê duyệt209,869m3
3Cốt thép tấm đan đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt18.377,258kg
4Cốt thép tấm đan đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt8.965,958kg
5Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt995,256m2
6Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt1.803cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt489,055tấn
S Tấm đan rãnh đúc sẵn kích thước 1x0.9x0.12m
1Lắp dựng tấm đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt167cấu kiện
2Bê tông tấm đan M250Theo HSTK đã được phê duyệt20,942m3
3Cốt thép tấm đan đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.739,258kg
4Cốt thép tấm đan đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt892,742kg
5Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt95,19m2
6Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt167cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt48,704tấn
T Rãnh BTCT (B=0.6m, H=0.80m) tận dụng
1Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi tập kết tại QL12B ra công trình (dài 24,6km)Theo HSTK đã được phê duyệt37,905tấn
2Bốc xếp cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt38cấu kiện
3Vữa XM M100 mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,15m3
4Lắp dựng thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt38cấu kiện
5Lắp đặt tấm đan kích thước 1x0.74x0.15mTheo HSTK đã được phê duyệt38cấu kiện
6Bê tông tấm đan M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt4,218m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt324,898kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt355,999kg
9Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt19,836m2
10Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt38cấu kiện
11Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt9,96tấn
U Cửa xả
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,89m3
2Bê tông cửa xả M250 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt10,067m3
3Ván khuôn cửa xảTheo HSTK đã được phê duyệt86,76m2
4Bê tông M250 bịt đầu rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,063m3
5Ván khuôn bịt đầu rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,84m2
V Rãnh hình thang đoạn từ Km141+801 - Km142+310
1Vữa lót và khe nối M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt16,032m3
2Bê tông đáy đổ tại chỗ M200 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt12,166m3
3Bê tông thành rãnh M200 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt37,855m3
4Ván khuôn thành rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt282,251m2
5Lắp dựng thành rãnh kích thước 67x49x7cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.738cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện thành rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt83,28tấn
7Vận chuyển cấu kiện thành rãnh từ bãi đúc ra vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt83,28tấn
8Lắp dựng tấm đan kích thước 100x160x12cmTheo HSTK đã được phê duyệt15tấm
9Bê tông tấm đan M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt2,88m3
10Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt9,36m2
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt219,75kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt77,4kg
13Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt15cấu kiện
14Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt7,497tấn
W Vuốt nối đường giao
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt4,22m3
2Vải địa kỹ thuật không thấm nướcTheo HSTK đã được phê duyệt42,2m2
3Bê tông mặt đường M350 phụ gia sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt10,128m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt10,128m2
5Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường axít phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt236,05m2
6Thảm vuốt nối bằng BTN C12.5 dày trung bình 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt236,05m2
X Nối dài cống Km142+194.39
1Cốt thép ống cống đường kính D≤10mm đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt117,92kg
2Bê tông thân cống M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1,032m3
3Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt17,6m2
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
5Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt7,2m2
6Bê tông hố thu M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt17,062m3
7Ván khuôn hố thu đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt57,448m2
8Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt1,565m3
9Phá dỡ bê tông tường cánh, tường đầu cống hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt5,26m3
10Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt65,99m3
11Đắp đất hoàn trả móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt48,653m3
12Đá hộc ốp mái taluyTheo HSTK đã được phê duyệt7,988m3
13Sơn trắng đỏ tường đỉnh cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,802m2
14Lắp đặt tấm đan hố thu kích thước 1.2x0.8x0.15mTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
15Bê tông tấm đan M300 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt0,288m3
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt15,828kg
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt54,132kg
18Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1,2m2
Y Cửa xả
1Cốt thép ống cống đường kính D≤10mm đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt0,369tấn
2Bê tông thân cống M200 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt3,5m3
3Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt69,08m2
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt10cấu kiện
5Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt37,7m2
6Bê tông tường cánh M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt6,605m3
7Bê tông tường đầu M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt6,256m3
8Bê tông móng cống M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt3,62m3
9Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt6,688m3
10Ván khuôn tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt7,76m2
11Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt19,835m2
12Ván khuôn móng cống, sân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt7,5m2
13Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt2,182m3
14Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt70,473m3
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt50,387m3
Z Hệ thống ATGT đoạn Km141+290 - Km142+845
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt77,712m2
2Di dời lắp đặt lại biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
3Bê tông móng cột biển báo M200Theo HSTK đã được phê duyệt1,225m3
4Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,175m3
5Đào đất móng cột biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,4m3
6Tháo dỡ cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt13cấu kiện
7Trồng lại cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt13cấu kiện
8Đào hố móng cọc H, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,04m3
9Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,208m3
10Bê tông móng cọc H M200Theo HSTK đã được phê duyệt0,832m3
11Tháo dỡ cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt1cấu kiện
12Trồng lại cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt1cấu kiện
13Đào hố móng cột Km, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,252m3
14Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt0,192m3
15Thay biển báo tên cầu kích thước 67,5x135cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
16Sơn trắng đỏ lan can cầu Bến NhẩyTheo HSTK đã được phê duyệt31,39m2
AA Hệ thống ATGT đoạn Km177+475 - Km177+967
1Mài tẩy vạch sơn cũTheo HSTK đã được phê duyệt615,867m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt113,192m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt22m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt634,641m2
5Đinh phản quang vỏ nhôm kích thước 130x110mmTheo HSTK đã được phê duyệt29cái
6Biển báo hình vuông kích thước 60x60cm, cột cao 3,2mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
7Biển báo tam giác cạnh 70cm, cột cao 3,2mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
8Dán màng phản quang mặt và cột biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt17,21m2
9Cột biển báo cao 3,23m (mặt biển tận dụng)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
10Tạo nhám mặt BTXM giải phân cách giữaTheo HSTK đã được phê duyệt0,13m2
11Bê tông giải phân cách giữa M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt0,111m3
12Ván khuôn giải phân cách giữaTheo HSTK đã được phê duyệt1,233m2
13Sơn trắng đỏ giải phân cách giữa hiện tạiTheo HSTK đã được phê duyệt70,84m2
AB Hệ thống ATGT đoạn Km122+467 - Km122+650
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt36,86m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt224,727m2
3Đinh phản quang loại kích thước 13x11mmTheo HSTK đã được phê duyệt31cái
4Gia công, lắp đặt tấm thép khắc chữ CNC (kích thước 20x20cm thép dày 4mm)Theo HSTK đã được phê duyệt13tấm
5Sơn tấm thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,52m2
6Lắp đặt cột Km đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1cột
7Đào hố móng cột Km, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,252m3
8Đắp hoàn trả hố móng cột Km bằng đất tận dụng, đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt0,19m3
9Bê tông cột Km M200 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt0,13m3
10Ván khuôn cột Km đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt0,64m2
11Sơn phản quang trắng đỏ cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt1,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7849979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.569995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT, hệ thống an toàn giao thông và rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông; hạng mục rãnh dọc thoát nước bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 8,33 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
5 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
9 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
10 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
15 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->