Gói thầu: Gói thầu số 01. Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 1,2 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 1,2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327578 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh phân bổ cho Sở Y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 14:30:00 đến ngày 2022-03-18 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 904,774,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là903.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các Hợp đồng quan trắc môi trường tại các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.896.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hơn 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; có trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng trong lĩnh vực quan trắc môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hơn 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học; phải là quan trắc viên tài nguyên môi trường hoặc có chứng chỉ đào tạo quan trắc viên tài nguyên và môi trường do cơ sở đào tạo đủ điều kiện cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đội quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực quan trắc môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tổ phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực quan trắc môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó quan trắc hiện trường 05 người, phân tích trong phòng thí nghiệm 05 người- Người thực hiện quan trắc tại hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm phải có trình độ phù hợp với các thông số yêu cầu theo Thông tư số 20/2017/TT – BTNMT, ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01. Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 1,2 năm 2022 Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 1,2 năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách tỉnh phân bổ cho Sở Y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2; - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT. - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc đối với những hợp đồng chưa hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (kèm sao kê thanh toán) đối với những hợp đồng đã hoàn thành. - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao công chứng hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ Quan trắc môi trường (Vimcerts). 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của dịch vụ: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp theo mẫu số 1A chương IV. b) Thuyết minh quy trình quan trắc môi trường. Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn dịch vụ, tính năng, thông số kỹ thuật, trang thiết bị của từng dịch vụ cung cấp. c.1. Quan trắc hiện trường – môi trường nước, môi trường không khí xung quanh và môi trường lao động: Đảm bảo thực hiện > 90% công việc quan trắc, lấy mẫu hiện trường đối với Thông số cường độ ánh sáng; đo liều suất phóng xạ không yêu cầu (Vimcert); - Thông số cường độ ánh sáng và đo liều suất phóng xạ, vận tốc dòng chảy phải có thiết bị phù hợp; được kiểm định, hiệu chuẩn, có giấy chứng nhận an toàn bức xạ cho người phụ trách và nhân viên. - Được Bộ Tài nguyên môi trường chứng nhận đo vận tốc trong nước thải. - Khí thải: + Phải có đủ điều kiện thực hiện lấy mẫu tối thiểu được 01 thông số và toàn bộ thông số đo nhanh tại hiện trường; + Được Bộ Tài nguyên môi trường chứng nhận việc xác định vị trí quan trắc khí thải theo phương pháp phù hợp. c.2. Phân tích trong phòng thí nghiệm - Môi trường nước: thực hiện được > 60% thông sô yêu cầu phân tích trong phòng thí nghiệm. - Môi trường khí thải xung quanh và Môi trường lao động: thực hiện được > 50% công việc phân tích các thông số theo yêu cầu; - Khí thải: đảm bảo phân tích được tối thiểu 01 yêu cầu. 3. Điều kiện về trang thiết bị phương tiện làm việc: Nhà thầu phải đảm bảo > 90% trang thiết bị, máy móc, dụng cụ vật tư để quan trắc, lấy mẫu hiện trường phù hợp với các thông số gói thầu yêu cầu; riêng thông số đo vận tốc dòng nước thải, đo liều suất phóng xạ phải có đầy đủ thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Hưng Yên;
Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Điện thoại: 02273.853.213 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế Hưng Yên; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0989895156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính - Sở Y tế Hưng Yên; Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02273.853.213 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Đường Chùa Chuông, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại 0221 3865127; Fax: 0221 3864125. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện đa khoa Phố Nối | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 2 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 3 | Bệnh viện Sản Nhi Hưng Yên | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 4 | Bệnh viện Phổi | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 5 | Bệnh viện Y dược cổ truyền | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 6 | Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 7 | Bệnh viện Mắt | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 8 | Trung tâm y tế 10 huyện, thành phố, thị xã | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 10 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 9 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 10 | Bệnh viện Bệnh nhiệt đới | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Quan trắc, phân tích mẫu |
| 11 | Bệnh viện đa khoa Phố Nối | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 12 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 13 | Bệnh viện Sản Nhi Hưng Yên | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 14 | Bệnh viện Phổi | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 15 | Bệnh viện Y dược cổ truyền | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 16 | Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 17 | Bệnh viện Mắt | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 18 | Trung tâm y tế 10 huyện, thành phố, thị xã | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 10 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 19 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 20 | Bệnh viện Bệnh nhiệt đới | Đáp ứng Chương V HSMT | Cơ sở | 1 | Công đo đạc, lấy, bảo quản, vận chuyển mẫu hiện trường |
| 21 | Đi lại quan trắc, lấy mẫu, vận chuyển mẫu | Đáp ứng Chương V HSMT | Km | 3.640 | 1.820 Km/đợt x 2 đợt |
| 22 | Lập báo cáo quan trắc môi trường cho 19 cơ sở | Đáp ứng Chương V HSMT | Chuyên đề | 38 | 01 báo cáo/cơ sở x 19 cơ sở x 2 đợt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.03E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là903.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các Hợp đồng quan trắc môi trường tại các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.896.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Có hơn 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; có trình độ đại học trở lên | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý chất lượng trong lĩnh vực quan trắc môi trường | 1 | Có hơn 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học; phải là quan trắc viên tài nguyên môi trường hoặc có chứng chỉ đào tạo quan trắc viên tài nguyên và môi trường do cơ sở đào tạo đủ điều kiện cấp. | 10 | 10 |
| 3 | Phụ trách đội quan trắc hiện trường | 1 | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực quan trắc môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách tổ phân tích | 1 | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực quan trắc môi trường; có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hóa học, sinh học. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm | 10 | - Trong đó quan trắc hiện trường 05 người, phân tích trong phòng thí nghiệm 05 người- Người thực hiện quan trắc tại hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm phải có trình độ phù hợp với các thông số yêu cầu theo Thông tư số 20/2017/TT – BTNMT, ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi