Gói thầu: Thi công duy tu bảo dưỡng thường xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327778-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công duy tu bảo dưỡng thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220227237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp hằng năm (kinh phí sửa chữa thường xuyên đường GTNT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:49:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,492,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58174E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn "50% giá trị gói thầu theo từng năm". Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng "50% giá trị gói thầu theo từng năm" nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 686.501.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm(Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên hoặc đã làm đội trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Cắt cây, cỏ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy nén khí + Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền, móng, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công duy tu bảo dưỡng thường xuyên
Duy tu bảo dưỡng Đường QL4C Nà Pồng - Phiêng Pẻn - Phiêng Lùng - Phiêng Đăm; QL34 - UBND xã Vĩnh Phong - Phiêng Buống (Bảo Lạc); Đường Nội thị Thị trấn
46 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp hằng năm (kinh phí sửa chữa thường xuyên đường GTNT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063885119
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063885119


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp bản cam kết (cam kết với UBND xã nơi thi công duy tu các tuyến đường) về việc sử dụng lao động địa phương cho những hạng mục công việc phù hợp và cam kết mức trả công, điều kiện lao động phù hợp với quy định của pháp luật, có xác nhận của UBND xã.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063885119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường QL4C Nà Pồng - Phiêng Pẻn - Phiêng Lùng - Phiêng Đăm: chiều dài 23,1 km, khối lượng thực hiện tính cho 46 tháng
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3731km/năm
2Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6392km/năm
3Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,42km/năm
4Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,42m2
5Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.125,2m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật425,045m3
7Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,565100m
8Bạt lề đường bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật796,95100m
9Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,71km
10Cắt cỏ bằng máy; miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật531,3km
11Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.841,29910m
12Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật708,410m
13Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.062,6m
14Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2643lần/km
15Thi công bù vênh móng đường cấp phối đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2825100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,085m3
17Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2825100m2
18Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 14cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2825100m2
B QL34 - UBND xã Vĩnh Phong - Phiêng Buống (Bảo Lạc): chiều dài 25,6 km, khối lượng thực hiện tính cho 46 tháng
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,604km/năm
2Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6281km/năm
3Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,44km/năm
4Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,2533m2
5Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.158,9333m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật431,78675m3
7Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8133100m
8Bạt lề đường bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật883,2100m
9Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,6267km
10Cắt cỏ bằng máy; miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật588,8km
11Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.41610m
12Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật785,066710m
13Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.324,8m
14Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1147lần/km
15Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,32100m2
16Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,32100m2
17Thi công vá ổ gà cấp phối đã lèn ép 14cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,32100m2
C Đường Nội thị Thị trấn: chiều dài 3 km, khối lượng thực hiện tính cho 46 tháng
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,477km/năm
2Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0108km/năm
3Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5km/năm
4Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật230m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật465m3
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật191,666710m
8Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật345m
9Vét rãnh kín bằng thủ công; lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật862,510m
10Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,0193lần/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58174E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn "50% giá trị gói thầu theo từng năm". Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng "50% giá trị gói thầu theo từng năm" nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 686.501.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng 1 a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm(Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
3 Nhân viên tuần đường 1 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên hoặc đã làm đội trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T Vận chuyển đất, đá2
2 Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 Đào xúc đất, đá2
3 Máy ủi (hoặc máy san) San ủi đất1
4 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Cắt cây, cỏ4
5 Máy nén khí + Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở Khoan phá đá1
6 Máy trộn vữa bê tông xi măng Trộn vữa, bê tông1
7 Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T Lu nền, móng, mặt đường1
8 Đầm cóc Đầm đất1
9 Đầm bàn Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->